Thép Ống Đúc, Tròn Phi 76 – Bảng Giá Thép Ống Đen, Mạ Kẽm
Bảng báo giá thép ống đúc phi 76 – Công ty thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép ống mới nhất mà chúng tôi vừa cập nhật.
Thép ống đúc phi 76 chịu được áp lực cao, dễ dàng lắp đặt và tái sử dụng. Thép được dùng làm đường ống dẫn nước, đường ống dẫn dầu mỏ, khí đốt, hoặc được ứng dụng làm kết cấu thép trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng.
Đặc điểm thép ống đúc phi 76
Tiêu chuẩn : ASTM, API, ANSI, GOST, JIS, DIN, EN, GB/T
Mác thép : A53, A106, A210, A213, A333, X42, X52, X65, S355,…
Tiêu chuẩn độ dày (SCH) : SCH10, SCH20, SCH30, SCH40, SCH60, SCH80, SCH100, SCH120, SCH140, SCH160.
Độ dày : từ 2 đến 40mm
Đường kính danh nghĩa (DN) : 350
Đường kính ngoài (OD) : 355.6mm
Chiều dài tiêu chuẩn : cây 6m
Theo độ dày (SCH – Schedule)
Ống DN65 có nhiều cấp độ dày khác nhau:
- SCH5 – SCH10 – SCH20 – SCH30
- SCH40 (tiêu chuẩn phổ biến)
- SCH60 – SCH80 (XS)
- SCH100 – SCH120 – SCH140 – SCH160 – XXS
Thông số độ dày tham khảo:
- SCH10: khoảng 3.05 mm
- SCH40: khoảng 5.16 mm
- SCH80: khoảng 7.01 mm
- SCH160: khoảng 11.13 mm
- XXS: khoảng 14.02 mm
Độ dày thực tế có thể thay đổi theo tiêu chuẩn sản xuất. SCH càng lớn thì khả năng chịu áp lực càng cao.
Thép ống đúc phi 76 được Thép Hùng Phát phân phối đều có giấy tờ chứng minh xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ hóa đơn, chứng chỉ CO/CQ của nhà sản xuất. Sản phẩm mới 100%, bề mặt nhẵn, sáng, không rỉ sét.
Bảng quy cách khối lượng của thép ống đúc phi 76
| TÊN HÀNG HÓA | Đường kính danh nghĩa | INCH | OD | Độ dày (mm) | Trọng Lượng (Kg/m) |
| Thép ống đúc phi 76 | DN65 | 21/2 | 73 | 3.05 | 5.26 |
| Thép ống đúc phi 76 | DN65 | 21/2 | 73 | 3.5 | 6.00 |
| Thép ống đúc phi 76 | DN65 | 21/2 | 73 | 4.78 | 8.04 |
| Thép ống đúc phi 76 | DN65 | 21/2 | 73 | 5.16 | 8.63 |
| Thép ống đúc phi 76 | DN65 | 21/2 | 73 | 5.5 | 9.16 |
| Thép ống đúc phi 76 | DN65 | 21/2 | 73 | 6.15 | 10.14 |
| Thép ống đúc phi 76 | DN65 | 21/2 | 73 | 7.01 | 11.41 |
| Thép ống đúc phi 76 | DN65 | 21/2 | 73 | 7.5 | 12.11 |
| Thép ống đúc phi 76 | DN65 | 21/2 | 73 | 8.74 | 13.85 |
| Thép ống đúc phi 76 | DN65 | 21/2 | 73 | 9.53 | 14.92 |
| Thép ống đúc phi 76 | DN65 | 21/2 | 73 | 14.02 | 20.39 |
Thành phần hóa học
| TIÊU CHUẨN | THÀNH PHẦN HÓA HỌC % (max) | YIELD STRENGTH (min) | TENSILE STRENGTH (min) | |||||||||||
| ASTM A53 | C | Mn | Si | P | S | Cr | Ni | Mo | Other | N/mm2 of MPA | Ksi | N/mm2 of MPA | Ksi | |
| A | 0.3 | 1.2 | – | 0.05 | 0.045 | 0.4 | 0.4 | 0.15 | Cu 0.4 V 0.08 | 205 | 30 | 330 | 48 | |
| B | 0.3 | 1.2 | – | 0.05 | 0.045 | 0.4 | 0.4 | 0.15 | Cu 0.4 V 0.08 | 240 | 35 | 415 | 60 | |
| ASTM A106 | C | Mn | Si | P | S | Cr | Ni | Mo | Other | N/mm2 of MPA | Ksi | N/mm2 of MPA | Ksi | |
| A | 0.25 | 0.27-0.93 | >= 0.1 | 0.035 | 0.035 | 0.4 | 0.4 | 0.15 | Cu 0.4 V 0.08 | 205 | 30 | 330 | 48 | |
| B | 0.3 | 0.29-1.06 | >= 0.1 | 0.035 | 0.035 | 0.4 | 0.4 | 0.15 | Cu 0.4 V 0.08 | 240 | 35 | 415 | 60 | |
| B | 0.35 | 0.29-1.06 | >= 0.1 | 0.035 | 0.035 | 0.4 | 0.4 | 0.15 | Cu 0.4 V 0.08 | 275 | 40 | 485 | 70 | |
Ứng dụng của thép ống đúc phi 76
Ống thép đúc phi 76 thường được sử dụng làm ống dẫn dầu khí, ống dẫn nước, ứng dụng trong ngành xây dựng, công nghiệp đóng tàu, cơ khí chế tạo…
Ống DN65 được sử dụng rộng rãi trong cả dân dụng và công nghiệp:
Hệ thống cấp thoát nước – PCCC
- Đường ống cấp nước cho tòa nhà, nhà máy
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC)
Công nghiệp dầu khí – năng lượng
- Dẫn dầu, khí, hơi nóng áp lực cao
- Hệ thống lò hơi, nhiệt điện
Cơ khí – chế tạo
- Gia công chi tiết máy
- Hệ thống đường ống thủy lực, khí nén
Ngành hóa chất – môi trường
- Dẫn hóa chất, dung môi
- Hệ thống xử lý nước thải
DN65 là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống yêu cầu độ bền cao, vận hành ổn định và an toàn lâu dài.
Thép Hùng Phát chuyên cung cấp thép ống đúc phi 76, các loại thép ống đúc, thép ống đen, thép ống mạ kẽm… chất lượng tiêu chuẩn, giao hàng nhanh chóng đến tận nơi khách hàng yêu cầu với chi phí thấp nhất.
Bảng báo giá thép ống đúc, thép ống đen, thép ống mạ kẽm
Bảng giá Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/Kg) | Thành tiền (VNĐ/Cây) |
| Ống thép D12.7 | 1 | 1.73 | 14,950 | 25,864 |
| 1.1 | 1.89 | 14,950 | 28,256 | |
| 1.2 | 2.04 | 14,950 | 30,498 | |
| Ống thép D15.9 | 1 | 2.2 | 14,950 | 32,890 |
| 1.1 | 2.41 | 14,950 | 36,030 | |
| 1.2 | 2.61 | 14,950 | 39,020 | |
| 1.4 | 3 | 14,950 | 44,850 | |
| 1.5 | 3.2 | 14,950 | 47,840 | |
| 1.8 | 3.76 | 14,950 | 56,212 | |
| Ống thép D21.2 | 1 | 2.99 | 14,950 | 44,701 |
| 1.1 | 3.27 | 14,950 | 48,887 | |
| 1.2 | 3.55 | 14,950 | 53,073 | |
| 1.4 | 4.1 | 14,950 | 61,295 | |
| 1.5 | 4.37 | 14,950 | 65,332 | |
| 1.8 | 5.17 | 14,950 | 77,292 | |
| 2 | 5.68 | 14,950 | 84,916 | |
| 2.3 | 6.43 | 14,950 | 96,129 | |
| 2.5 | 6.92 | 14,950 | 103,454 | |
| Ống thép D26.65 | 1 | 3.8 | 14,950 | 56,810 |
| 1.1 | 4.16 | 14,950 | 62,192 | |
| 1.2 | 4.52 | 14,950 | 67,574 | |
| 1.4 | 5.23 | 14,950 | 78,189 | |
| 1.5 | 5.58 | 14,950 | 83,421 | |
| 1.8 | 6.62 | 14,950 | 98,969 | |
| 2 | 7.29 | 14,950 | 108,986 | |
| 2.3 | 8.29 | 14,950 | 123,936 | |
| 2.5 | 8.93 | 14,950 | 133,504 | |
| Ống thép D33.5 | 1 | 4.81 | 14,950 | 71,910 |
| 1.1 | 5.27 | 14,950 | 78,787 | |
| 1.2 | 5.74 | 14,950 | 85,813 | |
| 1.4 | 6.65 | 14,950 | 99,418 | |
| 1.5 | 7.1 | 14,950 | 106,145 | |
| 1.8 | 8.44 | 14,950 | 126,178 | |
| 2 | 9.32 | 14,950 | 139,334 | |
| 2.3 | 10.62 | 14,950 | 158,769 | |
| 2.5 | 11.47 | 14,950 | 171,477 | |
| 2.8 | 12.72 | 14,950 | 190,164 | |
| 3 | 13.54 | 14,950 | 202,423 | |
| 3.2 | 14.35 | 14,950 | 214,533 | |
| Ống thép D38.1 | 1 | 5.49 | 14,950 | 82,076 |
| 1.1 | 6.02 | 14,950 | 89,999 | |
| 1.2 | 6.55 | 14,950 | 97,923 | |
| 1.4 | 7.6 | 14,950 | 113,620 | |
| 1.5 | 8.12 | 14,950 | 121,394 | |
| 1.8 | 9.67 | 14,950 | 144,567 | |
| 2 | 10.68 | 14,950 | 159,666 | |
| 2.3 | 12.18 | 14,950 | 182,091 | |
| 2.5 | 13.17 | 14,950 | 196,892 | |
| 2.8 | 14.63 | 14,950 | 218,719 | |
| 3 | 15.58 | 14,950 | 232,921 | |
| 3.2 | 16.53 | 14,950 | 247,124 | |
| Ống thép D42.2 | 1.1 | 6.69 | 14,950 | 100,016 |
| 1.2 | 7.28 | 14,950 | 108,836 | |
| 1.4 | 8.45 | 14,950 | 126,328 | |
| 1.5 | 9.03 | 14,950 | 134,999 | |
| 1.8 | 10.76 | 14,950 | 160,862 | |
| 2 | 11.9 | 14,950 | 177,905 | |
| 2.3 | 13.58 | 14,950 | 203,021 | |
| 2.5 | 14.69 | 14,950 | 219,616 | |
| 2.8 | 16.32 | 14,950 | 243,984 | |
| 3 | 17.4 | 14,950 | 260,130 | |
| 3.2 | 18.47 | 14,950 | 276,127 | |
| Ống thép D48.1 | 1.2 | 8.33 | 14,950 | 124,534 |
| Ống thép D48.1 | 1.4 | 9.67 | 14,950 | 144,567 |
| Ống thép D48.1 | 1.5 | 10.34 | 14,950 | 154,583 |
| 1.8 | 12.33 | 14,950 | 184,334 | |
| 2 | 13.64 | 14,950 | 203,918 | |
| 2.3 | 15.59 | 14,950 | 233,071 | |
| 2.5 | 16.87 | 14,950 | 252,207 | |
| 2.8 | 18.77 | 14,950 | 280,612 | |
| 3 | 20.02 | 14,950 | 299,299 | |
| 3.2 | 21.26 | 14,950 | 317,837 | |
| Ống thép D59.9 | 1.4 | 12.12 | 14,950 | 181,194 |
| 1.5 | 12.96 | 14,950 | 193,752 | |
| 1.8 | 15.47 | 14,950 | 231,277 | |
| 2 | 17.13 | 14,950 | 256,094 | |
| 2.3 | 19.6 | 14,950 | 293,020 | |
| 2.5 | 21.23 | 14,950 | 317,389 | |
| 2.8 | 23.66 | 14,950 | 353,717 | |
| 3 | 25.26 | 14,950 | 377,637 | |
| 3.2 | 26.85 | 14,950 | 401,408 | |
| Ống thép D75.6 | 1.5 | 16.45 | 14,950 | 245,928 |
| 1.8 | 19.66 | 14,950 | 293,917 | |
| 2 | 21.78 | 14,950 | 325,611 | |
| 2.3 | 24.95 | 14,950 | 373,003 | |
| 2.5 | 27.04 | 14,950 | 404,248 | |
| 2.8 | 30.16 | 14,950 | 450,892 | |
| 3 | 32.23 | 14,950 | 481,839 | |
| 3.2 | 34.28 | 14,950 | 512,486 | |
| Ống thép D88.3 | 1.5 | 19.27 | 14,950 | 288,087 |
| 1.8 | 23.04 | 14,950 | 344,448 | |
| 2 | 25.54 | 14,950 | 381,823 | |
| 2.3 | 29.27 | 14,950 | 437,587 | |
| 2.5 | 31.74 | 14,950 | 474,513 | |
| 2.8 | 35.42 | 14,950 | 529,529 | |
| 3 | 37.87 | 14,950 | 566,157 | |
| 3.2 | 40.3 | 14,950 | 602,485 | |
| Ống thép D108.0 | 1.8 | 28.29 | 14,950 | 422,936 |
| 2 | 31.37 | 14,950 | 468,982 | |
| 2.3 | 35.97 | 14,950 | 537,752 | |
| 2.5 | 39.03 | 14,950 | 583,499 | |
| 2.8 | 43.59 | 14,950 | 651,671 | |
| 3 | 46.61 | 14,950 | 696,820 | |
| 3.2 | 49.62 | 14,950 | 741,819 | |
| Ống thép D113.5 | 1.8 | 29.75 | 14,950 | 444,763 |
| 2 | 33 | 14,950 | 493,350 | |
| 2.3 | 37.84 | 14,950 | 565,708 | |
| 2.5 | 41.06 | 14,950 | 613,847 | |
| 2.8 | 45.86 | 14,950 | 685,607 | |
| 3 | 49.05 | 14,950 | 733,298 | |
| 3.2 | 52.23 | 14,950 | 780,839 | |
| Ống thép D126.8 | 1.8 | 33.29 | 14,950 | 497,686 |
| 2 | 36.93 | 14,950 | 552,104 | |
| 2.3 | 42.37 | 14,950 | 633,432 | |
| 2.5 | 45.98 | 14,950 | 687,401 | |
| 2.8 | 51.37 | 14,950 | 767,982 | |
| 3 | 54.96 | 14,950 | 821,652 | |
| 3.2 | 58.52 | 14,950 | 874,874 | |
| Ống thép D113.5 | 3.2 | 52.23 | 14,950 | 780,839 |
Báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/Kg) | Thành tiền (VNĐ/Cây) |
| Ống thép mạ kẽm NN D21.2 | 1.6 | 4.64 | 20,450 | 94,888 |
| 1.9 | 5.48 | 20,450 | 112,066 | |
| 2.1 | 5.94 | 20,450 | 121,473 | |
| 2.6 | 7.26 | 20,450 | 148,467 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D26.65 | 1.6 | 5.93 | 20,450 | 121,269 |
| 1.9 | 6.96 | 20,450 | 142,332 | |
| 2.1 | 7.7 | 20,450 | 157,465 | |
| 2.3 | 8.29 | 20,450 | 169,531 | |
| 2.6 | 9.36 | 20,450 | 191,412 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D33.5 | 1.6 | 7.56 | 20,450 | 154,602 |
| 1.9 | 8.89 | 20,450 | 181,801 | |
| 2.1 | 9.76 | 20,450 | 199,592 | |
| 2.3 | 10.72 | 20,450 | 219,224 | |
| 2.6 | 11.89 | 20,450 | 243,151 | |
| 3.2 | 14.4 | 20,450 | 294,480 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D42.2 | 1.6 | 9.62 | 20,450 | 196,729 |
| 1.9 | 11.34 | 20,450 | 231,903 | |
| 2.1 | 12.47 | 20,450 | 255,012 | |
| 2.3 | 13.56 | 20,450 | 277,302 | |
| 2.6 | 15.24 | 20,450 | 311,658 | |
| 2.9 | 16.87 | 20,450 | 344,992 | |
| 3.2 | 18.6 | 20,450 | 380,370 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D48.1 | 1.6 | 11.01 | 20,450 | 225,155 |
| 1.9 | 12.99 | 20,450 | 265,646 | |
| 2.1 | 14.3 | 20,450 | 292,435 | |
| 2.3 | 15.59 | 20,450 | 318,816 | |
| 2.5 | 16.98 | 20,450 | 347,241 | |
| 2.9 | 19.38 | 20,450 | 396,321 | |
| 3.2 | 21.42 | 20,450 | 438,039 | |
| 3.6 | 23.71 | 20,450 | 484,870 | |
| 1.9 | 16.31 | 20,450 | 333,540 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D59.9 | 2.1 | 17.97 | 20,450 | 367,487 |
| 2.3 | 19.61 | 20,450 | 401,025 | |
| 2.6 | 22.16 | 20,450 | 453,172 | |
| 2.9 | 24.48 | 20,450 | 500,616 | |
| 3.2 | 26.86 | 20,450 | 549,287 | |
| 3.6 | 30.18 | 20,450 | 617,181 | |
| 4 | 33.1 | 20,450 | 676,895 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D75.6 | 2.1 | 22.85 | 20,450 | 467,283 |
| 2.3 | 24.96 | 20,450 | 510,432 | |
| 2.5 | 27.04 | 20,450 | 552,968 | |
| 2.7 | 29.14 | 20,450 | 595,913 | |
| 2.9 | 31.37 | 20,450 | 641,517 | |
| 3.2 | 34.26 | 20,450 | 700,617 | |
| 3.6 | 38.58 | 20,450 | 788,961 | |
| 4 | 42.41 | 20,450 | 867,285 | |
| 4.2 | 44.4 | 20,450 | 907,980 | |
| 4.5 | 47.37 | 20,450 | 968,717 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D88.3 | 2.1 | 26.8 | 20,450 | 548,060 |
| 2.3 | 29.28 | 20,450 | 598,776 | |
| 2.5 | 31.74 | 20,450 | 649,083 | |
| 2.7 | 34.22 | 20,450 | 699,799 | |
| 2.9 | 36.83 | 20,450 | 753,174 | |
| 3.2 | 40.32 | 20,450 | 824,544 | |
| 3.6 | 50.22 | 20,450 | 1,026,999 | |
| 4 | 50.21 | 20,450 | 1,026,795 | |
| 4.2 | 52.29 | 20,450 | 1,069,331 | |
| 4.5 | 55.83 | 20,450 | 1,141,724 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D108.0 | 2.5 | 39.05 | 20,450 | 798,573 |
| 2.7 | 42.09 | 20,450 | 860,741 | |
| 2.9 | 45.12 | 20,450 | 922,704 | |
| 3 | 46.63 | 20,450 | 953,584 | |
| 3.2 | 49.65 | 20,450 | 1,015,343 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D113.5 | 2.5 | 41.06 | 20,450 | 839,677 |
| 2.7 | 44.29 | 20,450 | 905,731 | |
| 2.9 | 47.48 | 20,450 | 970,966 | |
| 3 | 49.07 | 20,450 | 1,003,482 | |
| 3.2 | 52.58 | 20,450 | 1,075,261 | |
| 3.6 | 58.5 | 20,450 | 1,196,325 | |
| 4 | 64.84 | 20,450 | 1,325,978 | |
| 4.2 | 67.94 | 20,450 | 1,389,373 | |
| 4.4 | 71.07 | 20,450 | 1,453,382 | |
| 4.5 | 72.62 | 20,450 | 1,485,079 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D141.3 | 4 | 80.46 | 20,450 | 1,645,407 |
| 4.8 | 96.54 | 20,450 | 1,974,243 | |
| 5.6 | 111.66 | 20,450 | 2,283,447 | |
| 6.6 | 130.62 | 20,450 | 2,671,179 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D168.3 | 4 | 96.24 | 20,450 | 1,968,108 |
| 4.8 | 115.62 | 20,450 | 2,364,429 | |
| 5.6 | 133.86 | 20,450 | 2,737,437 | |
| 6.4 | 152.16 | 20,450 | 3,111,672 | |
| Ống thép mạ kẽm NN D219.1 | 4.8 | 151.56 | 20,450 | 3,099,402 |
| 5.2 | 163.32 | 20,450 | 3,339,894 | |
| 5.6 | 175.68 | 20,450 | 3,592,656 | |
| 6.4 | 199.86 | 20,450 | 4,087,137 |
Bảng giá thép ống đen mới nhất
| Tên sản phẩm x độ dày mm | Độ dài m / cây | Giá thép ống đen / cây |
| Ống đen D12.7 x 1.0 | 6 | 24,500 |
| Ống đen D12.7 x 1.1 | 6 | 28,092 |
| Ống đen D12.7 x 1.2 | 6 | 30,322 |
| Ống đen D15.9 x 1.0 | 6 | 32,700 |
| Ống đen D15.9 x 1.1 | 6 | 35,821 |
| Ống đen D15.9 x 1.2 | 6 | 38,794 |
| Ống đen D15.9 x 1.4 | 6 | 44,591 |
| Ống đen D15.9 x 1.5 | 6 | 45,527 |
| Ống đen D15.9 x 1.8 | 6 | 53,495 |
| Ống đen D21.2 x 1.0 | 6 | 44,442 |
| Ống đen D21.2 x 1.1 | 6 | 48,604 |
| Ống đen D21.2 x 1.2 | 6 | 52,766 |
| Ống đen D21.2 x 1.4 | 6 | 60,941 |
| Ống đen D21.2 x 1.5 | 6 | 62,173 |
| Ống đen D21.2 x 1.8 | 6 | 73,555 |
| Ống đen D21.2 x 2.0 | 6 | 78,229 |
| Ống đen D21.2 x 2.3 | 6 | 88,559 |
| Ống đen D21.2 x 2.5 | 6 | 95,307 |
| Ống đen D26.65 x 1.0 | 6 | 56,482 |
| Ống đen D26.65 x 1.1 | 6 | 61,833 |
| Ống đen D26.65 x 1.2 | 6 | 67,184 |
| Ống đen D26.65 x 1.4 | 6 | 77,737 |
| Ống đen D26.65 x 1.5 | 6 | 79,388 |
| Ống đen D26.65 x 1.8 | 6 | 94,185 |
| Ống đen D26.65 x 2.0 | 6 | 100,403 |
| Ống đen D26.65 x 2.3 | 6 | 114,176 |
| Ống đen D26.65 x 2.5 | 6 | 122,990 |
| Ống đen D33.5 x 1.0 | 6 | 71,494 |
| Ống đen D33.5 x 1.1 | 6 | 78,331 |
| Ống đen D33.5 x 1.2 | 6 | 85,317 |
| Ống đen D33.5 x 1.4 | 6 | 98,843 |
| Ống đen D33.5 x 1.5 | 6 | 101,014 |
| Ống đen D33.5 x 1.8 | 6 | 120,078 |
| Ống đen D33.5 x 2.0 | 6 | 128,362 |
| Ống đen D33.5 x 2.3 | 6 | 146,266 |
| Ống đen D33.5 x 2.5 | 6 | 157,973 |
| Ống đen D33.5 x 2.8 | 6 | 175,189 |
| Ống đen D33.5 x 3.0 | 6 | 186,483 |
| Ống đen D33.5 x 3.2 | 6 | 197,639 |
| Ống đen D38.1 x 1.0 | 6 | 84,097 |
| Ống đen D38.1 x 1.1 | 6 | 92,215 |
| Ống đen D38.1 x 1.2 | 6 | 100,334 |
| Ống đen D38.1 x 1.4 | 6 | 116,418 |
| Ống đen D38.1 x 1.5 | 6 | 119,216 |
| Ống đen D38.1 x 1.8 | 6 | 141,973 |
| Ống đen D38.1 x 2.0 | 6 | 151,947 |
| Ống đen D38.1 x 2.3 | 6 | 173,288 |
| Ống đen D38.1 x 2.5 | 6 | 187,373 |
| Ống đen D38.1 x 2.8 | 6 | 208,145 |
| Ống đen D38.1 x 3.0 | 6 | 221,661 |
| Ống đen D38.1 x 3.2 | 6 | 235,177 |
| Ống đen D42.2 x 1.1 | 6 | 102,479 |
| Ống đen D42.2 x 1.2 | 6 | 111,516 |
| Ống đen D42.2 x 1.4 | 6 | 129,439 |
| Ống đen D42.2 x 1.5 | 6 | 132,577 |
| Ống đen D42.2 x 1.8 | 6 | 157,976 |
| Ống đen D42.2 x 2.0 | 6 | 169,305 |
| Ống đen D42.2 x 2.3 | 6 | 193,206 |
| Ống đen D42.2 x 2.5 | 6 | 208,999 |
| Ống đen D42.2 x 2.8 | 6 | 220,320 |
| Ống đen D42.2 x 3.0 | 6 | 234,900 |
| Ống đen D42.2 x 3.2 | 6 | 249,345 |
| Ống đen D48.1 x 1.2 | 6 | 121,542 |
| Ống đen D48.1 x 1.4 | 6 | 141,094 |
| Ống đen D48.1 x 1.5 | 6 | 144,299 |
| Ống đen D48.1 x 1.8 | 6 | 172,071 |
| Ống đen D48.1 x 2.0 | 6 | 184,140 |
| Ống đen D48.1 x 2.3 | 6 | 210,465 |
| Ống đen D48.1 x 2.5 | 6 | 227,745 |
| Ống đen D48.1 x 2.8 | 6 | 253,395 |
| Ống đen D48.1 x 3.0 | 6 | 270,270 |
| Ống đen D48.1 x 3.2 | 6 | 287,010 |
| Ống đen D59.9 x 1.4 | 6 | 176,842 |
| Ống đen D59.9 x 1.5 | 6 | 180,863 |
| Ống đen D59.9 x 1.8 | 6 | 215,891 |
| Ống đen D59.9 x 2.0 | 6 | 231,255 |
| Ống đen D59.9 x 2.3 | 6 | 264,600 |
| Ống đen D59.9 x 2.5 | 6 | 286,605 |
| Ống đen D59.9 x 2.8 | 6 | 319,410 |
| Ống đen D59.9 x 3.0 | 6 | 341,010 |
| Ống đen D59.9 x 3.2 | 6 | 362,475 |
| Ống đen D75.6 x 1.5 | 6 | 229,567 |
| Ống đen D75.6 x 1.8 | 6 | 693,028 |
| Ống đen D75.6 x 2.0 | 6 | 294,030 |
| Ống đen D75.6 x 2.3 | 6 | 336,825 |
| Ống đen D75.6 x 2.5 | 6 | 365,040 |
| Ống đen D75.6 x 2.8 | 6 | 407,160 |
| Ống đen D75.6 x 3.0 | 6 | 435,105 |
| Ống đen D75.6 x 3.2 | 6 | 462,780 |
| Ống đen D88.3 x 1.5 | 6 | 268,922 |
| Ống đen D88.3 x 1.8 | 6 | 321,534 |
| Ống đen D88.3 x 2.0 | 6 | 344,790 |
| Ống đen D88.3 x 2.3 | 6 | 395,145 |
| Ống đen D88.3 x 2.5 | 6 | 428,490 |
| Ống đen D88.3 x 2.8 | 6 | 478,170 |
| Ống đen D88.3 x 3.0 | 6 | 511,245 |
| Ống đen D88.3 x 3.2 | 6 | 544,050 |
| Ống đen D108.0 x 1.8 | 6 | 394,800 |
| Ống đen D108.0 x 2.0 | 6 | 423,495 |
| Ống đen D108.0 x 2.3 | 6 | 485,595 |
| Ống đen D108.0 x 2.5 | 6 | 526,905 |
| Ống đen D108.0 x 2.8 | 6 | 619,110 |
| Ống đen D108.0 x 3.0 | 6 | 629,235 |
| Ống đen D108.0 x 3.2 | 6 | 669,870 |
| Ống đen D113.5 x 1.8 | 6 | 415,175 |
| Ống đen D113.5 x 2.0 | 6 | 445,500 |
| Ống đen D113.5 x 2.3 | 6 | 510,840 |
| Ống đen D113.5 x 2.5 | 6 | 554,310 |
| Ống đen D113.5 x 2.8 | 6 | 619,110 |
| Ống đen D113.5 x 3.0 | 6 | 662,175 |
| Ống đen D113.5 x 3.2 | 6 | 705,105 |
| Ống đen D126.8 x 1.8 | 6 | 449,415 |
| Ống đen D126.8 x 2.0 | 6 | 498,555 |
| Ống đen D126.8 x 2.3 | 6 | 571,995 |
| Ống đen D126.8 x 2.5 | 6 | 620,730 |
| Ống đen D126.8 x 2.8 | 6 | 733,995 |
| Ống đen D126.8 x 3.0 | 6 | 741,960 |
| Ống đen D126.8 x 3.2 | 6 | 790,020 |
| Ống đen D113.5 x 4.0 | 14 | 892,610 |
Bảng giá thép ống đen cỡ lớn
| Tên sản phẩm x độ dày mm | Độ dài m / cây | Giá thép ống đen / cây |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 3.96 | 6 | 1,122,856 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 4.78 | 6 | 1,347,260 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 5.56 | 6 | 1,558,266 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 6.35 | 6 | 1,822,861 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.96 | 6 | 1,412,978 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.78 | 6 | 1,697,512 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.56 | 6 | 1,965,308 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.35 | 6 | 2,233,985 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78 | 6 | 2,225,176 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.16 | 6 | 2,397,835 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.56 | 6 | 2,579,302 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.35 | 6 | 2,934,308 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 6.35 | 6 | 3,871,591 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 7.8 | 6 | 4,730,296 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 9.27 | 6 | 5,589,929 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 4.57 | 6 | 3,335,596 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.35 | 6 | 4,608,817 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.38 | 6 | 6,043,392 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 4.78 | 6 | 3,828,934 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 | 6 | 5,069,698 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.93 | 6 | 6,298,407 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.53 | 6 | 7,534,534 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 11.1 | 6 | 8,740,987 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 12.7 | 6 | 9,953,931 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 6.35 | 6 | 5,806,923 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 7.93 | 6 | 7,222,952 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 9.53 | 6 | 8,645,472 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7 | 6 | 11,428,381 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.35 | 6 | 8,133,588 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.93 | 6 | 8,133,588 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.53 | 6 | 9,751,774 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1 | 6 | 11,318,029 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 6.35 | 6 | 7,281,374 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53 | 6 | 10,858,075 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 12.7 | 6 | 14,378,209 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 6.35 | 6 | 10,049,236 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53 | 6 | 15,002,591 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 12.7 | 6 | 19,887,873 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 | 6 | 5,203,590 |
Lưu ý :
- Thép được giao bằng đếm cây thực tế tại công trình.
- Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
- Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
- Công ty có đầy đủ xe cẩu, xe conterner, đầu kéo … vận chuyển về tận chân công trình.
- Đặt hàng tùy vào số lượng để có hàng luôn trong ngày hoặc 1 tới 2 ngày cụ thể.
- Đặt hàng số lượng nhiều sẽ được giảm giá nên vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có đơn giá ưu đãi.
Phân loại ống thép đúc phi 76
Theo bề mặt
Ống thép đúc D76 trần (không sơn)
- Bề mặt thép nguyên bản (đen/xám)
- Giá thành thấp
- Phù hợp gia công, hàn nối
Ống thép đúc D76 sơn đen
- Phủ lớp sơn chống gỉ
- Tăng khả năng chống oxy hóa
- Thích hợp môi trường ngoài trời
Theo phương pháp sản xuất
Ống phi 76 đúc cán nóng
- Sản xuất ở nhiệt độ cao
- Độ bền cao, chịu áp lực tốt
- Phổ biến nhất trên thị trường
Ống phi 76 đúc cán nguội
- Độ chính xác cao
- Bề mặt mịn, thẩm mỹ
- Dùng trong các yêu cầu kỹ thuật cao
Xuất xứ ống thép đúc phi 76
Ống thép đúc DN65 trên thị trường Việt Nam có nhiều nguồn cung:
- Trung Quốc (phổ biến, giá cạnh tranh)
- Nhật Bản
- Hàn Quốc
- Châu Âu
- Nga
Tiêu chuẩn sản xuất phổ biến:
- ASTM A106, ASTM A53
- API 5L
- JIS, DIN, EN
Nhà phân phối – Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp ống thép đúc DN65 với đầy đủ quy cách.
Năng lực cung ứng
- Nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy lớn
- Đầy đủ độ dày từ SCH5 đến SCH160
- Sẵn kho số lượng lớn
Cam kết
- Hàng đạt tiêu chuẩn ASTM, API
- Có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ
- Giao hàng nhanh toàn quốc
Sản phẩm cung cấp
- Ống thép đúc phi 76 trần
- Ống thép đúc sơn đen
- Cắt quy cách theo yêu cầu
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
MXH: Facebook