Nội dung chính:
- 1 Đại lý phân phối thép ống đen phi 48 uy tín
- 2 Ống thép đen phi 48 DN40 tiêu chuẩn SCH20, SCH40, SCH80
- 3 Tham khảo bảng giá ống thép đen bao gồm phi 48
- 4 Phân loại ống thép đen phi 48 (chi tiết)
- 5 Tiêu chuẩn và mác thép
- 6 Quy trình sản xuất ống thép đen phi 48
- 7 Kết luận
- 8 Mua ống thép đen phi 48 DN40 ở đâu ?
Thép Hùng Phát là đại lý phân phối ống thép hàng đầu tại TPHCM và các tỉnh phía Nam. Ống thép đen phi 48 DN40 tiêu chuẩn SCH20, SCH40, SCH80 được chúng tôi phân phối với giá cạnh tranh nhất thị trường. Liên hệ ngay để biết thêm thông tin chi tiết.

Đại lý phân phối thép ống đen phi 48 uy tín
| ✅ Giá ống thép đen phi 48 cạnh tranh nhất | ⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian. |
| ✅ Ống thép đen phi 48 chính hãng | ⭐Ống thép đen phi 48 được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu |
Ống thép đen phi 48 DN40 tiêu chuẩn SCH20, SCH40, SCH80
- Công ty Thép Hùng Phát cung cấp các loại ống thép đen, ống thép cỡ lớn, thép hộp đen Hòa Phát, ống thép đúc…
- Ống thép đen phi 48 được sử dụng phổ biến trong hệ thống ống nước, gia công cơ khí ô tô, thiết kế lan can cầu thang, …
Tiêu chuẩn ống thép đen phi 48 DN40
- Tên hàng: Ống thép phi 48 (DN40)
- Tiêu chuẩn : A106 / A53 / API 5L
- Mác thép: Gr B
- Tiêu chuẩn : ASTM, DIN, JIS, EN…
- Đường kính danh nghĩa: DN32, phi 42
- Độ dày: 3,2mm; 3,55mm; 5,1mm
- Độ dài: 6m, 12m.
- Ống thép được sản xuất tại nhà máy nên luôn có giấy tờ hóa đơn kiểm định chất lượng.
Bảng tiêu chuẩn ống thép đen phi 48 DN40
| Ống thép | Kích thước đường kính | Độ dày | Tiêu chuẩn độ dày | Khối lượng |
| Thép đen | mm | mm | SCH | Kg/m |
| DN40 | 48,3 mm | 1,65 mm | SCH5 | 1,9 Kg/m |
| DN40 | 48,3 mm | 2,77 mm | SCH10 | 3,11 Kg/m |
| DN40 | 48,3 mm | 3,2 mm | SCH30 | 3,56 Kg/m |
| DN40 | 48,3 mm | 3,68 mm | SCH40 | 4,05 Kg/m |
| DN40 | 48,3 mm | 5,08 mm | SCH80 | 5,41 Kg/m |
| DN40 | 48,3 mm | 10,1 mm | XXS | 9,51 Kg/m |
- Dung sai 3-10%
Tham khảo bảng giá ống thép đen bao gồm phi 48
| Ống Thép | Độ Dày | Kg/Cây | Đơn Giá | Thành Tiền |
| Phi 21 | 1.0 ly | 2.99 | 16,150 | 48,289 |
| 1.1 ly | 3.27 | 16,150 | 52,811 | |
| 1.2 ly | 3.55 | 16,150 | 57,333 | |
| 1.4 ly | 4.1 | 16,150 | 66,215 | |
| 1.5 ly | 4.37 | 16,150 | 70,576 | |
| 1.8 ly | 5.17 | 15,250 | 78,843 | |
| 2.0 ly | 5.68 | 15,050 | 85,484 | |
| 2.5 ly | 7.76 | 15,050 | 116,788 | |
| Phi 27 | 1.0 ly | 3.8 | 16,150 | 61,370 |
| 1.1 ly | 4.16 | 16,150 | 67,184 | |
| 1.2 ly | 4.52 | 16,150 | 72,998 | |
| 1.4 ly | 5.23 | 16,150 | 84,465 | |
| 1.5 ly | 5.58 | 16,150 | 90,117 | |
| 1.8 ly | 6.62 | 15,250 | 100,955 | |
| 2.0 ly | 7.29 | 15,050 | 109,715 | |
| 2.5 ly | 8.93 | 15,050 | 134,397 | |
| Phi 34 | 1.0 ly | 4.81 | 16,150 | 77,682 |
| 1.1 ly | 5.27 | 16,150 | 85,111 | |
| 1.2 ly | 5.74 | 16,150 | 92,701 | |
| 1.4 ly | 6.65 | 16,150 | 107,398 | |
| 1.5 ly | 7.1 | 16,150 | 114,665 | |
| 1.8 ly | 8.44 | 15,250 | 128,710 | |
| 2.0 ly | 9.32 | 15,050 | 140,266 | |
| 2.5 ly | 11.47 | 15,050 | 172,624 | |
| 2.8 ly | 12.72 | 15,050 | 191,436 | |
| 3.0 ly | 13.54 | 15,050 | 203,777 | |
| 3.2 ly | 14.35 | 15,050 | 215,968 | |
| Phi 42 | 1.0 ly | 6.1 | 16,150 | 98,515 |
| 1.1 ly | 6.69 | 16,150 | 108,044 | |
| 1.2 ly | 7.28 | 16,150 | 117,572 | |
| 1.4 ly | 8.45 | 16,150 | 136,468 | |
| 1.5 ly | 9.03 | 16,150 | 145,835 | |
| 1.8 ly | 10.76 | 15,250 | 164,090 | |
| 2.0 ly | 11.9 | 15,050 | 179,095 | |
| 2.5 ly | 14.69 | 15,050 | 221,085 | |
| 2.8 ly | 16.32 | 15,050 | 245,616 | |
| 3.0 ly | 17.4 | 15,050 | 261,870 | |
| 3.2 ly | 18.47 | 15,050 | 277,974 | |
| 3.6 ly | 22.36 | 15,050 | 336,518 | |
| Phi 49 | 1.1 ly | 7.65 | 16,150 | 123,548 |
| 1.2 ly | 8.33 | 16,150 | 134,530 | |
| 1.4 ly | 9.67 | 16,150 | 156,171 | |
| 1.5 ly | 10.34 | 16,150 | 166,991 | |
| 1.8 ly | 12.33 | 15,250 | 188,033 | |
| 2.0 ly | 13.64 | 15,050 | 205,282 | |
| 2.5 ly | 16.87 | 15,050 | 253,894 | |
| 2.8 ly | 18.77 | 15,050 | 282,489 | |
| 2.9 ly | 19.4 | 15,050 | 291,970 | |
| 3.0 ly | 20.02 | 15,050 | 301,301 | |
| 3.2 ly | 21.26 | 15,050 | 319,963 | |
| 3.4 ly | 22.49 | 15,050 | 338,475 | |
| 3.8 ly | 24.91 | 15,050 | 374,896 | |
| Phi 60 | 1.1 ly | 9.57 | 16,150 | 154,556 |
| 1.2 ly | 10.42 | 16,150 | 156,821 | |
| 1.4 ly | 12.12 | 16,150 | 195,738 | |
| 1.5 ly | 12.96 | 16,150 | 209,304 | |
| 1.8 ly | 15.47 | 15,250 | 235,918 | |
| 2.0 ly | 17.13 | 15,050 | 257,807 | |
| 2.5 ly | 21.23 | 15,050 | 319,512 | |
| 2.8 ly | 23.66 | 15,050 | 356,083 | |
| 2.9 ly | 24.46 | 15,050 | 368,123 | |
| 3.0 ly | 25.26 | 15,050 | 380,163 | |
| 3.5 ly | 29.21 | 15,050 | 439,611 | |
| 3.8 ly | 31.54 | 15,050 | 474,677 | |
| 4.0 ly | 33.09 | 15,050 | 498,005 | |
| Phi 76 | 1.1 ly | 12.13 | 16,150 | 195,900 |
| 1.2 ly | 13.21 | 16,150 | 213,342 | |
| 1.4 ly | 15.37 | 16,150 | 248,226 | |
| 1.5 ly | 16.45 | 16,150 | 265,668 | |
| 1.8 ly | 19.66 | 15,250 | 299,815 | |
| 2.0 ly | 21.78 | 15,050 | 327,789 | |
| 2.5 ly | 27.04 | 15,050 | 406,952 | |
| 2.8 ly | 30.16 | 15,050 | 453,908 | |
| 2.9 ly | 31.2 | 15,050 | 469,560 | |
| 3.0 ly | 32.23 | 15,050 | 485,062 | |
| 3.2 ly | 34.28 | 15,050 | 515,914 | |
| 3.5 ly | 37.34 | 15,050 | 561,967 | |
| 3.8 ly | 40.37 | 15,050 | 607,569 | |
| 4.0 ly | 42.38 | 15,050 | 745,888 | |
| Phi 90 | 1.4 ly | 18.5 | 16,150 | 298,775 |
| 1.5 ly | 19.27 | 16,150 | 311,211 | |
| 1.8 ly | 23.04 | 15,250 | 351,360 | |
| 2.0 ly | 25.54 | 15,050 | 384,377 | |
| 2.5 ly | 31.74 | 15,050 | 477,687 | |
| 2.8 ly | 35.42 | 15,050 | 533,071 | |
| 2.9 ly | 36.65 | 15,050 | 551,583 | |
| 3.0 ly | 37.87 | 15,050 | 569,944 | |
| 3.2 ly | 40.3 | 15,050 | 606,515 | |
| 3.5 ly | 43.92 | 15,050 | 660,996 | |
| 3.8 ly | 47.51 | 15,050 | 715,026 | |
| 4.0 ly | 49.9 | 15,050 | 750,995 | |
| 4.5 ly | 55.8 | 15,350 | 856,530 | |
| Phi 114 | 1.4 ly | 23 | 16,150 | 371,450 |
| 1.8 ly | 29.75 | 15,250 | 453,688 | |
| 2. ly | 33 | 15,050 | 496,650 | |
| 2.4 ly | 39.45 | 15,050 | 593,723 | |
| 2.5 ly | 41.06 | 15,050 | 617,953 | |
| 2.8 ly | 45.86 | 15,050 | 690,193 | |
| 3.0 ly | 49.05 | 15,050 | 738,203 | |
| 3.8 ly | 61.68 | 15,050 | 928,284 | |
| 4.0 ly | 64.81 | 15,050 | 975,391 | |
| 4.5 ly | 72.58 | 15,350 | 1,114,103 | |
| 5.0 ly | 80.27 | 15,350 | 1,232,145 | |
| 6.0 ly | 95.44 | 15,350 | 1,465,004 | |
| Phi 127 | 3.5 ly | 63.86 | 16,650 | 1,063,269 |
| 4.0 ly | 72.68 | 16,650 | 1,210,122 | |
| Phi 141 | 3.96 ly | 80.46 | 16,650 | 1,339,659 |
| 4.78 ly | 96.54 | 16,650 | 1,607,391 | |
| Phi 168 | 3.96 ly | 96.24 | 16,650 | 1,602,396 |
| 4.78 ly | 115.62 | 16,650 | 1,925,073 | |
| 5.16 | 124.56 | 16,650 | 2,073,924 | |
| 5.56 | 133.86 | 16,650 | 2,228,769 | |
| Phi 219 | 4.78 | 151.56 | 16,650 | 2,523,474 |
| 5.16 | 163.32 | 16,650 | 2,719,278 | |
| 5.56 | 175.68 | 16,650 | 2,925,072 | |
| 6.35 | 199.86 | 16,650 | 3,327,669 |
*** Chú ý: Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo. Thị trường thép thay đổi liên tục nên giá ống thép đen cũng sẽ thay đổi theo. Liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0909 938 123 để được báo giá chính xác nhất.
Phân loại ống thép đen phi 48 (chi tiết)
a) Ống thép hàn đen phi 48
Quy trình đặc trưng:
- Từ thép cuộn → uốn → hàn cao tần
Ưu điểm:
- Giá rẻ hơn ống đúc 20–40%
- Sản xuất nhanh, sẵn hàng
- Đa dạng độ dày
Nhược điểm:
- Có mối hàn → yếu hơn tại đường hàn
- Không phù hợp áp lực cao
b) Ống thép đúc đen phi 48
Đặc điểm:
- Không có mối hàn
- Đồng nhất toàn bộ thân ống
Ưu điểm:
- Chịu áp lực cao
- Chịu nhiệt tốt
- An toàn trong môi trường khắc nghiệt
Nhược điểm:
- Giá cao hơn
- Ít phổ biến trong dân dụng
Theo xử lý bề mặt
- Ống đen nguyên bản
- Ống sơn chống gỉ
- Ống bôi dầu
👉 Lưu ý: Ống đen bắt buộc phải sơn bảo vệ nếu dùng ngoài trời
Ứng dụng thực tế của ống thép phi 48
Trong xây dựng
- Giàn giáo Phi 48 là kích thước tiêu chuẩn. Chịu tải tốt, dễ lắp ghép
- Kết cấu nhà Khung mái Dầm phụ Cột nhẹ
Trong công nghiệp
- Dẫn nước làm mát
- Dẫn khí nén
- Hệ thống HVAC
👉 Thường dùng tiêu chuẩn: ASTM A53
Trong cơ khí chế tạo
- Khung máy
- Băng tải
- Kết cấu phụ
👉 Lý do dùng: Dễ cắt, hàn . Độ cứng vừa phải
Trong PCCC
- Ống dẫn nước chữa cháy
- Sau đó sơn đỏ hoặc mạ kẽm
👉 Nếu yêu cầu cao → dùng: ASTM A106
Trong nông nghiệp
- Khung nhà kính
- Hệ thống tưới
- Chuồng trại
Tiêu chuẩn và mác thép
Tiêu chuẩn phổ biến
ASTM A53
- Dùng cho nước, khí
- Áp lực trung bình
- Giá rẻ
ASTM A106
- Dùng cho nhiệt độ cao
- Áp lực cao
API 5L
- Dùng cho dầu khí
- Kiểm tra nghiêm ngặt
Tiêu chuẩn khác
- JIS G3444
- EN 10219
- TCVN
Mác thép thông dụng cho ống thép phi 48
Nhóm phổ thông
- Gr.A / Gr.B
- Q235
- SS400
👉 Dùng cho:
- Xây dựng
- Dân dụng
Nhóm cường độ cao
- X42 / X52
- Q345
👉 Dùng cho:
- Pipeline
- Công nghiệp
Ý nghĩa chọn mác thép
- Sai mác → giảm tuổi thọ
- Đúng mác → tối ưu chi phí
- Mác cao hơn → chịu lực tốt hơn
Quy trình sản xuất ống thép đen phi 48
Quy trình sản xuất ống thép hàn phi 48
Bước 1: Nguyên liệu
- Thép cuộn cán nóng (HRC)
Bước 2: Xẻ băng
- Cắt theo chiều rộng phù hợp
Bước 3: Tạo hình
- Qua hệ thống con lăn
- Uốn thành ống tròn
Bước 4: Hàn cao tần
- Dùng dòng điện tần số cao
- Làm nóng mép thép
- Ép tạo mối hàn
👉 Đây là bước quan trọng nhất
Bước 5: Xử lý mối hàn
- Gọt bavia
- Làm mịn
Bước 6: Định cỡ
- Chuẩn hóa đường kính
- Đảm bảo dung sai
Bước 7: Cắt và đóng bó
- Cắt 6m
- Đóng kiện
Quy trình sản xuất ống thép đúc phi 48
Bước 1: Phôi tròn đặc
Bước 2: Nung nóng (~1200°C)
Bước 3: Xuyên lỗ
Bước 4: Cán kéo
Bước 5: Xử lý nhiệt
Bước 6: Kiểm tra UT, test áp
👉 Ưu điểm: Không có điểm yếu (mối hàn)
Ưu – nhược điểm (phân tích thực tế)
Ưu điểm
- Giá rẻ
- Dễ thi công
- Phổ biến, dễ mua
- Đa dạng ứng dụng
Nhược điểm
- Dễ gỉ
- Tuổi thọ thấp nếu không bảo vệ
- Không phù hợp môi trường biển nếu không xử lý
Kinh nghiệm lựa chọn ống thép phi 48
- Công trình nhẹ → chọn 2.0 – 2.5 mm
- Nhà xưởng → chọn ≥3.2 mm
- Áp lực → chọn ống đúc
- Ngoài trời → sơn chống gỉ hoặc mạ
👉 Quan trọng:
- Kiểm tra độ dày thực tế
- Kiểm tra mối hàn
- Yêu cầu CO, CQ
Kết luận
Ống thép đen phi 48 (DN40) là một trong những quy cách linh hoạt và phổ biến nhất nhờ:
- Giá hợp lý
- Dễ sử dụng
- Phù hợp từ dân dụng đến công nghiệp
👉 Tuy nhiên, để đạt hiệu quả cao:
- Cần chọn đúng loại (hàn/đúc)
- Đúng tiêu chuẩn (ASTM/API)
- Và xử lý chống gỉ phù hợp
Mua ống thép đen phi 48 DN40 ở đâu ?
– Công ty Thép Hùng Phát là đơn vị cung cấp ống thép đen phi 48 hàng đầu tại khu vực Miền Nam
– Các loại sản phẩm ống thép đen luôn đảm bảo quy cách, đáp ứng nhu cầu xây dựng của nhiều công trình.
– Chúng tôi cung cấp nhiều sản phẩm ống thép đen giá rẻ có các loại phi 21, phi, 27, phi 42, phi 49, phi 60, phi 73, phi 76, phi 90, phi 114…..
– Khi quý khách có nhu cầu xây dựng những dự án, hay công trình lớn, chúng tôi đều nhận và cung cấp đảm bảo số lượng và chất lượng.
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
MXH: Facebook

