Ống thép đen phi 114 (DN100) SCH20, SCH40, SCH80

Ống thép đen phi 114 DN100 tiêu chuẩn SCH20, SCH40, SCH80

Ống thép đen phi 114 DN100 tiêu chuẩn SCH20, SCH40, SCH80 được nhập khẩu trực tiếp bởi Thép Hùng Phát. Chúng tôi là đại lý phân phối thép ống hàng đầu tại TPHCM và các tỉnh phía Nam. Liên hệ ngay để nhận được bảng giá bán tốt nhất thị trường hiện nay.

Ống thép đen phi 114 (DN100) SCH20, SCH40, SCH80
Ống thép đen phi 114 (DN100) SCH20, SCH40, SCH80

Ống Thép Đen Phi 114 (DN100): Phân Loại, Giá bán

Ống thép đen phi 114 là một trong những quy cách ống thép công nghiệp được sử dụng rất phổ biến trên thị trường hiện nay. Với đường kính ngoài tiêu chuẩn 114,3 mm, sản phẩm tương ứng với kích thước danh nghĩa DN100 hoặc NPS 4 inch theo hệ tiêu chuẩn quốc tế. Đây là loại ống thép có bề mặt màu đen xanh tự nhiên do quá trình cán nóng, chưa được phủ lớp mạ kẽm, phù hợp cho nhiều hệ thống đường ống và kết cấu công nghiệp.

Nhờ giá thành hợp lý, khả năng chịu lực tốt và dễ gia công, ống thép đen phi 114 được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy, khí nén, kết cấu nhà xưởng, dầu khí và cơ khí chế tạo. Tại Việt Nam, sản phẩm được cung cấp từ cả nguồn sản xuất trong nước và hàng nhập khẩu từ Trung Quốc với đa dạng tiêu chuẩn và độ dày.

Đại lý phân phối thép ống đen phi 114

✅ Giá ống thép đen phi 114 cạnh tranh nhất⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường
✅ Vận chuyển uy tín⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian.
✅ Ống thép đen phi 114 chính hãng⭐Ống thép đen phi 114 được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ
✅ Tư vấn miễn phí⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu

Mô tả: Ống thép đen phi 114 DN100

Công ty Thép Hùng Phát, có các loại ống thép được nhập trực tiếp từ các nhà máy thép Hòa Phát, thép SeAH, VinaOne, Việt Đức…

Ống thép đen phi 114 được sử dụng trong xây dựng nhà máy lọc dầu, hệ thống xử lý nước thải, xây dựng cầu đường, gia công cơ khí ô tô, xây dựng công nghiệp và dân dụng…

Tiêu chuẩn ống thép đen phi 114 DN100:

  • Mác thép: A106
  • Tiêu chuẩn : ASTM, DIN, JIS, EN…
  • Đường kính danh nghĩa: DN100, phi 114
  • Độ dày: 4,5mm; 6,02mm; 8,6mm
  • Độ dài: 6m, 12m.
  • Ống thép được sản xuất tại nhà máy nên luôn có giấy tờ hóa đơn kiểm định chất lượng.

Bảng tiêu chuẩn ống thép đen phi 114

Ống thép đenKích thước đường kínhĐộ dàyTiêu chuẩn độ dàyKhối lượng
DNmmmmSCHKg/m
DN100114,3 mm2,11 mmSCH55,83 Kg/m
DN100114,3 mm3,05 mmSCH108,36 Kg/m
DN100114,3 mm4,78 mmSCH3012,9 Kg/m
DN100114,3 mm6,02 mmSCH4016,07 Kg/m
DN100114,3 mm7,14 mmSCH6018,86 Kg/m
DN100114,3 mm8,56 mmSCH8022,31 Kg/m
DN100114,3 mm11,1 mmSCH12028,24 Kg/m
DN100114,3 mm13,5 mmSCH16033,54 Kg/m

Đại lý phân phối ống thép đen phi 114 uy tín chính hãng

– Công ty Thép Hùng Phát chuyên cung cấp ống thép Hòa Phátống thép cỡ lớn, ống thép đúc nhập khẩu, thép hộp SeAH…tại thị trường Miền Nam.

– Để biết giá ống thép đen phi 114 quý khách vui lòng liên hệ Thép Hùng Phát để được hỗ trợ và báo giá chi tiết.

Thép Hùng Phát – Nhà Phân Phối Uy Tín Và Trách Nhiệm

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp ống thép đen phi 114 (DN100) với đầy đủ quy cách, độ dày và tiêu chuẩn kỹ thuật. Sản phẩm được nhập trực tiếp từ các nhà máy uy tín trong nước và quốc tế, luôn đi kèm đầy đủ chứng chỉ CO, CQ và MTC khi khách hàng yêu cầu.

Cam kết của Thép Hùng Phát

  • Hàng chính hãng, đúng tiêu chuẩn.
  • Báo giá minh bạch, cạnh tranh.
  • Tư vấn kỹ thuật tận tâm.
  • Giao hàng nhanh trên toàn quốc.
  • Hỗ trợ cắt quy cách, gia công và mạ kẽm.
  • Đồng hành trách nhiệm trong suốt quá trình cung ứng.

Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thép công nghiệp, Thép Hùng Phát luôn đặt chữ tín và chất lượng lên hàng đầu, trở thành đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu, công ty cơ điện và nhà máy trên cả nước.

Tham khảo bảng giá ống thép đen phi 144 mới nhất

Ống ThépĐộ DàyKg/CâyĐơn GiáThành Tiền
Phi 211.0 ly2.9916,15048,289
1.1 ly3.2716,15052,811
1.2 ly3.5516,15057,333
1.4 ly4.116,15066,215
1.5 ly4.3716,15070,576
1.8 ly5.1715,25078,843
2.0 ly5.6815,05085,484
2.5 ly7.7615,050116,788
Phi 271.0 ly3.816,15061,370
1.1 ly4.1616,15067,184
1.2 ly4.5216,15072,998
1.4 ly5.2316,15084,465
1.5 ly5.5816,15090,117
1.8 ly6.6215,250100,955
2.0 ly7.2915,050109,715
2.5 ly8.9315,050134,397
Phi 341.0 ly4.8116,15077,682
1.1 ly5.2716,15085,111
1.2 ly5.7416,15092,701
1.4 ly6.6516,150107,398
1.5 ly7.116,150114,665
1.8 ly8.4415,250128,710
2.0 ly9.3215,050140,266
2.5 ly11.4715,050172,624
2.8 ly12.7215,050191,436
3.0 ly13.5415,050203,777
3.2 ly14.3515,050215,968
Phi 421.0 ly6.116,15098,515
1.1 ly6.6916,150108,044
1.2 ly7.2816,150117,572
1.4 ly8.4516,150136,468
1.5 ly9.0316,150145,835
1.8 ly10.7615,250164,090
2.0 ly11.915,050179,095
2.5 ly14.6915,050221,085
2.8 ly16.3215,050245,616
3.0 ly17.415,050261,870
3.2 ly18.4715,050277,974
3.6 ly22.3615,050336,518
Phi 491.1 ly7.6516,150123,548
1.2 ly8.3316,150134,530
1.4 ly9.6716,150156,171
1.5 ly10.3416,150166,991
1.8 ly12.3315,250188,033
2.0 ly13.6415,050205,282
2.5 ly16.8715,050253,894
2.8 ly18.7715,050282,489
2.9 ly19.415,050291,970
3.0 ly20.0215,050301,301
3.2 ly21.2615,050319,963
3.4 ly22.4915,050338,475
3.8 ly24.9115,050374,896
Phi 601.1 ly9.5716,150154,556
1.2 ly10.4216,150156,821
1.4 ly12.1216,150195,738
1.5 ly12.9616,150209,304
1.8 ly15.4715,250235,918
2.0 ly17.1315,050257,807
2.5 ly21.2315,050319,512
2.8 ly23.6615,050356,083
2.9 ly24.4615,050368,123
3.0 ly25.2615,050380,163
3.5 ly29.2115,050439,611
3.8 ly31.5415,050474,677
4.0 ly33.0915,050498,005
Phi 761.1 ly12.1316,150195,900
1.2 ly13.2116,150213,342
1.4 ly15.3716,150248,226
1.5 ly16.4516,150265,668
1.8 ly19.6615,250299,815
2.0 ly21.7815,050327,789
2.5 ly27.0415,050406,952
2.8 ly30.1615,050453,908
2.9 ly31.215,050469,560
3.0 ly32.2315,050485,062
3.2 ly34.2815,050515,914
3.5 ly37.3415,050561,967
3.8 ly40.3715,050607,569
4.0 ly42.3815,050745,888
Phi 901.4 ly18.516,150        298,775
1.5 ly19.2716,150        311,211
1.8 ly23.0415,250        351,360
2.0 ly25.5415,050        384,377
2.5 ly31.7415,050        477,687
2.8 ly35.4215,050        533,071
2.9 ly36.6515,050        551,583
3.0 ly37.8715,050        569,944
3.2 ly40.315,050        606,515
3.5 ly43.9215,050        660,996
3.8 ly47.5115,050        715,026
4.0 ly49.915,050        750,995
4.5 ly55.815,350        856,530
Phi 1141.4 ly2316,150        371,450
1.8 ly29.7515,250        453,688
2. ly3315,050        496,650
2.4 ly39.4515,050        593,723
2.5 ly41.0615,050        617,953
2.8 ly45.8615,050        690,193
3.0 ly49.0515,050        738,203
3.8 ly61.6815,050        928,284
4.0 ly64.8115,050        975,391
4.5 ly72.5815,350     1,114,103
5.0 ly80.2715,350     1,232,145
6.0 ly95.4415,350     1,465,004
Phi 1273.5 ly63.8616,650     1,063,269
4.0 ly72.6816,650     1,210,122
Phi 1413.96 ly80.4616,650     1,339,659
4.78 ly96.5416,650     1,607,391
Phi 1683.96 ly96.2416,650     1,602,396
4.78 ly115.6216,650     1,925,073
5.16124.5616,650     2,073,924
5.56133.8616,650     2,228,769
Phi 2194.78151.5616,650     2,523,474
5.16163.3216,650     2,719,278
5.56175.6816,650     2,925,072
6.35199.8616,650     3,327,669

*** Chú ý: Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo. Thị trường thép thay đổi liên tục nên giá ống thép đen cũng sẽ thay đổi theo. Liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0909 938 123 để được báo giá chính xác nhất.

Phân Loại Ống Thép Đen Phi 114 (DN100)

Ống thép đen phi 114 có thể được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau để phù hợp với từng mục đích sử dụng.

Ống thép hàn đen phi 114

  • Được sản xuất bằng cách tạo hình từ thép cuộn hoặc thép tấm và hàn dọc hoặc hàn xoắn.
  • Giá thành cạnh tranh, nguồn cung phong phú.
  • Phù hợp cho hệ thống cấp nước, PCCC, kết cấu.

Ống thép đúc đen phi 114

  • Không có mối hàn, chịu áp lực cao.
  • Sử dụng trong hơi nóng, dầu khí, hóa chất.

Theo độ dày thành ống

  • Ống tiêu chuẩn theo milimet: 3.6 mm, 4.0 mm, 4.5 mm, 6.0 mm…
  • Ống theo Schedule: SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160.

Theo tiêu chuẩn sản xuất

  • ASTM A53 Grade B
  • ASTM A106 Grade B
  • API 5L Grade B
  • JIS G3452, JIS G3454
  • BS EN 10217, EN 10219

Ứng Dụng Của Ống Thép Đen Phi 114

Ống thép đen phi 114 có tính ứng dụng rất cao trong cả công nghiệp và dân dụng.

Hệ thống cấp thoát nước

  • Đường ống cấp nước công nghiệp.
  • Hệ thống xử lý nước sạch và nước thải.

Hệ thống phòng cháy chữa cháy

  • Đường ống chính và nhánh trong hệ thống sprinkler.
  • Trạm bơm chữa cháy.

Hệ thống khí nén và hơi nóng

  • Dẫn khí nén cho nhà máy.
  • Đường ống hơi và nước ngưng.

Kết cấu thép

  • Cột chống, giàn khung.
  • Trụ biển báo, lan can, hàng rào.

Dầu khí và hóa chất

  • Dẫn dầu, khí và chất lỏng công nghiệp.

Nông nghiệp và hạ tầng

  • Hệ thống tưới tiêu.
  • Cầu đường và công trình kỹ thuật.

Xuất Xứ Ống Thép Đen Phi 114

Hàng sản xuất tại Việt Nam

Nguồn hàng trong nước được khách hàng tin dùng nhờ chất lượng ổn định và giao hàng nhanh. Các thương hiệu tiêu biểu gồm Hòa Phát, SEAH, Hoa Sen Group, TVP Steel, Vina One Steel, Việt Đức SteelỐng Thép 190.

Hàng nhập khẩu từ Trung Quốc

Đối với các quy cách đặc biệt, độ dày lớn hoặc tiêu chuẩn riêng, hàng nhập khẩu từ Trung Quốc là lựa chọn phổ biến. Các nhà máy nổi bật bao gồm: HBIS, Baolai, Dezheng, TPCO, Baosteel, Hengyang ValinAnsteel.

Kết Luận

Ống thép đen phi 114 (DN100) là vật liệu quan trọng trong nhiều hệ thống đường ống và kết cấu công nghiệp. Sản phẩm được phân loại đa dạng theo phương pháp sản xuất, độ dày và tiêu chuẩn kỹ thuật, đáp ứng tốt cho các ứng dụng như PCCC, cấp thoát nước, khí nén, hơi nóng và cơ khí chế tạo.

Với nguồn cung phong phú từ các nhà máy tại Việt Nam và Trung Quốc, cùng dịch vụ chuyên nghiệp từ Thép Hùng Phát, khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng sản phẩm, tiến độ giao hàng và sự hỗ trợ kỹ thuật tận tâm.

>>>>tham khảo thêm bảng giá thép ống đúc, ống đen, ống mạ kẽm mọi quy cách tại đây

LIÊN HỆ NHẬN BÁO GIÁ SỚM NHẤT

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

MXH: Facebook

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt