Thép tròn trơn (Lap trơn)

Còn hàng

Danh mục:

Thẻ:

Công ty TNHH Thép Hùng Phát chuyên cung cấp thép tròn đặc (thép lap) từ Ø1 đến Ø500, cắt theo quy cách yêu cầu.
Ứng dụng:
– Thép tròn đặc được ứng dụng cho rất nhiều lĩnh vực khác nhau, như gia công cơ khí, làm các chi tiết máy móc, …
Xuất xứ:
– Việt Nam/ Nhật/ Trung Quốc

Description

Tổng quan về thép tròn trơn (láp đặc)

Thép tròn trơn, còn gọi là láp đặc, là loại thép có dạng thanh tròn đặc, bề mặt nhẵn, không có gân như thép xây dựng. Đây là vật liệu quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, gia công chi tiết máy và sản xuất công nghiệp.

Thép tròn trơn được sản xuất bằng phương pháp cán nóng hoặc kéo nguội, với đường kính đa dạng từ nhỏ đến lớn, đáp ứng nhiều mục đích sử dụng khác nhau. Nhờ đặc tính dễ gia công, độ bền cao và tính linh hoạt, sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực.

Công ty Cổ Phần Thép Hùng Phát chuyên cung cấp thép tròn đặc (thép lap) từ Ø1 đến Ø500, cắt theo quy cách yêu cầu.

Tiêu chuẩn chất lượng thép tròn trơn:

 

 1  Mác thép  Tương đương thép Nhật Bản theo chuẩn JIS: G3101 – SS400
 2  Đường kính  Từ Ø1 đến Ø500
 3  Chiều dài thanh  6m/cây hoặc cắt theo yêu cầu  dài 8,6 m
     (1m, 2m, 3m, 4m, 5m, 6m)  dài > 6,0 m
 4  Đóng bó  Theo yêu cầu

 

Đặc tính cơ lý thép tròn trơn:

 

Mác thép Giới hạn chảy (N/mm2) Giới hạn đứt
(N/mm2)
Giãn dài
tương đối (%)
Uốn cong
ø ≤ 16 ø > 16 Góc uốn (0) Bán kính
gối uốn (R)
SS 400 245 min 235 min 400 ~ 510 20 min (ø ≤ 25) 180 R = 1,5 x ø
24 min (ø > 25)

 

Ứng dụng:

– Thép tròn đặc được ứng dụng cho rất nhiều lĩnh vực khác nhau, như gia công cơ khí, làm các chi tiết máy móc, …

Xuất xứ:

– Việt Nam/ Nhật/ Trung Quốc

Phân loại thép tròn trơn

Thép tròn trơn có thể được phân loại theo nhiều tiêu chí:

 Theo phương pháp sản xuất

Thép tròn cán nóng (Hot Rolled Round Bar)

  • Bề mặt màu đen hoặc xanh đen
  • Độ chính xác vừa phải
  • Giá thành thấp

Thép tròn kéo nguội (Cold Drawn Round Bar)

  • Bề mặt sáng, mịn
  • Độ chính xác cao
  • Dùng cho chi tiết yêu cầu kỹ thuật

Theo vật liệu

  • Thép carbon thấp (dễ gia công)
  • Thép carbon trung bình (chịu lực tốt hơn)
  • Thép hợp kim (độ bền cao, chịu nhiệt, chống mài mòn)

Theo kích thước

  • Phi nhỏ: D6 – D20
  • Phi trung: D22 – D90
  • Phi lớn: > D90

👉 Có thể sản xuất theo yêu cầu riêng.

Quy cách và kích thước

Thép tròn trơn thường có:

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m
  • Đường kính: từ 6mm đến 300mm
  • Dung sai: tùy theo tiêu chuẩn sản xuất

Thành phần hóa học

Tùy theo mác thép, nhưng phổ biến là thép carbon:

  • Carbon (C): 0.05 – 0.60%
  • Mangan (Mn): 0.30 – 1.50%
  • Silic (Si): ≤ 0.30%
  • Photpho (P): ≤ 0.05%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.05%

👉 Thành phần ảnh hưởng trực tiếp đến độ cứng và khả năng gia công.

Cơ tính (tính chất cơ học)

  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ bền kéo: ≥ 370 MPa
  • Độ cứng: tùy theo mác thép
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

👉 Có thể xử lý nhiệt để tăng cơ tính.

Tiêu chuẩn sản xuất

Thép tròn trơn được sản xuất theo các tiêu chuẩn:

  • ASTM (Mỹ)
  • JIS (Nhật Bản)
  • DIN (Đức)
  • TCVN (Việt Nam)

👉 Đảm bảo chất lượng và độ đồng đều sản phẩm.

Quy trình sản xuất

Quy trình sản xuất thép tròn trơn gồm:

Bước 1: Luyện thép

  • Nấu chảy nguyên liệu
  • Loại bỏ tạp chất

Bước 2: Đúc phôi

  • Tạo phôi dạng thanh

Bước 3: Cán nóng

  • Tạo hình thanh tròn
  • Đạt kích thước cơ bản

Bước 4: Kéo nguội (nếu có)

  • Tăng độ chính xác
  • Làm bề mặt mịn

Bước 5: Xử lý nhiệt

  • Tăng độ cứng
  • Giảm ứng suất

Bước 6: Kiểm tra chất lượng

  • Đo kích thước
  • Kiểm tra bề mặt
  • Thử cơ tính

Ưu điểm của thép tròn trơn

Dễ gia công

  • Tiện
  • Phay
  • Khoan
  • Cắt

 Độ bền cao

  • Chịu lực tốt
  • Ít biến dạng

 Tính linh hoạt

  • Nhiều kích thước
  • Nhiều mác thép

Ứng dụng rộng rãi

  • Dùng trong nhiều ngành

Nhược điểm

  • Dễ gỉ nếu không bảo quản tốt
  • Cần xử lý bề mặt khi dùng ngoài trời
  • Thép cán nóng có độ chính xác thấp hơn

Ứng dụng của thép tròn trơn

Thép tròn trơn được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:

Cơ khí chế tạo

  • Trục máy
  • Bu lông
  • Chi tiết máy

Xây dựng

  • Gia công cấu kiện
  • Làm chi tiết kết cấu

Công nghiệp ô tô

  • Trục truyền động
  • Linh kiện cơ khí

Gia công dân dụng

  • Lan can
  • Tay vịn
  • Trang trí

So sánh thép tròn trơn và thép tròn gân

Tiêu chí Thép tròn trơn Thép tròn gân
Bề mặt Nhẵn Có gân
Ứng dụng Cơ khí Xây dựng
Gia công Dễ Khó hơn
Liên kết bê tông Kém Tốt

Lưu ý khi lựa chọn

  • Chọn đúng mác thép
  • Kiểm tra đường kính thực tế
  • Chọn theo mục đích sử dụng
  • Kiểm tra bề mặt và độ cong

Báo giá thép tròn trơn (tham khảo)

Giá phụ thuộc vào:

  • Đường kính
  • Mác thép
  • Xuất xứ

👉 Giá tham khảo:

  • Phi nhỏ: 15.000 – 25.000 VNĐ/kg
  • Phi trung: 18.000 – 28.000 VNĐ/kg
  • Phi lớn: 20.000 – 35.000 VNĐ/kg

Đơn vị cung cấp – Thép Hùng Phát

Thép Hùng Phát chuyên cung cấp thép tròn trơn (láp đặc):

  • Đầy đủ kích thước
  • Cắt theo yêu cầu
  • Giá cạnh tranh
  • Giao hàng nhanh

Kết luận

Thép tròn trơn (láp đặc) là vật liệu không thể thiếu trong ngành cơ khí và công nghiệp nhờ:

  • Độ bền cao
  • Dễ gia công
  • Ứng dụng đa dạng

Dù có nhược điểm là dễ gỉ, nhưng nếu được bảo quản và xử lý đúng cách, sản phẩm vẫn đảm bảo tuổi thọ lâu dài.

👉 Việc lựa chọn đúng loại thép và nhà cung cấp uy tín sẽ giúp nâng cao hiệu quả sử dụng và tối ưu chi phí cho doanh nghiệp.

LIÊN HỆ NHẬN BÁO GIÁ SỚM NHẤT

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội