Nội dung chính:
- 1 Tổng quan về thép tròn trơn (láp đặc)
- 2 Giá bán thép tròn trơn (láp trơn) mới nhất
- 3 Phân loại thép tròn trơn
- 3.1 Theo phương pháp sản xuất
- 3.2 Theo vật liệu
- 3.3 Theo kích thước
- 3.4 Quy cách và kích thước
- 3.5 Thành phần hóa học
- 3.6 Cơ tính (tính chất cơ học)
- 3.7 Tiêu chuẩn sản xuất
- 3.8 Quy trình sản xuất
- 3.9 Ưu điểm của thép tròn trơn
- 3.10 Nhược điểm
- 3.11 Ứng dụng của thép tròn trơn
- 3.12 So sánh thép tròn trơn và thép tròn gân
- 3.13 Lưu ý khi lựa chọn
- 4 Đơn vị cung cấp – HungPhatSteel
- 5 Kết luận
Tổng quan về thép tròn trơn (láp đặc)
Thép tròn trơn, còn gọi là láp đặc, là loại thép có dạng thanh tròn đặc, bề mặt nhẵn, không có gân như thép xây dựng. Đây là vật liệu quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, gia công chi tiết máy và sản xuất công nghiệp.
Thép tròn trơn được sản xuất bằng phương pháp cán nóng hoặc kéo nguội, với đường kính đa dạng từ nhỏ đến lớn, đáp ứng nhiều mục đích sử dụng khác nhau. Nhờ đặc tính dễ gia công, độ bền cao và tính linh hoạt, sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực.
Công ty Cổ Phần Thép Hùng Phát chuyên cung cấp thép tròn đặc (thép lap) từ Ø1 đến Ø500, cắt theo quy cách yêu cầu.

Giá bán thép tròn trơn (láp trơn) mới nhất
Giá phụ thuộc vào:
- Đường kính
- Mác thép
- Xuất xứ
👉 Giá tham khảo:
- Phi nhỏ: 15.000 – 25.000 VNĐ/kg
- Phi trung: 18.000 – 28.000 VNĐ/kg
- Phi lớn: 20.000 – 35.000 VNĐ/kg
| STT | Tên Hàng Thép tròn đặc + phi (mm) | Trọng lượng (Kg/m) | Giá thép tròn đặc tham khảo (vnđ/kg) |
| 1 | Láp phi 3 | 0.06 | 11.200 – 22.500 |
| 2 | Láp phi 4 | 0.10 | 11.200 – 22.500 |
| 3 | Láp phi 5 | 0.16 | 11.200 – 22.500 |
| 4 | Láp phi 6 | 0.22 | 11.200 – 22.500 |
| 5 | Láp phi 7 | 0.31 | 11.200 – 22.500 |
| 6 | Láp phi 8 | 0.39 | 11.200 – 22.500 |
| 7 | Láp phi 9 | 0.51 | 11.200 – 22.500 |
| 8 | Láp phi 10 | 0.62 | 11.200 – 22.500 |
| 9 | Láp phi 11 | 0.76 | 11.200 – 22.500 |
| 10 | Láp phi 12 | 0.89 | 11.200 – 22.500 |
| 11 | Láp phi 13 | 01.06 | 11.200 – 22.500 |
| 12 | Láp phi 14 | 1.21 | 11.200 – 22.500 |
| 13 | Láp phi 15 | 1.42 | 11.200 – 22.500 |
| 14 | Láp phi 16 | 1.58 | 11.200 – 22.500 |
| 15 | Láp phi 17 | 1.82 | 11.200 – 22.500 |
| 16 | Láp phi 18 | 2 | 11.200 – 22.500 |
| 17 | Láp phi 19 | 2.27 | 11.200 – 22.500 |
| 18 | Láp phi 20 | 2.47 | 11.200 – 22.500 |
| 19 | Láp phi 22 | 2.98 | 11.200 – 22.500 |
| 20 | Láp phi 24 | 3.55 | 11.200 – 22.500 |
| 21 | Láp phi 25 | 3.85 | 11.200 – 22.500 |
| 22 | Láp phi 26 | 4.17 | 11.200 – 22.500 |
| 23 | Láp phi 28 | 4.83 | 11.200 – 22.500 |
| 24 | Láp phi 30 | 5.55 | 11.200 – 22.500 |
| 25 | Láp phi 32 | 6.31 | 11.200 – 22.500 |
| 26 | Láp phi 34 | 7.13 | 11.200 – 22.500 |
| 27 | Láp phi 35 | 7.55 | 11.200 – 22.500 |
| 28 | Láp phi 36 | 7.99 | 11.200 – 22.500 |
| 29 | Láp phi 38 | 8.9 | 11.200 – 22.500 |
| 30 | Láp phi 40 | 9.86 | 11.200 – 22.500 |
| 31 | Láp phi 42 | 10.88 | 11.200 – 22.500 |
| 32 | Láp phi 44 | 11.94 | 11.200 – 22.500 |
| 33 | Láp phi 45 | 12.48 | 11.200 – 22.500 |
| 34 | Láp phi 46 | 13.05 | 11.200 – 22.500 |
| 35 | Láp phi 48 | 14.21 | 11.200 – 22.500 |
| 36 | Láp phi 50 | 15.41 | 11.200 – 22.500 |
| 37 | Láp phi 52 | 16.67 | 11.200 – 22.500 |
| 38 | Láp phi 55 | 18.65 | 11.200 – 22.500 |
| 39 | Láp phi 60 | 22.2 | 11.200 – 22.500 |
| 40 | Láp phi 65 | 26.05 | 11.200 – 22.500 |
Phân loại thép tròn trơn
Thép tròn trơn có thể được phân loại theo nhiều tiêu chí:
Theo phương pháp sản xuất
Thép tròn cán nóng (Hot Rolled Round Bar)
- Bề mặt màu đen hoặc xanh đen
- Độ chính xác vừa phải
- Giá thành thấp
Thép tròn kéo nguội (Cold Drawn Round Bar)
- Bề mặt sáng, mịn
- Độ chính xác cao
- Dùng cho chi tiết yêu cầu kỹ thuật
Theo vật liệu
Các mác thép thông dụng của thép tròn trơn (láp trơn) rất đa dạng, tùy theo tiêu chuẩn sản xuất (JIS, ASTM, DIN, GB…). Dưới đây là những mác thép phổ biến nhất trên thị trường Việt Nam:
1. Mác thép carbon thông dụng
Đây là nhóm được sử dụng nhiều nhất để gia công cơ khí, chế tạo chi tiết máy, bulong, trục, chốt…
- SS400 (JIS G3101)
- A36 (ASTM A36)
- S20C / C20 / SAE 1020
- S25C / C25 / SAE 1025
- S30C / SAE 1030
- S35C / SAE 1035
- S45C / C45 / SAE 1045 (phổ biến nhất)
- S50C / SAE 1050
- S55C / SAE 1055
2. Mác thép cường độ cao
Được sử dụng cho các chi tiết chịu tải trọng lớn.
- SCM415
- SCM420
- SCM435
- SCM440 (thép hợp kim Cr-Mo)
- 40Cr
- 42CrMo
- 20CrMnTi
3. Mác thép chế tạo khuôn
- SKD11
- SKD61
- SKS3
- DC53
4. Mác thép không gỉ (láp inox)
- SUS201
- SUS304 (phổ biến nhất)
- SUS304L
- SUS316
- SUS316L
- SUS310S
- SUS420
- SUS430
5. Mác thép tròn trơn xây dựng
Một số loại thép tròn trơn dùng trong xây dựng và gia công kết cấu:
- CT3
- Q235B
- Q345B
- GR40
- CB240-T
- CB300-T
Đối với các đại lý thép thương mại như Thép Hùng Phát, các mác thép được phân phối nhiều nhất thường là SS400, A36, S45C và Q235B, vì đây là những mác thép đáp ứng phần lớn nhu cầu của ngành xây dựng, kết cấu thép và gia công cơ khí.
Theo kích thước
- Phi nhỏ: D6 – D20
- Phi trung: D22 – D90
- Phi lớn: > D90
👉 Có thể sản xuất theo yêu cầu riêng.
Quy cách và kích thước
Thép tròn trơn thường có:
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m
- Đường kính: từ 6mm đến 300mm
- Dung sai: tùy theo tiêu chuẩn sản xuất
| Tên sản phẩm Thép tròn đặc (mm) | Trọng lượng (Kg/m) | Tên sản phẩm Thép tròn đặc (mm) | Trọng lượng (Kg/m) |
| Láp phi 6 | 0.22 | Láp phi 155 | 148.12 |
| Láp phi 8 | 0.39 | Láp phi 160 | 157.83 |
| Láp phi 10 | 0.62 | Láp phi 170 | 178.18 |
| Láp phi 12 | 0.89 | Láp phi 180 | 199.76 |
| Láp phi 14 | 1.21 | Láp phi 190 | 222.57 |
| Láp phi 16 | 1.58 | Láp phi 200 | 246.62 |
| Láp phi 18 | 2.00 | Láp phi 210 | 271.89 |
| Láp phi 20 | 2.47 | Láp phi 220 | 298.40 |
| Láp phi 22 | 2.98 | Láp phi 230 | 326.15 |
| Láp phi 24 | 3.55 | Láp phi 240 | 355.13 |
| Láp phi 25 | 3.85 | Láp phi 250 | 385.34 |
| Láp phi 26 | 4.17 | Láp phi 260 | 416.78 |
| Láp phi 28 | 4.83 | Láp phi 270 | 449.46 |
| Láp phi 30 | 5.55 | Láp phi 280 | 483.37 |
| Láp phi 32 | 6.31 | Láp phi 290 | 518.51 |
| Láp phi 34 | 7.13 | Láp phi 300 | 554.89 |
| Láp phi 35 | 7.55 | Láp phi 310 | 592.49 |
| Láp phi 36 | 7.99 | Láp phi 320 | 631.34 |
| Láp phi 38 | 8.90 | Láp phi 330 | 671.41 |
| Láp phi 40 | 9.86 | Láp phi 340 | 712.72 |
| Láp phi 42 | 10.88 | Láp phi 350 | 755.26 |
| Láp phi 44 | 11.94 | Láp phi 360 | 799.03 |
| Láp phi 45 | 12.48 | Láp phi 370 | 844.04 |
| Láp phi 46 | 13.05 | Láp phi 380 | 890.28 |
| Láp phi 48 | 14.21 | Láp phi 390 | 937.76 |
| Láp phi 50 | 15.41 | Láp phi 400 | 986.46 |
| Láp phi 52 | 16.67 | Láp phi 410 | 1,036.40 |
| Láp phi 55 | 18.65 | Láp phi 420 | 1,087.57 |
| Láp phi 60 | 22.20 | Láp phi 430 | 1,139.98 |
| Láp phi 65 | 26.05 | Láp phi 450 | 1,248.49 |
| Láp phi 70 | 30.21 | Láp phi 455 | 1,276.39 |
| Láp phi 75 | 34.68 | Láp phi 480 | 1,420.51 |
| Láp phi 80 | 39.46 | Láp phi 500 | 1,541.35 |
| Láp phi 85 | 44.54 | Láp phi 520 | 1,667.12 |
| Láp phi 90 | 49.94 | Láp phi 550 | 1,865.03 |
| Láp phi 95 | 55.64 | Láp phi 580 | 2,074.04 |
| Láp phi 100 | 61.65 | Láp phi 600 | 2,219.54 |
| Láp phi 110 | 74.60 | Láp phi 635 | 2,486.04 |
| Láp phi 120 | 88.78 | Láp phi 645 | 2,564.96 |
| Láp phi 125 | 96.33 | Láp phi 680 | 2,850.88 |
| Láp phi 130 | 104.20 | Láp phi 700 | 3,021.04 |
| Láp phi 135 | 112.36 | Láp phi 750 | 3,468.03 |
| Láp phi 140 | 120.84 | Láp phi 800 | 3,945.85 |
| Láp phi 145 | 129.63 | Láp phi 900 | 4,993.97 |
| Láp phi 150 | 138.72 | Láp phi 1000 | 6,165.39 |
Thành phần hóa học
Tùy theo mác thép, nhưng phổ biến là thép carbon:
- Carbon (C): 0.05 – 0.60%
- Mangan (Mn): 0.30 – 1.50%
- Silic (Si): ≤ 0.30%
- Photpho (P): ≤ 0.05%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0.05%
👉 Thành phần ảnh hưởng trực tiếp đến độ cứng và khả năng gia công.
Cơ tính (tính chất cơ học)
- Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
- Độ bền kéo: ≥ 370 MPa
- Độ cứng: tùy theo mác thép
- Độ giãn dài: ≥ 20%
👉 Có thể xử lý nhiệt để tăng cơ tính.
Tiêu chuẩn sản xuất
Thép tròn trơn được sản xuất theo các tiêu chuẩn:
- ASTM (Mỹ)
- JIS (Nhật Bản)
- DIN (Đức)
- TCVN (Việt Nam)
👉 Đảm bảo chất lượng và độ đồng đều sản phẩm.
Quy trình sản xuất
Quy trình sản xuất thép tròn trơn gồm:
Bước 1: Luyện thép
- Nấu chảy nguyên liệu
- Loại bỏ tạp chất
Bước 2: Đúc phôi
- Tạo phôi dạng thanh
Bước 3: Cán nóng
- Tạo hình thanh tròn
- Đạt kích thước cơ bản
Bước 4: Kéo nguội (nếu có)
- Tăng độ chính xác
- Làm bề mặt mịn
Bước 5: Xử lý nhiệt
- Tăng độ cứng
- Giảm ứng suất
Bước 6: Kiểm tra chất lượng
- Đo kích thước
- Kiểm tra bề mặt
- Thử cơ tính
Ưu điểm của thép tròn trơn
Dễ gia công
- Tiện
- Phay
- Khoan
- Cắt
Độ bền cao
- Chịu lực tốt
- Ít biến dạng
Tính linh hoạt
- Nhiều kích thước
- Nhiều mác thép
Ứng dụng rộng rãi
- Dùng trong nhiều ngành
Nhược điểm
- Dễ gỉ nếu không bảo quản tốt
- Cần xử lý bề mặt khi dùng ngoài trời
- Thép cán nóng có độ chính xác thấp hơn
Ứng dụng của thép tròn trơn
Thép tròn trơn được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:
Cơ khí chế tạo
- Trục máy
- Bu lông
- Chi tiết máy
Xây dựng
- Gia công cấu kiện
- Làm chi tiết kết cấu
Công nghiệp ô tô
- Trục truyền động
- Linh kiện cơ khí
Gia công dân dụng
- Lan can
- Tay vịn
- Trang trí
So sánh thép tròn trơn và thép tròn gân
| Tiêu chí | Thép tròn trơn | Thép tròn gân |
|---|---|---|
| Bề mặt | Nhẵn | Có gân |
| Ứng dụng | Cơ khí | Xây dựng |
| Gia công | Dễ | Khó hơn |
| Liên kết bê tông | Kém | Tốt |
Lưu ý khi lựa chọn
- Chọn đúng mác thép
- Kiểm tra đường kính thực tế
- Chọn theo mục đích sử dụng
- Kiểm tra bề mặt và độ cong
Đơn vị cung cấp – HungPhatSteel
HungPhatSteel chuyên cung cấp thép tròn trơn (láp đặc):
- Đầy đủ kích thước
- Cắt theo yêu cầu
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng nhanh
Kết luận
Thép tròn trơn (láp đặc) là vật liệu không thể thiếu trong ngành cơ khí và công nghiệp nhờ:
- Độ bền cao
- Dễ gia công
- Ứng dụng đa dạng
Dù có nhược điểm là dễ gỉ, nhưng nếu được bảo quản và xử lý đúng cách, sản phẩm vẫn đảm bảo tuổi thọ lâu dài.
👉 Việc lựa chọn đúng loại thép và nhà cung cấp uy tín sẽ giúp nâng cao hiệu quả sử dụng và tối ưu chi phí cho doanh nghiệp.
LIÊN HỆ NHẬN BÁO GIÁ SỚM NHẤT
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496







