Nội dung chính:
- 1 Mặt Bích Lắp Ghép BS4504 PN25
- 2 Phân loại mặt bích BS4504 PN25
- 3 Quy trình sản xuất
- 4 Báo giá mặt bích BS4504 PN25
- 5 Nhà cung cấp uy tín
- 6 Kết luận
Mặt Bích Lắp Ghép BS4504 PN25
Trong hệ thống đường ống công nghiệp, mặt bích là một trong những phụ kiện quan trọng giúp kết nối các đoạn ống, van, thiết bị một cách chắc chắn và dễ tháo lắp. Trong đó, mặt bích lắp ghép BS4504 PN25 là dòng sản phẩm được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng chịu áp lực cao và độ tiêu chuẩn hóa quốc tế.
Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ toàn diện về loại mặt bích này: từ tiêu chuẩn, cấu tạo, phân loại cho đến ứng dụng và cách lựa chọn phù hợp.
Mặt bích lắp ghép BS4504 PN25 là gì?
Mặt bích BS4504 PN25 là loại mặt bích được sản xuất theo tiêu chuẩn BS4504 (Anh Quốc), với khả năng chịu áp lực danh định PN25 (25 bar).
Ý nghĩa ký hiệu:
- BS4504: Tiêu chuẩn Anh quy định kích thước, lỗ bu lông, đường kính
- PN25: Áp suất làm việc tối đa 25 bar (~25 kg/cm²)
Đặc điểm:
- Dùng để kết nối ống – ống, ống – van
- Lắp ghép bằng bu lông và đai ốc
- Có thể tháo rời dễ dàng
Mặt bích lắp ghép BS4504 PN25
- Quy Cách: DN15 đến DN600
- Áp suất làm việc: PN25
- Vật Liệu: Thép carbon steel, SS400, Q235, A105, F304/L, F316/L
- Xuất Xứ: Vietnam-China,etc.
- Mô tả sản phẩm: Theo tiêu chuẩn BS4504-1969
- Sử dụng: Năng lượng điện, dầu khí, hóa chất, đóng tầu, thiết bị nhiệt, làm giấy, hệ thống cấp thoát nước, đường ống pccc, thực phẩm, vv
Cấu tạo của mặt bích lắp ghép
Một bộ mặt bích hoàn chỉnh gồm:
Thân bích
- Dạng hình tròn
- Có lỗ ở giữa để lắp ống
- Có các lỗ bu lông xung quanh
Lỗ bu lông
- Phân bố đều theo vòng tròn
- Số lượng tùy theo DN và tiêu chuẩn
Bề mặt tiếp xúc
- Có thể là mặt phẳng (FF)
- Hoặc mặt lồi (RF)
Gioăng làm kín (Gasket)
- Đặt giữa hai mặt bích
- Ngăn rò rỉ
Bu lông – đai ốc
- Tạo lực siết kết nối
Thông số kỹ thuật của mặt bích BS4504 PN25
Kích thước danh nghĩa (DN)
- DN15 đến DN600
- Có thể lớn hơn tùy nhà sản xuất
Áp lực làm việc
- PN25 (~25 bar)
Vật liệu phổ biến
- Thép carbon
- Thép không gỉ (inox 304, 316)
- Gang
Tiêu chuẩn sản xuất
- BS4504
- EN 1092-1 (tương đương châu Âu)
Phân loại mặt bích BS4504 PN25
Mặt bích hàn cổ (Weld Neck)
- Hàn trực tiếp vào ống
- Chịu áp lực cao
Mặt bích trượt (Slip-on)
- Lắp trượt vào ống
- Hàn cố định
Mặt bích ren (Threaded)
- Lắp bằng ren
- Không cần hàn
Mặt bích mù (Blind flange)
- Bịt kín đầu ống
Mặt phẳng (FF)
- Dùng cho áp suất thấp
Mặt lồi (RF)
- Tăng khả năng làm kín
- Phổ biến nhất
Quy trình sản xuất
Bước 1: Chọn nguyên liệu
- Thép hoặc gang
Bước 2: Gia công tạo hình
- Rèn hoặc đúc
Bước 3: Gia công cơ khí
- Tiện, khoan lỗ bu lông
Bước 4: Xử lý bề mặt
- Mạ kẽm
- Sơn chống gỉ
Bước 5: Kiểm tra chất lượng
- Độ chính xác kích thước
- Độ bền
Ưu điểm của mặt bích BS4504 PN25
Chịu áp lực cao
Phù hợp hệ thống có áp suất lớn.
Dễ tháo lắp
- Thuận tiện bảo trì
- Thay thế nhanh
Độ kín cao
- Khi kết hợp gioăng tốt
- Hạn chế rò rỉ
Tính tiêu chuẩn hóa
- Dễ thay thế
- Phổ biến toàn cầu
Nhược điểm
- Giá thành cao hơn PN10, PN16
- Cần lắp đặt chính xác
- Phụ thuộc chất lượng gioăng
Ứng dụng thực tế
Hệ thống cấp thoát nước
- Nhà máy
- Khu công nghiệp
Ngành dầu khí
- Đường ống áp lực cao
Nhà máy hóa chất
- Vận chuyển chất lỏng
Hệ thống HVAC
- Điều hòa trung tâm
Ngành thực phẩm
- Hệ thống inox
So sánh PN25 với các cấp áp lực khác
| Tiêu chuẩn | Áp lực | Ứng dụng |
|---|---|---|
| PN10 | 10 bar | Nước dân dụng |
| PN16 | 16 bar | Công nghiệp nhẹ |
| PN25 | 25 bar | Công nghiệp nặng |
| PN40 | 40 bar | Áp lực cao |
Cách lựa chọn mặt bích phù hợp
Xác định áp lực hệ thống
- Chọn đúng PN25 nếu áp lực cao
Chọn vật liệu
- Nước → thép hoặc gang
- Hóa chất → inox
Kiểm tra tiêu chuẩn
- BS4504 hoặc tương đương
Chọn đúng kích thước DN
- Phù hợp đường ống
Lưu ý khi lắp đặt
- Siết bu lông đều lực
- Sử dụng gioăng đúng loại
- Kiểm tra rò rỉ sau lắp đặt
Báo giá mặt bích BS4504 PN25
Giá phụ thuộc vào:
- Kích thước DN
- Vật liệu
- Số lượng
Giá tham khảo:
- DN50: ~150.000 – 400.000 VNĐ/cái
- DN100: ~400.000 – 900.000 VNĐ/cái
- DN200+: có thể trên 2.000.000 VNĐ
(Lưu ý: giá thay đổi theo thị trường)
Bảo quản và vận chuyển
- Tránh va đập
- Bảo quản nơi khô ráo
- Không để gỉ trước khi sử dụng
Nhà cung cấp uy tín
Thép Hùng Phát sẽ đảm bảo:
- Hàng đúng tiêu chuẩn
- Có CO, CQ
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng nhanh
Thép Hùng Phát là nhà cung cấp mặt bích BS4504 PN25 với:
- Đa dạng kích thước
- Nguồn hàng ổn định
- Hỗ trợ kỹ thuật
Kết luận
Mặt bích lắp ghép BS4504 PN25 là giải pháp kết nối đường ống hiệu quả cho các hệ thống áp lực cao. Với khả năng chịu áp lực tốt, độ kín cao và dễ bảo trì, sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp.
Việc lựa chọn đúng tiêu chuẩn, đúng vật liệu và đơn vị cung cấp uy tín sẽ giúp hệ thống vận hành an toàn, bền bỉ và tiết kiệm chi phí lâu dài.
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới cuối trang để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội





