Thép vuông đặc

Còn hàng

Danh mục:

Thẻ:

Công ty Thép Hùng Phát chuyên cung cấp Thép vuông đặc (square bar) từ Ø4 – Ø50, cắt theo quy cách yêu cầu của Quý khách.

+ Sản phẩm Thép vuông đặc: Có nhiều kích cỡ từ thép vuông 10 đến thép vuông 50, cắt theo yêu cầu khách hàng. Đặc biệt, có hàng size lớn đến vuông 100×100, 120×120, 150×150 (phôi).

+ Các ứng dụng của Thép vuông đặc: Hàng rào, lan can cầu thang, lối đi … với độ bền cao, chắc chắn và sang trọng.

Description

Công ty Thép Hùng Phát chuyên cung cấp Thép vuông đặc (square bar) từ Ø4 – Ø50, cắt theo quy cách yêu cầu của Quý khách.

Sản phẩm Thép vuông đặc: Có nhiều kích cỡ từ thép vuông 10 đến thép vuông 50, cắt theo yêu cầu khách hàng. Đặc biệt, có hàng size lớn đến vuông 100×100, 120×120, 150×150 (phôi).

Các ứng dụng của Thép vuông đặc: Hàng rào, lan can cầu thang, lối đi … với độ bền cao, chắc chắn và sang trọng.

Tổng quan về thép vuông đặc

Thép vuông đặc là một trong những loại thép hình cơ bản, có tiết diện hình vuông và cấu trúc đặc hoàn toàn (không rỗng như thép hộp). Đây là vật liệu được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí, xây dựng, chế tạo máy và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác.

Khác với thép hộp hoặc thép ống, thép vuông đặc có khả năng chịu lực rất tốt nhờ cấu trúc nguyên khối. Điều này giúp sản phẩm có độ bền cao, chống biến dạng và phù hợp với các ứng dụng yêu cầu chịu tải lớn hoặc chịu va đập mạnh.

Thép vuông đặc thường được sản xuất dưới dạng thanh dài (6m hoặc 12m), với nhiều kích thước khác nhau từ nhỏ đến lớn, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng.

Quy cách và kích thước thép vuông đặc

Thép vuông đặc có nhiều kích thước khác nhau, phổ biến như:

  • 10×10 mm
  • 12×12 mm
  • 14×14 mm
  • 16×16 mm
  • 20×20 mm
  • 25×25 mm
  • 30×30 mm
  • 40×40 mm
  • 50×50 mm
  • 60×60 mm
  • 80×80 mm
  • 100×100 mm

Thông số cơ bản:

  • Chiều dài: 6m / 12m
  • Dung sai: theo tiêu chuẩn sản xuất
  • Trọng lượng: phụ thuộc vào kích thước

Công thức tính trọng lượng:

Khối lượng (kg/m) = cạnh² x 0.00785

Ví dụ: Thép vuông đặc 20×20 → 20² x 0.00785 ≈ 3.14 kg/m

Bảng tra trọng lượng thép vuông đặc

STT Quy cách (mm) Trọng lượng (kg/m) STT Quy cách (mm) Trọng lượng (kg/m)
1 vuông đặc 10 x 10 0.79 24 vuông đặc 45 x 45 15.90
2 vuông đặc 12 x 12 1.13 25 vuông đặc 48 x 48 18.09
3 vuông đặc 13 x 13 1.33 26 vuông đặc 50 x 50 19.63
4 vuông đặc 14 x 14 1.54 27 vuông đặc 55 x 55 23.75
5 vuông đặc 15 x 15 1.77 28 vuông đặc 60 x 60 28.26
6 vuông đặc 16 x 16 2.01 29 vuông đặc 65 x 65 33.17
7 vuông đặc 17 x 17 2.27 30 vuông đặc 70 x 70 38.47
8 vuông đặc 18 x 18 2.54 31 vuông đặc 75 x 75 44.16
9 vuông đặc 19 x 19 2.83 32 vuông đặc 80 x 80 50.24
10 vuông đặc 20 x 20 3.14 33 vuông đặc 85 x 85 56.72
11 vuông đặc 22 x 22 3.80 34 vuông đặc 90 x 90 63.59
12 vuông đặc 24 x 24 4.52 35 vuông đặc 95 x 95 70.85
13 vuông đặc 10 x 22 4.91 36 vuông đặc 100 x 100 78.50
14 vuông đặc 25 x 25 5.31 37 vuông đặc 110 x 110 94.99
15 vuông đặc 28 x 28 6.15 38 vuông đặc 120 x 120 113.04
16 vuông đặc 30 x 30 7.07 39 vuông đặc 130 x 130 132.67
17 vuông đặc 32 x 32 8.04 40 vuông đặc 140 x 140 153.86
18 vuông đặc 34 x 34 9.07 41 vuông đặc 150 x 150 176.63
19 vuông đặc 35 x 35 9.62 42 vuông đặc 160 x 160 200.96
20 vuông đặc 36 x 36 10.17 43 vuông đặc 170 x 170 226.87
21 vuông đặc 38 x 38 11.34 44 vuông đặc 180 x 180 254.34
22 vuông đặc 40 x 40 12.56 45 vuông đặc 190 x 190 283.39
23 vuông đặc 42 x 42 13.85 46 vuông đặc 200 x 200 314.00

Phân loại thép vuông đặc

Thép vuông đặc đen

  • Chưa xử lý bề mặt
  • Giá rẻ
  • Dễ gia công

Thép vuông đặc mạ kẽm

  • Chống gỉ tốt
  • Dùng ngoài trời
  • Giá cao hơn

Thép vuông đặc cán nóng

  • Bề mặt thô
  • Độ bền cao
  • Giá thành thấp

Thép vuông đặc cán nguội

  • Bề mặt mịn
  • Độ chính xác cao
  • Giá cao hơn

Thành phần hóa học

Thép vuông đặc thường được sản xuất từ thép carbon, với thành phần:

  • Carbon (C): 0.05 – 0.30%
  • Mangan (Mn): 0.30 – 1.20%
  • Photpho (P): ≤ 0.05%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.05%

Một số loại thép hợp kim có thể bổ sung:

  • Cr (Chromium)
  • Ni (Niken)
  • Mo (Molypden)

Giúp tăng độ cứng và khả năng chống ăn mòn.

Cơ tính (tính chất cơ học)

Thép vuông đặc có cơ tính rất tốt:

  • Độ bền kéo: ≥ 350 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

Ngoài ra:

  • Chịu lực tốt
  • Chịu va đập cao
  • Ít bị cong vênh

Tiêu chuẩn sản xuất

Thép vuông đặc được sản xuất theo các tiêu chuẩn:

  • ASTM A36 (Mỹ)
  • JIS G3101 (Nhật Bản)
  • TCVN (Việt Nam)

Các tiêu chuẩn này đảm bảo:

  • Độ chính xác kích thước
  • Độ bền vật liệu
  • Khả năng gia công

Quy trình sản xuất thép vuông đặc

Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu

  • Phôi thép

Bước 2: Gia nhiệt

  • Nung nóng phôi

Bước 3: Cán tạo hình

  • Cán thành tiết diện vuông

Bước 4: Làm nguội

  • Làm nguội tự nhiên hoặc cưỡng bức

Bước 5: Cắt theo chiều dài

  • 6m hoặc 12m

Bước 6: Kiểm tra chất lượng

  • Kích thước
  • Bề mặt
  • Cơ tính

Ứng dụng của thép vuông đặc

Ngành xây dựng

  • Làm kết cấu chịu lực
  • Làm cột, dầm
  • Gia cố công trình

Ngành cơ khí

  • Chế tạo chi tiết máy
  • Trục quay
  • Linh kiện cơ khí

Trang trí nội thất

  • Cầu thang
  • Lan can
  • Khung cửa

Công nghiệp nặng

  • Đóng tàu
  • Sản xuất thiết bị
  • Gia công khuôn mẫu

Ưu điểm và nhược điểm

Ưu điểm

  • Độ bền cao
  • Chịu lực tốt
  • Dễ gia công
  • Đa dạng kích thước

Nhược điểm

  • Trọng lượng nặng
  • Dễ gỉ nếu không xử lý
  • Giá cao hơn thép rỗng

Lưu ý khi lựa chọn thép vuông đặc

Chọn đúng kích thước

  • Phù hợp tải trọng
  • Tránh lãng phí

Kiểm tra bề mặt

  • Không cong
  • Không nứt

Chọn vật liệu phù hợp

  • Thép thường
  • Thép hợp kim
  • Thép mạ kẽm

Kiểm tra nguồn gốc

  • Có CO, CQ
  • Nhà cung cấp uy tín

Báo giá thép vuông đặc (tham khảo)

Giá thép vuông đặc phụ thuộc:

  • Kích thước
  • Vật liệu
  • Thị trường
STT Quy cách (mm) Khối lượng (kg/m) Đơn Giá tham khảo (VNĐ/Kg)
1 vuông đặc 10 x 10 0.79 15.500-17.500
2  vuông đặc 12 x 12 1.13 15.500-17.500
3  vuông đặc 13 x 13 1.33 15.500-17.500
4  vuông đặc 14 x 14 1.54 15.500-17.500
5  vuông đặc 15 x 15 1.77 15.500-17.500
6  vuông đặc 16 x 16 2.01 15.500-17.500
7 vuông đặc 17 x 17 2.27 15.500-17.500
8 vuông đặc 18 x 18 2.54 15.500-17.500
9  vuông đặc 19 x 19 2.83 15.500-17.500
10  vuông đặc 20 x 20 3.14 15.500-17.500
11  vuông đặc 22 x 22 3.8 15.500-17.500
12  vuông đặc 24 x 24 4.52 15.500-17.500
13 vuông đặc 10 x 22 4.91 15.500-17.500
14  vuông đặc 25 x 25 5.31 15.500-17.500
15 vuông đặc 28 x 28 6.15 15.500-17.500
16 vuông đặc 30 x 30 7.07 15.500-17.500
17  vuông đặc 32 x 32 8.04 15.500-17.500
18 vuông đặc 34 x 34 9.07 15.500-17.500
19  vuông đặc 35 x 35 9.62 15.500-17.500
20  vuông đặc 36 x 36 10.17 15.500-17.500
21  vuông đặc 38 x 38 11.34 15.500-17.500
22  vuông đặc 40 x 40 12.56 15.500-17.500
23  vuông đặc 42 x 42 13.85 15.500-17.500
24  vuông đặc 45 x 45 15.9 15.500-17.500
25 vuông đặc 48 x 48 18.09 15.500-17.500
26 vuông đặc 50 x 50 19.63 15.500-17.500
27 vuông đặc 55 x 55 23.75 15.500-17.500
28  vuông đặc 60 x 60 28.26 15.500-17.500
29 vuông đặc 65 x 65 33.17 15.500-17.500
30 vuông đặc 70 x 70 38.47 15.500-17.500
31  vuông đặc 75 x 75 44.16 15.500-17.500
32 vuông đặc 80 x 80 50.24 15.500-17.500
33 vuông đặc 85 x 85 56.72 15.500-17.500
34 vuông đặc 90 x 90 63.59 15.500-17.500
35 vuông đặc 95 x 95 70.85 15.500-17.500
36 vuông đặc 100 x 100 78.5 15.500-17.500

(Lưu ý: giá thay đổi theo thời điểm)

LH 0988 588 936 để được cập nhật giá mới

Đơn vị cung cấp uy tín – Thép Hùng Phát

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp thép vuông đặc chất lượng cao trên thị trường.

Ưu điểm:

  • Hàng chính hãng
  • Giá cạnh tranh
  • Giao hàng nhanh
  • Đầy đủ chứng từ

Sản phẩm cung cấp:

  • Thép vuông đặc
  • Thép tròn đặc
  • Thép hộp
  • Ống thép

Cam kết:

  • Đúng quy cách
  • Đúng tiêu chuẩn
  • Hỗ trợ kỹ thuật

Kết luận

Thép vuông đặc là vật liệu quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp nhờ:

  • Độ bền cao
  • Khả năng chịu lực vượt trội
  • Ứng dụng đa dạng

Việc lựa chọn đúng loại thép và nhà cung cấp uy tín sẽ giúp đảm bảo chất lượng công trình và tối ưu chi phí.

Liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội