Thép hình chữ H

Còn hàng

Danh mục:

Thẻ:

Thép hình chữ H được nhập khẩu hoàn toàn từ nhóm nước có nền công nghiệp đứng đầu thế giới như Nga, Mỹ, Nhật Bản, Trung Quốc. Ở mỗi nước sẽ áp dụng tiêu chuẩn sản xuất khác nhau, ví dụ:
–  Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-8
–  Mác thép của Nhật: SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
–  Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
–  Mác thép của  Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36, ASTM A572 Gr50, SS400

Description

Thép hình chữ H được nhập khẩu hoàn toàn từ nhóm nước có nền công nghiệp đứng đầu thế giới như Nga, Mỹ, Nhật Bản, Trung Quốc. Ở mỗi nước sẽ áp dụng tiêu chuẩn sản xuất khác nhau, ví dụ:

–  Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-8

–  Mác thép của Nhật: SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

–  Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

–  Mác thép của  Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36, ASTM A572 Gr50, SS400

Thép hình chữ H được dùng nhiều trong công trình xây dựng cầu đường, xây dựng.

Giá bán thép hình H mới nhất

STT Quy cách thép hình H (mm) (Cạnh x Bụng x độ dày bụng x độ dày cánh x chiều dài cây) Trọng lượng (Kg/m) Trọng lượng (cây 12m) Giá tham khảo (vnđ/Kg)
1 H 100 x 100 x 6 x 8 x12000 17.2 206.4 Kg 16.789-22.350
2 H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12000 23.6 283.2Kg 16.789-22.350
3 H 150 x 150 x 7 x 10 x 12000 31.5 378 Kg 16.789-22.350
4 H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12000 40.4 484.8 Kg 16.789-22.350
5 H 200 x 200 x 8 x 12 x 12000 49.9 598.8 Kg 16.789-22.350
6 H 250 x 250 x 9 x 14 x 12000 72.4 868.8 Kg 16.789-22.350
7 H 300 x 300 x 10 x 15 x 12000 94 1128 Kg 16.789-22.350
8 H 350 x 350 x 12 x 19 x 12000 137 1644 Kg 16.789-22.350
9 H 400 x 400 x 13 x 21 x 12000 172 2064 Kg 16.789-22.350

Bảng quy cách thép hình chữ H thông dụng

Kích thước thông dụng và độ dày tiêu chuẩn

H (mm)

B (mm)

t1(mm)

t2 (mm)

L (m)

W (kg/m)

100

100

6

8

6/12

17,2

125

125

6.5

9

6/12

23,6

150

150

7

10

6/12

31,5

157

175

7.5

11

6/12

40.2

194

150

6

9

6/12

30.6

200

200

8

12

6/12

49,9

244

175

7

11

6/12

44.1

244

252

11

11

6/12

64.4

250

250

9

14

6/12

72,4

294

200

8

12

6/12

56.8

300

300

10

15

12

94

350

350

12

19

12

137

400

400

13

21

12

172

588

300

12

20

12

151

Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới cuối trang để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).

Liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội