Tìm hiểu về các loại mặt bích (Flanges)

Tìm hiểu về các loại mặt bích – Cấu tạo và thông số kỹ thuật của mặt bích

Cùng Thép Hùng Phát tìm hiểu về các loại mặt bích – Cấu tạo và thông số kỹ thuật của mặt bích để hiểu rõ hơn về sản phẩm cũng như cách chọn được sản phẩm phù hợp với nhu cầu của khách hàng nhất.

Mặt bích là gì ?

Mặt bích là một thiết bị cơ khí được chế tạo dạng hình tròn hoặc hình vuông đục lỗ kết nối theo các tiêu chuẩn khác nhau. Tùy thuộc vào từng loại van và hệ thống mà chúng ta lựa chọn loại mắt bích phù hợp nhất.

Thuận tiện cho việc kết nối một cách chính xác. Tạo độ chắc chắn và độ kín cao khi hoạt động. Mặt bích sử dụng để liên kết các chi tiết với nhau nhờ các bu lông vào các lỗ đục cách đều toàn thân bích.

Mặt bích được chế tạo từ rất nhiều các chất liệu khác nhau có thể: nhựa, inox, thép mạ kẽm, một số có thể bằng gang. Đa dạng về chất liệu chế tạo cho phép mặt bích có thể ứng dụng kết nối trong rất nhiều các hệ thống đường ống.

Đối với các đường ống nhựa, van nhựa cần sử dụng loại mặt bích nhựa theo các tiêu chuẩn BS, DIN, ANSI,… Ngoài ra, các loại mặt bích inox, thép hay gang sử dụng cho các loại đường ống kích cỡ từ DN40 – DN1200 và vận hành trong môi trường áp suất cao.

Các loại mặt bích và ứng dụng của chúng

Trên thị trường hiện nay có khá nhiều loại mặt bích khác nhau được chia theo nhiều nhóm khác nhau như chất liệu, công dụng, tiêu chuẩn, áp lực và ứng dụng. Sau đây là một số loại mặt bích được chia theo chức năng mời quý khách hàng tham khảo:

Tìm hiểu về các loại mặt bích – Cấu tạo và thông số kỹ thuật của mặt bích
Tìm hiểu về các loại mặt bích – Cấu tạo và thông số kỹ thuật của mặt bích

Mặt bích mù

Là loại mặt bích không có bất kỳ lỗ khoan nào ở tâm, sản phẩm thường được dùng để bịt hệ thống đường ống. Người sử dụng có thể dể dàng lắp đặt sản phẩm hoặc tháo ra cùng với các thiết bị khác. Bên cạnh đó mặt bích mù còn có khả năng bịt kín đường ống tại một vị trí nào đó để kiếm tra áp suất tại vị trí bất kỳ một cách dễ dàng.

Mặt bích ren

Mặt bích ren là sản phẩm được sử dụng nhiều trong các đường ống không hàn. Sản phẩm được sử dụng nhiều trong các môi trường áp suất cao có đường ống nhỏ. Thông thường mặt bích ren sẽ được lắp đặt ở những nơi có nhiều khi dể gây cháy nổ trong quá trình lắp đặt. Sản phẩm thường được làm từ thép hoặc inox.

Mặt bích lỗ

Loại mặt bích được dùng để đo tốc độ của chất lỏng và chất khí. Sản phẩm được làm từ các nguyên liệu có tính bền cao. Thép Hùng Phát là một trong những công ty uy tín đang phân phối các loại mặt bích lỗ chất lượng cao trên thị trường.

Mặt bích trượt

Mặt bích trượt có đường kinh trong lớn đường kính ống để có thể trượt dể dàng trên đường ống. Sản phẩm có khả năng gắn kết với đường ống bằng cách hàn cả mặt trong và mặt ngoài của mặt bích.

Ngoài những loại trên còn có một số loại mặt bích khác như: mặt bích cổ hàn, mặt bích hàn lỗ, mặt bích xoay và mặt bích cổ dài. Khách hàng quan tâm có thể tham khảo thêm từ các nguồn khác.

Tìm hiểu về các loại mặt bích – Cấu tạo và thông số kỹ thuật của mặt bích
Tìm hiểu về các loại mặt bích – Cấu tạo và thông số kỹ thuật của mặt bích

Các tiêu chuẩn lắp đặt của mặt bích

Tiêu chuẩn mặt bích rất quan trọng trong quá trình chọn mua, lắp đặt đường ống bởi mỗi tiêu chuẩn sẽ có những tiêu chí, kích thước cấu tạo, vận hành, môi trường làm việc khác nhau. Nếu bạn chọn mua mặt bích đáp ứng tiêu chuẩn Châu Âu sẽ không thể lắp vừa đường ống tiêu chuẩn của Đức.

Mặt bích cũng giống như đường ống, được phân loại theo những tiêu chuẩn sau:

Tìm hiểu về các loại mặt bích – Cấu tạo và thông số kỹ thuật của mặt bích
Tìm hiểu về các loại mặt bích – Cấu tạo và thông số kỹ thuật của mặt bích

Bích nối tiêu chuẩn BS của Anh:

Mặt bích BS 4504, BS 6735, BS PN10, BS PN16, BS PN40 …

Bảng quy cách BS PN16 tham khảo

DN (mm)ØD – Đường kính ngoài (mm)ØK – Đường kính lỗ bulong (mm)Số lỗ bulongØd – Đường kính lỗ bulong (mm)T – Độ dày mặt bích (mm)
15956541414
201057541416
251158541416
3214010041818
4015011041818
5016512541820
6518514581822
8020016081824
10022018081824
12525021081826
15028524082226
200340295122230
250405350122632
300460400122634
350520460162636
400580515163038
450640565203040
500715620203342
600840725203648

Bích nối tiêu chuẩn JIS của Nhật:

Mặt bích JIS 5k, jis 10k, jis 16k, jis 20k

Bảng quy cách Jis 10k tham khảo:

DN (mm)Đường kính ngoài (D) mmKhoảng cách lỗ bulong (K) mmSố lỗĐường kính lỗ bulong (d) mmĐộ dày mặt bích (t) mm
10906041512
15956541514
201007541514
251259041916
3213510041916
4014010541916
5015512041918
6517514041918
8018515081920
10021017581922
12525021082322
15028024082322
20033029082324
250400355122526
300445400122526
350490445162528
400560510162730
450620565202732
500670620202734
600780730203036

Bích nối tiêu chuẩn DIN của Đức:

  • DIN 2502 / DIN 2503 / DIN 2527
  • DIN 2565 / DIN 2566
  • DIN 2573 / DIN 2576
  • DIN 2627 / DIN 2628 / DIN 2629
  • DIN 2630 / DIN 2631 / DIN 2632
  • DIN 2633 / DIN 2634 / DIN 2635
  • DIN 2636 / DIN 2637 / DIN 2638

Bảng quy cách DIN PN16 tham khảo

DN (mm)D – Đường kính ngoài (mm)K – Đường kính vòng lỗ bulong (mm)Số lỗd – Đường kính lỗ bulong (mm)b – Độ dày mặt bích (mm)
10906041414
15956541414
201057541416
251158541416
3214010041818
4015011041818
5016512541820
6518514581822
8020016081824
10022018081824
12525021081826
15028524082226
200340295122230
250405355122632
300460410122634
350520470162636
400580525163038
450640585203040
500715650203342
600840770203648

Bích nối tiêu chuẩn ANSI của Mỹ:

Mặt bích Ansi class 150, ansi class 300, ansi 600, ansi 900, ansi 1500, ansi 2500 …

Bảng quy cách ANSI Class 150 tham khảo

DN (mm)InchĐường kính ngoài (OD) mmKhoảng cách tâm lỗ bulong (BC) mmSố lỗĐường kính lỗ bulong (d) mmĐộ dày (T) mm
151/2”9060.3415.911.2
203/4”10069.9415.912.7
251”11079.4415.914.2
321-1/4”11588.9415.915.7
401-1/2”12598.4415.917.5
502”150120.7419.119.1
652-1/2”180139.7419.122.4
803”190152.4419.123.9
1004”230190.5819.123.9
1255”255215.9822.223.9
1506”280241.3822.225.4
2008”345298.5822.228.4
25010”4053621225.430.2
30012”485431.81225.431.8
35014”535476.31228.635.1
40016”595539.81628.636.6
45018”635577.91631.839.6
50020”7006352031.842.9
60024”815749.32034.947.8

>>>>Xem thêm quy cách các loại phụ kiện đường ống tại đây:

Ưu nhược điểm của mặt bích là gì ?

Mỗi một thiết bị hay phụ kiện được sản sinh ra đều có mục đích sử dụng riêng nhằm cho hiệu quả công việc đạt cao nhất. Chúng đều có những lợi thế và yếu điểm riêng cần được phát huy và hạn chế. Sau đây là những ưu nhược điểm của mặt bích:

Ưu điểm của mặt bích

  • Có khả năng kết nối linh động giữa các van và các loại đường ống với nhau tạo thành hệ thống hoạt động theo dây truyền.
  • Có nhiều loại mặt bích khác nhau nên đa dạng về hình thức kết nối vào đường ống. Giúp thuận tiện cho việc tháo lắp, bảo trì, bảo dưỡng, thay thế các chi tiết.
  • Có khả năng chống rung lắc, tạo cho đường ống hoạt động ổn định trong suốt quá trình vận hành, dẫn truyền lưu chất.
  • Có khả năng vận hành trong nhiều điều kiện môi trường chất khác nhau.

Nhược điểm của mặt bích

  •  Dạng mặt bích có gờ cần nhiều không gian để lắp đặt hơn. Các thiết kế dạng dài mối hàn cần được cố định tránh việc va đập dẫn đến hư hỏng.
  • Chống rò rỉ 100% là không thể. Khi lắp đặt mặt bích sẽ xảy ra mức độ rò rỉ tùy vào kĩ thuật và cách lắp đặt vào hệ thống.
  • Các mặt bích sử dụng với nhiệt độ và áp suất cao có giá thành đắt hơn nhiều so với các loại mặt bích khác.
Tìm hiểu về các loại mặt bích – Cấu tạo và thông số kỹ thuật của mặt bích
Tìm hiểu về các loại mặt bích – Cấu tạo và thông số kỹ thuật của mặt bích

Ứng dụng của mặt bích là gì ?

Mặt bích là một thiết bị vô cùng quan trọng và được ứng dụng rất rộng rãi. Góp mặt ở hầu hết các đường ống hệ thống giúp cho việc kết nối giữa các van công nghiệp với đường ống trở nên dễ dàng, thuận tiện. Dưới đây là những ứng dụng cụ thể của mặt bích trong các lĩnh vực công nghiệp:

Được sử dụng trong công nghiệp hóa chất.

Bích nối được sử dụng trong ngành công nghiệp hóa chất để kết nối các hệ thống dẫn hóa chất, axit và dung môi công nghiệp yêu cầu độ kín và độ an toàn cao.

Được sử dụng trong hệ thống sưởi.

Bích nối được sử dụng trong hệ thống sưởi, hệ thống hơi nóng và lò hơi nhằm đảm bảo khả năng chịu nhiệt và chịu áp lực ổn định trong quá trình vận hành.

Được sử dụng trong ngành dầu khí.

Bích nối được sử dụng trong ngành dầu khí cho các đường ống dẫn dầu, dẫn khí và hệ thống áp lực cao nhờ khả năng liên kết chắc chắn và dễ bảo trì.

Được sử dụng trong hệ thống nước.

Bích nối được sử dụng trong hệ thống cấp thoát nước công nghiệp và dân dụng để kết nối đường ống có kích thước lớn, thuận tiện cho việc tháo lắp và sửa chữa.

Được sử dụng trong các hệ thống cấp nước.

Bích nối được sử dụng trong các hệ thống cấp nước sạch, xử lý nước thải và phòng cháy chữa cháy nhờ độ bền cao và khả năng làm việc ổn định trong môi trường ẩm.

Được sử dụng trong ngành công nghiệp nhà máy điện.

Bích nối được sử dụng trong ngành công nghiệp nhà máy điện, nhiệt điện và thủy điện để kết nối các hệ thống hơi, nước và áp lực lớn.

Được sử dụng trong ngành công nghiệp giấy và bột giấy.

Bích nối được sử dụng trong ngành giấy và bột giấy nhằm phục vụ cho hệ thống dẫn hơi, dẫn hóa chất và xử lý nguyên liệu trong dây chuyền sản xuất.

Được sử dụng trong công nghiệp chế biến thực phẩm.

Bích nối được sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm và chế biến thực phẩm, đặc biệt là các loại bích inox giúp đảm bảo vệ sinh, chống ăn mòn và đáp ứng tiêu chuẩn an toàn thực phẩm.

Báo giá các loại mặt bích

Thép Hùng Phát đơn vị uy tín kinh doanh mặt bích, khách hàng có thể tìm thấy các loại mặt bích tại đây với nhiều kích thước, tiêu chuẩn cũng như nhà cung cấp khác nhau. Nếu có thể thời gian khách hàng có thể tham khảo bảng báo giá các loại mặt bích tại danh mục bảng giá của website. Hoặc có thể gọi đến hotline 0909 938 123 để được chúng tôi tư vấn cũng như báo giá cách nhanh chóng nhất.

Bảng giá mặt bích BS 10K thép tấm Loại 1 mặt trắng
Kích thước (DN)Đường kính DTrọng lượng (kg)Độ dày (mm)Đơn giá (VNĐ)
DN25D340.57822.000
DN32D420.7826.000
DN40D490.9932.000
DN50D601.0935.000
DN65D761.221042.000
DN80D891.471248.000
DN100D1141.611253.000
DN125D1411.981370.000
DN150D1682.91395.000
DN200D2193.914120.000
Bảng giá mặt bích thép BS 7K thép tấm Loại 1 mặt trắng
Kích thước (DN)Đường kính DTrọng lượng (kg)Độ dày (mm)Đơn giá (VNĐ)
DN25D340.51618.000
DN32D420.58625.000
DN40D490.66828.000
DN50D600.82830.000
DN65D760.96935.000
DN80D891.161040.000
DN100D1141.321048.000
DN125D1411.651265.000
DN150D1682.41285.000
DN200D21931395.000
Bảng giá mặt bích đặc BS 10K thép tấm  Loại 1 mặt trắng
Kích thước (DN)Đường kính DTrọng lượng (kg)Độ dày (mm)Đơn giá (VNĐ)
DN50D601.2940.000
DN65D761.611060.000
DN80D891.891270.000
DN100D1142.251285.000
DN125D1413.1813120.000
DN150D1684.8213150.000
DN200D2197.0114250.000
 Bảng giá mặt bích BS 10K thép rèn Loại 2 mặt trắng
Kích thước (DN)Đường kính DTrọng lượng (kg)Độ dày (mm)Đơn giá (VNĐ)
DN50D600.981038.000
DN65D761.421145.000
DN80D891.601250.000
DN100D1141.921260.000
DN125D1412.811488.000
DN150D1683.3514110.000
DN200D2194.5715140.000
DN250D2736.1216240.000
DN300D3257.3716290.000
DN350D35513.1618510.000
DN400D40617.2018600.000
Bảng giá mặt bích BS 10K thép rèn Loại 2 mặt trắng
Kích thước (DN)Đường kính DTrọng lượng (kg)Độ dày (mm)Đơn giá (VNĐ)
DN50D600.981050.000
DN65D761.421167.000
DN80D891.601270.000
DN100D1141.921285.000
DN125D1412.8114125.000
DN150D1683.3514150.000
DN200D2194.5715195.000
Bảng giá mặt bích BS4504-PN16 thép rèn
Kích thước (DN)Đường kính DTrọng lượng (kg)Độ dày (mm)Đơn giá (VNĐ)
DN50D601.981680.000
DN65D762.331690.000
DN80D892.9418100.000
DN100D1143.2519115.000
DN125D1414.6121165.000
DN150D1685.4621215.000
DN200D2197.5923270.000
DN250D27313.3026480.000
DN300D32516.2028550.000
DN350D35522.4030940.000
DN400D40633.54321.250.000
Bảng giá mặt bích thép đặc BS4504 PN16
Kích thước (DN)Đường kính DTrọng lượng (kg)Độ dày (mm)Đơn giá (VNĐ)
DN50D602.241795.000
DN65D762.9017126.000
DN80D893.4018138.000
DN100D1144.6119174.000
DN125D1417.0921252.000
DN150D1689.0621338.000
DN200D21914.2623522.000
Bảng giá mặt bích thép BS4504 PN16
Kích thước (DN)Đường kính DĐộ dày (mm)Đơn giá (VNĐ)
DN50D601250.000
DN65D761368.000
DN80D891478.000
DN100D1141585.000
DN125D14116135.000
DN150D16816150.000
DN200D21919190.000
DN250D27322300.000
DN300D32523354.000
DN400D35524660.000
Bảng giá mặt bích thép đặc BS4504 PN16 Loại mỏng
Kích thước (DN)Đường kính DĐộ dày (mm)Đơn giá (VNĐ)
DN50D601472.000
DN65D7614108.000
DN80D8916126.000
DN100D11416.5156.000
DN125D14117222.000
DN150D16818264.000
DN200D21918.5432.000
Bảng giá mặt bích thép đặc BS4504 PN10 Loại mỏng
Kích thước (DN)Đường kính DĐộ dày (mm)Đơn giá (VNĐ)
DN50D601057.000
DN65D761274.000
DN80D8912103.000
DN100D11413118.000
DN125D14114192.000
DN150D16814228.000
DN200D21916348.000

Ngoài mặt bích, chúng tôi còn phân phối các loại ống thép như: ống thép đúc, ống thép cỡ lớn, ống thép mạ kẽm, ống thép đen cùng các loại phụ kiện ống thép.

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt