Ống thép mạ kẽm phi 406 DN400 độ dày 21.44mm

Ống thép mạ kẽm phi 406 DN400 độ dày 21.44mm

Ống thép mạ kẽm phi 406 DN400 độ dày 21.44mm là một trong những vật liệu xây dựng giá rẻ được sử dụng nhiều ở trong nhà thép tiền chế, trên các giàn giáo mác chịu lực, các hệ thống thép kết cấu giàn, kết cấu nền móng bê tông…. Bạn đang muốn mua ống thép mạ kẽm cho công trình của mình. Hãy liên hệ ngay với Thép Hùng Phát để được báo giá và tư vấn trực tiếp.

Ống thép mạ kẽm phi 406 DN400 độ dày 21.44mm
Ống thép mạ kẽm phi 406 DN400 độ dày 21.44mm

Ống thép mạ kẽm phi 406 DN400 là gì?

Thép ống mạ kẽm phi 406 (DN400) có đường kính ngoài tiêu chuẩn 406,4 mm, tương đương DN400 hoặc NPS 16 inch. Ngoài việc phân loại theo phương pháp sản xuất (ống hàn, ống đúc) và phương pháp mạ kẽm (xi mạ, nhúng nóng), sản phẩm còn được phân loại theo Schedule (SCH) – hệ thống ký hiệu độ dày thành ống theo tiêu chuẩn ASMEASTM International.

SCH càng lớn thì thành ống càng dày, khả năng chịu áp lực càng cao và trọng lượng càng lớn.

Đặc tính kỹ thuật ống thép mạ kẽm phi 406 DN400

Tiêu Chuẩn: ASTM A106/ A53/ API 5L Grade B, GOST, JIT, DIN, ANSI, EN

Mác thép: A106, A53, X65, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S355J2H, S355JO, S355JR,…

Đường Kính: DN 400, Phi 406

Độ Dày: Từ 6mm Đến 50mm

Chiều Dài: Từ 6m Đến 12m

Xuất Xứ: Eu, Nhật ( Japan), Hàn Quốc ( Korea), Đài Loan, Trung Quốc, Thái Lan, Nga, Việt Nam, …

Ứng Dụng:: Dùng cho nồi hơi áp suất cao, dùng dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi. Ngoài ra còn được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực : Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, vận tải, cơ khí chế tạo. Dân dụng, áp lực, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá Kết cấu phức tạp. Các kết cấu xây dựng, cầu cảng, cầu vượt, kết cấu chịu lực cao cho dàn không gian khẩu độ lớn

Bảng quy cách trọng lượng ống thép mạ kẽm phi 406 DN400

TÊN HÀNG HÓAĐường kính danh nghĩa ODĐộ dày (mm)Trọng Lượng  (Kg/m)
Thép ống mạ kẽm D406DN400406.43.96239.32
Thép ống mạ kẽm D406DN400406.44.77547.29
Thép ống mạ kẽm D406DN400406.45.554.37
Thép ống mạ kẽm D406DN400406.46.3562.64
Thép ống mạ kẽm D406DN400406.47.0169.04
Thép ống mạ kẽm D406DN400406.47.92677.88
Thép ống đúc phi 406DN400406.48.3581.96
Thép ống mạ kẽm D406DN400406.49.5393.27
Thép ống mạ kẽm D406DN400406.410.0598.23
Thép ống mạ kẽm D406DN400406.411.13108.49
Thép ống mạ kẽm D406DN400406.412.7123.30
Thép ống mạ kẽm D406DN400406.413.49130.71
Thép ống mạ kẽm D406DN400406.415.88152.93
Thép ống mạ kẽm D406DN400406.416.66160.12
Thép ống mạ kẽm D406DN400406.420.62196.16
Thép ống mạ kẽm D406DN400406.421.44203.53
Thép ống mạ kẽm D406DN400406.425.4238.64
Thép ống mạ kẽm D406DN400406.426.19245.56
Thép ống mạ kẽm D406DN400406.430.96286.64
Thép ống mạ kẽm D406DN400406.436.53333.19
Thép ống mạ kẽm D406DN400406.440.49365.36

Giá bán tham khảo ống thép mạ kẽm phi 406

Tên sản phẩmĐường kính DNInchsĐường kính ngoài ODĐộ dày thành ống (mm)Trọng lượng cây 6m(kg)Đơn giá (vnd/kg)
Ống thép mạ kẽm phi 406DN40016”406.43.96235.9224.500-27.800
DN40016”406.44.78283.7424.500-27.800
DN40016”406.45.5326.2224.500-27.800
DN40016”406.46.35375.8424.500-27.800
DN40016”406.47.01414.2424.500-27.800
DN40016”406.47.93467.2824.500-27.800
DN40016”406.49.53559.6224.500-27.800
DN40016”406.410.05589.3824.500-27.800
DN40016”406.411.13650.9424.500-27.800
DN40016”406.412.7739.824.500-27.800
DN40016”406.413.49784.2624.500-27.800
DN40016”406.415.88917.5824.500-27.800
DN40016”406.416.66960.7224.500-27.800
DN40016”406.420.621172.9624.500-27.800
DN40016”406.421.441221.1824.500-27.800
DN40016”406.425.41431.8424.500-27.800
DN40016”406.426.191473.3624.500-27.800
DN40016”406.430.961719.8424.500-27.800
DN40016”406.436.531999.1424.500-27.800
DN40016”406.440.492192.1624.500-27.800
  • LH 0988 588 936 để lấy giá thực tại

Các Cấp SCH Phổ Biến Cho Ống Phi 406 (DN400)

SCH5S

  • Thành rất mỏng.
  • Thường dùng cho ống inox hoặc hệ thống áp lực thấp.

SCH10 / SCH10S

  • Thành mỏng.
  • Dùng cho hệ thống cấp thoát nước, thông gió, kết cấu.

SCH20

  • Dày hơn SCH10.
  • Phù hợp cho hệ thống áp lực trung bình.

SCH30

  • Quy cách trung gian, ít phổ biến hơn.

SCH40 (STD – Standard)

  • Cấp độ phổ biến nhất.
  • Sử dụng rộng rãi trong PCCC, cấp nước, khí nén.

SCH60

  • Thành dày, dùng cho môi trường áp lực cao hơn.

SCH80 (XS – Extra Strong)

  • Chịu áp lực cao, ứng dụng trong hơi nóng và dầu khí.

SCH100

  • Dùng cho hệ thống công nghiệp nặng.

SCH120

  • Chuyên dùng cho áp suất lớn.

SCH140

  • Thành rất dày, ít sử dụng.

SCH160

  • Một trong những cấp dày nhất theo tiêu chuẩn thông dụng.

XXS (Double Extra Strong)

  • Cấp cực dày, sử dụng cho môi trường khắc nghiệt.

Việc lựa chọn SCH phù hợp phụ thuộc vào áp suất làm việc, nhiệt độ, môi trường ăn mòn và yêu cầu thiết kế. Trong thực tế, SCH40 là cấp được sử dụng phổ biến nhất, trong khi SCH80 trở lên được ưu tiên cho các hệ thống công nghiệp nặng và môi trường làm việc khắc nghiệt.

Những ưu điểm nổi bật của ống thép mạ kẽm phi 406 DN400

⇒ Chi phí sản xuất ống thép mạ kẽm thấp.

Việc mạ kẽm có chi phí thấp hơn so với nhiều loại lớp phủ bảo vệ khác thường được sử dụng với thép.

⇒ Rút ngắn thời gian chế tạo.

Quá trình mạ kẽm có thể diễn ra nhanh chóng. Không phụ thuộc vào điều kiện thời tiết nên quá trình chế tạo và hoàn thiện các sản phẩm thép cũng diễn ra nhanh hơn.

⇒ Tuổi thọ dài.

Tuổi thọ của lớp phủ mạ kẽm có thể kéo dài trên 50 năm ở hầu hết các môi trường bình thường. Từ 20 đến 25 năm trở lên trong môi trường tiếp xúc với nhiều chất ăn mòn như khu công nghiệp, và ven biển.

⇒ Độ bền:

Ống thép mạ kẽm đạt nhiều tiêu chuẩn về độ bền  như Tiêu chuẩn 4680 của Úc và New Zealand. Thép mạ kẽm có độ bền cao, có khả năng ngăn chặn sự hình thành của gỉ sét trên bề mặt thép. Kẽm có độ bền hóa học cao hơn sắt nên thép mạ kẽm có thể tồn tại trong thời gian dài. Đây sẽ là vật liệu đáng tin cậy. Bên cạnh đó, loại thép ống này có tính đồng nhất cao về độ bền bỉ theo toàn bộ chiều dài của ống. Đảm bảo sự bền vững cho công trình.

⇒ Dễ lắp đặt, kiểm tra và thay thế.

Việc lắp đặt thép ống mạ kẽm trong các công trình dễ dàng, nhanh chóng. Thêm vào đó, thép ống đen được sản xuất với nhiều quy cách và độ dày khác nhau. Đầu ren, mối hàn, mặt bích dễ điều chỉnh theo yêu cầu nên loại thép ống này rất linh hoạt khi sử dụng

Phân Loại Thép Ống Mạ Kẽm Phi 406 (DN400)

Thép ống mạ kẽm phi 406 (DN400) là dòng ống thép cỡ lớn có đường kính ngoài tiêu chuẩn khoảng 406,4 mm, tương đương với kích thước danh nghĩa DN400 hoặc NPS 16 inch. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy, kết cấu công nghiệp, dầu khí và hạ tầng kỹ thuật.

Dựa theo phương pháp chế tạo ống và phương pháp mạ kẽm, thép ống mạ kẽm phi 406 được chia thành 4 nhóm chính như sau:

1. Ống Thép Hàn Phi 406 Xi Mạ Kẽm

Đây là loại ống thép hàn (thường là ERW, SSAW hoặc LSAW) được phủ một lớp kẽm mỏng bằng phương pháp mạ điện phân.

Đặc điểm:

  • Bề mặt sáng đẹp, đồng đều.
  • Lớp mạ mỏng, thường từ 8–25 µm.
  • Chủ yếu dùng trong môi trường trong nhà hoặc ít ăn mòn.
  • Giá thành thấp hơn so với nhúng kẽm nóng.

Ứng dụng:

  • Ống luồn dây điện.
  • Hệ thống thông gió.
  • Kết cấu trang trí.

2. Ống Hàn 406 Nhúng Kẽm Nóng

Ống thép hàn được nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 445–455°C, tạo lớp phủ kẽm dày và bền chắc.

Đặc điểm:

  • Lớp mạ dày, thường từ 65–120 µm hoặc cao hơn.
  • Chống ăn mòn rất tốt.
  • Tuổi thọ cao ngoài trời và môi trường ẩm mặn.
  • Là lựa chọn phổ biến nhất cho DN400.

Ứng dụng:

  • Hệ thống PCCC.
  • Cấp thoát nước.
  • Trụ đèn và kết cấu ngoài trời.
  • Nhà máy công nghiệp và cảng biển.

3. Ống Thép Đúc Phi 406 Xi Mạ Kẽm

Ống thép đúc (seamless) được mạ điện phân để tạo lớp kẽm mỏng trên bề mặt.

Đặc điểm:

  • Không có mối hàn, chịu áp lực tốt.
  • Bề mặt sáng.
  • Chống gỉ ở mức trung bình.
  • Ít được sử dụng ở quy cách DN400 do chi phí rất cao.

Ứng dụng:

  • Thiết bị cơ khí chính xác.
  • Hệ thống công nghiệp đặc thù.

4. Ống Đúc 406 Nhúng Kẽm Nóng

Đây là loại cao cấp nhất, kết hợp ưu điểm của ống đúc liền mạch và lớp mạ kẽm nhúng nóng dày.

Đặc điểm:

  • Không có đường hàn.
  • Chịu áp lực và nhiệt độ cao.
  • Chống ăn mòn vượt trội.
  • Giá thành cao nhất trong bốn loại.

Ứng dụng:

  • Dầu khí.
  • Hóa chất.
  • Hơi nóng.
  • Công trình ngoài khơi.

Trong đó, ống hàn nhúng kẽm nóng là lựa chọn thông dụng nhất nhờ khả năng chống ăn mòn tốt, giá thành hợp lý và nguồn cung dồi dào. Tùy theo yêu cầu về áp lực, môi trường sử dụng và ngân sách, khách hàng có thể lựa chọn loại ống phù hợp nhất cho công trình.

Địa chỉ mua ống thép mạ kẽm phi 406 DN400 ở đâu tốt nhất?

Để mua ống thép mạ kẽm chính hãng, giá tốt và có đầy đủ chứng nhận chất lượng, kiểm định cũng như chính sách bảo hành tốt nhất. Hãy liên hệ với Thép Hùng Phát bằng cách gọi điện hoặc chat với nhân viên kinh doanh của chúng tôi ở phía bên phải màn hình.

Ngoài các sản phẩm ống thép mạ kẽm. Chúng tôi còn cung cấp đầy đủ các loại van, đồng hồ nước, vật tư PCCC, sắt, thép, phụ kiện v.v.

Thép Hùng Phát xin cam kết với khách hàng đối với tất cả sản phẩm của chúng tôi về:

  • Có chứng nhận nguồn gốc xuất xứ rõ ràng C.O
  • Có giấy chứng nhận chất lượng đảm bảo từ nhà sản xuất C.Q
  • Chính sách thanh toán linh hoạt
  • Cam kết giá tốt nhất
  • Giao hàng đúng tiến độ

Thép Hùng Phát xin chân thành cảm ơn các quý khách đã quan tâm và ủng hộ chúng tôi!

LIÊN HỆ NHẬN BÁO GIÁ SỚM NHẤT

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt