Nội dung chính:
- 1 Tổng quan về thép hộp vuông đen 40×40
- 1.1 Quy cách và thông số kỹ thuật
- 1.2 Trọng lượng tham khảo:
- 1.3 TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HÌNH VUÔNG (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)
- 1.4 Đặc điểm của thép hộp vuông đen 40×40
- 1.5 Thành phần hóa học
- 1.6 Cơ tính (tính chất cơ học)
- 1.7 Quy trình sản xuất
- 1.8 Ứng dụng thực tế
- 1.9 Ưu điểm và nhược điểm
- 1.10 So sánh thép hộp đen và mạ kẽm
- 1.11 Lưu ý khi sử dụng
- 2 Báo giá thép hộp vuông đen 40×40 (tham khảo)
- 3 Đơn vị cung cấp – Thép Hùng Phát
- 4 Kết luận
Thép hộp vuông đen 40×40 thường được áp dụng sản xuất theo 2 tiêu chuẩn chính là Nhật Bản JISG 3466 – 2010 và Mỹ ASTM A500/A500M – 10a.
Thép hộp đen có có độ bền và độ cứng cao, chống ăn mòn và rỉ sét tốt nên được sử dụng rất rộng rãi trong xây dựng như làm nội ngoại thất, ống đi dây, xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo. Dân dụng, áp lực, cấp nước, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá, chế tạo cơ khí,…
Tổng quan về thép hộp vuông đen 40×40
Thép hộp vuông đen 40×40 là loại thép hộp có kích thước cạnh 40mm x 40mm, được sản xuất từ thép cán nóng và không qua quá trình mạ kẽm bề mặt. Sản phẩm có màu đen đặc trưng do lớp oxit hình thành trong quá trình cán thép.
Đây là dòng vật liệu được sử dụng rất phổ biến trong xây dựng và cơ khí nhờ vào khả năng chịu lực tốt, giá thành hợp lý và dễ gia công. So với các loại thép hộp nhỏ như 13×26 hay 20×40, thép hộp 40×40 có độ cứng cao hơn, phù hợp cho các kết cấu chịu tải trung bình.
Quy cách và thông số kỹ thuật
Thép hộp vuông đen 40×40 thường có các thông số cơ bản:
- Kích thước: 40 x 40 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây
- Độ dày phổ biến: 1.0 – 3.0 mm
- Bề mặt: đen (không mạ kẽm)
- Công nghệ sản xuất: hàn cao tần (ERW)
Trọng lượng tham khảo:
- 1.0mm: ~7.0 – 7.5 kg/cây
- 1.5mm: ~10 – 11 kg/cây
- 2.0mm: ~13 – 14 kg/cây
- 3.0mm: ~19 – 21 kg/cây
TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HÌNH VUÔNG (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)
STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY | STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY |
1 | (19X19) | 0.60 | 2.09 | 101 | (50X50) | 0.60 | 5.54 |
2 | 0.70 | 2.38 | 102 | 0.70 | 6.46 | ||
3 | 0.80 | 2.75 | 103 | 0.80 | 7.39 | ||
4 | 0.90 | 3.05 | 104 | 0.90 | 8.31 | ||
5 | 1.00 | 3.40 | 105 | 1.00 | 9.23 | ||
6 | 1.10 | 3.73 | 106 | 1.10 | 10.15 | ||
7 | 1.20 | 4.07 | 107 | 1.20 | 11.07 | ||
8 | 1.30 | 4.41 | 108 | 1.30 | 12.00 | ||
9 | 1.40 | 4.75 | 109 | 1.40 | 12.92 | ||
10 | 1.50 | 5.09 | 110 | 1.50 | 13.85 | ||
11 | 1.60 | 5.43 | 111 | 1.60 | 14.78 | ||
12 | 1.70 | 5.77 | 112 | 1.70 | 15.7 | ||
13 | 1.80 | 6.11 | 113 | 1.80 | 16.62 | ||
14 | 2.00 | 6.78 | 114 | 2.00 | 18.46 | ||
15 | 2.30 | 7.8 | 115 | 2.30 | 21.24 | ||
16 | 2.50 | 8.46 | 116 | 2.50 | 23.08 | ||
17 | 2.80 | 9.5 | 117 | 2.80 | 25.85 | ||
18 | 3.00 | 10.18 | 118 | 3.00 | 27.7 | ||
19 | 3.20 | 10.86 | 119 | 3.20 | 29.55 | ||
20 | 3.50 | 11.87 | 120 | 3.50 | 32.33 | ||
21 | (25X25) | 0.60 | 2.75 | 121 | (60X60) | 0.60 | 6.67 |
22 | 0.70 | 3.20 | 122 | 0.70 | 7.78 | ||
23 | 0.80 | 3.67 | 123 | 0.80 | 8.89 | ||
24 | 0.90 | 4.07 | 124 | 0.90 | 10.00 | ||
25 | 1.00 | 4.52 | 125 | 1.00 | 11.11 | ||
26 | 1.10 | 4.97 | 126 | 1.10 | 12.18 | ||
27 | 1.20 | 5.44 | 127 | 1.20 | 13.30 | ||
28 | 1.30 | 5.88 | 128 | 1.30 | 14.45 | ||
29 | 1.40 | 6.35 | 129 | 1.40 | 15.57 | ||
30 | 1.50 | 6.78 | 130 | 1.50 | 16.68 | ||
31 | 1.60 | 7.24 | 131 | 1.60 | 17.78 | ||
32 | 1.70 | 7.69 | 132 | 1.70 | 18.9 | ||
33 | 1.80 | 8.15 | 133 | 1.80 | 20 | ||
34 | 2.00 | 9.04 | 134 | 2.00 | 22.23 | ||
35 | 2.30 | 10.4 | 135 | 2.30 | 25.57 | ||
36 | 2.50 | 11.31 | 136 | 2.50 | 27.79 | ||
37 | 2.80 | 12.67 | 137 | 2.80 | 31.13 | ||
38 | 3.00 | 13.57 | 138 | 3.00 | 33.35 | ||
39 | 3.20 | 14.47 | 139 | 3.20 | 35.58 | ||
40 | 3.50 | 15.83 | 140 | 3.50 | 38.91 | ||
41 | (30X30) | 0.60 | 3.30 | 141 | (75X75) | 0.60 | 8.36 |
42 | 0.70 | 3.82 | 142 | 0.70 | 9.76 | ||
43 | 0.80 | 4.40 | 143 | 0.80 | 11.15 | ||
44 | 0.90 | 4.92 | 144 | 0.90 | 12.55 | ||
45 | 1.00 | 5.46 | 145 | 1.00 | 13.95 | ||
46 | 1.10 | 6.00 | 146 | 1.10 | 15.34 | ||
47 | 1.20 | 6.57 | 147 | 1.20 | 16.74 | ||
48 | 1.30 | 7.11 | 148 | 1.30 | 18.20 | ||
49 | 1.40 | 7.65 | 149 | 1.40 | 19.52 | ||
50 | 1.50 | 8.2 | 150 | 1.50 | 20.92 | ||
51 | 1.60 | 8.75 | 151 | 1.60 | 22.31 | ||
52 | 1.70 | 9.3 | 152 | 1.70 | 23.7 | ||
53 | 1.80 | 9.83 | 153 | 1.80 | 25.09 | ||
54 | 2.00 | 10.93 | 154 | 2.00 | 27.89 | ||
55 | 2.30 | 12.57 | 155 | 2.30 | 32.07 | ||
56 | 2.50 | 13.66 | 156 | 2.50 | 34.86 | ||
57 | 2.80 | 15.3 | 157 | 2.80 | 39.05 | ||
58 | 3.00 | 16.4 | 158 | 3.00 | 41.83 | ||
59 | 3.20 | 17.49 | 159 | 3.20 | 44.63 | ||
60 | 3.50 | 19.13 | 160 | 3.50 | 48.8 | ||
61 | (38X38) | 0.60 | 4.18 | 161 | (90X90) | 0.60 | 10.07 |
62 | 0.70 | 4.88 | 162 | 0.70 | 11.74 | ||
63 | 0.80 | 5.62 | 163 | 0.80 | 13.42 | ||
64 | 0.90 | 6.27 | 164 | 0.90 | 15.09 | ||
65 | 1.00 | 7.00 | 165 | 1.00 | 16.77 | ||
66 | 1.10 | 7.67 | 166 | 1.10 | 18.44 | ||
67 | 1.20 | 8.38 | 167 | 1.20 | 20.12 | ||
68 | 1.30 | 9.07 | 168 | 1.30 | 21.80 | ||
69 | 1.40 | 9.76 | 169 | 1.40 | 23.5 | ||
70 | 1.50 | 10.46 | 170 | 1.50 | 25.16 | ||
71 | 1.60 | 11.15 | 171 | 1.60 | 26.83 | ||
72 | 1.70 | 11.86 | 172 | 1.70 | 28.5 | ||
73 | 1.80 | 12.55 | 173 | 1.80 | 30.18 | ||
74 | 2.00 | 13.95 | 174 | 2.00 | 33.55 | ||
75 | 2.30 | 16.04 | 175 | 2.30 | 38.57 | ||
76 | 2.50 | 17.43 | 176 | 2.50 | 41.92 | ||
77 | 2.80 | 19.53 | 177 | 2.80 | 46.97 | ||
78 | 3.00 | 20.92 | 178 | 3.00 | 50.31 | ||
79 | 3.20 | 22.31 | 179 | 3.20 | 53.66 | ||
80 | 3.50 | 24.40 | 180 | 3.50 | 58.69 | ||
81 | (40X40) | 0.60 | 4.40 | 181 | (100X100) | 0.60 | 11.19 |
82 | 0.70 | 5.15 | 182 | 0.70 | 13.06 | ||
83 | 0.80 | 5.88 | 183 | 0.80 | 14.93 | ||
84 | 0.90 | 6.61 | 184 | 0.90 | 16.79 | ||
85 | 1.00 | 7.35 | 185 | 1.00 | 18.66 | ||
86 | 1.10 | 8.08 | 186 | 1.10 | 20.52 | ||
87 | 1.20 | 8.82 | 187 | 1.20 | 22.39 | ||
88 | 1.30 | 9.55 | 188 | 1.30 | 24.25 | ||
89 | 1.40 | 10.29 | 189 | 1.40 | 26.11 | ||
90 | 1.50 | 11.03 | 190 | 1.50 | 27.98 | ||
91 | 1.60 | 11.76 | 191 | 1.60 | 29.84 | ||
92 | 1.70 | 12.5 | 192 | 1.70 | 31.7 | ||
93 | 1.80 | 13.23 | 193 | 1.80 | 33.57 | ||
94 | 2.00 | 14.7 | 194 | 2.00 | 37.31 | ||
95 | 2.30 | 16.9 | 195 | 2.30 | 42.9 | ||
96 | 2.50 | 18.37 | 196 | 2.50 | 46.63 | ||
97 | 2.80 | 20.58 | 197 | 2.80 | 52.23 | ||
98 | 3.00 | 22.05 | 198 | 3.00 | 56 | ||
99 | 3.20 | 23.52 | 199 | 3.20 | 59.69 | ||
100 | 3.50 | 25.72 | 200 | 3.50 | 65.29 |
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).
Đặc điểm của thép hộp vuông đen 40×40
Độ cứng và khả năng chịu lực tốt
Nhờ kích thước lớn hơn các loại hộp nhỏ, thép hộp rỗng 40×40 có khả năng chịu tải tốt, phù hợp cho các khung kết cấu.
Bề mặt đen nguyên bản
Không mạ kẽm nên giữ nguyên màu thép cán nóng, thích hợp cho các công trình sẽ sơn phủ hoặc không yêu cầu thẩm mỹ cao ban đầu.
Giá thành hợp lý
Do không có lớp mạ kẽm nên chi phí thấp hơn thép hộp mạ, giúp tối ưu ngân sách.
Dễ gia công
Thép dễ cắt, hàn và lắp ráp, phù hợp với cả xưởng cơ khí nhỏ và công trình lớn.
Thành phần hóa học
Thép hộp đen 40×40 thường được sản xuất từ thép carbon thấp:
- Carbon (C): 0.05 – 0.25%
- Mangan (Mn): 0.30 – 1.00%
- Photpho (P): ≤ 0.05%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0.05%
👉 Thành phần này giúp thép có độ dẻo tốt, dễ gia công và đảm bảo độ bền cần thiết.
Cơ tính (tính chất cơ học)
- Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
- Độ bền kéo: ≥ 350 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 20%
👉 Đáp ứng tốt các ứng dụng kết cấu vừa và nhẹ.
Quy trình sản xuất
Thép hộp vuông đen 40×40 được sản xuất theo quy trình hiện đại:
- Chuẩn bị thép cuộn
- Xẻ băng theo kích thước
- Cán tạo hình (từ phẳng → tròn → vuông)
- Hàn cao tần (ERW)
- Làm nguội và xử lý mối hàn
- Cắt theo chiều dài 6m
- Kiểm tra chất lượng
👉 Quy trình đảm bảo độ chính xác và mối hàn chắc chắn.
Ứng dụng thực tế
Xây dựng
- Khung nhà tiền chế
- Cột, dầm nhẹ
- Mái che, nhà xưởng
Cơ khí
- Khung máy
- Bệ đỡ thiết bị
- Kết cấu kim loại
Nội thất
- Bàn ghế sắt
- Kệ
- Khung trang trí
Công trình dân dụng
- Hàng rào
- Cổng
- Lan can
Ưu điểm và nhược điểm
Ưu điểm
- Giá rẻ
- Chịu lực tốt
- Dễ gia công
- Dễ thi công
Nhược điểm
- Dễ bị gỉ sét nếu không xử lý
- Không phù hợp môi trường ẩm lâu dài
- Cần sơn chống gỉ
So sánh thép hộp đen và mạ kẽm
| Tiêu chí | Thép hộp đen 40×40 | Thép hộp mạ kẽm 40×40 |
|---|---|---|
| Giá | Thấp | Cao |
| Chống gỉ | Kém | Tốt |
| Thẩm mỹ | Trung bình | Cao |
| Ứng dụng | Trong nhà | Ngoài trời |
👉 Lựa chọn tùy theo môi trường sử dụng.
Lưu ý khi sử dụng
- Sơn chống gỉ nếu dùng ngoài trời
- Chọn độ dày phù hợp tải trọng
- Kiểm tra chất lượng trước khi thi công
- Bảo quản nơi khô ráo
Báo giá thép hộp vuông đen 40×40 (tham khảo)
Giá phụ thuộc vào độ dày và thị trường:
- 1.0mm: ~120.000 – 150.000 VNĐ/cây
- 1.5mm: ~180.000 – 230.000 VNĐ/cây
- 2.0mm: ~250.000 – 320.000 VNĐ/cây
- 3.0mm: ~350.000 – 450.000 VNĐ/cây
(Lưu ý: giá có thể biến động)
Đơn vị cung cấp – Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp thép hộp vuông đen 40×40:
- Đa dạng độ dày
- Nguồn hàng từ nhiều nhà máy
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng nhanh
👉 Phù hợp cho mọi công trình từ nhỏ đến lớn.
Kết luận
Thép hộp vuông đen 40×40 là vật liệu quan trọng trong xây dựng và cơ khí nhờ:
- Khả năng chịu lực tốt
- Giá thành hợp lý
- Dễ thi công
Dù có nhược điểm là dễ gỉ sét, nhưng nếu được xử lý bề mặt đúng cách, sản phẩm vẫn đảm bảo độ bền lâu dài.
👉 Đây là lựa chọn tối ưu cho các công trình cần tiết kiệm chi phí nhưng vẫn đảm bảo độ chắc chắn và hiệu quả sử dụng.
LIÊN HỆ NHẬN BÁO GIÁ SỚM NHẤT
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội





