Nội dung chính:
- 0.1 Mặt Bích JIS: Tiêu Chuẩn, Phân Loại, Ứng Dụng
- 0.2 Phân loại mặt bích JIS
- 0.3 Báo giá mặt bích JIS
- 1 Nhà cung cấp uy tín
- 2 Kết luận
Thép Hùng Phát chuyên cung cấp Mặt bích (flange) JIS 5K, 10K, 16K, 20K giá tốt nhất tại Việt Nam.
- Quy Cách: DN10 đến DN1500
- Áp suất làm việc: 5K, 10K, 16K, 20K
- Vật Liệu: Thép carbon steel, SS400, Q235, A105, Inox 201, 304, 316…
- Xuất Xứ: China, Korea, sản xuất tại Việt Nam
- Mô tả sản phẩm: Theo tiêu chuẩn JIS B2220-2004
- Sử dụng: Năng lượng điện, dầu khí, khí tự nhiên, hóa chất, đóng tầu, thiết bị nhiệt, làm giấy, hệ thống cấp thoát nước, đường ống pccc, ngành công nghiệp, thực phẩm, đóng tàu, và hệ thống lạnh,…
Mặt Bích JIS: Tiêu Chuẩn, Phân Loại, Ứng Dụng
Trong hệ thống đường ống công nghiệp, mặt bích JIS là một trong những tiêu chuẩn được sử dụng phổ biến, đặc biệt tại các dự án có yếu tố Nhật Bản hoặc sử dụng thiết bị nhập khẩu từ châu Á. Với độ chính xác cao, khả năng chịu áp lực tốt và tính đồng bộ, mặt bích theo tiêu chuẩn JIS ngày càng được ưa chuộng trong nhiều lĩnh vực.
Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ toàn diện về mặt bích JIS: từ khái niệm, cấu tạo, phân loại cho đến ứng dụng và cách lựa chọn phù hợp.
Mặt bích JIS là gì?
Mặt bích JIS là loại mặt bích được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS – Japanese Industrial Standards). Đây là tiêu chuẩn quy định cụ thể về:
- Kích thước
- Đường kính ngoài
- Số lượng và đường kính lỗ bu lông
- Áp lực làm việc
Thông số kỹ thuật cơ bản
Kích thước danh nghĩa
- DN15 – DN1000
Áp lực làm việc
- 5K – 20K
Tiêu chuẩn liên quan
- JIS B2220
- JIS B2238
Đặc điểm nổi bật:
- Độ chính xác cao
- Dễ lắp ghép với thiết bị Nhật
- Tính tiêu chuẩn hóa tốt
Ý nghĩa ký hiệu trong mặt bích JIS
Một số ký hiệu thường gặp:
- JIS 5K, 10K, 16K, 20K: cấp áp lực
- K: đơn vị kg/cm² (áp lực)
- Ví dụ: JIS 10K ≈ 10 kg/cm² / JIS 20K ≈ 20 kg/cm²
Cấu tạo của mặt bích JIS
Một mặt bích JIS tiêu chuẩn gồm các phần:
Thân bích
- Dạng tròn
- Có lỗ trung tâm để lắp ống
Lỗ bu lông
- Bố trí đều quanh vòng tròn
- Số lượng tùy theo DN
Bề mặt làm kín
- Mặt phẳng (FF)
- Mặt lồi (RF)
Gioăng (Gasket)
- Đặt giữa hai mặt bích
- Đảm bảo kín nước, kín khí
Bu lông – đai ốc
- Tạo lực siết
Phân loại mặt bích JIS
Phân theo cấp áp lực
Mặt bích JIS 5K
- Áp lực thấp
- Dùng trong hệ nước dân dụng
| Quy cách | Thông số kỹ thuật (mm) mặt bích JIS 5K | Trọng lượng | ||||||
| Inch | DN(mm) | ĐKN D | Tâm lỗ | Lỗ thoát | Độ dày | Số lỗ | ĐK lỗ bulông | Kg/cái |
| 38 | 10 | D75 | 55 | 18.0 | 9 | 4 | 12 | 0.3 |
| 12 | 15 | D80 | 60 | 22.5 | 9 | 4 | 12 | 0.3 |
| 34 | 20 | D85 | 65 | 28.0 | 10 | 4 | 12 | 0.4 |
| 1 | 25 | D95 | 75 | 34.5 | 10 | 4 | 12 | 0.5 |
| 114 | 32 | D115 | 90 | 43.5 | 12 | 4 | 15 | 0.8 |
| 112 | 40 | D120 | 95 | 50.0 | 12 | 4 | 15 | 0.9 |
| 2 | 50 | D130 | 105 | 61.5 | 14 | 4 | 15 | 1.1 |
| 212 | 65 | D155 | 130 | 77.5 | 14 | 4 | 15 | 1.5 |
| 3 | 80 | D180 | 145 | 90.0 | 14 | 4 | 19 | 2.0 |
| 4 | 100 | D200 | 165 | 116.0 | 16 | 8 | 19 | 2.4 |
| 5 | 125 | D235 | 200 | 142.0 | 16 | 8 | 19 | 3.3 |
| 6 | 150 | D265 | 230 | 167.0 | 18 | 8 | 19 | 4.4 |
| 8 | 200 | D320 | 280 | 218.0 | 20 | 8 | 23 | 5.5 |
| 10 | 250 | D385 | 345 | 270.0 | 22 | 12 | 23 | 6.4 |
| 12 | 300 | D430 | 390 | 320.0 | 22 | 12 | 23 | 9.5 |
| 14 | 350 | D480 | 435 | 358.0 | 24 | 12 | 25 | 10.3 |
| 16 | 400 | D540 | 495 | 109.0 | 24 | 16 | 25 | 16.9 |
| 18 | 450 | D605 | 555 | 459.0 | 24 | 16 | 25 | 21.6 |
Mặt bích JIS 10K
- Phổ biến nhất
- Dùng trong công nghiệp nhẹ
| Quy cách | Thông số kỹ thuật mặt bích JIS 10K | Trọng lượng | ||||||
| Inch | DN (mm) | ĐKN D | Tâm lỗ | Lỗ thoát | Độ dày | Số lỗ | ĐK lỗ bulông | Kg/cái |
| 38 | 10 | 90 | 65 | 18 | 12 | 4 | 15 | 0.5 |
| 12 | 15 | 95 | 70 | 22.5 | 12 | 4 | 15 | 0.6 |
| 34 | 20 | 100 | 75 | 28 | 14 | 4 | 15 | 0.7 |
| 1 | 25 | 125 | 90 | 34.5 | 14 | 4 | 19 | 1.1 |
| 114 | 32 | 135 | 100 | 43.5 | 16 | 4 | 19 | 1.5 |
| 112 | 40 | 140 | 105 | 50 | 16 | 4 | 19 | 1.6 |
| 2 | 50 | 155 | 120 | 61.5 | 16 | 4 | 19 | 1.9 |
| 212 | 65 | 175 | 140 | 77.5 | 18 | 4 | 19 | 2.6 |
| 3 | 80 | 185 | 150 | 90 | 18 | 8 | 19 | 2.6 |
| 4 | 100 | 210 | 175 | 116 | 18 | 8 | 19 | 3.1 |
| 5 | 125 | 250 | 210 | 142 | 20 | 8 | 23 | 4.8 |
| 6 | 150 | 280 | 240 | 167 | 22 | 8 | 23 | 6.3 |
| 8 | 200 | 330 | 290 | 218 | 22 | 12 | 23 | 7.5 |
| 10 | 250 | 400 | 355 | 270 | 24 | 12 | 25 | 11.8 |
| 12 | 300 | 445 | 400 | 320 | 24 | 16 | 25 | 13.6 |
| 14 | 350 | 490 | 445 | 358 | 26 | 16 | 25 | 16.4 |
| 16 | 400 | 560 | 510 | 409 | 28 | 16 | 27 | 23.1 |
| 18 | 450 | 620 | 565 | 459 | 30 | 20 | 27 | 29.5 |
| 20 | 500 | 675 | 620 | 510 | 30 | 20 | 27 | 33.5 |
Mặt bích JIS 16K – 20K
- Áp lực cao
- Dùng trong công nghiệp nặng
| Quy cách | Thông số kỹ thuật mặt bích JIS 16K | Trọng lượng | ||||||
| Inch | DN (mm) | ĐKN D | Tâm lỗ | Lỗ thoát | Độ dày | Số lỗ | ĐK lỗ bulông | Kg/cái |
| 38 | 10 | 90 | 65 | 18 | 12 | 4 | 15 | 0.5 |
| 12 | 15 | 95 | 70 | 22.5 | 12 | 4 | 15 | 0.6 |
| 34 | 20 | 100 | 75 | 28 | 14 | 4 | 15 | 0.7 |
| 1 | 25 | 125 | 90 | 34.5 | 14 | 4 | 19 | 1.1 |
| 114 | 32 | 135 | 100 | 43.5 | 16 | 4 | 19 | 1.5 |
| 112 | 40 | 140 | 105 | 50 | 16 | 4 | 19 | 1.6 |
| 2 | 50 | 155 | 120 | 61.5 | 16 | 8 | 19 | 1.8 |
| 212 | 65 | 175 | 140 | 77.5 | 18 | 8 | 19 | 2.5 |
| 3 | 80 | 200 | 160 | 90 | 20 | 8 | 22 | 3.5 |
| 4 | 100 | 225 | 185 | 116 | 22 | 8 | 22 | 4.5 |
| 5 | 125 | 270 | 225 | 142 | 22 | 8 | 25 | 6.5 |
| 6 | 150 | 305 | 260 | 167 | 24 | 12 | 25 | 8.7 |
| 8 | 200 | 350 | 305 | 218 | 26 | 12 | 25 | 10.9 |
| 10 | 250 | 430 | 380 | 270 | 28 | 12 | 29 | 18.0 |
| 12 | 300 | 480 | 430 | 320 | 30 | 16 | 29 | 21.5 |
| 14 | 350 | 540 | 480 | 358 | 34 | 16 | 32 | 30.8 |
| 16 | 400 | 605 | 540 | 409 | 38 | 16 | 35 | 42.8 |
| 18 | 450 | 675 | 605 | 459 | 40 | 20 | 35 | 55.1 |
| 20 | 500 | 730 | 660 | 510 | 42 | 20 | 35 | 65.1 |
| 22 | 550 | 795 | 720 | 561 | 42 | 20 | 38 | 77.9 |
Mặt bích JIS 20K
| Quy cách | Thông số kỹ thuật mặt bích JIS 20K | Trọng lượng | ||||||
| Inch | DN (mm) | ĐKN D | Tâm lỗ | Lỗ thoát | Độ dày | Số lỗ | ĐK lỗ bulông | Kg/cái |
| 38 | 10 | 90 | 65 | 18 | 14 | 4 | 15 | 0.6 |
| 12 | 15 | 95 | 70 | 22.5 | 14 | 4 | 15 | 0.7 |
| 34 | 20 | 100 | 75 | 28 | 16 | 4 | 15 | 0.8 |
| 1 | 25 | 125 | 90 | 34.5 | 16 | 4 | 19 | 1.3 |
| 114 | 32 | 135 | 100 | 43.5 | 18 | 4 | 19 | 1.6 |
| 112 | 40 | 140 | 105 | 50 | 18 | 4 | 19 | 1.7 |
| 2 | 50 | 155 | 120 | 61.5 | 18 | 8 | 19 | 1.9 |
| 212 | 65 | 175 | 140 | 77.5 | 20 | 8 | 19 | 2.6 |
| 3 | 80 | 200 | 160 | 90 | 22 | 8 | 23 | 3.8 |
| 4 | 100 | 225 | 185 | 116 | 24 | 8 | 23 | 4.9 |
| 5 | 125 | 270 | 225 | 142 | 26 | 8 | 25 | 7.8 |
| 6 | 150 | 305 | 260 | 167 | 28 | 12 | 25 | 10.1 |
| 8 | 200 | 350 | 305 | 218 | 30 | 12 | 25 | 12.6 |
| 10 | 250 | 430 | 380 | 270 | 34 | 12 | 27 | 21.9 |
| 12 | 300 | 480 | 430 | 320 | 36 | 16 | 27 | 25.8 |
| 14 | 350 | 540 | 480 | 358 | 40 | 16 | 33 | 36.2 |
| 16 | 400 | 605 | 540 | 409 | 46 | 16 | 33 | 51.7 |
| 18 | 450 | 675 | 605 | 459 | 48 | 20 | 33 | 66.1 |
| 20 | 500 | 730 | 660 | 510 | 50 | 20 | 33 | 77.4 |
Phân theo kiểu kết nối
Mặt bích JIS hàn cổ (Weld Neck)
- Chịu áp lực cao
- Dùng cho hệ thống quan trọng
Mặt bích JIS trượt (Slip-on)
- Dễ lắp đặt
- Giá thành thấp
Mặt bích JIS ren (Threaded)
- Không cần hàn
- Phù hợp hệ nhỏ
Mặt bích JIS mù (Blind flange)
- Bịt kín đầu ống
Phân theo vật liệu
- Thép carbon
- Inox (304, 316)
- Gang
Ưu điểm của mặt bích JIS
Độ chính xác cao
Sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật nên sai số rất thấp.
Dễ lắp đặt
- Kích thước đồng bộ
- Lắp ghép nhanh
Độ kín tốt
- Kết hợp gioăng hiệu quả
- Hạn chế rò rỉ
Phù hợp thiết bị nhập khẩu
- Tương thích với hệ thống Nhật, Hàn
Nhược điểm
- Khó thay thế nếu hệ dùng tiêu chuẩn khác (ANSI, BS)
- Giá có thể cao hơn một số tiêu chuẩn phổ thông
- Cần chọn đúng cấp áp lực
Ứng dụng thực tế
Hệ thống cấp thoát nước
- Nhà máy
- Khu công nghiệp
Ngành dầu khí
- Đường ống dẫn dầu
Nhà máy hóa chất
- Vận chuyển hóa chất
Hệ thống HVAC
- Điều hòa trung tâm
Ngành thực phẩm
- Hệ thống inox
So sánh mặt bích JIS với các tiêu chuẩn khác
| Tiêu chuẩn | Xuất xứ | Đơn vị áp lực |
|---|---|---|
| JIS | Nhật Bản | K (kg/cm²) |
| ANSI | Mỹ | Class (150, 300…) |
| BS | Anh | PN |
Nhận xét:
- JIS dễ dùng tại châu Á
- ANSI phổ biến toàn cầu
- BS phổ biến tại châu Âu
Cách lựa chọn mặt bích JIS phù hợp
Xác định áp lực
- Hệ nước → 5K, 10K
- Công nghiệp → 16K, 20K
Chọn vật liệu
- Nước → thép, gang
- Hóa chất → inox
Kiểm tra kích thước
- Phù hợp đường ống
Kiểm tra tiêu chuẩn
- Đảm bảo đúng JIS
Lưu ý khi lắp đặt
- Siết bu lông đều lực
- Dùng gioăng phù hợp
- Kiểm tra kín sau lắp
Báo giá mặt bích JIS
Giá phụ thuộc vào:
- DN
- Cấp áp lực
- Vật liệu
Bảng giá mặt bích JIS thép (JIS 10K – tham khảo)
| Kích thước (DN) | Đường kính ống | Giá (VNĐ/cái) |
|---|---|---|
| DN15 | 21 mm | 20.000 – 35.000 |
| DN20 | 27 mm | 25.000 – 40.000 |
| DN25 | 34 mm | 35.000 – 50.000 |
| DN32 | 42 mm | 45.000 – 70.000 |
| DN40 | 49 mm | 55.000 – 80.000 |
| DN50 | 60 mm | 60.000 – 100.000 |
| DN65 | 76 mm | 80.000 – 120.000 |
| DN80 | 89 mm | 90.000 – 150.000 |
| DN100 | 114 mm | 100.000 – 180.000 |
| DN125 | 141 mm | 150.000 – 250.000 |
| DN150 | 168 mm | 200.000 – 350.000 |
| DN200 | 219 mm | 250.000 – 500.000 |
Bảng giá mặt bích JIS inox (SUS304 – SUS316)
| Kích thước (DN) | Inox 304 (VNĐ/cái) | Inox 316 (VNĐ/cái) |
|---|---|---|
| DN15 | 80.000 – 150.000 | 120.000 – 200.000 |
| DN20 | 100.000 – 180.000 | 150.000 – 250.000 |
| DN25 | 120.000 – 220.000 | 180.000 – 300.000 |
| DN32 | 150.000 – 280.000 | 220.000 – 350.000 |
| DN40 | 180.000 – 320.000 | 250.000 – 400.000 |
| DN50 | 220.000 – 400.000 | 300.000 – 500.000 |
| DN65 | 280.000 – 500.000 | 400.000 – 700.000 |
| DN80 | 350.000 – 700.000 | 500.000 – 900.000 |
| DN100 | 400.000 – 900.000 | 600.000 – 1.200.000 |
| DN150 | 800.000 – 1.800.000 | 1.200.000 – 2.500.000 |
| DN200 | 1.200.000 – 3.000.000 | 1.800.000 – 4.500.000 |
Bảo quản
- Tránh ẩm
- Không để gỉ
- Che chắn khi lưu kho
Nhà cung cấp uy tín
Một đơn vị uy tín sẽ đảm bảo:
- Đúng tiêu chuẩn JIS
- Có CO, CQ
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng nhanh
Thép Hùng Phát là đơn vị cung cấp mặt bích JIS với:
- Đầy đủ kích thước
- Hỗ trợ kỹ thuật
- Nguồn hàng ổn định
Kết luận
Mặt bích JIS là lựa chọn tối ưu cho các hệ thống đường ống yêu cầu độ chính xác cao và tiêu chuẩn Nhật Bản. Với đa dạng cấp áp lực, vật liệu và kiểu kết nối, sản phẩm này đáp ứng tốt từ dân dụng đến công nghiệp nặng.
Việc lựa chọn đúng loại mặt bích không chỉ giúp hệ thống vận hành ổn định mà còn đảm bảo an toàn, tiết kiệm chi phí bảo trì trong dài hạn.
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới cuối trang để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội





