Thép Hình, Sắt Hình U, I, V, H – Bảng Giá Mới Nhất
Bảng Giá Thép Hình mới nhật cập nhật ngày 04 tháng 05 năm 2026
Thép hình đóng vai trò quan trọng trong ngành xây dựng và công nghiệp với sự đa dạng về kích thước và tính ứng dụng rộng rãi. Tính chất vượt trội của nó bao gồm độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và khả năng chống ăn mòn, điều này làm tăng giá thành so với các loại thép thông thường.
Lý do nên chọn mua thép hình tại Thép Hùng Phát
| ✅ Giá bán thép hình | ⭐Giá thép hình luôn cạnh tranh và tốt nhất trên thị trường. Giá được lấy trực tiếp tại nhà máy và được cập nhật thường xuyên. |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển đến tận chân công trình nhanh chóng, đảm bảo tiến độ công trình. Nhận giao khắp các tỉnh phía Nam |
| ✅ Thép hình chính hãng | ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ. Có đẩy đủ quy cách và chủng loại để khách hàng lựa chọn |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và quy cách từng loại thép hình |
Giá cả của các loại thép hình mới nhất trong năm 2026:
Hiện tại, trên thị trường có nhiều loại thép hình khác nhau với sự biến động về kích thước, độ dày, và bề mặt. Giá của từng loại thép hình cụ thể sẽ thay đổi tùy theo các yếu tố này.
Giá thép hình H
| STT | Quy cách thép hình H (mm) (Cạnh x Bụng x độ dày bụng x độ dày cánh x chiều dài cây) | Trọng lượng (Kg/m) | Trọng lượng (cây 12m) | Giá tham khảo (vnđ/Kg) |
| 1 | H 100 x 100 x 6 x 8 x12000 | 17.2 | 206.4 Kg | 14.000-25.000 |
| 2 | H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12000 | 23.6 | 283.2Kg | 14.000-25.000 |
| 3 | H 150 x 150 x 7 x 10 x 12000 | 31.5 | 378 Kg | 14.000-25.000 |
| 4 | H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12000 | 40.4 | 484.8 Kg | 14.000-25.000 |
| 5 | H 200 x 200 x 8 x 12 x 12000 | 49.9 | 598.8 Kg | 14.000-25.000 |
| 6 | H 250 x 250 x 9 x 14 x 12000 | 72.4 | 868.8 Kg | 14.000-25.000 |
| 7 | H 300 x 300 x 10 x 15 x 12000 | 94 | 1128 Kg | 14.000-25.000 |
| 8 | H 350 x 350 x 12 x 19 x 12000 | 137 | 1644 Kg | 14.000-25.000 |
| 9 | H 400 x 400 x 13 x 21 x 12000 | 172 | 2064 Kg | 14.000-25.000 |
Giá thép hình I
| STT | Thép I | Quy cách (mm) | Chiều dài cây (m) | Xuất xứ/ Thương Hiệu | Trọng lượng (kg/m) | Khoảng giá (kg/m) | Tổng giá cây tham khảo (VNĐ – VAT) |
| 1 | 100 x 55 x 4,5 | 6 | An Khánh | 7,00 | 15000 – 20500 | 707.000 đ | |
| 2 | 100 x 55 x 3,6 | 6 | TQ | 6,00 | 15000 – 20500 | 606.000 đ | |
| 3 | 100 x 48 x 3,6 x 4,7 | 6 | Á Châu | 6,00 | 15000 – 20500 | 606.000 đ | |
| 4 | 100 x 52 x 4,2 x 5,5 | 6 | Á Châu | 7,00 | 15000 – 20500 | 707.000 đ | |
| 5 | 120 x 64 x 4,8 | 6 | TQ | 8,36 | 15000 – 20500 | 844.360 đ | |
| 6 | 120 x 63 x 3,8 | 6 | An Khánh | 8,67 | 15000 – 20500 | 875.670 đ | |
| 7 | 120 x 60 x 4,5 | 6 | Á Châu | 8,67 | 15000 – 20500 | 875.670 đ | |
| 8 | Thép I148 | 148 x 100 x 6 x 9 | 12 | An Khánh | 11,00 | 16000 – 21000 | 2.332.000 đ |
| 9 | 150 x 75 x 5 x 7 | 12 | An Khánh | 14,00 | 16000 – 21000 | 2.968.000 đ | |
| 10 | 150 x 72 x 4,5 | 12 | Posco | 12,50 | 16000 – 21000 | 2.650.000 đ | |
| 11 | Thép I194 | 194 x 150 x 6 x 9 | 12 | Posco | 17,00 | 16000 – 21000 | 3.604.000 đ |
| 12 | Thép I198 | 198 x 99 x 4,5 x 7 | 12 | Posco | 18,20 | 16000 – 21000 | 3.858.400 đ |
| 13 | Thép I200 | 200 x 100 x 5,5 x 8 | 12 | Posco | 21,30 | 16000 – 21000 | 4.515.600 đ |
| 14 | Thép I244 | 244 x 175 x 7 x 11 | 12 | Posco | 23,00 | 16000 – 21000 | 4.876.000 đ |
| 15 | Thép I248 | 248 x 124 x 5 x 8 | 12 | Posco | 25,70 | 16000 – 21000 | 5.448.400 đ |
| 16 | Thép I250 | 250 x 125 x 6 x 9 | 12 | Posco | 29,60 | 16000 – 22000 | 6.393.600 đ |
| 17 | Thép I294 | 294 x 200 x 8 x 12 | 12 | Posco | 30,50 | 16000 – 22000 | 6.588.000 đ |
| 18 | Thép I298 | 298 x 149 x 5,5 x 8 | 12 | Posco | 32,00 | 16000 – 22000 | 6.912.000 đ |
| 19 | Thép I300 | 300 x 150 x 6,5 x 9 | 12 | Posco | 36,70 | 17000 – 22000 | 8.220.800 đ |
| 20 | Thép I346 | 346 x 174 x 6 x 9 | 12 | Posco | 41,40 | 17000 – 22000 | 9.273.600 đ |
| 21 | Thép I350 | 350 x 175 x 7 x 11 | 12 | Posco | 49,60 | 17000 – 22000 | 11.110.400 đ |
| 22 | Thép I390 | 390 x 300 x 10 x 16 | 12 | Posco | 52,50 | 17000 – 22000 | 11.760.000 đ |
| 23 | Thép I396 | 396 x 199 x 7 x 11 | 12 | Posco | 56,60 | 17000 – 22000 | 12.678.400 đ |
| 24 | Thép I400 | 400 x 200 x 8 x 13 | 12 | Posco | 66,00 | 17000 – 23000 | 15.048.000 đ |
| 25 | Thép I450 | 450 x 200 x 9 x 14 | 12 | Posco | 76,00 | 17000 – 23000 | 17.328.000 đ |
| 26 | Thép I482 | 482 x 300 x 11 x 15 | 12 | Posco | 77,50 | 17000 – 23000 | 17.670.000 đ |
| 27 | Thép I488 | 488 x 300 x 11 x 18 | 12 | Posco | 78,00 | 17000 – 23000 | 17.784.000 đ |
| 28 | Thép I496 | 496 x 199 x 9 x 14 | 12 | Posco | 79,50 | 17000 – 23000 | 18.126.000 đ |
| 29 | Thép I500 | 500 x 200 x 10 x 16 | 12 | Posco | 89,60 | 18000 – 24000 | 21.504.000 đ |
| 30 | Thép I582 | 582 x 300 x 12 x 17 | 12 | Posco | 91,00 | 18000 – 24000 | 21.840.000 đ |
| 31 | Thép I588 | 588 x 300 x 12 x 20 | 12 | Posco | 93,50 | 18000 – 24000 | 22.440.000 đ |
| 32 | Thép I600 | 600 x 200 x 11 x 17 | 12 | Posco | 106,00 | 18000 – 24000 | 25.440.000 đ |
| 33 | Thép I700 | 700 x 300 x 13 x 24 | 12 | Posco | 185,00 | 18000 – 24000 | 44.400.000 đ |
| 34 | Thép I800 | 800 x 300 x 14 x 26 | 12 | Nhập Khẩu | 210,00 | 18000 – 25000 | 51.240.000 đ |
| 35 | Thép I900 | 900 x 300 x 16 x 18 | 12 | Nhập Khẩu | 240,00 | 18000 – 25000 | 58.560.000 đ |
Giá thép hình V
| STT | Quy cách (Cạnh x cạnh x độ dày x chiều dài cây) | Trọng lượng (kg/m) | Giá thép V đen (vnđ/kg) | Giá V xi mạ kẽm (vnđ/kg) | Giá V mạ kẽm nhúng nóng (vnđ/kg) |
| 1 | V 25x 25x 2,5lyx6m | 0.92 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 2 | V 25x 25x 3lyx6m | 1.12 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 3 | V 30x 30x 2.0lyx6m | 0.83 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 4 | V 30x 30x 2,5lyx6m | 0.92 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 5 | V 30x 30x 3lyx6m | 1.25 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 6 | V 30x 30x 3lyx6m | 1.36 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 7 | V 40x 40x 2lyx6m | 1.25 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 8 | V 40x 40x 2,5lyx6m | 1.42 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 9 | V 40x 40x 3lyx6m | 1.67 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 10 | V 40x 40x 3.5lyx6m | 1.92 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 11 | V 40x 40x 4lyx6m | 2.08 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 12 | V 40x 40x 5lyx6m | 2.95 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 13 | V 45x 45x 4lyx6m | 2.74 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 14 | V 45x 45x 5lyx6m | 3.38 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 15 | V 50x 50x 3lyx6m | 2.17 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 16 | V 50x 50x 3,5lyx6m | 2.50 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 17 | V 50x 50x 4lyx6m | 2.83 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 18 | V 50x 50x 4,5lyx6m | 3.17 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 19 | V 50x 50x 5lyx6m | 3.67 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 20 | V 60x 60x 4lyx6m | 3.68 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 21 | V 60x 60x 5lyx6m | 4.55 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 22 | V 60x 60x 6lyx6m | 5.37 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 23 | V 63x 63x 4lyx6m | 3.58 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 24 | V 63x 63x 5lyx6m | 4.50 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 25 | V 63x 63x 6lyx6m | 4.75 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 26 | V 65x 65x 5lyx6m | 5.00 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 27 | V 65x 65x 6lyx6m | 5.91 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 28 | V 65x 65x 8lyx6m | 7.66 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 29 | V 70x 70x 5.0lyx6m | 5.17 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 30 | V 70x 70x 6.0lyx6m | 6.83 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 31 | V 70x 70x 7lyx6m | 7.38 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 32 | V 75x 75x 4.0lyx6m | 5.25 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 33 | V 75x 75x 5.0lyx6m | 5.67 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 34 | V 75x 75x 6.0lyx6m | 6.25 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 35 | V 75x 75x 7.0lyx6m | 6.83 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 36 | V 75x 75x 8.0lyx6m | 8.67 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 37 | V 75x 75x 9lyx6m | 9.96 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 38 | V 75x 75x 12lyx6m | 13.00 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 39 | V 80x 80x 6.0lyx6m | 6.83 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 40 | V 80x 80x 7.0lyx6m | 8.00 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 41 | V 80x 80x 8.0lyx6m | 9.50 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 42 | V 90x 90x 6lyx6m | 8.28 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 43 | V 90x 90x 7,0lyx6m | 9.50 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 44 | V 90x 90x 8,0lyx6m | 12.00 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 45 | V 90x 90x 9lyx6m | 12.10 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 46 | V 90x 90x 10lyx6m | 13.30 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 47 | V 90x 90x 13lyx6m | 17.00 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 48 | V 100x 100x 7lyx6m | 10.48 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 49 | V 100x 100x 8,0lyx6m | 12.00 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 50 | V 100x 100x 9,0lyx6m | 13.00 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 51 | V 100x 100x 10,0lyx6m | 15.00 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 52 | V 100x 100x 12lyx6m | 10.67 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 53 | V 100x 100x 13lyx6m | 19.10 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 54 | V 120x 120x 8lyx6m | 14.70 | 15.000-21.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 55 | V 120x 120x 10lyx6m | 18.17 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 56 | V 120x 120x 12lyx6m | 21.67 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 57 | V 120x 120x 15lyx6m | 21.60 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 58 | V 120x 120x 18lyx6m | 26.70 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 59 | V 130x 130x 9lyx6m | 17.90 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 60 | V 130x 130x 10lyx6m | 19.17 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 61 | V 130x 130x 12lyx6m | 23.50 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 62 | V 130x 130x 15lyx6m | 28.80 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 63 | V 150x 150x 10lyx6m | 22.92 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 64 | V 150x 150x 12lyx6m | 27.17 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 65 | V 150x 150x 15lyx6m | 33.58 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 66 | V 150x 150x 18lyx6m | 39.8 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 67 | V 150x 150x 19lyx6m | 41.9 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 68 | V 150x 150x 20lyx6m | 44 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 69 | V 175x 175x 12lyx6m | 31.8 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 70 | V 175x 175x 15ly x 6m | 39.4 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 71 | V 200x 200x 15ly x 6m | 45.3 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 72 | V 200x 200x 16ly x 6m | 48.2 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 73 | V 200x 200x 18ly x 6m | 54 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 74 | V 200x 200x 20ly x 6m | 59.7 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 75 | V 200x 200x 24ly x 6m | 70.8 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 76 | V 200x 200x 25ly x 6m | 73.6 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 77 | V 200x 200x 26ly x 6m | 76.3 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 78 | V 250x 250x 25ly x 6m | 93.7 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 79 | V 250x 250x 35ly x 6m | 128 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
Giá thép hình U
| Tên sản phẩm | Quy cách | Khối lượng kg/m | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá tham khảo vnd/kg |
Thép U49 | U49x 24x 2.5x 6m | 2.33 | 14.00 | 15.000 – 26.000 |
Thép U50 | U50x 22x 2,5x 3x 6m | 2.25 | 13.50 | 15.000 – 26.000 |
Thép U63 | U63x 6m | 2.83 | 17.00 | 15.000 – 26.000 |
Thép U64 | U64.3x 30x 3.0x 6m | 2.83 | 16.98 | 15.000 – 26.000 |
Thép U65 | U65x 32x 2,8x 3x 6m | 3.00 | 18.00 | 15.000 – 26.000 |
| U65x 30x 4x 4x 6m | 3.67 | 22.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U65x 34x 3,3× 3,3x 6m | 3.50 | 21.00 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U75 | U75x 40x 3.8x 6m | 5.30 | 31.80 | 15.000 – 26.000 |
Thép U80 | U80x 38x 2,5× 3,8x 6m | 3.83 | 23.00 | 15.000 – 26.000 |
| U80x 38x 2,7× 3,5x 6m | 4.00 | 24.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 38x 5,7x 5,5x 6m | 9.50 | 38.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 38x 5,7x 6m | 10.00 | 40.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 40x 4.2x 6m | 5.08 | 30.48 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 42x 4,7× 4,5x 6m | 5.17 | 31.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 45x 6x 6m | 7.00 | 42.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 38x 3.0x 6m | 3.58 | 21.48 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 40x 4.0x 6m | 6.00 | 36.00 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U100 | U100x 42x 3.3x 6m | 5.17 | 31.02 | 15.000 – 26.000 |
| U100x 45x 3.8x 6m | 7.17 | 43.02 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 45x 4,8x 5x 6m | 7.17 | 43.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 43x 3x 4,5× 6m | 5.50 | 33.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 45x 5x 6m | 7.67 | 46.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 46x 5,5x 6m | 7.83 | 47.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 50x 5,8× 6,8x 6m | 9.33 | 56.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100× 42.5× 3.3x 6m | 5.16 | 30.96 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 42x 3x 6m | 5.50 | 33.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 42x 4,5x 6m | 7.00 | 42.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.30 | 43.80 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.50 | 45.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 50x 5x 12m | 9.36 | 112.32 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U120 | U120x 48x 3,5× 4,7x 6m | 7.17 | 43.00 | 15.000 – 26.000 |
| U120x 50x 5,2× 5,7x 6m | 9.33 | 56.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U120x 50x 4x 6m | 6.92 | 41.52 | 15.000 – 26.000 | |
| U120x 50x 5x 6m | 9.30 | 55.80 | 15.000 – 26.000 | |
| U120x 50x 5x 6m | 8.80 | 52.80 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U125 | U125x 65x 6x 12m | 13.40 | 160.80 | 15.000 – 26.000 |
Thép U140 | U140x 56x 3,5x 6m | 9.00 | 54.00 | 15.000 – 26.000 |
| U140x 58x 5x 6,5x 6m | 11.00 | 66.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U140x 52x 4.5x 6m | 9.50 | 57.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U140× 5.8x 6x 12m | 12.43 | 74.58 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U150 | U150x 75x 6.5x10x 12m | 18.60 | 223.20 | 15.000 – 26.000 |
Thép U160 | U160x 62×4,5×7,2x6m | 12.50 | 75.00 | 15.000 – 26.000 |
| U160x 64x 5,5× 7,5x 6m | 14.00 | 84.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U160x 62x 6x 7x 12m | 14.00 | 168.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U160x 56x 5.2x 12m | 12.50 | 150.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U160x 58x 5.5x 12m | 13.80 | 82.80 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U180 | U180x 64x 6.0x 12m | 15.00 | 180.00 | 15.000 – 26.000 |
| U180x 68x 7x 12m | 17.50 | 210.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U180x 71x 6,2× 7,3x 12m | 17.00 | 204.00 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U200 | U200x 69x 5.4x 12m | 17.00 | 204.00 | 15.000 – 26.000 |
| U200x 71x 6.5x 12m | 18.80 | 225.60 | 15.000 – 26.000 | |
| U200x 75x 8.5x 12m | 23.50 | 282.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U200x 75x 9x 12m | 24.60 | 295.20 | 15.000 – 26.000 | |
| U200x 76x 5.2x 12m | 18.40 | 220.80 | 15.000 – 26.000 | |
| U200x 80x 7,5× 11.0x 12m | 24.60 | 295.20 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U250 | U250x 76x 6x 12m | 22.80 | 273.60 | 15.000 – 26.000 |
| U250x 78x 7x 12m | 23.50 | 282.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U250x 78x 7.5x 12m | 24.60 | 295.20 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U300 | U300x 82x 7x 12m | 31.02 | 372.24 | 15.000 – 26.000 |
| U300x 82x 7.5x 12m | 31.40 | 376.80 | 15.000 – 26.000 | |
| U300x 85x 7.5x 12m | 34.40 | 412.80 | 15.000 – 26.000 | |
| U300x 87x 9.5x 12m | 39.17 | 470.04 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U400 | U400x 100x 10.5x 12m | 58.93 | 707.16 | 15.000 – 26.000 |
| U400x 100x 10,5x 12m | 48.00 | 576.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U400x 125x 13x 12m | 60.00 | 720.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U400x 175x 15,5x 12m | 76.10 | 913.20 | 15.000 – 26.000 | |
U mạ kẽm | Theo yêu cầu | 22.000-33.000 |
Giá thép hình C
| Tên sản phẩm | Quy cách | Khối lượng kg/m | Đơn giá tham khảo vnd/kg |
Thép C49 | C49x 24x 2.5x 6m | 2.33 | 15.000 – 26.000 |
Thép C50 | C50x 22x 2,5x 3x 6m | 2.25 | 15.000 – 26.000 |
Thép C63 | C63x 6m | 2.83 | 15.000 – 26.000 |
Thép C64 | C64.3x 30x 3.0x 6m | 2.83 | 15.000 – 26.000 |
Thép C65 | C65x 32x 2,8x 3x 6m | 3.00 | 15.000 – 26.000 |
| C65x 30x 4x 4x 6m | 3.67 | 15.000 – 26.000 | |
| C65x 34x 3,3× 3,3x 6m | 3.50 | 15.000 – 26.000 | |
Thép C75 | C75x 40x 3.8x 6m | 5.30 | 15.000 – 26.000 |
Thép C80 | C80x 38x 2,5× 3,8x 6m | 3.83 | 15.000 – 26.000 |
| C80x 38x 2,7× 3,5x 6m | 4.00 | 15.000 – 26.000 | |
| C80x 38x 5,7x 5,5x 6m | 9.50 | 15.000 – 26.000 | |
| C80x 38x 5,7x 6m | 10.00 | 15.000 – 26.000 | |
| C80x 40x 4.2x 6m | 5.08 | 15.000 – 26.000 | |
| C80x 42x 4,7× 4,5x 6m | 5.17 | 15.000 – 26.000 | |
| C80x 45x 6x 6m | 7.00 | 15.000 – 26.000 | |
| C80x 38x 3.0x 6m | 3.58 | 15.000 – 26.000 | |
| C80x 40x 4.0x 6m | 6.00 | 15.000 – 26.000 | |
Thép C100 | C100x 42x 3.3x 6m | 5.17 | 15.000 – 26.000 |
| C100x 45x 3.8x 6m | 7.17 | 15.000 – 26.000 | |
| C100x 45x 4,8x 5x 6m | 7.17 | 15.000 – 26.000 | |
| C100x 43x 3x 4,5× 6m | 5.50 | 15.000 – 26.000 | |
| C100x 45x 5x 6m | 7.67 | 15.000 – 26.000 | |
| C100x 46x 5,5x 6m | 7.83 | 15.000 – 26.000 | |
| C100x 50x 5,8× 6,8x 6m | 9.33 | 15.000 – 26.000 | |
| C100× 42.5× 3.3x 6m | 5.16 | 15.000 – 26.000 | |
| C100x 42x 3x 6m | 5.50 | 15.000 – 26.000 | |
| C100x 42x 4,5x 6m | 7.00 | 15.000 – 26.000 | |
| C100x 50x 3.8x 6m | 7.30 | 15.000 – 26.000 | |
| C100x 50x 3.8x 6m | 7.50 | 15.000 – 26.000 | |
| C100x 50x 5x 12m | 9.36 | 15.000 – 26.000 | |
Thép C120 | C120x 48x 3,5× 4,7x 6m | 7.17 | 15.000 – 26.000 |
| C120x 50x 5,2× 5,7x 6m | 9.33 | 15.000 – 26.000 | |
| C120x 50x 4x 6m | 6.92 | 15.000 – 26.000 | |
| C120x 50x 5x 6m | 9.30 | 15.000 – 26.000 | |
| C120x 50x 5x 6m | 8.80 | 15.000 – 26.000 | |
Thép C125 | C125x 65x 6x 12m | 13.40 | 15.000 – 26.000 |
Thép C140 | C140x 56x 3,5x 6m | 9.00 | 15.000 – 26.000 |
| C140x 58x 5x 6,5x 6m | 11.00 | 15.000 – 26.000 | |
| C140x 52x 4.5x 6m | 9.50 | 15.000 – 26.000 | |
| C140× 5.8x 6x 12m | 12.43 | 15.000 – 26.000 | |
Thép C150 | C150x 75x 6.5x10x 12m | 18.60 | 15.000 – 26.000 |
Thép C160 | C160x 62×4,5×7,2x6m | 12.50 | 15.000 – 26.000 |
| C160x 64x 5,5× 7,5x 6m | 14.00 | 15.000 – 26.000 | |
| C160x 62x 6x 7x 12m | 14.00 | 15.000 – 26.000 | |
| C160x 56x 5.2x 12m | 12.50 | 15.000 – 26.000 | |
| C160x 58x 5.5x 12m | 13.80 | 15.000 – 26.000 | |
Thép C180 | C180x 64x 6.0x 12m | 15.00 | 15.000 – 26.000 |
| C180x 68x 7x 12m | 17.50 | 15.000 – 26.000 | |
| C180x 71x 6,2× 7,3x 12m | 17.00 | 15.000 – 26.000 | |
Thép C200 | C200x 69x 5.4x 12m | 17.00 | 15.000 – 26.000 |
| C200x 71x 6.5x 12m | 18.80 | 15.000 – 26.000 | |
| C200x 75x 8.5x 12m | 23.50 | 15.000 – 26.000 | |
| C200x 75x 9x 12m | 24.60 | 15.000 – 26.000 | |
| C200x 76x 5.2x 12m | 18.40 | 15.000 – 26.000 | |
| C200x 80x 7,5× 11.0x 12m | 24.60 | 15.000 – 26.000 | |
Thép C250 | C250x 76x 6x 12m | 22.80 | 15.000 – 26.000 |
| C250x 78x 7x 12m | 23.50 | 15.000 – 26.000 | |
| C250x 78x 7.5x 12m | 24.60 | 15.000 – 26.000 | |
Thép C300 | C300x 82x 7x 12m | 31.02 | 15.000 – 26.000 |
| C300x 82x 7.5x 12m | 31.40 | 15.000 – 26.000 | |
| C300x 85x 7.5x 12m | 34.40 | 15.000 – 26.000 | |
| C300x 87x 9.5x 12m | 39.17 | 15.000 – 26.000 | |
Thép C400 | C400x 100x 10.5x 12m | 58.93 | 15.000 – 26.000 |
| C400x 100x 10,5x 12m | 48.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U400x 125x 13x 12m | 60.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U400x 175x 15,5x 12m | 76.10 | 15.000 – 26.000 |
Lưu ý:
- Giá cả trên bảng chỉ mang tính chất tham khảo, có thể biến đổi tùy theo nhà cung cấp.
- Giá thép hình được tính theo đơn vị kilogram.
Giá của thép hình phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm:
- Loại Thép Hình Thép hình được phân thành nhiều loại khác nhau dựa trên hình dáng, kích thước và thành phần hóa học. Ba loại phổ biến nhất là thép hình chữ U, thép hình chữ H, và thép hình chữ I. Giá của thép hình chữ H thường cao nhất, tiếp theo là thép hình chữ U, và cuối cùng là thép hình chữ I có giá thấp nhất.
- Kích Thước và Độ Dày Thép hình có nhiều kích thước và độ dày khác nhau. Thép hình có kích thước lớn và độ dày cao thường có giá cao hơn.
- Bề Mặt Thép hình có hai loại bề mặt chính, đó là bề mặt BA và 2B. Thép hình có bề mặt BA thường có giá cao hơn so với thép hình có bề mặt 2B.
- Nhà Cung Cấp Giá của thép hình cũng thay đổi theo từng nhà cung cấp cụ thể. Điều này đòi hỏi bạn nên tham khảo giá từ nhiều nhà cung cấp để có sự lựa chọn với giá phù hợp nhất.
Lựa chọn thép hình phù hợp
- Chọn loại thép hình phù hợp với mục đích sử dụng, ví dụ, nếu sử dụng trong môi trường ăn mòn, lựa chọn thép hình mạ kẽm.
- Lựa chọn kích thước, độ dày phù hợp với nhu cầu sử dụng.
- Chọn nhà cung cấp uy tín dựa trên giấy phép kinh doanh, thương hiệu và kinh nghiệm cung cấp.
Khi chọn loại thép hình, cần xem xét những yếu tố:
- Chọn loại thép hình phù hợp với mục đích sử dụng của bạn. Nếu bạn sử dụng trong môi trường có tính ăn mòn cao, hãy lựa chọn thép hình mạ kẽm.
- Chọn kích thước và độ dày thích hợp cho nhu cầu sử dụng của bạn. Kích thước và độ dày của thép hình sẽ ảnh hưởng đến khả năng chịu lực của sản phẩm.
- Lựa chọn nhà cung cấp có uy tín để đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ tốt nhất. Một nhà cung cấp uy tín cần phải có giấy phép kinh doanh đầy đủ, thương hiệu uy tín trên thị trường, và nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp thép hình. Đồng thời, họ cần có đội ngũ nhân viên tư vấn và kỹ thuật chuyên nghiệp.
Chọn Nhà Cung Cấp Tin Cậy Của Thép Hình
Để đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ tốt nhất, việc chọn nhà cung cấp uy tín là quan trọng. Nhà cung cấp tin cậy thường đáp ứng các tiêu chí sau:
- Có đầy đủ giấy phép kinh doanh.
- Xây dựng thương hiệu uy tín trên thị trường.
- Có kinh nghiệm hàng nhiều năm trong lĩnh vực cung cấp thép hình.
- Sở hữu đội ngũ nhân viên tư vấn, kỹ thuật chuyên nghiệp.
- Có chính sách bảo hành và đổi trả sản phẩm rõ ràng.
Thép hình có rất nhiều ứng dụng đa dạng:
- Trong công nghiệp: Sử dụng để sản xuất thiết bị, máy móc, và kết cấu thép trong nhà máy, xí nghiệp.
- Trong xây dựng: Dùng để tạo khung nhà, cầu thang, lan can, và hàng rào.
- Trong đời sống hàng ngày: Thép hình được sử dụng để làm đồ dùng gia đình, trang trí nội thất và ngoại thất.
Với những ưu điểm vượt trội, thép hình ngày càng mở rộng ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Thép hình, một vật liệu xây dựng quan trọng, đã trở thành một phần không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Với đặc tính vượt trội như độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và khả năng chống ăn mòn, sự phổ biến của thép hình ngày càng tăng lên.
Khi chọn lựa loại thép hình, điều quan trọng là quan tâm đến loại, kích thước, độ dày, bề mặt và nguồn cung cấp để đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ tốt nhất.
Các loại thép hình hiện nay
Các Loại Thép Hình Phổ Biến: H, I, U, C, V
Thép hình là nhóm thép kết cấu được cán theo các hình dạng nhất định nhằm tối ưu khả năng chịu lực và ứng dụng trong xây dựng – công nghiệp. Mỗi loại thép hình có đặc điểm và công năng riêng.
1. Thép Hình H
Đặc điểm:
- Mặt cắt giống chữ H
- Cánh và bụng dày, gần như bằng nhau
- Khả năng chịu lực cực tốt theo cả phương đứng và ngang
Ưu điểm:
- Chịu tải trọng lớn
- Độ ổn định cao
- Ít bị biến dạng
Ứng dụng:
- Kết cấu nhà thép tiền chế
- Cột, dầm nhà xưởng
- Cầu đường, công trình lớn
👉 Đây là loại thép hình chịu lực tốt nhất trong các loại thép hình phổ biến.
Bảng tra quy cách thép hình H
| STT | Quy cách thép hình H (mm) (Cạnh x Bụng x độ dày bụng x độ dày cánh x chiều dài cây) | Trọng lượng (Kg/m) | Trọng lượng (cây 12m) |
| 1 | H 100 x 100 x 6 x 8 x12000 | 17.2 | 206.4 Kg |
| 2 | H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12000 | 23.6 | 283.2Kg |
| 3 | H 150 x 150 x 7 x 10 x 12000 | 31.5 | 378 Kg |
| 4 | H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12000 | 40.4 | 484.8 Kg |
| 5 | H 200 x 200 x 8 x 12 x 12000 | 49.9 | 598.8 Kg |
| 6 | H 250 x 250 x 9 x 14 x 12000 | 72.4 | 868.8 Kg |
| 7 | H 300 x 300 x 10 x 15 x 12000 | 94 | 1128 Kg |
| 8 | H 350 x 350 x 12 x 19 x 12000 | 137 | 1644 Kg |
| 9 | H 400 x 400 x 13 x 21 x 12000 | 172 | 2064 Kg |
Lưu ý: sai số 5-7%
2. Thép Hình I
Đặc điểm:
- Mặt cắt hình chữ I
- Cánh mỏng hơn thép H
- Tập trung chịu lực theo phương đứng
Ưu điểm:
- Nhẹ hơn thép H
- Tiết kiệm vật liệu
- Chịu uốn tốt theo 1 phương
Ứng dụng:
- Dầm sàn
- Kết cấu chịu lực vừa
- Nhà dân dụng, công trình nhỏ hơn
👉 Thép I thường được dùng khi cần tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo chịu lực.
Quy cách thép hình I
| Kích thước chuẩn (mm) | Diện tích mặt cắt ngang (CM²) | Khối lượng (KG/M) | |||
| HXB | T1 | T2 | R | A | W |
| 150×75 | 5 | 7 | 8 | 17.85 | 14 |
| 148×100 | 6 | 9 | 11 | 26.84 | 21.1 |
| 175×175 | 8 | 11 | 12 | 51.2 | 40.4 |
| 198×99 | 4.5 | 7 | 11 | 23.18 | 18.2 |
| 200×100 | 5.5 | 8 | 11 | 27.16 | 21.3 |
| 194×150 | 6 | 9 | 13 | 39.01 | 30.6 |
| 200×204 | 12 | 12 | 13 | 71.5 | 56.2 |
| 208×202 | 10 | 16 | 13 | 83.69 | 65.7 |
| 248×124 | 5 | 8 | 12 | 32.68 | 25.7 |
| 250×125 | 6 | 9 | 12 | 37.66 | 29.6 |
| 244×175 | 7 | 11 | 16 | 56.2 | 44.1 |
| 244×252 | 11 | 11 | 16 | 82.06 | 64.4 |
| 248X249 | 8 | 13 | 16 | 84.7 | 66.5 |
| 250×255 | 14 | 14 | 16 | 104.7 | 82.2 |
| 298×149 | 6 | 8 | 13 | 40.8 | 32 |
| 300×150 | 7 | 9 | 13 | 46.78 | 36.7 |
| 294X200 | 8 | 12 | 18 | 72.38 | 56.8 |
| 298X201 | 9 | 14 | 18 | 83.36 | 65.4 |
| 294X302 | 12 | 12 | 18 | 107.7 | 84.5 |
| 298X299 | 9 | 14 | 18 | 110.8 | 87 |
| 300×305 | 15 | 15 | 18 | 134.8 | 106 |
| 304X301 | 11 | 17 | 18 | 134.8 | 106 |
| 310×305 | 15 | 20 | 18 | 165.3 | 130 |
| 310×310 | 20 | 20 | 18 | 180.8 | 142 |
| 346×174 | 6 | 9 | 14 | 52.68 | 41.4 |
| 350×175 | 7 | 11 | 14 | 63.14 | 49.6 |
| 354×176 | 8 | 13 | 14 | 73.68 | 57.8 |
| 336×249 | 8 | 12 | 20 | 88.15 | 69.2 |
| 340×250 | 9 | 14 | 20 | 101.5 | 79.7 |
| 338×351 | 13 | 13 | 20 | 135.3 | 106 |
| 344×348 | 10 | 16 | 20 | 146 | 115 |
| 344×354 | 16 | 16 | 20 | 166.6 | 131 |
| 350×357 | 19 | 19 | 20 | 191.4 | 156 |
| 396×199 | 7 | 11 | 16 | 72.16 | 56.6 |
| 400×200 | 8 | 13 | 16 | 84.12 | 66 |
| 404×201 | 9 | 15 | 16 | 96.16 | 75.5 |
| 386×299 | 9 | 14 | 22 | 120.1 | 94.3 |
| 390×300 | 10 | 16 | 22 | 136 | 107 |
| 388×402 | 15 | 15 | 22 | 178.5 | 140 |
| 394×398 | 11 | 18 | 22 | 186.8 | 147 |
| 394×405 | 18 | 18 | 22 | 214.4 | 168 |
| 400×408 | 21 | 21 | 22 | 250.7 | 197 |
| 406×403 | 16 | 24 | 22 | 254.9 | 200 |
| 414×405 | 18 | 28 | 22 | 295.4 | 232 |
| 428×407 | 20 | 35 | 22 | 360.7 | 283 |
| 458×417 | 30 | 50 | 22 | 528.6 | 415 |
| 498×432 | 45 | 70 | 22 | 770.1 | 605 |
| 446×199 | 8 | 12 | 18 | 84.3 | 66.2 |
| 450×200 | 9 | 14 | 18 | 96.76 | 76 |
| 434×299 | 10 | 15 | 24 | 135 | 106 |
| 440×300 | 11 | 18 | 24 | 157.4 | 124 |
| 496×199 | 9 | 14 | 20 | 101.3 | 79.5 |
| 500×200 | 10 | 16 | 20 | 114.2 | 89.6 |
| 506×201 | 11 | 19 | 20 | 131.3 | 103 |
| 482×300 | 11 | 15 | 26 | 145.5 | 114 |
| 488×300 | 11 | 18 | 26 | 163.5 | 128 |
| 596×199 | 10 | 15 | 22 | 120.5 | 94.6 |
| 600×200 | 11 | 17 | 22 | 134.4 | 106 |
| 606×201 | 12 | 20 | 22 | 152.5 | 120 |
| 612×202 | 13 | 23 | 22 | 170.7 | 134 |
| 582×300 | 12 | 17 | 28 | 174.5 | 137 |
| 588×300 | 12 | 20 | 28 | 192.5 | 151 |
| 594×302 | 14 | 23 | 28 | 222.4 | 175 |
| 692×300 | 13 | 20 | 28 | 211.5 | 166 |
| 700×300 | 13 | 24 | 28 | 235.5 | 185 |
| 708×302 | 15 | 28 | 28 | 273.6 | 215 |
| 792×300 | 14 | 22 | 28 | 243.4 | 191 |
| 800×300 | 14 | 26 | 28 | 267.4 | 210 |
| 808×302 | 16 | 30 | 28 | 307.6 | 241 |
| 890×299 | 15 | 23 | 28 | 270.9 | 213 |
| 900×300 | 16 | 28 | 28 | 309.8 | 243 |
| 912×302 | 18 | 34 | 28 | 364 | 286 |
| 918×303 | 19 | 37 | 28 | 391.3 | 307 |
Lưu ý sai số 5-7%
3. Thép Hình U
Đặc điểm:
- Mặt cắt hình chữ U (có 1 phía hở)
- Có bụng và 2 cánh song song
Ưu điểm:
- Dễ liên kết, lắp ghép
- Phù hợp làm kết cấu phụ
Ứng dụng:
- Xà gồ
- Khung phụ, khung đỡ
- Cầu thang, kết cấu nhẹ
Quy cách thép hình U
| Tên sản phẩm | Quy cách | Khối lượng kg/m | Trọng lượng (kg/cây) |
Thép U49 | U49x 24x 2.5x 6m | 2.33 | 14.00 |
Thép U50 | U50x 22x 2,5x 3x 6m | 2.25 | 13.50 |
Thép U63 | U63x 6m | 2.83 | 17.00 |
Thép U64 | U64.3x 30x 3.0x 6m | 2.83 | 16.98 |
Thép U65 | U65x 32x 2,8x 3x 6m | 3.00 | 18.00 |
| U65x 30x 4x 4x 6m | 3.67 | 22.00 | |
| U65x 34x 3,3× 3,3x 6m | 3.50 | 21.00 | |
Thép U75 | U75x 40x 3.8x 6m | 5.30 | 31.80 |
Thép U80 | U80x 38x 2,5× 3,8x 6m | 3.83 | 23.00 |
| U80x 38x 2,7× 3,5x 6m | 4.00 | 24.00 | |
| U80x 38x 5,7x 5,5x 6m | 9.50 | 38.00 | |
| U80x 38x 5,7x 6m | 10.00 | 40.00 | |
| U80x 40x 4.2x 6m | 5.08 | 30.48 | |
| U80x 42x 4,7× 4,5x 6m | 5.17 | 31.00 | |
| U80x 45x 6x 6m | 7.00 | 42.00 | |
| U80x 38x 3.0x 6m | 3.58 | 21.48 | |
| U80x 40x 4.0x 6m | 6.00 | 36.00 | |
Thép U100 | U100x 42x 3.3x 6m | 5.17 | 31.02 |
| U100x 45x 3.8x 6m | 7.17 | 43.02 | |
| U100x 45x 4,8x 5x 6m | 7.17 | 43.00 | |
| U100x 43x 3x 4,5× 6m | 5.50 | 33.00 | |
| U100x 45x 5x 6m | 7.67 | 46.00 | |
| U100x 46x 5,5x 6m | 7.83 | 47.00 | |
| U100x 50x 5,8× 6,8x 6m | 9.33 | 56.00 | |
| U100× 42.5× 3.3x 6m | 5.16 | 30.96 | |
| U100x 42x 3x 6m | 5.50 | 33.00 | |
| U100x 42x 4,5x 6m | 7.00 | 42.00 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.30 | 43.80 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.50 | 45.00 | |
| U100x 50x 5x 12m | 9.36 | 112.32 | |
Thép U120 | U120x 48x 3,5× 4,7x 6m | 7.17 | 43.00 |
| U120x 50x 5,2× 5,7x 6m | 9.33 | 56.00 | |
| U120x 50x 4x 6m | 6.92 | 41.52 | |
| U120x 50x 5x 6m | 9.30 | 55.80 | |
| U120x 50x 5x 6m | 8.80 | 52.80 | |
Thép U125 | U125x 65x 6x 12m | 13.40 | 160.80 |
Thép U140 | U140x 56x 3,5x 6m | 9.00 | 54.00 |
| U140x 58x 5x 6,5x 6m | 11.00 | 66.00 | |
| U140x 52x 4.5x 6m | 9.50 | 57.00 | |
| U140× 5.8x 6x 12m | 12.43 | 74.58 | |
Thép U150 | U150x 75x 6.5x10x 12m | 18.60 | 223.20 |
Thép U160 | U160x 62×4,5×7,2x6m | 12.50 | 75.00 |
| U160x 64x 5,5× 7,5x 6m | 14.00 | 84.00 | |
| U160x 62x 6x 7x 12m | 14.00 | 168.00 | |
| U160x 56x 5.2x 12m | 12.50 | 150.00 | |
| U160x 58x 5.5x 12m | 13.80 | 82.80 | |
Thép U180 | U180x 64x 6.0x 12m | 15.00 | 180.00 |
| U180x 68x 7x 12m | 17.50 | 210.00 | |
| U180x 71x 6,2× 7,3x 12m | 17.00 | 204.00 | |
Thép U200 | U200x 69x 5.4x 12m | 17.00 | 204.00 |
| U200x 71x 6.5x 12m | 18.80 | 225.60 | |
| U200x 75x 8.5x 12m | 23.50 | 282.00 | |
| U200x 75x 9x 12m | 24.60 | 295.20 | |
| U200x 76x 5.2x 12m | 18.40 | 220.80 | |
| U200x 80x 7,5× 11.0x 12m | 24.60 | 295.20 | |
Thép U250 | U250x 76x 6x 12m | 22.80 | 273.60 |
| U250x 78x 7x 12m | 23.50 | 282.00 | |
| U250x 78x 7.5x 12m | 24.60 | 295.20 | |
Thép U300 | U300x 82x 7x 12m | 31.02 | 372.24 |
| U300x 82x 7.5x 12m | 31.40 | 376.80 | |
| U300x 85x 7.5x 12m | 34.40 | 412.80 | |
| U300x 87x 9.5x 12m | 39.17 | 470.04 | |
Thép U400 | U400x 100x 10.5x 12m | 58.93 | 707.16 |
| U400x 100x 10,5x 12m | 48.00 | 576.00 | |
| U400x 125x 13x 12m | 60.00 | 720.00 | |
| U400x 175x 15,5x 12m | 76.10 | 913.20 |
Lưu ý dung sai 5-7%
4. Thép Hình C
Đặc điểm:
- Gần giống thép U nhưng được gọi theo hình dạng chữ C
- Độ cứng cao hơn U
Ưu điểm:
- Chịu lực tốt hơn U
- Nhẹ, dễ thi công
- Thường là thép mạ kẽm
Ứng dụng:
- Xà gồ mái
- Khung nhà tiền chế
- Nhà thép dân dụng
👉 Thép C là lựa chọn phổ biến trong kết cấu mái và nhà tiền chế.
Quy cách thép hình C
| Tên sản phẩm | Quy cách | Khối lượng kg/m | Trọng lượng (kg/cây) |
Thép C49 | C49x 24x 2.5x 6m | 2.33 | 14.00 |
Thép C50 | C50x 22x 2,5x 3x 6m | 2.25 | 13.50 |
Thép C63 | C63x 6m | 2.83 | 17.00 |
Thép C64 | C64.3x 30x 3.0x 6m | 2.83 | 16.98 |
Thép C65 | C65x 32x 2,8x 3x 6m | 3.00 | 18.00 |
| C65x 30x 4x 4x 6m | 3.67 | 22.00 | |
| C65x 34x 3,3× 3,3x 6m | 3.50 | 21.00 | |
Thép C75 | C75x 40x 3.8x 6m | 5.30 | 31.80 |
Thép U80 | C80x 38x 2,5× 3,8x 6m | 3.83 | 23.00 |
| C80x 38x 2,7× 3,5x 6m | 4.00 | 24.00 | |
| C80x 38x 5,7x 5,5x 6m | 9.50 | 38.00 | |
| C80x 38x 5,7x 6m | 10.00 | 40.00 | |
| C80x 40x 4.2x 6m | 5.08 | 30.48 | |
| C80x 42x 4,7× 4,5x 6m | 5.17 | 31.00 | |
| C80x 45x 6x 6m | 7.00 | 42.00 | |
| C80x 38x 3.0x 6m | 3.58 | 21.48 | |
| C80x 40x 4.0x 6m | 6.00 | 36.00 | |
Thép C100 | C100x 42x 3.3x 6m | 5.17 | 31.02 |
| C100x 45x 3.8x 6m | 7.17 | 43.02 | |
| C100x 45x 4,8x 5x 6m | 7.17 | 43.00 | |
| C100x 43x 3x 4,5× 6m | 5.50 | 33.00 | |
| C100x 45x 5x 6m | 7.67 | 46.00 | |
| C100x 46x 5,5x 6m | 7.83 | 47.00 | |
| C100x 50x 5,8× 6,8x 6m | 9.33 | 56.00 | |
| C100× 42.5× 3.3x 6m | 5.16 | 30.96 | |
| C100x 42x 3x 6m | 5.50 | 33.00 | |
| C100x 42x 4,5x 6m | 7.00 | 42.00 | |
| C100x 50x 3.8x 6m | 7.30 | 43.80 | |
| C100x 50x 3.8x 6m | 7.50 | 45.00 | |
| C100x 50x 5x 12m | 9.36 | 112.32 | |
Thép C120 | C120x 48x 3,5× 4,7x 6m | 7.17 | 43.00 |
| C120x 50x 5,2× 5,7x 6m | 9.33 | 56.00 | |
| C120x 50x 4x 6m | 6.92 | 41.52 | |
| C120x 50x 5x 6m | 9.30 | 55.80 | |
| C120x 50x 5x 6m | 8.80 | 52.80 | |
Thép C125 | C125x 65x 6x 12m | 13.40 | 160.80 |
Thép C140 | C140x 56x 3,5x 6m | 9.00 | 54.00 |
| C140x 58x 5x 6,5x 6m | 11.00 | 66.00 | |
| C140x 52x 4.5x 6m | 9.50 | 57.00 | |
| C140× 5.8x 6x 12m | 12.43 | 74.58 | |
Thép C150 | C150x 75x 6.5x10x 12m | 18.60 | 223.20 |
Thép C160 | C160x 62×4,5×7,2x6m | 12.50 | 75.00 |
| C160x 64x 5,5× 7,5x 6m | 14.00 | 84.00 | |
| C160x 62x 6x 7x 12m | 14.00 | 168.00 | |
| C160x 56x 5.2x 12m | 12.50 | 150.00 | |
| C160x 58x 5.5x 12m | 13.80 | 82.80 | |
Thép C180 | C180x 64x 6.0x 12m | 15.00 | 180.00 |
| C180x 68x 7x 12m | 17.50 | 210.00 | |
| C180x 71x 6,2× 7,3x 12m | 17.00 | 204.00 | |
Thép C200 | C200x 69x 5.4x 12m | 17.00 | 204.00 |
| C200x 71x 6.5x 12m | 18.80 | 225.60 | |
| C200x 75x 8.5x 12m | 23.50 | 282.00 | |
| C200x 75x 9x 12m | 24.60 | 295.20 | |
| C200x 76x 5.2x 12m | 18.40 | 220.80 | |
| C200x 80x 7,5× 11.0x 12m | 24.60 | 295.20 | |
Thép C250 | C250x 76x 6x 12m | 22.80 | 273.60 |
| C250x 78x 7x 12m | 23.50 | 282.00 | |
| C250x 78x 7.5x 12m | 24.60 | 295.20 | |
Thép C300 | C300x 82x 7x 12m | 31.02 | 372.24 |
| C300x 82x 7.5x 12m | 31.40 | 376.80 | |
| C300x 85x 7.5x 12m | 34.40 | 412.80 | |
| C300x 87x 9.5x 12m | 39.17 | 470.04 | |
Thép C400 | C400x 100x 10.5x 12m | 58.93 | 707.16 |
| C400x 100x 10,5x 12m | 48.00 | 576.00 | |
| C400x 125x 13x 12m | 60.00 | 720.00 | |
| C400x 175x 15,5x 12m | 76.10 | 913.20 |
Lưu ý dung sai 5-7%
5. Thép Hình V (Thép Góc)
Đặc điểm:
- Mặt cắt hình chữ V (góc L)
- Có 2 cạnh vuông góc
Ưu điểm:
- Dễ gia công, cắt, hàn
- Linh hoạt trong thiết kế
- Giá thành thấp
Ứng dụng:
- Khung kết cấu nhẹ
- Giá đỡ, kệ
- Gia công cơ khí
- Tháp điện, cột thép
Quy cách thép hình V
| STT | Quy cách (Cạnh x cạnh x độ dày x chiều dài cây) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (cây 6m) |
| 1 | V25x 25x 2,5lyx6m | 0.92 | 5.52 Kg |
| 2 | V25x 25x 3lyx6m | 1.12 | 6.72 Kg |
| 3 | V30x 30x 2.0lyx6m | 0.83 | 4.98 Kg |
| 4 | V30x 30x 2,5lyx6m | 0.92 | 5.52 Kg |
| 5 | V30x 30x 3lyx6m | 1.25 | 7.5 Kg |
| 6 | V30x 30x 3lyx6m | 1.36 | 8.2 Kg |
| 7 | V40x 40x 2lyx6m | 1.25 | 7.5 Kg |
| 8 | V40x 40x 2,5lyx6m | 1.42 | 8.5 Kg |
| 9 | V40x 40x 3lyx6m | 1.67 | 10.0 Kg |
| 10 | V40x 40x 3.5lyx6m | 1.92 | 11.5 Kg |
| 11 | V40x 40x 4lyx6m | 2.08 | 12.5 Kg |
| 12 | V40x 40x 5lyx6m | 2.95 | 17.7 Kg |
| 13 | V45x 45x 4lyx6m | 2.74 | 16.4 Kg |
| 14 | V45x 45x 5lyx6m | 3.38 | 20.3 Kg |
| 15 | V50x50x 3lyx6m | 2.17 | 13.0 Kg |
| 16 | V50x 50x 3,5lyx6m | 2.50 | 15.0 Kg |
| 17 | V50x 50x 4lyx6m | 2.83 | 17.0 Kg |
| 18 | V50x 50x 4,5lyx6m | 3.17 | 19.0 Kg |
| 19 | V50x 50x 5lyx6m | 3.67 | 22.0 Kg |
| 20 | V60x 60x 4lyx6m | 3.68 | 22.1 Kg |
| 21 | V60x 60x 5lyx6m | 4.55 | 27.3 Kg |
| 22 | V60x 60x 6lyx6m | 5.37 | 32.2 Kg |
| 23 | V63x 63x 4lyx6m | 3.58 | 21.5 Kg |
| 24 | V63x 63x 5lyx6m | 4.50 | 27.0 Kg |
| 25 | V63x 63x 6lyx6m | 4.75 | 28.5 Kg |
| 26 | V65x 65x 5lyx6m | 5.00 | 30.0 Kg |
| 27 | V65x 65x 6lyx6m | 5.91 | 35.5 Kg |
| 28 | V65x 65x 8lyx6m | 7.66 | 46.0 Kg |
| 29 | V70x 70x 5.0lyx6m | 5.17 | 31.0 Kg |
| 30 | V70x 70x 6.0lyx6m | 6.83 | 41.0 Kg |
| 31 | V70x 70x 7lyx6m | 7.38 | 44.3 Kg |
| 32 | V75x 75x 4.0lyx6m | 5.25 | 31.5 Kg |
| 33 | V75x 75x 5.0lyx6m | 5.67 | 34.0 Kg |
| 34 | V75x 75x 6.0lyx6m | 6.25 | 37.5 Kg |
| 35 | V75x 75x 7.0lyx6m | 6.83 | 41.0 Kg |
| 36 | V75x 75x 8.0lyx6m | 8.67 | 52.0 Kg |
| 37 | V75x 75x 9lyx6m | 9.96 | 59.8 Kg |
| 38 | V75x 75x 12lyx6m | 13.00 | 78.0 Kg |
| 39 | V80x 80x 6.0lyx6m | 6.83 | 41.0 Kg |
| 40 | V80x 80x 7.0lyx6m | 8.00 | 48.0 Kg |
| 41 | V80x 80x 8.0lyx6m | 9.50 | 57.0 Kg |
| 42 | V90x 90x 6lyx6m | 8.28 | 49.7 Kg |
| 43 | V90x 90x 7,0lyx6m | 9.50 | 57.0 Kg |
| 44 | V90x 90x 8,0lyx6m | 12.00 | 72.0 Kg |
| 45 | V90x 90x 9lyx6m | 12.10 | 72.6 Kg |
| 46 | V90x 90x 10lyx6m | 13.30 | 79.8 Kg |
| 47 | V90x 90x 13lyx6m | 17.00 | 102.0 Kg |
| 48 | V100x 100x 7lyx6m | 10.48 | 62.9 Kg |
| 49 | V100x 100x 8,0lyx6m | 12.00 | 72.0 Kg |
| 50 | V100x 100x 9,0lyx6m | 13.00 | 78.0 Kg |
| 51 | V100x 100x 10,0lyx6m | 15.00 | 90.0 Kg |
| 52 | V100x 100x 12lyx6m | 10.67 | 64.0 Kg |
| 53 | V100x 100x 13lyx6m | 19.10 | 114.6 Kg |
| 54 | V120x 120x 8lyx6m | 14.70 | 88.2 Kg |
| 55 | V120x 120x 10lyx6m | 18.17 | 109.0 Kg |
| 56 | V120x 120x 12lyx6m | 21.67 | 130.0 Kg |
| 57 | V120x 120x 15lyx6m | 21.60 | 129.6 Kg |
| 58 | V120x 120x 18lyx6m | 26.70 | 160.2 Kg |
| 59 | V130x 130x 9lyx6m | 17.90 | 107.4 Kg |
| 60 | V130x 130x 10lyx6m | 19.17 | 115.0 Kg |
| 61 | V130x 130x 12lyx6m | 23.50 | 141.0 Kg |
| 62 | V130x 130x 15lyx6m | 28.80 | 172.8 Kg |
| 63 | V150x 150x 10lyx6m | 22.92 | 137.5 Kg |
| 64 | V150x 150x 12lyx6m | 27.17 | 163.0 Kg |
| 65 | V150x 150x 15lyx6m | 33.58 | 201.5 Kg |
| 66 | V150x 150x 18lyx6m | 39.8 | 238.8 Kg |
| 67 | V150x 150x 19lyx6m | 41.9 | 251.4 Kg |
| 68 | V150x 150x 20lyx6m | 44 | 264 Kg |
| 69 | V175x 175x 12lyx6m | 31.8 | 190.8 Kg |
| 70 | V175x 175x 15ly x 6m | 39.4 | 236.4 Kg |
| 71 | V200x 200x 15ly x 6m | 45.3 | 271.8 Kg |
| 72 | V200x 200x 16ly x 6m | 48.2 | 289.2 Kg |
| 73 | V200x 200x 18ly x 6m | 54 | 324 Kg |
| 74 | V200x 200x 20ly x 6m | 59.7 | 358.2 Kg |
| 75 | V200x 200x 24ly x 6m | 70.8 | 424.8 Kg |
| 76 | V200x 200x 25ly x 6m | 73.6 | 441.6 Kg |
| 77 | V200x 200x 26ly x 6m | 76.3 | 457.8 Kg |
| 78 | V250x 250x 25ly x 6m | 93.7 | 562.2 Kg |
| 79 | V250x 250x 35ly x 6m | 128 | 768 Kg |
Lưu ý dung sai 5-7%
So Sánh Nhanh
| Loại thép | Khả năng chịu lực | Ứng dụng chính |
|---|---|---|
| H | Rất cao | Cột, dầm lớn |
| I | Cao | Dầm, sàn |
| U | Trung bình | Kết cấu phụ |
| C | Trung bình – khá | Xà gồ, mái |
| V | Thấp – trung | Gia công, kết cấu nhẹ |
Kết Luận
Mỗi loại thép hình có vai trò riêng:
- Thép H, I: dùng cho kết cấu chịu lực chính
- Thép U, C: dùng cho kết cấu phụ, xà gồ
- Thép V: dùng cho gia công, liên kết
👉 Việc lựa chọn đúng loại thép hình sẽ giúp:
- Tối ưu chi phí
- Đảm bảo độ bền công trình
- Dễ thi công lắp dựng
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
Giải đáp thắc mắc về thép hình
Chất lượng thép hình có tốt không?
Các sản phẩm tại Thép Hùng Phát đều là hàng nhập trực tiếp tại nhà máy trong và ngoài nước. Các sản phẩm đều được công ty kiểm tra kỹ càng và có giấy chứng nhận đi kèm. Sản phẩm đảm bảo tốt nhất trên thị trường hiện nay.
Giá bán thép hình như thế nào?
Tùy vào từng thời điểm khác nhau mà giá sản phẩm sẽ thay đổi khác nhau. Tuy nhiên vì chúng tôi là một đơn vị lớn, nhập trực tiếp tại nhà máy với số lượng lớn. Chính vì vậy mà quý khách không sợ thiếu hàng và chúng tôi luôn đưa ra với mức giá tốt nhất thị trường hiện nay.
Những lý do nên mua thép hình tại Thép Hùng Phát
Công ty Thép Hùng Phát là đại lý phân phối thép hình chất lượng cao, các sản phẩm đều đạt chứng chỉ CO, CQ. Chúng tôi nhập số lượng lớn sản phẩm mới 100%, đa dạng các chủng loại khác nhau. Giá bán cạnh tranh nhất trên thị trường. Có hỗ trợ giao hàng đến tận công trình.