Thép Ống Đúc Phi 49 – Bảng Giá Thép Ống Đen, Mạ Kẽm Đúc

Bảng báo giá thép ống đúc phi 49 – Công ty thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép ống mới nhất mà chúng tôi vừa cập nhật.

Thép ống đúc phi 49 được công ty Thép Hùng Phát nhập khẩu chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ. Thép đạt các tiêu chuẩn ASTM A106, A53, API5L GrA, GrB, JIS, EN, DIN, … Chúng tôi phân phối thép ống phi 49 với nhiều độ dày khác nhau. Đảm bảo đáp ứng được mọi yêu cầu của quý khách.

Tổng quan ống thép đúc phi 49 (DN40)

Ống thép đúc phi 49 (DN40) là loại ống thép không mối hàn, được sản xuất từ phôi thép đặc thông qua quá trình nung nóng và đùn ép tạo hình. Sản phẩm có đường kính ngoài khoảng 48.3mm và thuộc nhóm ống chịu áp lực trung bình – cao.

Thông số kỹ thuật cơ bản:

  • Đường kính ngoài (OD): 48.3 mm
  • Đường kính danh nghĩa: DN40 (1½ inch)
  • Độ dày phổ biến: 1.65 – 10.15 mm
  • Chiều dài: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
  • Tiêu chuẩn: ASTM A106, ASTM A53, API 5L, DIN…

👉 Nhờ kết cấu liền khối, không mối hàn nên ống đúc có khả năng:

  • Chịu áp lực cao
  • Chịu nhiệt tốt
  • Độ bền vượt trội hơn ống hàn
Bảng báo giá thép ống đúc phi 49

Tiêu chuẩn, đặc điểm và tính chất của thép ống đúc phi 49

Đặc điểm thép ống đúc phi 49

Tiêu chuẩn: ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S355J2H, S355JO, S355JR, S235, S235JR, S235JO, API-5L, GOST, JIS, DIN , ANSI, EN

Đường kính: Phi 49, DN40, 11/2inch

Độ dày: Ống đúc phi 49, DN40 có độ dày 2.77mm – 10.15mm

Chiều dài: 3m, 6m, 12m

Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam…

Thép ống đúc phi 49 được Thép Hùng Phát phân phối đều có giấy tờ chứng minh xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ hóa đơn, chứng chỉ CO/CQ của nhà sản xuất. Sản phẩm mới 100%, bề mặt nhẵn, sáng, không rỉ sét.

Bảng quy cách khối lượng của thép ống đúc phi 49

TÊN HÀNG HÓA Đường kính danh nghĩa  INCH OD Độ dày (mm) Trọng Lượng (Kg/m)
Thép ống đúc phi 49 DN40 11/2 48.3 2.77 3.11
Thép ống đúc phi49 DN40 11/2 48.3 3 3.35
Thép ống đúc phi 49 DN40 11/2 48.3 3.18 3.54
Thép ống đúc phi 49 DN40 11/2 48.3 3.5 3.87
Thép ống đúc phi 49 DN40 11/2 48.3 3.68 4.05
Thép ống đúc phi 49 DN40 11/2 48.3 4.5 4.86
Thép ống đúc phi 49 DN40 11/2 48.3 5.08 5.41
Thép ống đúc phi 49 DN40 11/2 48.3 6.28 6.51
Thép ống đúc phi 49 DN40 11/2 48.3 7.14 7.25
Thép ống đúc phi 49 DN40 11/2 48.3 9.05 8.76
Thép ống đúc phi 49 DN40 11/2 48.3 10.15 9.55

Thành phần hóa học

TIÊU CHUẨN THÀNH PHẦN HÓA HỌC % (max) YIELD
STRENGTH (min)
TENSILE
STRENGTH (min)
ASTM
A53
C Mn Si P S Cr Ni Mo Other N/mm2 of MPA Ksi N/mm2 of MPA Ksi
A 0.3 1.2 0.05 0.045 0.4 0.4 0.15 Cu 0.4
V 0.08
205 30 330 48
B 0.3 1.2 0.05 0.045 0.4 0.4 0.15 Cu 0.4
V 0.08
240 35 415 60
 
ASTM
A106
C Mn Si P S Cr Ni Mo Other N/mm2 of MPA Ksi N/mm2 of MPA Ksi
A 0.25 0.27-0.93 >= 0.1 0.035 0.035 0.4 0.4 0.15 Cu 0.4
V 0.08
205 30 330 48
B 0.3 0.29-1.06 >= 0.1 0.035 0.035 0.4 0.4 0.15 Cu 0.4
V 0.08
240 35 415 60
B 0.35 0.29-1.06 >= 0.1 0.035 0.035 0.4 0.4 0.15 Cu 0.4
V 0.08
275 40 485 70

Ứng dụng của thép ống đúc phi 49

Thép ống đúc phi 49 sử dụng để làm khung nhà tiền chế, làm giàn giáo, giàn chịu lực hay hệ thống thông gió, làm hệ thống cột đèn chiếu sáng, trụ viễn thông, cọc siêu âm phát sóng và một số ứng dụng khác trong các nhà máy cơ khí. Dùng làm ống bao, ống luồn dây điện, ống luồn cáp quang (do không có mối hàn phía trong), cơ điện lạnh.

Ngoài ra còn là giải pháp tốt cho công việc móng không chỉ ở cảng và cảng mà còn trong xây dựng cầu hoặc tòa nhà. Cọc thép có thể được sử dụng để đóng cọc cầu cảng, bến,… tại Cảng biển, nhà máy tiền chế, nhà máy điện..

Ống thép đúc DN40 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp và xây dựng:

Ứng dụng công nghiệp:

  • Hệ thống đường ống dẫn dầu, khí, hơi áp suất cao
  • Nhà máy nhiệt điện, lò hơi
  • Ngành hóa chất, thực phẩm, sinh học

Ứng dụng cơ khí – chế tạo:

  • Gia công trục, ống chịu lực
  • Kết cấu máy móc, khung thiết bị

Ứng dụng xây dựng:

  • Hệ thống cấp thoát nước
  • Kết cấu chịu lực
  • Ống dẫn kỹ thuật trong công trình

👉 Nhìn chung, DN40 là kích thước rất phổ biến trong hệ thống đường ống công nghiệp vừa và nhỏ.

Thép Hùng Phát chuyên cung cấp thép ống đúc phi 49, các loại thép ống đúcthép ống đenthép ống mạ kẽm chất lượng tiêu chuẩn, giao hàng nhanh chóng đến tận nơi khách hàng yêu cầu với chi phí thấp nhất.

Bảng báo giá thép ống đúc phi 49

Bảng báo giá thép ống đúc, thép ống đen, thép ống mạ kẽm

Bảng giá Thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép D12.7 1 1.73 14,950 25,864
1.1 1.89 14,950 28,256
1.2 2.04 14,950 30,498
Ống thép D15.9 1 2.2 14,950 32,890
1.1 2.41 14,950 36,030
1.2 2.61 14,950 39,020
1.4 3 14,950 44,850
1.5 3.2 14,950 47,840
1.8 3.76 14,950 56,212
Ống thép D21.2 1 2.99 14,950 44,701
1.1 3.27 14,950 48,887
1.2 3.55 14,950 53,073
1.4 4.1 14,950 61,295
1.5 4.37 14,950 65,332
1.8 5.17 14,950 77,292
2 5.68 14,950 84,916
2.3 6.43 14,950 96,129
2.5 6.92 14,950 103,454
Ống thép D26.65 1 3.8 14,950 56,810
1.1 4.16 14,950 62,192
1.2 4.52 14,950 67,574
1.4 5.23 14,950 78,189
1.5 5.58 14,950 83,421
1.8 6.62 14,950 98,969
2 7.29 14,950 108,986
2.3 8.29 14,950 123,936
2.5 8.93 14,950 133,504
Ống thép D33.5 1 4.81 14,950 71,910
1.1 5.27 14,950 78,787
1.2 5.74 14,950 85,813
1.4 6.65 14,950 99,418
1.5 7.1 14,950 106,145
1.8 8.44 14,950 126,178
2 9.32 14,950 139,334
2.3 10.62 14,950 158,769
2.5 11.47 14,950 171,477
2.8 12.72 14,950 190,164
3 13.54 14,950 202,423
3.2 14.35 14,950 214,533
Ống thép D38.1 1 5.49 14,950 82,076
1.1 6.02 14,950 89,999
1.2 6.55 14,950 97,923
1.4 7.6 14,950 113,620
1.5 8.12 14,950 121,394
1.8 9.67 14,950 144,567
2 10.68 14,950 159,666
2.3 12.18 14,950 182,091
2.5 13.17 14,950 196,892
2.8 14.63 14,950 218,719
3 15.58 14,950 232,921
  3.2 16.53 14,950 247,124
Ống thép D42.2 1.1 6.69 14,950 100,016
1.2 7.28 14,950 108,836
1.4 8.45 14,950 126,328
1.5 9.03 14,950 134,999
1.8 10.76 14,950 160,862
2 11.9 14,950 177,905
2.3 13.58 14,950 203,021
2.5 14.69 14,950 219,616
2.8 16.32 14,950 243,984
3 17.4 14,950 260,130
3.2 18.47 14,950 276,127
Ống thép D48.1 1.2 8.33 14,950 124,534
Ống thép D48.1 1.4 9.67 14,950 144,567
Ống thép D48.1 1.5 10.34 14,950 154,583
1.8 12.33 14,950 184,334
2 13.64 14,950 203,918
2.3 15.59 14,950 233,071
2.5 16.87 14,950 252,207
2.8 18.77 14,950 280,612
3 20.02 14,950 299,299
3.2 21.26 14,950 317,837
Ống thép D59.9 1.4 12.12 14,950 181,194
1.5 12.96 14,950 193,752
1.8 15.47 14,950 231,277
2 17.13 14,950 256,094
2.3 19.6 14,950 293,020
2.5 21.23 14,950 317,389
2.8 23.66 14,950 353,717
3 25.26 14,950 377,637
3.2 26.85 14,950 401,408
Ống thép D75.6 1.5 16.45 14,950 245,928
1.8 19.66 14,950 293,917
2 21.78 14,950 325,611
2.3 24.95 14,950 373,003
2.5 27.04 14,950 404,248
2.8 30.16 14,950 450,892
3 32.23 14,950 481,839
3.2 34.28 14,950 512,486
Ống thép D88.3 1.5 19.27 14,950 288,087
1.8 23.04 14,950 344,448
2 25.54 14,950 381,823
2.3 29.27 14,950 437,587
2.5 31.74 14,950 474,513
2.8 35.42 14,950 529,529
3 37.87 14,950 566,157
3.2 40.3 14,950 602,485
Ống thép D108.0 1.8 28.29 14,950 422,936
2 31.37 14,950 468,982
2.3 35.97 14,950 537,752
2.5 39.03 14,950 583,499
2.8 43.59 14,950 651,671
3 46.61 14,950 696,820
3.2 49.62 14,950 741,819
Ống thép D113.5 1.8 29.75 14,950 444,763
2 33 14,950 493,350
2.3 37.84 14,950 565,708
2.5 41.06 14,950 613,847
2.8 45.86 14,950 685,607
3 49.05 14,950 733,298
3.2 52.23 14,950 780,839
Ống thép D126.8 1.8 33.29 14,950 497,686
2 36.93 14,950 552,104
2.3 42.37 14,950 633,432
2.5 45.98 14,950 687,401
2.8 51.37 14,950 767,982
3 54.96 14,950 821,652
3.2 58.52 14,950 874,874
Ống thép D113.5 3.2 52.23 14,950 780,839

Báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng

Sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép mạ kẽm NN D21.2 1.6 4.64 20,450 94,888
1.9 5.48 20,450 112,066
2.1 5.94 20,450 121,473
2.6 7.26 20,450 148,467
Ống thép mạ kẽm NN D26.65 1.6 5.93 20,450 121,269
1.9 6.96 20,450 142,332
2.1 7.7 20,450 157,465
2.3 8.29 20,450 169,531
2.6 9.36 20,450 191,412
Ống thép mạ kẽm NN D33.5 1.6 7.56 20,450 154,602
1.9 8.89 20,450 181,801
2.1 9.76 20,450 199,592
2.3 10.72 20,450 219,224
2.6 11.89 20,450 243,151
3.2 14.4 20,450 294,480
Ống thép mạ kẽm NN D42.2 1.6 9.62 20,450 196,729
1.9 11.34 20,450 231,903
2.1 12.47 20,450 255,012
2.3 13.56 20,450 277,302
2.6 15.24 20,450 311,658
2.9 16.87 20,450 344,992
3.2 18.6 20,450 380,370
Ống thép mạ kẽm NN D48.1 1.6 11.01 20,450 225,155
1.9 12.99 20,450 265,646
2.1 14.3 20,450 292,435
2.3 15.59 20,450 318,816
2.5 16.98 20,450 347,241
2.9 19.38 20,450 396,321
3.2 21.42 20,450 438,039
3.6 23.71 20,450 484,870
1.9 16.31 20,450 333,540
Ống thép mạ kẽm NN D59.9 2.1 17.97 20,450 367,487
2.3 19.61 20,450 401,025
2.6 22.16 20,450 453,172
2.9 24.48 20,450 500,616
3.2 26.86 20,450 549,287
3.6 30.18 20,450 617,181
4 33.1 20,450 676,895
Ống thép mạ kẽm NN D75.6 2.1 22.85 20,450 467,283
2.3 24.96 20,450 510,432
2.5 27.04 20,450 552,968
2.7 29.14 20,450 595,913
2.9 31.37 20,450 641,517
3.2 34.26 20,450 700,617
3.6 38.58 20,450 788,961
4 42.41 20,450 867,285
4.2 44.4 20,450 907,980
4.5 47.37 20,450 968,717
Ống thép mạ kẽm NN D88.3 2.1 26.8 20,450 548,060
2.3 29.28 20,450 598,776
2.5 31.74 20,450 649,083
2.7 34.22 20,450 699,799
2.9 36.83 20,450 753,174
3.2 40.32 20,450 824,544
3.6 50.22 20,450 1,026,999
4 50.21 20,450 1,026,795
4.2 52.29 20,450 1,069,331
4.5 55.83 20,450 1,141,724
Ống thép mạ kẽm NN D108.0 2.5 39.05 20,450 798,573
2.7 42.09 20,450 860,741
2.9 45.12 20,450 922,704
3 46.63 20,450 953,584
3.2 49.65 20,450 1,015,343
Ống thép mạ kẽm NN D113.5 2.5 41.06 20,450 839,677
2.7 44.29 20,450 905,731
2.9 47.48 20,450 970,966
3 49.07 20,450 1,003,482
3.2 52.58 20,450 1,075,261
3.6 58.5 20,450 1,196,325
4 64.84 20,450 1,325,978
4.2 67.94 20,450 1,389,373
4.4 71.07 20,450 1,453,382
4.5 72.62 20,450 1,485,079
Ống thép mạ kẽm NN D141.3 4 80.46 20,450 1,645,407
4.8 96.54 20,450 1,974,243
5.6 111.66 20,450 2,283,447
6.6 130.62 20,450 2,671,179
Ống thép mạ kẽm NN D168.3 4 96.24 20,450 1,968,108
4.8 115.62 20,450 2,364,429
5.6 133.86 20,450 2,737,437
6.4 152.16 20,450 3,111,672
Ống thép mạ kẽm NN D219.1 4.8 151.56 20,450 3,099,402
5.2 163.32 20,450 3,339,894
5.6 175.68 20,450 3,592,656
6.4 199.86 20,450 4,087,137

Bảng giá thép ống đen mới nhất

Tên sản phẩm x độ dày mm Độ dài m / cây Giá thép ống đen / cây
Ống đen D12.7 x 1.0 6 24,500
Ống đen D12.7 x 1.1 6 28,092
Ống đen D12.7 x 1.2 6 30,322
Ống đen D15.9 x 1.0 6 32,700
Ống đen D15.9 x 1.1 6 35,821
Ống đen D15.9 x 1.2 6 38,794
Ống đen D15.9 x 1.4 6 44,591
Ống đen D15.9 x 1.5 6 45,527
Ống đen D15.9 x 1.8 6 53,495
Ống đen D21.2 x 1.0 6 44,442
Ống đen D21.2 x 1.1 6 48,604
Ống đen D21.2 x 1.2 6 52,766
Ống đen D21.2 x 1.4 6 60,941
Ống đen D21.2 x 1.5 6 62,173
Ống đen D21.2 x 1.8 6 73,555
Ống đen D21.2 x 2.0 6 78,229
Ống đen D21.2 x 2.3 6 88,559
Ống đen D21.2 x 2.5 6 95,307
Ống đen D26.65 x 1.0 6 56,482
Ống đen D26.65 x 1.1 6 61,833
Ống đen D26.65 x 1.2 6 67,184
Ống đen D26.65 x 1.4 6 77,737
Ống đen D26.65 x 1.5 6 79,388
Ống đen D26.65 x 1.8 6 94,185
Ống đen D26.65 x 2.0 6 100,403
Ống đen D26.65 x 2.3 6 114,176
Ống đen D26.65 x 2.5 6 122,990
Ống đen D33.5 x 1.0 6 71,494
Ống đen D33.5 x 1.1 6 78,331
Ống đen D33.5 x 1.2 6 85,317
Ống đen D33.5 x 1.4 6 98,843
Ống đen D33.5 x 1.5 6 101,014
Ống đen D33.5 x 1.8 6 120,078
Ống đen D33.5 x 2.0 6 128,362
Ống đen D33.5 x 2.3 6 146,266
Ống đen D33.5 x 2.5 6 157,973
Ống đen D33.5 x 2.8 6 175,189
Ống đen D33.5 x 3.0 6 186,483
Ống đen D33.5 x 3.2 6 197,639
Ống đen D38.1 x 1.0 6 84,097
Ống đen D38.1 x 1.1 6 92,215
Ống đen D38.1 x 1.2 6 100,334
Ống đen D38.1 x 1.4 6 116,418
Ống đen D38.1 x 1.5 6 119,216
Ống đen D38.1 x 1.8 6 141,973
Ống đen D38.1 x 2.0 6 151,947
Ống đen D38.1 x 2.3 6 173,288
Ống đen D38.1 x 2.5 6 187,373
Ống đen D38.1 x 2.8 6 208,145
Ống đen D38.1 x 3.0 6 221,661
Ống đen D38.1 x 3.2 6 235,177
Ống đen D42.2 x 1.1 6 102,479
Ống đen D42.2 x 1.2 6 111,516
Ống đen D42.2 x 1.4 6 129,439
Ống đen D42.2 x 1.5 6 132,577
Ống đen D42.2 x 1.8 6 157,976
Ống đen D42.2 x 2.0 6 169,305
Ống đen D42.2 x 2.3 6 193,206
Ống đen D42.2 x 2.5 6 208,999
Ống đen D42.2 x 2.8 6 220,320
Ống đen D42.2 x 3.0 6 234,900
Ống đen D42.2 x 3.2 6 249,345
Ống đen D48.1 x 1.2 6 121,542
Ống đen D48.1 x 1.4 6 141,094
Ống đen D48.1 x 1.5 6 144,299
Ống đen D48.1 x 1.8 6 172,071
Ống đen D48.1 x 2.0 6 184,140
Ống đen D48.1 x 2.3 6 210,465
Ống đen D48.1 x 2.5 6 227,745
Ống đen D48.1 x 2.8 6 253,395
Ống đen D48.1 x 3.0 6 270,270
Ống đen D48.1 x 3.2 6 287,010
Ống đen D59.9 x 1.4 6 176,842
Ống đen D59.9 x 1.5 6 180,863
Ống đen D59.9 x 1.8 6 215,891
Ống đen D59.9 x 2.0 6 231,255
Ống đen D59.9 x 2.3 6 264,600
Ống đen D59.9 x 2.5 6 286,605
Ống đen D59.9 x 2.8 6 319,410
Ống đen D59.9 x 3.0 6 341,010
Ống đen D59.9 x 3.2 6 362,475
Ống đen D75.6 x 1.5 6 229,567
Ống đen D75.6 x 1.8 6 693,028
Ống đen D75.6 x 2.0 6 294,030
Ống đen D75.6 x 2.3 6 336,825
Ống đen D75.6 x 2.5 6 365,040
Ống đen D75.6 x 2.8 6 407,160
Ống đen D75.6 x 3.0 6 435,105
Ống đen D75.6 x 3.2 6 462,780
Ống đen D88.3 x 1.5 6 268,922
Ống đen D88.3 x 1.8 6 321,534
Ống đen D88.3 x 2.0 6 344,790
Ống đen D88.3 x 2.3 6 395,145
Ống đen D88.3 x 2.5 6 428,490
Ống đen D88.3 x 2.8 6 478,170
Ống đen D88.3 x 3.0 6 511,245
Ống đen D88.3 x 3.2 6 544,050
Ống đen D108.0 x 1.8 6 394,800
Ống đen D108.0 x 2.0 6 423,495
Ống đen D108.0 x 2.3 6 485,595
Ống đen D108.0 x 2.5 6 526,905
Ống đen D108.0 x 2.8 6 619,110
Ống đen D108.0 x 3.0 6 629,235
Ống đen D108.0 x 3.2 6 669,870
Ống đen D113.5 x 1.8 6 415,175
Ống đen D113.5 x 2.0 6 445,500
Ống đen D113.5 x 2.3 6 510,840
Ống đen D113.5 x 2.5 6 554,310
Ống đen D113.5 x 2.8 6 619,110
Ống đen D113.5 x 3.0 6 662,175
Ống đen D113.5 x 3.2 6 705,105
Ống đen D126.8 x 1.8 6 449,415
Ống đen D126.8 x 2.0 6 498,555
Ống đen D126.8 x 2.3 6 571,995
Ống đen D126.8 x 2.5 6 620,730
Ống đen D126.8 x 2.8 6 733,995
Ống đen D126.8 x 3.0 6 741,960
Ống đen D126.8 x 3.2 6 790,020
Ống đen D113.5 x 4.0 14 892,610

Bảng giá thép ống đen cỡ lớn

Tên sản phẩm x độ dày mm Độ dài m / cây Giá thép ống đen / cây
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 3.96 6 1,122,856
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 4.78 6 1,347,260
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 5.56 6 1,558,266
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 6.35 6 1,822,861
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.96 6 1,412,978
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.78 6 1,697,512
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.56 6 1,965,308
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.35 6 2,233,985
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78 6 2,225,176
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.16 6 2,397,835
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.56 6 2,579,302
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.35 6 2,934,308
Ống đen cỡ lớn D273 x 6.35 6 3,871,591
Ống đen cỡ lớn D273 x 7.8 6 4,730,296
Ống đen cỡ lớn D273 x 9.27 6 5,589,929
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 4.57 6 3,335,596
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.35 6 4,608,817
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.38 6 6,043,392
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 4.78 6 3,828,934
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 6 5,069,698
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.93 6 6,298,407
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.53 6 7,534,534
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 11.1 6 8,740,987
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 12.7 6 9,953,931
Ống đen cỡ lớn D406 x 6.35 6 5,806,923
Ống đen cỡ lớn D406 x 7.93 6 7,222,952
Ống đen cỡ lớn D406 x 9.53 6 8,645,472
Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7 6 11,428,381
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.35 6 8,133,588
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.93 6 8,133,588
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.53 6 9,751,774
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1 6 11,318,029
Ống đen cỡ lớn D508 x 6.35 6 7,281,374
Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53 6 10,858,075
Ống đen cỡ lớn D508 x 12.7 6 14,378,209
Ống đen cỡ lớn D610 x 6.35 6 10,049,236
Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53 6 15,002,591
Ống đen cỡ lớn D610 x 12.7 6 19,887,873
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 6 5,203,590

Lưu ý :

  • Thép được giao bằng đếm cây thực tế tại công trình.
  • Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
  • Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
  • Công ty có đầy đủ xe cẩu, xe conterner, đầu kéo … vận chuyển về tận chân công trình.
  • Đặt hàng tùy vào số lượng để có hàng luôn trong ngày hoặc 1 tới 2 ngày cụ thể.
  • Đặt hàng số lượng nhiều sẽ được giảm giá nên vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có đơn giá ưu đãi.

Phân loại ống thép đúc phi 49 (DN40)

Theo bề mặt

Ống thép đúc phi 49 trần (không sơn)

  • Bề mặt nguyên bản sau sản xuất
  • Dễ gia công: mạ kẽm, sơn phủ, cắt, hàn
  • Giá thành thấp hơn
  • Nhược điểm: dễ oxy hóa nếu để ngoài trời

Ống thép đúc phi 49 sơn đen

  • Phủ lớp sơn chống gỉ tạm thời
  • Tăng khả năng bảo quản, vận chuyển
  • Sử dụng trực tiếp trong hệ thống đường ống

Theo phương pháp gia công

Ống đúc phi 49 cán nóng

  • Sản xuất ở nhiệt độ cao
  • Độ bền cao, chịu lực tốt
  • Thường dùng trong công nghiệp nặng

Ống đúc phi 49 cán nguội

  • Gia công lại sau cán nóng
  • Độ chính xác cao hơn
  • Bề mặt đẹp, dung sai nhỏ

Theo tiêu chuẩn độ dày (Schedule)

  • SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160
  • XXS (siêu dày)

Lựa chọn độ dày phụ thuộc vào:

  • Áp lực làm việc
  • Nhiệt độ môi trường
  • Loại lưu chất

Quy trình sản xuất ống thép đúc phi 49

Ống thép đúc DN40 được sản xuất theo quy trình khép kín, đảm bảo chất lượng cao:

Bước 1: Chuẩn bị phôi thép

  • Sử dụng thép tròn đặc
  • Kiểm tra khuyết tật, tạp chất

Bước 2: Nung nóng

  • Phôi được nung ở nhiệt độ cao
  • Tăng độ dẻo để dễ gia công

Bước 3: Đùn ép tạo ống

  • Ép phôi qua khuôn
  • Tạo thành ống rỗng không mối hàn

Bước 4: Cán/kéo nguội

  • Điều chỉnh kích thước chính xác
  • Tăng độ bền cơ học

Bước 5: Nắn thẳng – xử lý bề mặt

  • Làm thẳng ống
  • Kiểm tra chất lượng

Bước 6: Kiểm định & đóng gói

  • Test áp lực, siêu âm
  • Đóng bó theo tiêu chuẩn

👉 Điểm nổi bật: Ống đúc có cấu trúc liền mạch, không mối hàn → chịu áp lực và nhiệt tốt hơn nhiều so với ống hàn.

Ưu điểm nổi bật của ống thép đúc DN40

  • ✔ Chịu áp lực cao, không rò rỉ
  • ✔ Độ bền cơ học vượt trội
  • ✔ Tuổi thọ lâu dài
  • ✔ Chịu nhiệt, chống ăn mòn tốt
  • ✔ Phù hợp môi trường khắc nghiệt

Nơi phân phối ống thép đúc phi 49 – Thép Hùng Phát

Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị cung cấp ống thép đúc DN40 uy tín tại Việt Nam, với nhiều ưu điểm:

Lý do nên chọn:

  • Hàng nhập khẩu chính ngạch (Trung Quốc, Nhật, Hàn…)
  • Đầy đủ CO, CQ
  • Giá cạnh tranh theo thị trường
  • Có sẵn nhiều độ dày – tiêu chuẩn
  • Hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu

Sản phẩm cung cấp:

  • Ống thép đúc ASTM A106, A53
  • Ống SCH40, SCH80, SCH160
  • Ống trần, ống sơn đen

Dịch vụ:

  • Giao hàng toàn quốc
  • Tư vấn kỹ thuật miễn phí
  • Báo giá nhanh theo dự án

Kết luận

Ống thép đúc phi 49 (DN40) là lựa chọn tối ưu cho các hệ thống yêu cầu độ bền cao – chịu áp lực lớn – vận hành ổn định lâu dài. Với đa dạng phân loại và tiêu chuẩn, sản phẩm đáp ứng tốt từ công trình dân dụng đến công nghiệp nặng.

👉 Nếu bạn đang tìm nguồn cung uy tín, Thép Hùng Phát là một trong những lựa chọn đáng cân nhắc với nguồn hàng ổn định và giá tốt.

Liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

MXH: Facebook