Nội dung chính:
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 30×60 nhúng nóng trên nền thép cán nguội tiêu chuẩn JIS G 3466 của Nhật, thép hộp chữ nhật mạ kẽm có độ bền lớp phủ bề mặt cao, chống ăn mòn và xâm thực tốt, đặc biệt phù hợp với việc ứng dụng tại các khu vực vùng biển.
Ngoài ra với ưu điểm bề mặt bóng, sáng, độ dài không giới hạn, sản phẩm rất phù hợp với các mục đích xây dựng công nghiệp, dân dụng nội ngoại thất (đặc biệt cho những công trình ngoài trời), sản xuất cơ khí, kỹ thuật, chế tạo nhà xưởng, làm xà gồ, khung cửa trong nhà thép, nhà dân dụng.
Giới thiệu chung về thép hộp chữ nhật mạ kẽm 30×60
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 30×60 là dòng vật liệu kết cấu phổ biến trong xây dựng và cơ khí nhờ sự cân bằng giữa độ bền, tính linh hoạt và khả năng chống ăn mòn. Với kích thước cạnh 30mm và 60mm, loại thép này phù hợp cho nhiều hạng mục từ nhẹ đến trung bình, đặc biệt trong các công trình dân dụng và kết cấu phụ trợ.
Điểm nổi bật của thép hộp mạ kẽm nằm ở lớp phủ kẽm bên ngoài, giúp bảo vệ lõi thép khỏi tác động của môi trường như độ ẩm, nước mưa hay không khí có tính oxy hóa cao. Nhờ đó, sản phẩm có tuổi thọ vượt trội so với thép hộp đen thông thường.
Quy cách và thông số kỹ thuật
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 30×60 thường được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau như ASTM, JIS hoặc TCVN. Các thông số phổ biến bao gồm:
- Kích thước: 30×60 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây
- Độ dày: từ 0.8mm đến khoảng 3.0mm (tùy nhà sản xuất)
- Bề mặt: mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân
Trọng lượng mỗi cây thép phụ thuộc vào độ dày và dung sai sản xuất. Người dùng nên lựa chọn độ dày phù hợp với tải trọng và yêu cầu kỹ thuật của công trình để đảm bảo an toàn.
TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HÌNH CHỮ NHẬT (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)
STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY | STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY |
1 | (20X40) | 0.60 | 3.3 | 80 | (45×90) | 0.60 | 7.52 |
2 | 0.70 | 3.82 | 81 | 0.70 | 8.77 | ||
3 | 0.80 | 4.4 | 82 | 0.80 | 10.02 | ||
4 | 0.90 | 4.92 | 83 | 0.90 | 11.28 | ||
5 | 1.00 | 5.46 | 84 | 1.00 | 12.53 | ||
6 | 1.10 | 6 | 85 | 1.10 | 13.78 | ||
7 | 1.20 | 6.56 | 86 | 1.20 | 15.03 | ||
8 | 1.30 | 7.1 | 87 | 1.30 | 16.29 | ||
9 | 1.40 | 7.65 | 88 | 1.40 | 17.54 | ||
10 | 1.50 | 8.02 | 89 | 1.50 | 18.79 | ||
11 | 1.60 | 8.75 | 90 | 1.60 | 20.05 | ||
12 | 1.70 | 9.3 | 91 | 1.70 | 21.3 | ||
13 | 1.80 | 9.83 | 92 | 1.80 | 22.55 | ||
14 | 2.00 | 10.93 | 93 | 2.00 | 25.06 | ||
15 | 2.30 | 12.57 | 94 | 2.30 | 28.82 | ||
16 | 2.50 | 13.66 | 95 | 2.50 | 31.32 | ||
17 | 2.80 | 15.3 | 96 | 2.80 | 35.08 | ||
18 | 3.00 | 16.4 | 97 | 3.00 | 37.59 | ||
19 | 3.20 | 17.49 | 98 | 3.20 | 40.09 | ||
20 | (25×50) | 0.60 | 4.15 | 99 | 3.50 | 43.85 | |
21 | 0.70 | 4.82 | 100 | (50×100) | 0.60 | 8.37 | |
22 | 0.80 | 5.5 | 101 | 0.70 | 9.76 | ||
23 | 0.90 | 6.2 | 102 | 0.80 | 11.15 | ||
24 | 1.00 | 6.9 | 103 | 0.90 | 12.55 | ||
25 | 1.10 | 7.56 | 104 | 1.00 | 13.95 | ||
26 | 1.20 | 8.26 | 105 | 1.10 | 15.34 | ||
27 | 1.30 | 8.94 | 106 | 1.20 | 16.74 | ||
28 | 1.40 | 9.63 | 107 | 1.30 | 18.32 | ||
29 | 1.50 | 10.32 | 108 | 1.40 | 19.52 | ||
30 | 1.60 | 11 | 109 | 1.50 | 20.91 | ||
31 | 1.70 | 11.69 | 110 | 1.60 | 22.31 | ||
32 | 1.80 | 12.38 | 111 | 1.70 | 23.7 | ||
33 | 2.00 | 13.75 | 112 | 1.80 | 25.09 | ||
34 | 2.30 | 15.82 | 113 | 2.00 | 27.88 | ||
35 | 2.50 | 17.2 | 114 | 2.30 | 32.07 | ||
36 | 2.80 | 19.25 | 115 | 2.50 | 34.85 | ||
37 | 3.00 | 20.63 | 116 | 2.80 | 39.04 | ||
38 | 3.20 | 22.01 | 117 | 3.00 | 41.82 | ||
39 | 3.50 | 24.07 | 118 | 3.20 | 44.61 | ||
40 | (30×60) | 0.60 | 4.98 | 119 | 3.50 | 48.8 | |
41 | 0.70 | 5.84 | 120 | (60×120) | 0.60 | 10.07 | |
42 | 0.80 | 6.7 | 121 | 0.70 | 11.74 | ||
43 | 0.90 | 7.5 | 122 | 0.80 | 13.42 | ||
44 | 1.00 | 8.3 | 123 | 0.90 | 15.09 | ||
45 | 1.10 | 9.2 | 124 | 1.00 | 16.77 | ||
46 | 1.20 | 9.84 | 125 | 1.10 | 18.45 | ||
47 | 1.30 | 10.78 | 126 | 1.20 | 20.12 | ||
48 | 1.40 | 11.61 | 127 | 1.30 | 21.8 | ||
49 | 1.50 | 12.43 | 128 | 1.40 | 23.5 | ||
50 | 1.60 | 13.26 | 129 | 1.50 | 25.15 | ||
51 | 1.70 | 14.09 | 130 | 1.60 | 26.83 | ||
52 | 1.80 | 14.92 | 131 | 1.70 | 28.5 | ||
53 | 2.00 | 16.58 | 132 | 1.80 | 30.18 | ||
54 | 2.30 | 19.07 | 133 | 2.00 | 33.54 | ||
55 | 2.50 | 20.72 | 134 | 2.30 | 38.57 | ||
56 | 2.80 | 23.21 | 135 | 2.50 | 41.92 | ||
57 | 3.00 | 24.87 | 136 | 2.80 | 46.95 | ||
58 | 3.20 | 26.53 | 137 | 3.00 | 50.3 | ||
59 | 3.50 | 29.01 | 138 | 3.20 | 53.66 | ||
60 | (40×80) | 0.60 | 5.67 | 139 | 3.50 | 58.69 | |
61 | 0.70 | 7.78 | |||||
62 | 0.80 | 8.9 | |||||
63 | 0.90 | 10 | |||||
64 | 1.00 | 11.11 | |||||
65 | 1.10 | 12.18 | |||||
66 | 1.20 | 13.3 | |||||
67 | 1.30 | 14.45 | |||||
68 | 1.40 | 15.56 | |||||
69 | 1.50 | 16.67 | |||||
70 | 1.60 | 17.78 | |||||
71 | 1.70 | 18.9 | |||||
72 | 1.80 | 20.01 | |||||
73 | 2.00 | 22.23 | |||||
74 | 2.30 | 25.57 | |||||
75 | 2.50 | 27.79 | |||||
76 | 2.80 | 31.12 | |||||
77 | 3.00 | 33.35 | |||||
78 | 3.20 | 35.57 | |||||
79 | 3.50 | 38.9 |
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới cuối trang để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).
Thành phần hóa học
Thép hộp mạ kẽm 30×60 có thành phần tương tự các loại thép kết cấu thông thường:
- Sắt (Fe): thành phần chính
- Carbon (C): giúp tăng độ cứng
- Mangan (Mn): cải thiện độ bền kéo
- Silic (Si): hỗ trợ khả năng chịu lực
Sau quá trình mạ, bề mặt thép được phủ một lớp kẽm (Zn) có tác dụng chống gỉ, hạn chế quá trình oxy hóa và bảo vệ vật liệu trong thời gian dài.
Đặc tính cơ học
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 30×60 có nhiều đặc tính nổi bật:
- Độ bền kéo tốt, chịu lực ổn định
- Độ dẻo phù hợp, dễ gia công
- Kết cấu rỗng giúp giảm trọng lượng nhưng vẫn đảm bảo độ cứng
- Khả năng chống ăn mòn cao
Nhờ những đặc tính này, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Ưu điểm nổi bật
Thép hộp mạ kẽm 30×60 mang lại nhiều lợi ích trong thực tế:
Khả năng chống gỉ sét vượt trội giúp sản phẩm hoạt động tốt trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời mà không cần sơn phủ nhiều.
Tuổi thọ cao, giảm chi phí bảo trì và thay thế trong quá trình sử dụng lâu dài.
Tính thẩm mỹ tốt nhờ bề mặt sáng, đều, phù hợp cho cả công trình kỹ thuật và trang trí.
Dễ thi công, có thể cắt, hàn, khoan một cách nhanh chóng.
Giá thành hợp lý, phù hợp với nhiều phân khúc công trình.
Ứng dụng thực tế
Trong xây dựng dân dụng, thép hộp mạ kẽm 30×60 thường được sử dụng làm khung mái, xà gồ, khung cửa, lan can, hàng rào hoặc nhà để xe. Kích thước này đặc biệt phù hợp cho các kết cấu vừa và nhẹ.
Trong nhà xưởng và công nghiệp, sản phẩm được dùng để làm khung phụ, giá đỡ, khung máy hoặc các kết cấu không chịu tải quá lớn.
Trong lĩnh vực nội thất, thép hộp 30×60 được ứng dụng làm bàn ghế, kệ, giường hoặc các sản phẩm trang trí theo phong cách hiện đại.
Ngoài ra, sản phẩm còn được dùng trong quảng cáo như làm khung bảng hiệu, biển quảng cáo hoặc các kết cấu ngoài trời.
Quy trình sản xuất
Quy trình sản xuất thép hộp mạ kẽm 30×60 bao gồm nhiều bước:
Nguyên liệu đầu vào là thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội được kiểm tra chất lượng.
Thép được xả băng và cắt thành dải có kích thước phù hợp.
Dải thép được đưa vào hệ thống cán định hình để tạo thành hình chữ nhật.
Hai mép thép được hàn lại bằng công nghệ hàn cao tần, đảm bảo mối hàn chắc chắn.
Sau đó, sản phẩm được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng hoặc điện phân.
Cuối cùng, thép được kiểm tra chất lượng, cắt theo chiều dài tiêu chuẩn và đóng gói.
Phân loại thép hộp mạ kẽm
Thép hộp mạ kẽm 30×60 có thể được phân loại theo nhiều tiêu chí:
Theo phương pháp mạ:
- Mạ kẽm nhúng nóng
- Mạ kẽm điện phân
Theo độ dày:
- Loại mỏng (0.8 – 1.2mm)
- Loại trung bình (1.4 – 2.0mm)
- Loại dày (trên 2.0mm)
Theo xuất xứ:
- Sản xuất trong nước
- Hàng nhập khẩu
So sánh với thép hộp đen
So với thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm 30×60 có nhiều ưu điểm hơn:
Khả năng chống ăn mòn tốt hơn, phù hợp môi trường ngoài trời.
Không cần sơn chống gỉ nhiều lần.
Tuổi thọ cao hơn, ít bảo trì.
Tuy nhiên, giá thành ban đầu sẽ cao hơn một chút.
Báo giá tham khảo
Giá thép hộp mạ kẽm 30×60 phụ thuộc vào:
- Độ dày sản phẩm
- Thương hiệu
- Số lượng mua
- Biến động giá thép thị trường
| Tên sản phẩm | Trọng lượng (kg) | Giá (vnđ/kg) | Giá cây (6m) |
| Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.0x6m | 8,25 | 17.500 đ | 144.375 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.1x6m | 9,05 | 17.500 đ | 158.375 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2x6m | 9,85 | 17.500 đ | 172.375 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4x6m | 11,43 | 17.500 đ | 200.025 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5x6m | 12,21 | 17.500 đ | 213.675 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8x6m | 14,53 | 17.500 đ | 254.275 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 30x60x2.0x6m | 16,05 | 17.500 đ | 280.875 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 30x60x2.3x6m | 18,30 | 17.500 đ | 320.250 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 30x60x2.5x6m | 19,78 | 17.500 đ | 346.150 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 30x60x2.8x6m | 21,79 | 17.500 đ | 381.325 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 30x60x3.0x6m | 23,40 | 17.500 đ | 409.500 đ |
Thông thường, giá dao động theo từng thời điểm. Để có báo giá chính xác, người mua nên liên hệ trực tiếp nhà cung cấp.
Thương hiệu và nhà cung cấp uy tín
Trên thị trường hiện nay có nhiều thương hiệu cung cấp thép hộp mạ kẽm chất lượng như Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim. Đây là những đơn vị có quy trình sản xuất hiện đại và kiểm soát chất lượng chặt chẽ.
Bên cạnh đó, Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối uy tín, cung cấp đa dạng quy cách thép hộp 30×60 với giá cạnh tranh, hàng hóa đầy đủ chứng từ và hỗ trợ giao hàng nhanh chóng.
Kinh nghiệm lựa chọn thép hộp mạ kẽm
Khi mua thép hộp 30×60, cần lưu ý:
Kiểm tra độ dày thực tế bằng thước đo chuyên dụng.
Quan sát lớp mạ kẽm phải sáng, đều, không bong tróc.
Kiểm tra độ thẳng và hình dạng sản phẩm.
Ưu tiên nhà cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng.
Bảo quản và sử dụng
Dù có lớp mạ kẽm, thép vẫn nên được bảo quản nơi khô ráo, tránh tiếp xúc lâu với môi trường hóa chất mạnh.
Khi sử dụng ngoài trời lâu dài, có thể sơn phủ thêm để tăng độ bền.
Trong quá trình gia công, cần xử lý các điểm hàn để tránh ảnh hưởng lớp mạ.
Kết luận
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 30×60 là vật liệu đa năng, phù hợp với nhiều loại công trình từ dân dụng đến công nghiệp nhẹ. Với ưu điểm chống gỉ tốt, độ bền cao, dễ thi công và tính thẩm mỹ ổn định, sản phẩm ngày càng được ưa chuộng trên thị trường.
Việc lựa chọn đúng loại thép, đúng độ dày và nhà cung cấp uy tín sẽ giúp đảm bảo chất lượng công trình, tối ưu chi phí và nâng cao tuổi thọ sử dụng trong thời gian dài.





