Nội dung chính:
- 1 Thép hình H-U-V-I mạ kẽm là gì?
- 2 Giá bán thép hình H-V-U-I mạ kẽm theo kg
- 3 Phân loại thép hình H-U-V-I mạ kẽm
- 3.1 Thép hình H mạ kẽm
- 3.2 Thép hình I mạ kẽm
- 3.3 Thép hình U mạ kẽm
- 3.3.1 Quy cách thép hình U mạ kẽm
- 3.3.1.1 Thép U49
- 3.3.1.2 Thép U50
- 3.3.1.3 Thép U63
- 3.3.1.4 Thép U64
- 3.3.1.5 Thép U65
- 3.3.1.6 Thép U75
- 3.3.1.7 Thép U80
- 3.3.1.8 Thép U100
- 3.3.1.9 Thép U120
- 3.3.1.10 Thép U125
- 3.3.1.11 Thép U140
- 3.3.1.12 Thép U150
- 3.3.1.13 Thép U160
- 3.3.1.14 Thép U180
- 3.3.1.15 Thép U200
- 3.3.1.16 Thép U250
- 3.3.1.17 Thép U300
- 3.3.1.18 Thép U400
- 3.3.1 Quy cách thép hình U mạ kẽm
- 3.4 Thép hình V (L) mạ kẽm
- 3.5 Các phương pháp mạ kẽm của thép hình H-U-V-I
- 3.6 Thép hình Mạ kẽm điện phân (xi kẽm)
- 3.7 Thép hình H-V-U-I Mạ kẽm nhúng nóng
- 3.8 So sánh xi kẽm và mạ kẽm nhúng nóng
- 3.9 Các tiêu chuẩn sản xuất
- 3.10 Quy trình sản xuất thép hình mạ kẽm
- 3.11 B1 Sản xuất thép hình
- 3.12 B2 Xử lý bề mặt
- 3.13 B3 Mạ kẽm
- 3.14 B4 Kiểm tra chất lượng
- 3.15 Ưu điểm của thép hình H-U-V-I mạ kẽm
- 3.16 Ứng dụng của thép hình mạ kẽm
- 3.17 Nhược điểm của thép hình mạ kẽm
- 3.18 Lựa chọn thép hình mạ kẽm phù hợp
- 4 Nhà cung cấp thép hình mạ kẽm tại Việt Nam
- 5 Kết luận
Thép hình H – U – V – I mạ kẽm (xi kẽm và nhúng nóng): Đặc điểm, phân loại, ứng dụng và tiêu chuẩn
Trong ngành xây dựng và cơ khí công nghiệp, thép hình H, U, V, I mạ kẽm là nhóm vật liệu kết cấu quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong các công trình nhà thép tiền chế, cầu đường, nhà xưởng, hệ thống cơ điện và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác.
Nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và được bảo vệ bởi lớp mạ kẽm (xi kẽm hoặc nhúng nóng), dòng thép này ngày càng được ưa chuộng trong môi trường khắc nghiệt. Bài viết dưới đây sẽ phân tích chi tiết về cấu tạo, phân loại, quy trình mạ, ưu điểm và ứng dụng thực tế của thép hình H-U-V-I mạ kẽm.
Thép hình H-U-V-I mạ kẽm là gì?
Thép hình H, U, V, I mạ kẽm là các loại thép kết cấu được cán nóng hoặc tổ hợp, sau đó được xử lý bề mặt bằng lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn.
Các dạng phổ biến gồm:
- Thép hình H: tiết diện chữ H, chịu lực tốt theo nhiều phương
- Thép hình I: giống H nhưng bản cánh nhỏ hơn, nhẹ hơn
- Thép hình U: dạng chữ U, dùng làm khung, dầm phụ
- Thép hình V (thép góc L): dạng góc vuông, dùng gia cố kết cấu
Sau khi sản xuất, thép được phủ kẽm theo hai phương pháp:
- Xi kẽm (mạ kẽm điện phân)
- Mạ kẽm nhúng nóng
Vai trò của lớp mạ kẽm
Thép thông thường dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với môi trường ẩm, nước hoặc hóa chất. Vì vậy, lớp mạ kẽm đóng vai trò:
- Ngăn gỉ sét và ăn mòn
- Tăng tuổi thọ công trình
- Giảm chi phí bảo trì
- Tăng khả năng làm việc trong môi trường ngoài trời
Giá bán thép hình H-V-U-I mạ kẽm theo kg
| Loại thép hình mạ kẽm | Quy cách phổ biến (mm) | Đơn vị tính | Giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| Thép I mạ kẽm | I100 – I900 | Kg | 16.500-24.500 |
| Thép H mạ kẽm | H100 – H400 | Kg | 16.500-24.500 |
| Thép U mạ kẽm | U80 – U300 | Kg | 16.500-24.500 |
| Thép V mạ kẽm | V30 – V250 | Kg | 16.500-24.500 |
Xin lưu ý:
- Giá này chỉ là giá tham khảo
- LH 0988 588 936 để được tư vấn
- Chúng tôi cung cấp sản phẩm thép hình H-U-V-I hàng đen và gia công mạ kẽm theo yêu cầu từ 3-7 ngày
Phân loại thép hình H-U-V-I mạ kẽm
Thép hình H mạ kẽm
- Tiết diện chữ H cân đối
- Khả năng chịu tải trọng lớn
- Dùng cho cột, dầm chính
Quy cách thép hình H mạ kẽm
| STT | Quy cách thép hình H (mm) (Cạnh x Bụng x độ dày bụng x độ dày cánh x chiều dài cây) | Trọng lượng (Kg/m) | Trọng lượng (cây 12m) |
| 1 | H 100 x 100 x 6 x 8 x12000 | 17.2 | 206.4 Kg |
| 2 | H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12000 | 23.6 | 283.2Kg |
| 3 | H 150 x 150 x 7 x 10 x 12000 | 31.5 | 378 Kg |
| 4 | H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12000 | 40.4 | 484.8 Kg |
| 5 | H 200 x 200 x 8 x 12 x 12000 | 49.9 | 598.8 Kg |
| 6 | H 250 x 250 x 9 x 14 x 12000 | 72.4 | 868.8 Kg |
| 7 | H 300 x 300 x 10 x 15 x 12000 | 94 | 1128 Kg |
| 8 | H 350 x 350 x 12 x 19 x 12000 | 137 | 1644 Kg |
| 9 | H 400 x 400 x 13 x 21 x 12000 | 172 | 2064 Kg |
- Dung sai 3-7%
Thép hình I mạ kẽm
- Nhẹ hơn thép H
- Dùng cho dầm phụ, kết cấu nhịp vừa
Quy cách thép hình I mạ kẽm
| Tên hàng | Quy cách thực tế (mm) | Barem (kg/m) |
| Thép I150x75 | I150x75x5x7 | 14.0 |
| Thép I150x100 | I148x100x6x9 | 21.1 |
| Thép I200x100 | I198x99x4.5×7 | 17.8 |
| I200x100x5.5×8 | 21.3 | |
| Thép I200x150 | I194x150x6x9 | 30.6 |
| Thép I250x125 | I248x124x5x8 | 25.7 |
| I250x125x6x9 | 29.6 | |
| Thép I250x175 | I244x175x7x11 | 44.1 |
| Thép I300x150 | I298x149x5.5×8 | 32.0 |
| I300x150x6.5×9 | 36.7 | |
| Thép I300x250 | I294x200x8x12 | 56.8 |
| I298x201x9x14 | 65.4 | |
| Thép I350x175 | I346x174x6x9 | 41.4 |
| I350x175x7x11 | 49.6 | |
| I354x176x8x13 | 57.8 | |
| Thép I350x250 | I336x249x8x12 | 69.2 |
| I340x250x9x14 | 79.7 | |
| Thép I400x200 | I396x199x7x11 | 56.6 |
| I400x200x8x13 | 66.0 | |
| I404x201x9x15 | 75.5 | |
| Thép I400x300 | I386x299x9x14 | 94.3 |
| I390x300x10x16 | 107 | |
| Thép I450x200 | I446x199x8x12 | 66.2 |
| I450x200x9x14 | 76.0 | |
| Thép I450x300 | I434x299x10x15 | 106 |
| I440x300x11x18 | 124 | |
| Thép I500x200 | I496x199x9x14 | 79.5 |
| I500x200x10x16 | 89.6 | |
| I506x201x11x19 | 103 | |
| Thép I500x300 | I482x300x11x15 | 114 |
| I488x300x11x18 | 128 | |
| Thép I600x200 | I596x199x10x15 | 94.6 |
| I600x200x11x17 | 106 | |
| I606x201x12x20 | 120 | |
| I612x202x13x23 | 134 | |
| Thép I600x300 | I582x300x12x17 | 137 |
| I588x300x12x20 | 151 | |
| I594x302x14x23 | 175 | |
| Thép I700x300 | I692x300x13x20 | 166 |
| I696x300x13x22 | 175 | |
| I700x300x13x24 | 185 | |
| I702x301x14x25 | 195 | |
| I708x302x15x28 | 215 | |
| I714x303x16x31 | 235 | |
| Thép I800x300 | I792x300x14x22 | 191 |
| I796x300x14x24 | 200 | |
| I800x300x15x27 | 210 | |
| I802x301x15x27 | 221 | |
| I808x302x16x30 | 241 | |
| I814x303x17x33 | 262 | |
| Thép I900x300 | I890x299x15x25 | 213 |
| I894x299x15x25 | 222 | |
| I900x300x16x28 | 243 | |
| I906x301x17x31 | 264 | |
| I912x302x18x34 | 286 | |
| I918x303x19x37 | 307 |
- dung sai 3-7%
Thép hình U mạ kẽm
- Dạng rãnh chữ U
- Dùng làm khung, máng, thanh đỡ
Quy cách thép hình U mạ kẽm
| Tên sản phẩm | Quy cách | Khối lượng kg/m | Trọng lượng (kg/cây) |
Thép U49 | U49x 24x 2.5x 6m | 2.33 | 14.00 |
Thép U50 | U50x 22x 2,5x 3x 6m | 2.25 | 13.50 |
Thép U63 | U63x 6m | 2.83 | 17.00 |
Thép U64 | U64.3x 30x 3.0x 6m | 2.83 | 16.98 |
Thép U65 | U65x 32x 2,8x 3x 6m | 3.00 | 18.00 |
| U65x 30x 4x 4x 6m | 3.67 | 22.00 | |
| U65x 34x 3,3× 3,3x 6m | 3.50 | 21.00 | |
Thép U75 | U75x 40x 3.8x 6m | 5.30 | 31.80 |
Thép U80 | U80x 38x 2,5× 3,8x 6m | 3.83 | 23.00 |
| U80x 38x 2,7× 3,5x 6m | 4.00 | 24.00 | |
| U80x 38x 5,7x 5,5x 6m | 9.50 | 38.00 | |
| U80x 38x 5,7x 6m | 10.00 | 40.00 | |
| U80x 40x 4.2x 6m | 5.08 | 30.48 | |
| U80x 42x 4,7× 4,5x 6m | 5.17 | 31.00 | |
| U80x 45x 6x 6m | 7.00 | 42.00 | |
| U80x 38x 3.0x 6m | 3.58 | 21.48 | |
| U80x 40x 4.0x 6m | 6.00 | 36.00 | |
Thép U100 | U100x 42x 3.3x 6m | 5.17 | 31.02 |
| U100x 45x 3.8x 6m | 7.17 | 43.02 | |
| U100x 45x 4,8x 5x 6m | 7.17 | 43.00 | |
| U100x 43x 3x 4,5× 6m | 5.50 | 33.00 | |
| U100x 45x 5x 6m | 7.67 | 46.00 | |
| U100x 46x 5,5x 6m | 7.83 | 47.00 | |
| U100x 50x 5,8× 6,8x 6m | 9.33 | 56.00 | |
| U100× 42.5× 3.3x 6m | 5.16 | 30.96 | |
| U100x 42x 3x 6m | 5.50 | 33.00 | |
| U100x 42x 4,5x 6m | 7.00 | 42.00 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.30 | 43.80 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.50 | 45.00 | |
| U100x 50x 5x 12m | 9.36 | 112.32 | |
Thép U120 | U120x 48x 3,5× 4,7x 6m | 7.17 | 43.00 |
| U120x 50x 5,2× 5,7x 6m | 9.33 | 56.00 | |
| U120x 50x 4x 6m | 6.92 | 41.52 | |
| U120x 50x 5x 6m | 9.30 | 55.80 | |
| U120x 50x 5x 6m | 8.80 | 52.80 | |
Thép U125 | U125x 65x 6x 12m | 13.40 | 160.80 |
Thép U140 | U140x 56x 3,5x 6m | 9.00 | 54.00 |
| U140x 58x 5x 6,5x 6m | 11.00 | 66.00 | |
| U140x 52x 4.5x 6m | 9.50 | 57.00 | |
| U140× 5.8x 6x 12m | 12.43 | 74.58 | |
Thép U150 | U150x 75x 6.5x10x 12m | 18.60 | 223.20 |
Thép U160 | U160x 62×4,5×7,2x6m | 12.50 | 75.00 |
| U160x 64x 5,5× 7,5x 6m | 14.00 | 84.00 | |
| U160x 62x 6x 7x 12m | 14.00 | 168.00 | |
| U160x 56x 5.2x 12m | 12.50 | 150.00 | |
| U160x 58x 5.5x 12m | 13.80 | 82.80 | |
Thép U180 | U180x 64x 6.0x 12m | 15.00 | 180.00 |
| U180x 68x 7x 12m | 17.50 | 210.00 | |
| U180x 71x 6,2× 7,3x 12m | 17.00 | 204.00 | |
Thép U200 | U200x 69x 5.4x 12m | 17.00 | 204.00 |
| U200x 71x 6.5x 12m | 18.80 | 225.60 | |
| U200x 75x 8.5x 12m | 23.50 | 282.00 | |
| U200x 75x 9x 12m | 24.60 | 295.20 | |
| U200x 76x 5.2x 12m | 18.40 | 220.80 | |
| U200x 80x 7,5× 11.0x 12m | 24.60 | 295.20 | |
Thép U250 | U250x 76x 6x 12m | 22.80 | 273.60 |
| U250x 78x 7x 12m | 23.50 | 282.00 | |
| U250x 78x 7.5x 12m | 24.60 | 295.20 | |
Thép U300 | U300x 82x 7x 12m | 31.02 | 372.24 |
| U300x 82x 7.5x 12m | 31.40 | 376.80 | |
| U300x 85x 7.5x 12m | 34.40 | 412.80 | |
| U300x 87x 9.5x 12m | 39.17 | 470.04 | |
Thép U400 | U400x 100x 10.5x 12m | 58.93 | 707.16 |
| U400x 100x 10,5x 12m | 48.00 | 576.00 | |
| U400x 125x 13x 12m | 60.00 | 720.00 | |
| U400x 175x 15,5x 12m | 76.10 | 913.20 |
- Dung sai 2-10%
Thép hình V (L) mạ kẽm
- Dạng góc vuông
- Gia cố khung, liên kết kết cấu
Quy cách thép hình V mạ kẽm
- Dung sai 5-7%
Các phương pháp mạ kẽm của thép hình H-U-V-I
Thép hình Mạ kẽm điện phân (xi kẽm)
Đặc điểm:
- Lớp mạ mỏng (5–20 micron)
- Bề mặt sáng, đẹp
- Chi phí thấp
Ưu điểm:
- Thẩm mỹ cao
- Giá rẻ
- Phù hợp trong nhà
Nhược điểm:
- Chống ăn mòn trung bình
- Không phù hợp môi trường biển hoặc hóa chất
Thép hình H-V-U-I Mạ kẽm nhúng nóng
Đặc điểm:
- Nhúng thép vào bể kẽm nóng chảy ~450°C
- Lớp mạ dày (50–120 micron)
Ưu điểm:
- Chống gỉ cực tốt
- Tuổi thọ 20–50 năm
- Phù hợp môi trường khắc nghiệt
Nhược điểm:
- Giá cao hơn xi kẽm
- Bề mặt không bóng đẹp
So sánh xi kẽm và mạ kẽm nhúng nóng
| Tiêu chí | Xi kẽm | Nhúng nóng |
|---|---|---|
| Độ dày lớp mạ | Mỏng | Dày |
| Độ bền | Trung bình | Rất cao |
| Thẩm mỹ | Sáng đẹp | Thô hơn |
| Giá thành | Rẻ | Cao hơn |
| Ứng dụng | Trong nhà | Ngoài trời, công nghiệp |
Các tiêu chuẩn sản xuất
- ASTM A36, A572, A123 (Mỹ)
- JIS G3101 (Nhật Bản)
- EN 10025 (Châu Âu)
- TCVN (Việt Nam)
Quy trình sản xuất thép hình mạ kẽm
B1 Sản xuất thép hình
- Nung phôi thép ở nhiệt độ cao
- Cán nóng tạo hình H, I, U, V
- Làm nguội và cắt theo chiều dài tiêu chuẩn
B2 Xử lý bề mặt
- Tẩy dầu mỡ
- Loại bỏ gỉ sét
- Rửa axit (pickling)
B3 Mạ kẽm
Thép hình Xi kẽm:
- Mạ điện phân trong bể dung dịch kẽm
- Tạo lớp phủ mỏng
Thép hình Nhúng kẽm nóng:
- Nhúng trực tiếp vào kẽm nóng chảy
- Lớp phủ bám chắc vào bề mặt thép
B4 Kiểm tra chất lượng
- Độ dày lớp mạ
- Độ bám dính
- Sai số kích thước
- Độ thẳng và độ cong
Ưu điểm của thép hình H-U-V-I mạ kẽm
1 Khả năng chịu lực cao
- Phù hợp kết cấu chịu tải lớn
- Dùng trong nhà xưởng, cầu đường
2 Chống ăn mòn tốt
- Đặc biệt với mạ kẽm nhúng nóng
- Hoạt động tốt ngoài trời
3 Tuổi thọ cao
- Có thể lên đến hàng chục năm
4 Dễ thi công
- Có thể hàn, khoan, cắt dễ dàng
5 Tiết kiệm chi phí bảo trì
- Giảm chi phí sơn sửa định kỳ
Ứng dụng của thép hình mạ kẽm
Xây dựng dân dụng
- Nhà ở, nhà tiền chế
- Khung mái, dầm chịu lực
Công nghiệp
- Nhà xưởng
- Nhà máy sản xuất
- Kết cấu máy móc
Giao thông
- Cầu thép
- Kết cấu hạ tầng
Cơ điện (M&E)
- Giá đỡ đường ống
- Khung đỡ thiết bị
Ngoài trời và môi trường biển
- Kết cấu chịu ăn mòn cao
- Trạm điện, cảng biển
Nhược điểm của thép hình mạ kẽm
- Chi phí cao hơn thép đen
- Thép nhúng nóng khó gia công lại sau mạ
- Bề mặt không phù hợp yêu cầu thẩm mỹ cao (với nhúng nóng)
- Trọng lượng lớn, khó vận chuyển
Lựa chọn thép hình mạ kẽm phù hợp
Khi chọn thép hình H-U-V-I mạ kẽm cần lưu ý:
- Môi trường sử dụng (trong nhà hay ngoài trời)
- Tải trọng công trình
- Tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu
- Ngân sách dự án
- Tuổi thọ thiết kế
Nhà cung cấp thép hình mạ kẽm tại Việt Nam
Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối lớn thường cung cấp:
- Thép Hình H, I, U, V đầy đủ quy cách
- Xi kẽm và nhúng nóng theo yêu cầu
- Hàng nhập khẩu và nội địa
- CO, CQ đầy đủ cho dự án
Kết luận
Thép hình H-U-V-I mạ kẽm là vật liệu không thể thiếu trong xây dựng và công nghiệp hiện đại. Với khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt là loại mạ kẽm nhúng nóng, sản phẩm này giúp nâng cao tuổi thọ và độ an toàn của công trình. Trong khi đó, xi kẽm (mạ điện phân) lại phù hợp cho các ứng dụng trong nhà, yêu cầu thẩm mỹ và chi phí thấp hơn.
Việc lựa chọn đúng loại thép mạ kẽm không chỉ giúp tối ưu chi phí mà còn đảm bảo chất lượng và độ bền lâu dài cho toàn bộ hệ thống kết cấu.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội








