Thép hộp chữ nhật đen 20×40

Còn hàng

Danh mục: ,

Thẻ:

Thép hộp chữ nhật đen 20×40 thường được áp dụng sản xuất theo 2 tiêu chuẩn chính là Nhật Bản JISG 3466 – 2010 và Mỹ ASTM A500/A500M – 10a.

Thép hộp đen có có độ bền và độ cứng cao, chống ăn mòn và rỉ sét tốt nên được sử dụng rất rộng rãi trong xây dựng như làm nội ngoại thất, ống đi dây, xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo. Dân dụng, áp lực, cấp nước, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá, chế tạo cơ khí…

Description

Thép hộp chữ nhật đen 20×40 thường được áp dụng sản xuất theo 2 tiêu chuẩn chính là Nhật Bản JISG 3466 – 2010 và Mỹ ASTM A500/A500M – 10a.

Thép hộp đen có có độ bền và độ cứng cao, chống ăn mòn và rỉ sét tốt nên được sử dụng rất rộng rãi trong xây dựng như làm nội ngoại thất, ống đi dây, xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo. Dân dụng, áp lực, cấp nước, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá, chế tạo cơ khí,…

Thép hộp 20×40 – Thép hộp chữ nhật

Thép hộp 20×40 là thép ống có tiết diện hình chữ nhật, kích thước cạnh 20mm x 40mm, được sản xuất bằng cách uốn tấm thép (cán nguội hoặc cán nóng) thành hình hộp và hàn kín mép dọc.

Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây (có thể cắt theo yêu cầu)

Độ dày phổ biến: 0.7mm – 2.5mm

Dạng sản phẩm:

  • Thép hộp đen 20×40 (chưa mạ)
  • Thép hộp mạ kẽm 20×40 (điện phân hoặc nhúng nóng)

Cấu tạo và vật liệu

Cấu tạo cơ bản

Thân hộp chữ nhật: tạo độ cứng và khả năng chịu lực theo hai phương

Mối hàn dọc: liên kết mép tấm thép

Lớp bề mặt:

  • Thép đen: bề mặt thô, cần sơn chống gỉ
  • Mạ kẽm: có lớp kẽm bảo vệ chống ăn mòn

Vật liệu sản xuất

Thường là thép carbon theo các tiêu chuẩn:

  • ASTM A500 (Mỹ)
  • JIS G3466 (Nhật)
  • EN 10219 (Châu Âu)
  • TCVN (Việt Nam)

Bảng giá thép hộp 20×40 đen

Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá (VNĐ/cây 6m)
0.7 3.85 73.150
0.8 4.38 83.220
0.9 4.90 93.100
1.0 5.43 103.170
1.1 5.94 112.860
1.2 6.46 122.740
1.4 7.47 141.930
1.5 7.97 151.430
1.8 9.44 179.360
2.0 10.40 197.600
2.3 11.80 224.200
2.5 12.72 241.680
2.8 14.05 266.950
3.0 14.92 283.480
  • Chú ý: giá này chỉ có tính chất tham khảo
  • LH 0988 588 936 để được tư vấn

TRỌNG LƯỢNG THÉP HỘP CHỮ NHẬT (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)

Lưu ý: Trọng lượng thực tế có thể thay đổi theo nhà sản xuất và dung sai.

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

(mm)

KG/CÂY

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

(mm)

KG/CÂY

1

(20X40)

0.60

3.3

80

(45×90)

0.60

7.52

2

 

0.70

3.82

81

 

0.70

8.77

3

 

0.80

4.4

82

 

0.80

10.02

4

 

0.90

4.92

83

 

0.90

11.28

5

 

1.00

5.46

84

 

1.00

12.53

6

 

1.10

6

85

 

1.10

13.78

7

 

1.20

6.56

86

 

1.20

15.03

8

 

1.30

7.1

87

 

1.30

16.29

9

 

1.40

7.65

88

 

1.40

17.54

10

 

1.50

 8.02

89

 

1.50

18.79

11

 

1.60

 8.75

90

 

1.60

20.05

12

 

1.70

 9.3

91

 

1.70

21.3

13

 

1.80

9.83

92

 

1.80

22.55

14

 

2.00

10.93

93

 

2.00

25.06

15

 

2.30

12.57

94

 

2.30

28.82

16

 

2.50

13.66

95

 

2.50

31.32

17

 

2.80

15.3

96

 

2.80

35.08

18

 

3.00

16.4

97

 

3.00

37.59

19

 

3.20

 17.49

98

 

3.20

40.09

20

(25×50)

0.60

4.15

99

 

3.50

43.85

21

 

0.70

 4.82

100

(50×100)

0.60

8.37

22

 

0.80

5.5

101

 

0.70

9.76

23

 

0.90

6.2

102

 

0.80

11.15

24

 

1.00

6.9

103

 

0.90

12.55

25

 

1.10

7.56

104

 

1.00

13.95

26

 

1.20

8.26

105

 

1.10

15.34

27

 

1.30

8.94

106

 

1.20

16.74

28

 

1.40

9.63

107

 

1.30

18.32

29

 

1.50

10.32

108

 

1.40

19.52

30

 

1.60

11

109

 

1.50

20.91

31

 

1.70

11.69

110

 

1.60

22.31

32

 

1.80

12.38

111

 

1.70

23.7

33

 

2.00

13.75

112

 

1.80

25.09

34

 

2.30

15.82

113

 

2.00

27.88

35

 

2.50

17.2

114

 

2.30

32.07

36

 

2.80

19.25

115

 

2.50

34.85

37

 

3.00

20.63

116

 

2.80

39.04

38

 

3.20

22.01

117

 

3.00

41.82

39

 

3.50

24.07

118

 

3.20

44.61

40

(30×60)

0.60

4.98

119

 

3.50

48.8

41

 

0.70

5.84

120

(60×120)

0.60

10.07

42

 

0.80

6.7

121

 

0.70

11.74

43

 

0.90

7.5

122

 

0.80

13.42

44

 

1.00

8.3

123

 

0.90

15.09

45

 

1.10

9.2

124

 

1.00

16.77

46

 

1.20

9.84

125

 

1.10

18.45

47

 

1.30

10.78

126

 

1.20

20.12

48

 

1.40

11.61

127

 

1.30

21.8

49

 

1.50

12.43

128

 

1.40

23.5

50

 

1.60

13.26

129

 

1.50

25.15

51

 

1.70

14.09

130

 

1.60

26.83

52

 

1.80

14.92

131

 

1.70

28.5

53

 

2.00

16.58

132

 

1.80

30.18

54

 

2.30

19.07

133

 

2.00

33.54

55

 

2.50

20.72

134

 

2.30

38.57

56

 

2.80

23.21

135

 

2.50

41.92

57

 

3.00

24.87

136

 

2.80

46.95

58

 

3.20

26.53

137

 

3.00

50.3

59

 

3.50

29.01

138

 

3.20

53.66

60

(40×80)

0.60

5.67

139

 

3.50

58.69

61

 

0.70

7.78

       

62

 

0.80

8.9

       

63

 

0.90

10

       

64

 

1.00

11.11

       

65

 

1.10

12.18

       

66

 

1.20

13.3

       

67

 

1.30

14.45

       

68

 

1.40

15.56

       

69

 

1.50

16.67

       

70

 

1.60

17.78

       

71

 

1.70

18.9

       

72

 

1.80

20.01

       

73

 

2.00

22.23

       

74

 

2.30

25.57

       

75

 

2.50

27.79

       

76

 

2.80

31.12

       

77

 

3.00

33.35

       

78

 

3.20

35.57

       

79

 

3.50

38.9

       

Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).

Phân loại thép hộp 20×40

Theo bề mặt

a) Thép hộp đen 20×40

  • Chưa mạ kẽm
  • Giá rẻ hơn
  • Cần sơn chống gỉ khi dùng ngoài trời

b) Thép hộp mạ kẽm 20×40

  • Có lớp kẽm bảo vệ
  • Chống ăn mòn tốt
  • Tuổi thọ cao hơn

 Theo phương pháp mạ

Mạ kẽm điện phân (xi kẽm)

  • Lớp mạ mỏng (5–20 micron)
  • Bề mặt sáng đẹp
  • Phù hợp trong nhà

Mạ kẽm nhúng nóng

  • Lớp mạ dày (50–120 micron)
  • Chống gỉ cực tốt
  • Dùng ngoài trời, môi trường ẩm

Theo độ dày

  • 0.7 – 1.0mm: nội thất, trang trí
  • 1.1 – 1.5mm: khung nhẹ, cơ khí dân dụng
  • 1.6 – 2.5mm: kết cấu chịu lực vừa

Quy trình sản xuất

  1. Chuẩn bị thép cuộn (coil)
  2. Cắt băng thép theo khổ
  3. Uốn tạo hình chữ nhật 20×40
  4. Hàn cao tần (ERW)
  5. Xử lý bề mặt (tẩy dầu, làm sạch)
  6. Mạ kẽm (nếu là hàng mạ)
  7. Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn
  8. Kiểm tra chất lượng và đóng bó

Ưu điểm của thép hộp 20×40

Kích thước linh hoạt

Tỷ lệ 1:2 (20–40) giúp tối ưu độ cứng theo một phương, phù hợp làm khung và dầm phụ.

Trọng lượng nhẹ

Dễ vận chuyển, thi công nhanh, giảm tải trọng công trình.

Độ bền cơ học tốt

Đáp ứng tốt các kết cấu chịu lực vừa.

Dễ gia công

Có thể cắt, hàn, khoan, bắt vít dễ dàng.

Tính thẩm mỹ cao (với hàng mạ)

Bề mặt sáng, phù hợp nội thất và trang trí.

Chống ăn mòn (với mạ kẽm)

Hoạt động tốt trong môi trường ẩm hoặc ngoài trời (đặc biệt nhúng nóng).

Nhược điểm

  • Không phù hợp kết cấu chịu lực lớn như thép hình H, I
  • Mối hàn có thể là điểm yếu nếu chất lượng kém
  • Hàng mạ điện phân không bền trong môi trường biển
  • Dễ bị móp nếu chọn độ dày quá mỏng

Ứng dụng của thép hộp 20×40

Nội thất

  • Khung bàn, ghế, giường
  • Kệ trưng bày
  • Khung tủ

Xây dựng dân dụng

  • Khung mái tôn
  • Xà gồ nhẹ
  • Hàng rào, cổng

Cơ khí – gia công

  • Khung máy nhỏ
  • Giá đỡ thiết bị
  • Băng tải nhẹ

Trang trí

  • Khung bảng hiệu
  • Khung đèn
  • Kết cấu decor

Hệ thống M&E

  • Giá treo ống
  • Khung đỡ cáp

So sánh với các quy cách khác

Quy cách Đặc điểm Ứng dụng
20×40 Trung bình Nội thất, khung nhẹ
25×50 Cứng hơn Khung mái, kết cấu
30×60 Rất cứng Công trình lớn

Tiêu chuẩn và dung sai

  • Dung sai độ dày: ±0.05 – 0.1mm
  • Dung sai kích thước: ±0.5mm
  • Độ thẳng: ≤ 1/1000 chiều dài
  • Tiêu chuẩn mạ: ASTM A653 / JIS G3302

Kinh nghiệm lựa chọn thép hộp 20×40

Chọn đúng độ dày

  • Nội thất: 0.8 – 1.2mm
  • Khung mái: 1.4 – 2.0mm

Chọn loại mạ phù hợp

  • Trong nhà → mạ điện phân
  • Ngoài trời → nhúng nóng

Kiểm tra chất lượng

  • Bề mặt không rỗ, không bong tróc
  • Mối hàn thẳng, không nứt
  • Đúng quy cách

Chọn nhà cung cấp uy tín

  • Có CO, CQ
  • Giá minh bạch
  • Giao hàng đúng tiến độ

Bảo quản và thi công

  • Để nơi khô ráo, tránh ẩm
  • Tránh tiếp xúc hóa chất mạnh
  • Với thép đen: nên sơn chống gỉ
  • Hàn xong nên xử lý lại lớp bảo vệ

Xu hướng sử dụng hiện nay

Hiện nay, thép hộp 20×40 được ưa chuộng vì:

  • Phù hợp công trình nhỏ và vừa
  • Giá thành hợp lý
  • Dễ thi công
  • Đáp ứng tốt xu hướng thiết kế tối giản

Đặc biệt, loại mạ kẽm ngày càng được ưu tiên thay thế thép đen nhờ tuổi thọ cao và giảm chi phí bảo trì.

Nhà sản xuất và nguồn cung

Thép hộp 20×40 có thể đến từ:

  • Nhà máy trong nước (Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức…)
  • Hàng nhập khẩu (Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan…)

Nguồn cung đa dạng giúp người dùng dễ lựa chọn theo ngân sách và yêu cầu kỹ thuật.

Kết luận

Thép hộp 20×40 là lựa chọn tối ưu cho nhiều hạng mục từ nội thất, dân dụng đến cơ khí nhẹ. Nhờ ưu điểm:

  • Kích thước linh hoạt
  • Trọng lượng nhẹ
  • Dễ thi công
  • Giá thành hợp lý

sản phẩm này ngày càng được sử dụng rộng rãi trong thực tế.

Để đạt hiệu quả cao nhất, cần lựa chọn đúng:

  • Độ dày
  • Loại mạ
  • Nhà cung cấp

Việc đầu tư đúng ngay từ đầu sẽ giúp công trình bền vững, tiết kiệm chi phí và đảm bảo an toàn trong suốt quá trình sử dụng.