Thép Hình, Sắt Hình U, I, V, H – Bảng Giá Mới Nhất

Bảng Giá Thép Hình mới nhật cập nhật ngày 04 tháng 05 năm 2026

Thép hình đóng vai trò quan trọng trong ngành xây dựng và công nghiệp với sự đa dạng về kích thước và tính ứng dụng rộng rãi. Tính chất vượt trội của nó bao gồm độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và khả năng chống ăn mòn, điều này làm tăng giá thành so với các loại thép thông thường.

Bảng giá thép hình

Lý do nên chọn mua thép hình tại Thép Hùng Phát

✅ Giá bán thép hình ⭐Giá thép hình luôn cạnh tranh và tốt nhất trên thị trường. Giá được lấy trực tiếp tại nhà máy và được cập nhật thường xuyên.
✅ Vận chuyển uy tín ⭐Vận chuyển đến tận chân công trình nhanh chóng, đảm bảo tiến độ công trình. Nhận giao khắp các tỉnh phía Nam
✅ Thép hình chính hãng ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ. Có đẩy đủ quy cách và chủng loại để khách hàng lựa chọn
✅ Tư vấn miễn phí ⭐Tư vấn chi tiết giá và quy cách từng loại thép hình

Giá cả của các loại thép hình mới nhất trong năm 2026:

Hiện tại, trên thị trường có nhiều loại thép hình khác nhau với sự biến động về kích thước, độ dày, và bề mặt. Giá của từng loại thép hình cụ thể sẽ thay đổi tùy theo các yếu tố này.

Giá thép hình H

STT Quy cách thép hình H (mm) (Cạnh x Bụng x độ dày bụng x độ dày cánh x chiều dài cây) Trọng lượng (Kg/m) Trọng lượng (cây 12m) Giá tham khảo (vnđ/Kg)
1 H 100 x 100 x 6 x 8 x12000 17.2 206.4 Kg 14.000-25.000
2 H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12000 23.6 283.2Kg 14.000-25.000
3 H 150 x 150 x 7 x 10 x 12000 31.5 378 Kg 14.000-25.000
4 H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12000 40.4 484.8 Kg 14.000-25.000
5 H 200 x 200 x 8 x 12 x 12000 49.9 598.8 Kg 14.000-25.000
6 H 250 x 250 x 9 x 14 x 12000 72.4 868.8 Kg 14.000-25.000
7 H 300 x 300 x 10 x 15 x 12000 94 1128 Kg 14.000-25.000
8 H 350 x 350 x 12 x 19 x 12000 137 1644 Kg 14.000-25.000
9 H 400 x 400 x 13 x 21 x 12000 172 2064 Kg 14.000-25.000

Giá thép hình I

STT Thép I Quy cách (mm) Chiều dài cây (m) Xuất xứ/ Thương Hiệu Trọng lượng
(kg/m)
Khoảng giá
(kg/m)
Tổng giá cây tham khảo (VNĐ – VAT)
1 100 x 55 x 4,5 6 An Khánh 7,00 15000 – 20500 707.000 đ
2 100 x 55 x 3,6 6 TQ 6,00 15000 – 20500 606.000 đ
3 100 x 48 x 3,6 x 4,7 6 Á Châu 6,00 15000 – 20500 606.000 đ
4 100 x 52 x 4,2 x 5,5 6 Á Châu 7,00 15000 – 20500 707.000 đ
5 120 x 64 x 4,8 6 TQ 8,36 15000 – 20500 844.360 đ
6 120 x 63 x 3,8 6 An Khánh 8,67 15000 – 20500 875.670 đ
7 120 x 60 x 4,5 6 Á Châu 8,67 15000 – 20500 875.670 đ
8 Thép I148 148 x 100 x 6 x 9 12 An Khánh 11,00 16000 – 21000 2.332.000 đ
9 150 x 75 x 5 x 7 12 An Khánh 14,00 16000 – 21000 2.968.000 đ
10 150 x 72 x 4,5 12 Posco 12,50 16000 – 21000 2.650.000 đ
11 Thép I194 194 x 150 x 6 x 9 12 Posco 17,00 16000 – 21000 3.604.000 đ
12 Thép I198 198 x 99 x 4,5 x 7 12 Posco 18,20 16000 – 21000 3.858.400 đ
13 Thép I200 200 x 100 x 5,5 x 8 12 Posco 21,30 16000 – 21000 4.515.600 đ
14 Thép I244 244 x 175 x 7 x 11 12 Posco 23,00 16000 – 21000 4.876.000 đ
15 Thép I248 248 x 124 x 5 x 8 12 Posco 25,70 16000 – 21000 5.448.400 đ
16 Thép I250 250 x 125 x 6 x 9 12 Posco 29,60 16000 – 22000 6.393.600 đ
17 Thép I294 294 x 200 x 8 x 12 12 Posco 30,50 16000 – 22000 6.588.000 đ
18 Thép I298 298 x 149 x 5,5 x 8 12 Posco 32,00 16000 – 22000 6.912.000 đ
19 Thép I300 300 x 150 x 6,5 x 9 12 Posco 36,70 17000 – 22000 8.220.800 đ
20 Thép I346 346 x 174 x 6 x 9 12 Posco 41,40 17000 – 22000 9.273.600 đ
21 Thép I350 350 x 175 x 7 x 11 12 Posco 49,60 17000 – 22000 11.110.400 đ
22 Thép I390 390 x 300 x 10 x 16 12 Posco 52,50 17000 – 22000 11.760.000 đ
23 Thép I396 396 x 199 x 7 x 11 12 Posco 56,60 17000 – 22000 12.678.400 đ
24 Thép I400 400 x 200 x 8 x 13 12 Posco 66,00 17000 – 23000 15.048.000 đ
25 Thép I450 450 x 200 x 9 x 14 12 Posco 76,00 17000 – 23000 17.328.000 đ
26 Thép I482 482 x 300 x 11 x 15 12 Posco 77,50 17000 – 23000 17.670.000 đ
27 Thép I488 488 x 300 x 11 x 18 12 Posco 78,00 17000 – 23000 17.784.000 đ
28 Thép I496 496 x 199 x 9 x 14 12 Posco 79,50 17000 – 23000 18.126.000 đ
29 Thép I500 500 x 200 x 10 x 16 12 Posco 89,60 18000 – 24000 21.504.000 đ
30 Thép I582 582 x 300 x 12 x 17 12 Posco 91,00 18000 – 24000 21.840.000 đ
31 Thép I588 588 x 300 x 12 x 20 12 Posco 93,50 18000 – 24000 22.440.000 đ
32 Thép I600 600 x 200 x 11 x 17 12 Posco 106,00 18000 – 24000 25.440.000 đ
33 Thép I700 700 x 300 x 13 x 24 12 Posco 185,00 18000 – 24000 44.400.000 đ
34 Thép I800 800 x 300 x 14 x 26 12 Nhập Khẩu 210,00 18000 – 25000 51.240.000 đ
35 Thép I900 900 x 300 x 16 x 18 12 Nhập Khẩu 240,00 18000 – 25000 58.560.000 đ

Giá thép hình V

STT Quy cách (Cạnh x cạnh x độ dày x chiều dài cây) Trọng lượng (kg/m) Giá thép V đen (vnđ/kg) Giá V xi mạ kẽm (vnđ/kg) Giá V mạ kẽm nhúng nóng (vnđ/kg)
1 V 25x 25x 2,5lyx6m 0.92 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
2 V 25x 25x 3lyx6m 1.12 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
3 V 30x 30x 2.0lyx6m 0.83 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
4 V 30x 30x 2,5lyx6m 0.92 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
5 V 30x 30x 3lyx6m 1.25 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
6 V 30x 30x 3lyx6m 1.36 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
7 V 40x 40x 2lyx6m 1.25 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
8 V 40x 40x 2,5lyx6m 1.42 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
9 V 40x 40x 3lyx6m 1.67 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
10 V 40x 40x 3.5lyx6m 1.92 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
11 V 40x 40x 4lyx6m 2.08 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
12 V 40x 40x 5lyx6m 2.95 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
13 V 45x 45x 4lyx6m 2.74 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
14 V 45x 45x 5lyx6m 3.38 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
15 V 50x 50x 3lyx6m 2.17 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
16 V 50x 50x 3,5lyx6m 2.50 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
17 V 50x 50x 4lyx6m 2.83 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
18 V 50x 50x 4,5lyx6m 3.17 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
19 V 50x 50x 5lyx6m 3.67 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
20 V 60x 60x 4lyx6m 3.68 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
21 V 60x 60x 5lyx6m 4.55 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
22 V 60x 60x 6lyx6m 5.37 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
23 V 63x 63x 4lyx6m 3.58 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
24 V 63x 63x 5lyx6m 4.50 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
25 V 63x 63x 6lyx6m 4.75 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
26 V 65x 65x 5lyx6m 5.00 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
27 V 65x 65x 6lyx6m 5.91 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
28 V 65x 65x 8lyx6m 7.66 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
29 V 70x 70x 5.0lyx6m 5.17 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
30 V 70x 70x 6.0lyx6m 6.83 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
31 V 70x 70x 7lyx6m 7.38 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
32 V 75x 75x 4.0lyx6m 5.25 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
33 V 75x 75x 5.0lyx6m 5.67 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
34 V 75x 75x 6.0lyx6m 6.25 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
35 V 75x 75x 7.0lyx6m 6.83 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
36 V 75x 75x 8.0lyx6m 8.67 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
37 V 75x 75x 9lyx6m 9.96 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
38 V 75x 75x 12lyx6m 13.00 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
39 V 80x 80x 6.0lyx6m 6.83 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
40 V 80x 80x 7.0lyx6m 8.00 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
41 V 80x 80x 8.0lyx6m 9.50 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
42 V 90x 90x 6lyx6m 8.28 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
43 V 90x 90x 7,0lyx6m 9.50 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
44 V 90x 90x 8,0lyx6m 12.00 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
45 V 90x 90x 9lyx6m 12.10 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
46 V 90x 90x 10lyx6m 13.30 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
47 V 90x 90x 13lyx6m 17.00 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
48 V 100x 100x 7lyx6m 10.48 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
49 V 100x 100x 8,0lyx6m 12.00 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
50 V 100x 100x 9,0lyx6m 13.00 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
51 V 100x 100x 10,0lyx6m 15.00 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
52 V 100x 100x 12lyx6m 10.67 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
53 V 100x 100x 13lyx6m 19.10 15.000-21.000 18.000-25.000 22.000-26.000
54 V 120x 120x 8lyx6m 14.70 15.000-21.000 21.000-26.000 22.000-26.000
55 V 120x 120x 10lyx6m 18.17 18.000-23.000 21.000-26.000 22.000-26.000
56 V 120x 120x 12lyx6m 21.67 18.000-23.000 21.000-26.000 22.000-26.000
57 V 120x 120x 15lyx6m 21.60 18.000-23.000 21.000-26.000 22.000-26.000
58 V 120x 120x 18lyx6m 26.70 18.000-23.000 21.000-26.000 22.000-26.000
59 V 130x 130x 9lyx6m 17.90 18.000-23.000 21.000-26.000 22.000-26.000
60 V 130x 130x 10lyx6m 19.17 18.000-23.000 21.000-26.000 22.000-26.000
61 V 130x 130x 12lyx6m 23.50 18.000-23.000 21.000-26.000 22.000-26.000
62 V 130x 130x 15lyx6m 28.80 18.000-23.000 21.000-26.000 22.000-26.000
63 V 150x 150x 10lyx6m 22.92 18.000-23.000 21.000-26.000 22.000-26.000
64 V 150x 150x 12lyx6m 27.17 18.000-23.000 21.000-26.000 22.000-26.000
65 V 150x 150x 15lyx6m 33.58 18.000-23.000 21.000-26.000 22.000-26.000
66 V 150x 150x 18lyx6m 39.8 18.000-23.000 21.000-26.000 22.000-26.000
67 V 150x 150x 19lyx6m 41.9 18.000-23.000 21.000-26.000 22.000-26.000
68 V 150x 150x 20lyx6m 44 18.000-23.000 21.000-26.000 22.000-26.000
69 V 175x 175x 12lyx6m 31.8 18.000-23.000 21.000-26.000 22.000-26.000
70 V 175x 175x 15ly x 6m 39.4 18.000-23.000 21.000-26.000 22.000-26.000
71 V 200x 200x 15ly x 6m 45.3 18.000-23.000 21.000-26.000 22.000-26.000
72 V 200x 200x 16ly x 6m 48.2 18.000-23.000 21.000-26.000 22.000-26.000
73 V 200x 200x 18ly x 6m 54 18.000-23.000 21.000-26.000 22.000-26.000
74 V 200x 200x 20ly x 6m 59.7 18.000-23.000 21.000-26.000 22.000-26.000
75 V 200x 200x 24ly x 6m 70.8 18.000-23.000 21.000-26.000 22.000-26.000
76 V 200x 200x 25ly x 6m 73.6 18.000-23.000 21.000-26.000 22.000-26.000
77 V 200x 200x 26ly x 6m 76.3 18.000-23.000 21.000-26.000 22.000-26.000
78 V 250x 250x 25ly x 6m 93.7 18.000-23.000 21.000-26.000 22.000-26.000
79 V 250x 250x 35ly x 6m 128 18.000-23.000 21.000-26.000 22.000-26.000

Giá thép hình U

Tên sản phẩm Quy cách Khối lượng kg/m Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá tham khảo vnd/kg
Thép U49
U49x 24x 2.5x 6m 2.33 14.00 15.000 – 26.000
Thép U50
U50x 22x 2,5x 3x 6m 2.25 13.50 15.000 – 26.000
Thép U63
U63x 6m 2.83 17.00 15.000 – 26.000
Thép U64
U64.3x 30x 3.0x 6m 2.83 16.98 15.000 – 26.000
Thép U65
U65x 32x 2,8x 3x 6m 3.00 18.00 15.000 – 26.000
U65x 30x 4x 4x 6m 3.67 22.00 15.000 – 26.000
U65x 34x 3,3× 3,3x 6m 3.50 21.00 15.000 – 26.000
Thép U75
U75x 40x 3.8x 6m 5.30 31.80 15.000 – 26.000
Thép U80
U80x 38x 2,5× 3,8x 6m 3.83 23.00 15.000 – 26.000
U80x 38x 2,7× 3,5x 6m 4.00 24.00 15.000 – 26.000
U80x 38x 5,7x 5,5x 6m 9.50 38.00 15.000 – 26.000
U80x 38x 5,7x 6m 10.00 40.00 15.000 – 26.000
U80x 40x 4.2x 6m 5.08 30.48 15.000 – 26.000
U80x 42x 4,7× 4,5x 6m 5.17 31.00 15.000 – 26.000
U80x 45x 6x 6m 7.00 42.00 15.000 – 26.000
U80x 38x 3.0x 6m 3.58 21.48 15.000 – 26.000
U80x 40x 4.0x 6m 6.00 36.00 15.000 – 26.000
Thép U100
U100x 42x 3.3x 6m 5.17 31.02 15.000 – 26.000
U100x 45x 3.8x 6m 7.17 43.02 15.000 – 26.000
U100x 45x 4,8x 5x 6m 7.17 43.00 15.000 – 26.000
U100x 43x 3x 4,5× 6m 5.50 33.00 15.000 – 26.000
U100x 45x 5x 6m 7.67 46.00 15.000 – 26.000
U100x 46x 5,5x 6m 7.83 47.00 15.000 – 26.000
U100x 50x 5,8× 6,8x 6m 9.33 56.00 15.000 – 26.000
U100× 42.5× 3.3x 6m 5.16 30.96 15.000 – 26.000
U100x 42x 3x 6m 5.50 33.00 15.000 – 26.000
U100x 42x 4,5x 6m 7.00 42.00 15.000 – 26.000
U100x 50x 3.8x 6m 7.30 43.80 15.000 – 26.000
U100x 50x 3.8x 6m 7.50 45.00 15.000 – 26.000
U100x 50x 5x 12m 9.36 112.32 15.000 – 26.000
Thép U120
U120x 48x 3,5× 4,7x 6m 7.17 43.00 15.000 – 26.000
U120x 50x 5,2× 5,7x 6m 9.33 56.00 15.000 – 26.000
U120x 50x 4x 6m 6.92 41.52 15.000 – 26.000
U120x 50x 5x 6m 9.30 55.80 15.000 – 26.000
U120x 50x 5x 6m 8.80 52.80 15.000 – 26.000
Thép U125
U125x 65x 6x 12m 13.40 160.80 15.000 – 26.000
Thép U140
U140x 56x 3,5x 6m 9.00 54.00 15.000 – 26.000
U140x 58x 5x 6,5x 6m 11.00 66.00 15.000 – 26.000
U140x 52x 4.5x 6m 9.50 57.00 15.000 – 26.000
U140× 5.8x 6x 12m 12.43 74.58 15.000 – 26.000
Thép U150
U150x 75x 6.5x10x 12m 18.60 223.20 15.000 – 26.000
Thép U160
U160x 62×4,5×7,2x6m 12.50 75.00 15.000 – 26.000
U160x 64x 5,5× 7,5x 6m 14.00 84.00 15.000 – 26.000
U160x 62x 6x 7x 12m 14.00 168.00 15.000 – 26.000
U160x 56x 5.2x 12m 12.50 150.00 15.000 – 26.000
U160x 58x 5.5x 12m 13.80 82.80 15.000 – 26.000
Thép U180
U180x 64x 6.0x 12m 15.00 180.00 15.000 – 26.000
U180x 68x 7x 12m 17.50 210.00 15.000 – 26.000
U180x 71x 6,2× 7,3x 12m 17.00 204.00 15.000 – 26.000
Thép U200
U200x 69x 5.4x 12m 17.00 204.00 15.000 – 26.000
U200x 71x 6.5x 12m 18.80 225.60 15.000 – 26.000
U200x 75x 8.5x 12m 23.50 282.00 15.000 – 26.000
U200x 75x 9x 12m 24.60 295.20 15.000 – 26.000
U200x 76x 5.2x 12m 18.40 220.80 15.000 – 26.000
U200x 80x 7,5× 11.0x 12m 24.60 295.20 15.000 – 26.000
Thép U250
U250x 76x 6x 12m 22.80 273.60 15.000 – 26.000
U250x 78x 7x 12m 23.50 282.00 15.000 – 26.000
U250x 78x 7.5x 12m 24.60 295.20 15.000 – 26.000
Thép U300
U300x 82x 7x 12m 31.02 372.24 15.000 – 26.000
U300x 82x 7.5x 12m 31.40 376.80 15.000 – 26.000
U300x 85x 7.5x 12m 34.40 412.80 15.000 – 26.000
U300x 87x 9.5x 12m 39.17 470.04 15.000 – 26.000
Thép U400
U400x 100x 10.5x 12m 58.93 707.16 15.000 – 26.000
U400x 100x 10,5x 12m 48.00 576.00 15.000 – 26.000
U400x 125x 13x 12m 60.00 720.00 15.000 – 26.000
U400x 175x 15,5x 12m 76.10 913.20 15.000 – 26.000
 U mạ kẽm
Theo yêu cầu     22.000-33.000

Giá thép hình C

Tên sản phẩm Quy cách Khối lượng kg/m Đơn giá tham khảo vnd/kg
Thép C49
C49x 24x 2.5x 6m 2.33 15.000 – 26.000
Thép C50
C50x 22x 2,5x 3x 6m 2.25 15.000 – 26.000
Thép C63
C63x 6m 2.83 15.000 – 26.000
Thép C64
C64.3x 30x 3.0x 6m 2.83 15.000 – 26.000
Thép C65
C65x 32x 2,8x 3x 6m 3.00 15.000 – 26.000
C65x 30x 4x 4x 6m 3.67 15.000 – 26.000
C65x 34x 3,3× 3,3x 6m 3.50 15.000 – 26.000
Thép C75
C75x 40x 3.8x 6m 5.30 15.000 – 26.000
Thép C80
C80x 38x 2,5× 3,8x 6m 3.83 15.000 – 26.000
C80x 38x 2,7× 3,5x 6m 4.00 15.000 – 26.000
C80x 38x 5,7x 5,5x 6m 9.50 15.000 – 26.000
C80x 38x 5,7x 6m 10.00 15.000 – 26.000
C80x 40x 4.2x 6m 5.08 15.000 – 26.000
C80x 42x 4,7× 4,5x 6m 5.17 15.000 – 26.000
C80x 45x 6x 6m 7.00 15.000 – 26.000
C80x 38x 3.0x 6m 3.58 15.000 – 26.000
C80x 40x 4.0x 6m 6.00 15.000 – 26.000
Thép C100
C100x 42x 3.3x 6m 5.17 15.000 – 26.000
C100x 45x 3.8x 6m 7.17 15.000 – 26.000
C100x 45x 4,8x 5x 6m 7.17 15.000 – 26.000
C100x 43x 3x 4,5× 6m 5.50 15.000 – 26.000
C100x 45x 5x 6m 7.67 15.000 – 26.000
C100x 46x 5,5x 6m 7.83 15.000 – 26.000
C100x 50x 5,8× 6,8x 6m 9.33 15.000 – 26.000
C100× 42.5× 3.3x 6m 5.16 15.000 – 26.000
C100x 42x 3x 6m 5.50 15.000 – 26.000
C100x 42x 4,5x 6m 7.00 15.000 – 26.000
C100x 50x 3.8x 6m 7.30 15.000 – 26.000
C100x 50x 3.8x 6m 7.50 15.000 – 26.000
C100x 50x 5x 12m 9.36 15.000 – 26.000
Thép C120
C120x 48x 3,5× 4,7x 6m 7.17 15.000 – 26.000
C120x 50x 5,2× 5,7x 6m 9.33 15.000 – 26.000
C120x 50x 4x 6m 6.92 15.000 – 26.000
C120x 50x 5x 6m 9.30 15.000 – 26.000
C120x 50x 5x 6m 8.80 15.000 – 26.000
Thép C125
C125x 65x 6x 12m 13.40 15.000 – 26.000
Thép C140
C140x 56x 3,5x 6m 9.00 15.000 – 26.000
C140x 58x 5x 6,5x 6m 11.00 15.000 – 26.000
C140x 52x 4.5x 6m 9.50 15.000 – 26.000
C140× 5.8x 6x 12m 12.43 15.000 – 26.000
Thép C150
C150x 75x 6.5x10x 12m 18.60 15.000 – 26.000
Thép C160
C160x 62×4,5×7,2x6m 12.50 15.000 – 26.000
C160x 64x 5,5× 7,5x 6m 14.00 15.000 – 26.000
C160x 62x 6x 7x 12m 14.00 15.000 – 26.000
C160x 56x 5.2x 12m 12.50 15.000 – 26.000
C160x 58x 5.5x 12m 13.80 15.000 – 26.000
Thép C180
C180x 64x 6.0x 12m 15.00 15.000 – 26.000
C180x 68x 7x 12m 17.50 15.000 – 26.000
C180x 71x 6,2× 7,3x 12m 17.00 15.000 – 26.000
Thép C200
C200x 69x 5.4x 12m 17.00 15.000 – 26.000
C200x 71x 6.5x 12m 18.80 15.000 – 26.000
C200x 75x 8.5x 12m 23.50 15.000 – 26.000
C200x 75x 9x 12m 24.60 15.000 – 26.000
C200x 76x 5.2x 12m 18.40 15.000 – 26.000
C200x 80x 7,5× 11.0x 12m 24.60 15.000 – 26.000
Thép C250
C250x 76x 6x 12m 22.80 15.000 – 26.000
C250x 78x 7x 12m 23.50 15.000 – 26.000
C250x 78x 7.5x 12m 24.60 15.000 – 26.000
Thép C300
C300x 82x 7x 12m 31.02 15.000 – 26.000
C300x 82x 7.5x 12m 31.40 15.000 – 26.000
C300x 85x 7.5x 12m 34.40 15.000 – 26.000
C300x 87x 9.5x 12m 39.17 15.000 – 26.000
Thép C400
C400x 100x 10.5x 12m 58.93 15.000 – 26.000
C400x 100x 10,5x 12m 48.00 15.000 – 26.000
U400x 125x 13x 12m 60.00 15.000 – 26.000
U400x 175x 15,5x 12m 76.10 15.000 – 26.000

Lưu ý:

  • Giá cả trên bảng chỉ mang tính chất tham khảo, có thể biến đổi tùy theo nhà cung cấp.
  • Giá thép hình được tính theo đơn vị kilogram.
Bảng giá thép hình

Giá của thép hình phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm:

  1. Loại Thép Hình Thép hình được phân thành nhiều loại khác nhau dựa trên hình dáng, kích thước và thành phần hóa học. Ba loại phổ biến nhất là thép hình chữ U, thép hình chữ H, và thép hình chữ I. Giá của thép hình chữ H thường cao nhất, tiếp theo là thép hình chữ U, và cuối cùng là thép hình chữ I có giá thấp nhất.
  2. Kích Thước và Độ Dày Thép hình có nhiều kích thước và độ dày khác nhau. Thép hình có kích thước lớn và độ dày cao thường có giá cao hơn.
  3. Bề Mặt Thép hình có hai loại bề mặt chính, đó là bề mặt BA và 2B. Thép hình có bề mặt BA thường có giá cao hơn so với thép hình có bề mặt 2B.
  4. Nhà Cung Cấp Giá của thép hình cũng thay đổi theo từng nhà cung cấp cụ thể. Điều này đòi hỏi bạn nên tham khảo giá từ nhiều nhà cung cấp để có sự lựa chọn với giá phù hợp nhất.
Bảng giá thép hình

Lựa chọn thép hình phù hợp

  • Chọn loại thép hình phù hợp với mục đích sử dụng, ví dụ, nếu sử dụng trong môi trường ăn mòn, lựa chọn thép hình mạ kẽm.
  • Lựa chọn kích thước, độ dày phù hợp với nhu cầu sử dụng.
  • Chọn nhà cung cấp uy tín dựa trên giấy phép kinh doanh, thương hiệu và kinh nghiệm cung cấp.
Bảng giá thép hình

Khi chọn loại thép hình, cần xem xét những yếu tố:

  1. Chọn loại thép hình phù hợp với mục đích sử dụng của bạn. Nếu bạn sử dụng trong môi trường có tính ăn mòn cao, hãy lựa chọn thép hình mạ kẽm.
  2. Chọn kích thước và độ dày thích hợp cho nhu cầu sử dụng của bạn. Kích thước và độ dày của thép hình sẽ ảnh hưởng đến khả năng chịu lực của sản phẩm.
  3. Lựa chọn nhà cung cấp có uy tín để đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ tốt nhất. Một nhà cung cấp uy tín cần phải có giấy phép kinh doanh đầy đủ, thương hiệu uy tín trên thị trường, và nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp thép hình. Đồng thời, họ cần có đội ngũ nhân viên tư vấn và kỹ thuật chuyên nghiệp.
Bảng giá thép hình

Chọn Nhà Cung Cấp Tin Cậy Của Thép Hình

Để đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ tốt nhất, việc chọn nhà cung cấp uy tín là quan trọng. Nhà cung cấp tin cậy thường đáp ứng các tiêu chí sau:

  1. Có đầy đủ giấy phép kinh doanh.
  2. Xây dựng thương hiệu uy tín trên thị trường.
  3. Có kinh nghiệm hàng nhiều năm trong lĩnh vực cung cấp thép hình.
  4. Sở hữu đội ngũ nhân viên tư vấn, kỹ thuật chuyên nghiệp.
  5. Có chính sách bảo hành và đổi trả sản phẩm rõ ràng.
Bảng giá thép hình

Thép hình có rất nhiều ứng dụng đa dạng:

  1. Trong công nghiệp: Sử dụng để sản xuất thiết bị, máy móc, và kết cấu thép trong nhà máy, xí nghiệp.
  2. Trong xây dựng: Dùng để tạo khung nhà, cầu thang, lan can, và hàng rào.
  3. Trong đời sống hàng ngày: Thép hình được sử dụng để làm đồ dùng gia đình, trang trí nội thất và ngoại thất.

Với những ưu điểm vượt trội, thép hình ngày càng mở rộng ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Thép hình, một vật liệu xây dựng quan trọng, đã trở thành một phần không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Với đặc tính vượt trội như độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và khả năng chống ăn mòn, sự phổ biến của thép hình ngày càng tăng lên.

Khi chọn lựa loại thép hình, điều quan trọng là quan tâm đến loại, kích thước, độ dày, bề mặt và nguồn cung cấp để đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ tốt nhất.

Các loại thép hình hiện nay

Các Loại Thép Hình Phổ Biến: H, I, U, C, V

Thép hình là nhóm thép kết cấu được cán theo các hình dạng nhất định nhằm tối ưu khả năng chịu lực và ứng dụng trong xây dựng – công nghiệp. Mỗi loại thép hình có đặc điểm và công năng riêng.

1. Thép Hình H

Đặc điểm:

  • Mặt cắt giống chữ H
  • Cánh và bụng dày, gần như bằng nhau
  • Khả năng chịu lực cực tốt theo cả phương đứng và ngang

Ưu điểm:

  • Chịu tải trọng lớn
  • Độ ổn định cao
  • Ít bị biến dạng

Ứng dụng:

  • Kết cấu nhà thép tiền chế
  • Cột, dầm nhà xưởng
  • Cầu đường, công trình lớn

👉 Đây là loại thép hình chịu lực tốt nhất trong các loại thép hình phổ biến.

Bảng tra quy cách thép hình H

STT Quy cách thép hình H (mm) (Cạnh x Bụng x độ dày bụng x độ dày cánh x chiều dài cây) Trọng lượng (Kg/m) Trọng lượng (cây 12m)
1 H 100 x 100 x 6 x 8 x12000 17.2 206.4 Kg
2 H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12000 23.6 283.2Kg
3 H 150 x 150 x 7 x 10 x 12000 31.5 378 Kg
4 H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12000 40.4 484.8 Kg
5 H 200 x 200 x 8 x 12 x 12000 49.9 598.8 Kg
6 H 250 x 250 x 9 x 14 x 12000 72.4 868.8 Kg
7 H 300 x 300 x 10 x 15 x 12000 94 1128 Kg
8 H 350 x 350 x 12 x 19 x 12000 137 1644 Kg
9 H 400 x 400 x 13 x 21 x 12000 172 2064 Kg

Lưu ý: sai số 5-7%

2. Thép Hình I

Đặc điểm:

  • Mặt cắt hình chữ I
  • Cánh mỏng hơn thép H
  • Tập trung chịu lực theo phương đứng

Ưu điểm:

  • Nhẹ hơn thép H
  • Tiết kiệm vật liệu
  • Chịu uốn tốt theo 1 phương

Ứng dụng:

  • Dầm sàn
  • Kết cấu chịu lực vừa
  • Nhà dân dụng, công trình nhỏ hơn

👉 Thép I thường được dùng khi cần tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo chịu lực.

Quy cách thép hình I

Kích thước chuẩn (mm) Diện tích mặt cắt ngang (CM²) Khối lượng (KG/M)
HXB T1 T2 R A W
150×75 5 7 8 17.85 14
148×100 6 9 11 26.84 21.1
175×175 8 11 12 51.2 40.4
198×99 4.5 7 11 23.18 18.2
200×100 5.5 8 11 27.16 21.3
194×150 6 9 13 39.01 30.6
200×204 12 12 13 71.5 56.2
208×202 10 16 13 83.69 65.7
248×124 5 8 12 32.68 25.7
250×125 6 9 12 37.66 29.6
244×175 7 11 16 56.2 44.1
244×252 11 11 16 82.06 64.4
248X249 8 13 16 84.7 66.5
250×255 14 14 16 104.7 82.2
298×149 6 8 13 40.8 32
300×150 7 9 13 46.78 36.7
294X200 8 12 18 72.38 56.8
298X201 9 14 18 83.36 65.4
294X302 12 12 18 107.7 84.5
298X299 9 14 18 110.8 87
300×305 15 15 18 134.8 106
304X301 11 17 18 134.8 106
310×305 15 20 18 165.3 130
310×310 20 20 18 180.8 142
346×174 6 9 14 52.68 41.4
350×175 7 11 14 63.14 49.6
354×176 8 13 14 73.68 57.8
336×249 8 12 20 88.15 69.2
340×250 9 14 20 101.5 79.7
338×351 13 13 20 135.3 106
344×348 10 16 20 146 115
344×354 16 16 20 166.6 131
350×357 19 19 20 191.4 156
396×199 7 11 16 72.16 56.6
400×200 8 13 16 84.12 66
404×201 9 15 16 96.16 75.5
386×299 9 14 22 120.1 94.3
390×300 10 16 22 136 107
388×402 15 15 22 178.5 140
394×398 11 18 22 186.8 147
394×405 18 18 22 214.4 168
400×408 21 21 22 250.7 197
406×403 16 24 22 254.9 200
414×405 18 28 22 295.4 232
428×407 20 35 22 360.7 283
458×417 30 50 22 528.6 415
498×432 45 70 22 770.1 605
446×199 8 12 18 84.3 66.2
450×200 9 14 18 96.76 76
434×299 10 15 24 135 106
440×300 11 18 24 157.4 124
496×199 9 14 20 101.3 79.5
500×200 10 16 20 114.2 89.6
506×201 11 19 20 131.3 103
482×300 11 15 26 145.5 114
488×300 11 18 26 163.5 128
596×199 10 15 22 120.5 94.6
600×200 11 17 22 134.4 106
606×201 12 20 22 152.5 120
612×202 13 23 22 170.7 134
582×300 12 17 28 174.5 137
588×300 12 20 28 192.5 151
594×302 14 23 28 222.4 175
692×300 13 20 28 211.5 166
700×300 13 24 28 235.5 185
708×302 15 28 28 273.6 215
792×300 14 22 28 243.4 191
800×300 14 26 28 267.4 210
808×302 16 30 28 307.6 241
890×299 15 23 28 270.9 213
900×300 16 28 28 309.8 243
912×302 18 34 28 364 286
918×303 19 37 28 391.3 307

Lưu ý sai số 5-7%

3. Thép Hình U

Đặc điểm:

  • Mặt cắt hình chữ U (có 1 phía hở)
  • Có bụng và 2 cánh song song

Ưu điểm:

  • Dễ liên kết, lắp ghép
  • Phù hợp làm kết cấu phụ

Ứng dụng:

  • Xà gồ
  • Khung phụ, khung đỡ
  • Cầu thang, kết cấu nhẹ

Quy cách thép hình U

Tên sản phẩm Quy cách Khối lượng kg/m Trọng lượng (kg/cây)
Thép U49
U49x 24x 2.5x 6m 2.33 14.00
Thép U50
U50x 22x 2,5x 3x 6m 2.25 13.50
Thép U63
U63x 6m 2.83 17.00
Thép U64
U64.3x 30x 3.0x 6m 2.83 16.98
Thép U65
U65x 32x 2,8x 3x 6m 3.00 18.00
U65x 30x 4x 4x 6m 3.67 22.00
U65x 34x 3,3× 3,3x 6m 3.50 21.00
Thép U75
U75x 40x 3.8x 6m 5.30 31.80
Thép U80
U80x 38x 2,5× 3,8x 6m 3.83 23.00
U80x 38x 2,7× 3,5x 6m 4.00 24.00
U80x 38x 5,7x 5,5x 6m 9.50 38.00
U80x 38x 5,7x 6m 10.00 40.00
U80x 40x 4.2x 6m 5.08 30.48
U80x 42x 4,7× 4,5x 6m 5.17 31.00
U80x 45x 6x 6m 7.00 42.00
U80x 38x 3.0x 6m 3.58 21.48
U80x 40x 4.0x 6m 6.00 36.00
Thép U100
U100x 42x 3.3x 6m 5.17 31.02
U100x 45x 3.8x 6m 7.17 43.02
U100x 45x 4,8x 5x 6m 7.17 43.00
U100x 43x 3x 4,5× 6m 5.50 33.00
U100x 45x 5x 6m 7.67 46.00
U100x 46x 5,5x 6m 7.83 47.00
U100x 50x 5,8× 6,8x 6m 9.33 56.00
U100× 42.5× 3.3x 6m 5.16 30.96
U100x 42x 3x 6m 5.50 33.00
U100x 42x 4,5x 6m 7.00 42.00
U100x 50x 3.8x 6m 7.30 43.80
U100x 50x 3.8x 6m 7.50 45.00
U100x 50x 5x 12m 9.36 112.32
Thép U120
U120x 48x 3,5× 4,7x 6m 7.17 43.00
U120x 50x 5,2× 5,7x 6m 9.33 56.00
U120x 50x 4x 6m 6.92 41.52
U120x 50x 5x 6m 9.30 55.80
U120x 50x 5x 6m 8.80 52.80
Thép U125
U125x 65x 6x 12m 13.40 160.80
Thép U140
U140x 56x 3,5x 6m 9.00 54.00
U140x 58x 5x 6,5x 6m 11.00 66.00
U140x 52x 4.5x 6m 9.50 57.00
U140× 5.8x 6x 12m 12.43 74.58
Thép U150
U150x 75x 6.5x10x 12m 18.60 223.20
Thép U160
U160x 62×4,5×7,2x6m 12.50 75.00
U160x 64x 5,5× 7,5x 6m 14.00 84.00
U160x 62x 6x 7x 12m 14.00 168.00
U160x 56x 5.2x 12m 12.50 150.00
U160x 58x 5.5x 12m 13.80 82.80
Thép U180
U180x 64x 6.0x 12m 15.00 180.00
U180x 68x 7x 12m 17.50 210.00
U180x 71x 6,2× 7,3x 12m 17.00 204.00
Thép U200
U200x 69x 5.4x 12m 17.00 204.00
U200x 71x 6.5x 12m 18.80 225.60
U200x 75x 8.5x 12m 23.50 282.00
U200x 75x 9x 12m 24.60 295.20
U200x 76x 5.2x 12m 18.40 220.80
U200x 80x 7,5× 11.0x 12m 24.60 295.20
Thép U250
U250x 76x 6x 12m 22.80 273.60
U250x 78x 7x 12m 23.50 282.00
U250x 78x 7.5x 12m 24.60 295.20
Thép U300
U300x 82x 7x 12m 31.02 372.24
U300x 82x 7.5x 12m 31.40 376.80
U300x 85x 7.5x 12m 34.40 412.80
U300x 87x 9.5x 12m 39.17 470.04
Thép U400
U400x 100x 10.5x 12m 58.93 707.16
U400x 100x 10,5x 12m 48.00 576.00
U400x 125x 13x 12m 60.00 720.00
U400x 175x 15,5x 12m 76.10 913.20

Lưu ý dung sai 5-7%

4. Thép Hình C

Đặc điểm:

  • Gần giống thép U nhưng được gọi theo hình dạng chữ C
  • Độ cứng cao hơn U

Ưu điểm:

  • Chịu lực tốt hơn U
  • Nhẹ, dễ thi công
  • Thường là thép mạ kẽm

Ứng dụng:

  • Xà gồ mái
  • Khung nhà tiền chế
  • Nhà thép dân dụng

👉 Thép C là lựa chọn phổ biến trong kết cấu mái và nhà tiền chế.

Quy cách thép hình C

Tên sản phẩm Quy cách Khối lượng kg/m Trọng lượng (kg/cây)
Thép C49
C49x 24x 2.5x 6m 2.33 14.00
Thép C50
C50x 22x 2,5x 3x 6m 2.25 13.50
Thép C63
C63x 6m 2.83 17.00
Thép C64
C64.3x 30x 3.0x 6m 2.83 16.98
Thép C65
C65x 32x 2,8x 3x 6m 3.00 18.00
C65x 30x 4x 4x 6m 3.67 22.00
C65x 34x 3,3× 3,3x 6m 3.50 21.00
Thép C75
C75x 40x 3.8x 6m 5.30 31.80
Thép U80
C80x 38x 2,5× 3,8x 6m 3.83 23.00
C80x 38x 2,7× 3,5x 6m 4.00 24.00
C80x 38x 5,7x 5,5x 6m 9.50 38.00
C80x 38x 5,7x 6m 10.00 40.00
C80x 40x 4.2x 6m 5.08 30.48
C80x 42x 4,7× 4,5x 6m 5.17 31.00
C80x 45x 6x 6m 7.00 42.00
C80x 38x 3.0x 6m 3.58 21.48
C80x 40x 4.0x 6m 6.00 36.00
Thép C100
C100x 42x 3.3x 6m 5.17 31.02
C100x 45x 3.8x 6m 7.17 43.02
C100x 45x 4,8x 5x 6m 7.17 43.00
C100x 43x 3x 4,5× 6m 5.50 33.00
C100x 45x 5x 6m 7.67 46.00
C100x 46x 5,5x 6m 7.83 47.00
C100x 50x 5,8× 6,8x 6m 9.33 56.00
C100× 42.5× 3.3x 6m 5.16 30.96
C100x 42x 3x 6m 5.50 33.00
C100x 42x 4,5x 6m 7.00 42.00
C100x 50x 3.8x 6m 7.30 43.80
C100x 50x 3.8x 6m 7.50 45.00
C100x 50x 5x 12m 9.36 112.32
Thép C120
C120x 48x 3,5× 4,7x 6m 7.17 43.00
C120x 50x 5,2× 5,7x 6m 9.33 56.00
C120x 50x 4x 6m 6.92 41.52
C120x 50x 5x 6m 9.30 55.80
C120x 50x 5x 6m 8.80 52.80
Thép C125
C125x 65x 6x 12m 13.40 160.80
Thép C140
C140x 56x 3,5x 6m 9.00 54.00
C140x 58x 5x 6,5x 6m 11.00 66.00
C140x 52x 4.5x 6m 9.50 57.00
C140× 5.8x 6x 12m 12.43 74.58
Thép C150
C150x 75x 6.5x10x 12m 18.60 223.20
Thép C160
C160x 62×4,5×7,2x6m 12.50 75.00
C160x 64x 5,5× 7,5x 6m 14.00 84.00
C160x 62x 6x 7x 12m 14.00 168.00
C160x 56x 5.2x 12m 12.50 150.00
C160x 58x 5.5x 12m 13.80 82.80
Thép C180
C180x 64x 6.0x 12m 15.00 180.00
C180x 68x 7x 12m 17.50 210.00
C180x 71x 6,2× 7,3x 12m 17.00 204.00
Thép C200
C200x 69x 5.4x 12m 17.00 204.00
C200x 71x 6.5x 12m 18.80 225.60
C200x 75x 8.5x 12m 23.50 282.00
C200x 75x 9x 12m 24.60 295.20
C200x 76x 5.2x 12m 18.40 220.80
C200x 80x 7,5× 11.0x 12m 24.60 295.20
Thép C250
C250x 76x 6x 12m 22.80 273.60
C250x 78x 7x 12m 23.50 282.00
C250x 78x 7.5x 12m 24.60 295.20
Thép C300
C300x 82x 7x 12m 31.02 372.24
C300x 82x 7.5x 12m 31.40 376.80
C300x 85x 7.5x 12m 34.40 412.80
C300x 87x 9.5x 12m 39.17 470.04
Thép C400
C400x 100x 10.5x 12m 58.93 707.16
C400x 100x 10,5x 12m 48.00 576.00
C400x 125x 13x 12m 60.00 720.00
C400x 175x 15,5x 12m 76.10 913.20

Lưu ý dung sai 5-7%

5. Thép Hình V (Thép Góc)

Đặc điểm:

  • Mặt cắt hình chữ V (góc L)
  • Có 2 cạnh vuông góc

Ưu điểm:

  • Dễ gia công, cắt, hàn
  • Linh hoạt trong thiết kế
  • Giá thành thấp

Ứng dụng:

  • Khung kết cấu nhẹ
  • Giá đỡ, kệ
  • Gia công cơ khí
  • Tháp điện, cột thép

Quy cách thép hình V

STT Quy cách (Cạnh x cạnh x độ dày x chiều dài cây) Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (cây 6m)
1 V25x 25x 2,5lyx6m 0.92 5.52 Kg
2 V25x 25x 3lyx6m 1.12 6.72 Kg
3 V30x 30x 2.0lyx6m 0.83 4.98 Kg
4 V30x 30x 2,5lyx6m 0.92 5.52 Kg
5 V30x 30x 3lyx6m 1.25 7.5 Kg
6 V30x 30x 3lyx6m 1.36 8.2 Kg
7 V40x 40x 2lyx6m 1.25 7.5 Kg
8 V40x 40x 2,5lyx6m 1.42 8.5 Kg
9 V40x 40x 3lyx6m 1.67 10.0 Kg
10 V40x 40x 3.5lyx6m 1.92 11.5 Kg
11 V40x 40x 4lyx6m 2.08 12.5 Kg
12 V40x 40x 5lyx6m 2.95 17.7 Kg
13 V45x 45x 4lyx6m 2.74 16.4 Kg
14 V45x 45x 5lyx6m 3.38 20.3 Kg
15 V50x50x 3lyx6m 2.17 13.0 Kg
16 V50x 50x 3,5lyx6m 2.50 15.0 Kg
17 V50x 50x 4lyx6m 2.83 17.0 Kg
18 V50x 50x 4,5lyx6m 3.17 19.0 Kg
19 V50x 50x 5lyx6m 3.67 22.0 Kg
20 V60x 60x 4lyx6m 3.68 22.1 Kg
21 V60x 60x 5lyx6m 4.55 27.3 Kg
22 V60x 60x 6lyx6m 5.37 32.2 Kg
23 V63x 63x 4lyx6m 3.58 21.5 Kg
24 V63x 63x 5lyx6m 4.50 27.0 Kg
25 V63x 63x 6lyx6m 4.75 28.5 Kg
26 V65x 65x 5lyx6m 5.00 30.0 Kg
27 V65x 65x 6lyx6m 5.91 35.5 Kg
28 V65x 65x 8lyx6m 7.66 46.0 Kg
29 V70x 70x 5.0lyx6m 5.17 31.0 Kg
30 V70x 70x 6.0lyx6m 6.83 41.0 Kg
31 V70x 70x 7lyx6m 7.38 44.3 Kg
32 V75x 75x 4.0lyx6m 5.25 31.5 Kg
33 V75x 75x 5.0lyx6m 5.67 34.0 Kg
34 V75x 75x 6.0lyx6m 6.25 37.5 Kg
35 V75x 75x 7.0lyx6m 6.83 41.0 Kg
36 V75x 75x 8.0lyx6m 8.67 52.0 Kg
37 V75x 75x 9lyx6m 9.96 59.8 Kg
38 V75x 75x 12lyx6m 13.00 78.0 Kg
39 V80x 80x 6.0lyx6m 6.83 41.0 Kg
40 V80x 80x 7.0lyx6m 8.00 48.0 Kg
41 V80x 80x 8.0lyx6m 9.50 57.0 Kg
42 V90x 90x 6lyx6m 8.28 49.7 Kg
43 V90x 90x 7,0lyx6m 9.50 57.0 Kg
44 V90x 90x 8,0lyx6m 12.00 72.0 Kg
45 V90x 90x 9lyx6m 12.10 72.6 Kg
46 V90x 90x 10lyx6m 13.30 79.8 Kg
47 V90x 90x 13lyx6m 17.00 102.0 Kg
48 V100x 100x 7lyx6m 10.48 62.9 Kg
49 V100x 100x 8,0lyx6m 12.00 72.0 Kg
50 V100x 100x 9,0lyx6m 13.00 78.0 Kg
51 V100x 100x 10,0lyx6m 15.00 90.0 Kg
52 V100x 100x 12lyx6m 10.67 64.0 Kg
53 V100x 100x 13lyx6m 19.10 114.6 Kg
54 V120x 120x 8lyx6m 14.70 88.2 Kg
55 V120x 120x 10lyx6m 18.17 109.0 Kg
56 V120x 120x 12lyx6m 21.67 130.0 Kg
57 V120x 120x 15lyx6m 21.60 129.6 Kg
58 V120x 120x 18lyx6m 26.70 160.2 Kg
59 V130x 130x 9lyx6m 17.90 107.4 Kg
60 V130x 130x 10lyx6m 19.17 115.0 Kg
61 V130x 130x 12lyx6m 23.50 141.0 Kg
62 V130x 130x 15lyx6m 28.80 172.8 Kg
63 V150x 150x 10lyx6m 22.92 137.5 Kg
64 V150x 150x 12lyx6m 27.17 163.0 Kg
65 V150x 150x 15lyx6m 33.58 201.5 Kg
66 V150x 150x 18lyx6m 39.8 238.8 Kg
67 V150x 150x 19lyx6m 41.9 251.4 Kg
68 V150x 150x 20lyx6m 44 264 Kg
69 V175x 175x 12lyx6m 31.8 190.8 Kg
70 V175x 175x 15ly x 6m 39.4 236.4 Kg
71 V200x 200x 15ly x 6m 45.3 271.8 Kg
72 V200x 200x 16ly x 6m 48.2 289.2 Kg
73 V200x 200x 18ly x 6m 54 324 Kg
74 V200x 200x 20ly x 6m 59.7 358.2 Kg
75 V200x 200x 24ly x 6m 70.8 424.8 Kg
76 V200x 200x 25ly x 6m 73.6 441.6 Kg
77 V200x 200x 26ly x 6m 76.3 457.8 Kg
78 V250x 250x 25ly x 6m 93.7 562.2 Kg
79 V250x 250x 35ly x 6m 128 768 Kg

Lưu ý dung sai 5-7%

So Sánh Nhanh

Loại thép Khả năng chịu lực Ứng dụng chính
H Rất cao Cột, dầm lớn
I Cao Dầm, sàn
U Trung bình Kết cấu phụ
C Trung bình – khá Xà gồ, mái
V Thấp – trung Gia công, kết cấu nhẹ

Kết Luận

Mỗi loại thép hình có vai trò riêng:

  • Thép H, I: dùng cho kết cấu chịu lực chính
  • Thép U, C: dùng cho kết cấu phụ, xà gồ
  • Thép V: dùng cho gia công, liên kết

👉 Việc lựa chọn đúng loại thép hình sẽ giúp:

  • Tối ưu chi phí
  • Đảm bảo độ bền công trình
  • Dễ thi công lắp dựng

Liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

Thép hình V

Giải đáp thắc mắc về thép hình

Chất lượng thép hình có tốt không?

Các sản phẩm tại Thép Hùng Phát đều là hàng nhập trực tiếp tại nhà máy trong và ngoài nước. Các sản phẩm đều được công ty kiểm tra kỹ càng và có giấy chứng nhận đi kèm. Sản phẩm đảm bảo tốt nhất trên thị trường hiện nay.

Giá bán thép hình như thế nào?

Tùy vào từng thời điểm khác nhau mà giá sản phẩm sẽ thay đổi khác nhau. Tuy nhiên vì chúng tôi là một đơn vị lớn, nhập trực tiếp tại nhà máy với số lượng lớn. Chính vì vậy mà quý khách không sợ thiếu hàng và chúng tôi luôn đưa ra với mức giá tốt nhất thị trường hiện nay.

Những lý do nên mua thép hình tại Thép Hùng Phát

Công ty Thép Hùng Phát là đại lý phân phối thép hình chất lượng cao, các sản phẩm đều đạt chứng chỉ CO, CQ. Chúng tôi nhập số lượng lớn sản phẩm mới 100%, đa dạng các chủng loại khác nhau. Giá bán cạnh tranh nhất trên thị trường. Có hỗ trợ giao hàng đến tận công trình.