Nội dung chính:
- 1 Tổng quan về thép tấm trơn
- 2 Phân loại thép tấm trơn
- 2.1 Theo phương pháp sản xuất
- 2.2 Theo độ dày
- 2.3 Theo bề mặt
- 2.4 Thành phần hóa học
- 2.5 Cơ tính (tính chất cơ học)
- 2.6 Tiêu chuẩn sản xuất
- 2.7 Quy trình sản xuất thép tấm trơn
- 2.8 Ưu điểm của thép tấm trơn
- 2.9 Nhược điểm
- 2.10 Ứng dụng của thép tấm trơn
- 2.11 So sánh thép tấm trơn và thép tấm gân
- 2.12 Lưu ý khi lựa chọn thép tấm trơn
- 3 Báo giá thép tấm trơn (tham khảo)
- 4 Đơn vị cung cấp – Thép Hùng Phát
- 5 Kết luận
Thép tấm trơn Sản phẩm có màu xám đen, gần biên có màu xanh hình thành trong quá trình làm nguội thép. Chiều dày sản phẩm thông thường chỉ từ 1.2mm trở lên. Sản phẩm hoàn chỉnh dạng cuộn (chiều dày 1.20 – 30mm).
Hoặc dạng tấm đúc (chiều dày từ 6.00mm – 250mm). Tùy theo mục đích, công dụng của sản phẩm, dùng trực tiếp trong sản xuất, chế tạo, hoặc là nguyên liệu cho quá trình sản xuất các chủng loại thép khác. Sản phẩm thép cán nóng chiếm tỷ lệ cao nhất trong các chủng loại thép tấm lá, ứng dụng rộng trong sản xuất công nghiệp, xây dựng và dân dụng.
Tổng quan về thép tấm trơn
Thép tấm trơn là loại thép dạng tấm phẳng, bề mặt nhẵn, không có hoa văn (gân hoặc vân), được sản xuất bằng phương pháp cán nóng hoặc cán nguội. Đây là một trong những vật liệu cơ bản và quan trọng nhất trong ngành cơ khí chế tạo, xây dựng và công nghiệp.
Khác với thép tấm gân (thường dùng chống trượt), thép tấm trơn có bề mặt phẳng hoàn toàn, dễ gia công, cắt, hàn và tạo hình. Nhờ đó, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực từ dân dụng đến công nghiệp nặng.
Quy cách và kích thước
Thép tấm trơn thường có các kích thước phổ biến:
- 1m x 2m
- 1.25m x 2.5m
- 1.5m x 3m
- 1.5m x 6m
- 2m x 12m
Độ dày đa dạng từ 0.3mm đến hàng trăm mm tùy theo nhu cầu.
👉 Ngoài ra có thể cắt theo yêu cầu.
Một số loại thép tấm trơn thông dụng
Tên hàng | Độ dày (mm) | Quy cách thông dụng trên thị trường | Đơn Trọng (Kg/tấm) | Mác thép phổ biến | Công dụng |
Thép 3 ly khổ nhỏ | 3 | (1000 x 2000) mm | 47.10 | SPHC, SAE1008, O8 Kπ, SS400, Q235 | Gia công cơ khí; kết cấu kim loại trong xây dựng, trong máy; chế tạo ô tô, điện dân dụng; cán xà gồ và sử dụng trong nhiều công trình xây dựng và công nghiệp khác. |
Thép 3 ly khổ lớn | (1250 x 2500) mm | 73.59 | SPHC, SAE1008, O8 Kπ, SS400, Q235 | ||
Thép tấm thông thường | 3 | (1500 x 6000) mm | 211.95 | SS400, Q235, CT3, ASTM A36, ASTM A572, SS490, Q345B, Q460D … | Sử dụng trong các công trình xây dựng, công nghiệp; dập khuôn mẫu; kết cấu kim loại trong xây dựng; thiết bị di động, xe cộ, nâng chuyển; đóng tàu và nhiều công dụng khác. |
(2000 x 6000) mm | 282.60 | ||||
4 | (1500 x 6000) mm | 282.60 | |||
(2000 x 6000) mm | 376.80 | ||||
5 | (1500 x 6000) mm | 353.25 | |||
(2000 x 6000) mm | 471.00 | ||||
6 | (1500 x 6000) mm | 423.90 | |||
(2000 x 6000) mm | 565.20 | ||||
8 | (1500 x 6000) mm | 565.20 | |||
(2000 x 6000) mm | 753.60 | ||||
10 | (1500 x 6000) mm | 706.50 | |||
(2000 x 6000) mm | 942.00 | ||||
12 | (1500 x 6000) mm | 847.80 | |||
(2000 x 6000) mm | 1,130.40 | ||||
14 | (1500 x 6000) mm | 989.10 | |||
(2000 x 6000) mm | 1,318.80 | ||||
Thép tấm dày | 16 | (1500 x 6000) mm | 1,130.40 | SS400, Q235, CT3, ASTM A36, ASTM A572, SS490 … | Chế tạo, gia công các chi tiết máy, trục cán, gia công cơ khí… |
(2000 x 6000) mm | 1,507.20 | ||||
18 | (1500 x 6000) mm | 1,271.70 | |||
(2000 x 6000) mm | 1,695.60 | ||||
20 | (1500×6000) mm | 1,413.00 | |||
(2000×6000) mm | 1,884.00 | ||||
25 | (1500 x 6000) mm | 1,766.25 | |||
(2000 x 6000) mm | 2,355.00 | ||||
30 | (1500 x 6000) mm | 2,119.50 | |||
(2000 x 6000) mm | 2,826.00 | ||||
35 | (1500 x 6000)mm | 2,472.75 | |||
(2000x 6000) mm | 3,297.00 | ||||
40 | (1500 x 6000) mm | 2,826.00 | |||
(2000 x 2000) mm | 3,768.00 | ||||
45 | (1500 x 6000) mm | 2,826.00 | |||
(2000 x 6000) mm | 3,768.00 | ||||
50 | (1500 x 6000) mm | 3,532.50 | |||
(2000 x 6000) mm | 4,710.00 |
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới cuối trang để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).
Phân loại thép tấm trơn
Thép tấm trơn có thể được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau:
Theo phương pháp sản xuất
Thép tấm trơn cán nóng (Hot Rolled Steel – HR)
- Sản xuất ở nhiệt độ cao
- Bề mặt hơi sần, màu xanh đen
- Giá thành thấp
- Dễ gia công
👉 Thường dùng trong xây dựng và kết cấu.
Thép tấm trơn cán nguội (Cold Rolled Steel – CR)
- Sản xuất ở nhiệt độ thường
- Bề mặt sáng, mịn
- Độ chính xác cao
- Giá thành cao hơn
👉 Phù hợp cho sản phẩm yêu cầu thẩm mỹ.
Theo độ dày
- Tấm mỏng: 0.3mm – 3mm
- Tấm trung bình: 3mm – 20mm
- Tấm dày: > 20mm
Theo bề mặt
- Thép tấm đen
- Thép tấm mạ kẽm
- Thép tấm chống gỉ (inox)
Thành phần hóa học
Thép tấm trơn thường được sản xuất từ thép carbon thấp:
- Carbon (C): 0.05 – 0.25%
- Mangan (Mn): 0.30 – 1.50%
- Silic (Si): ≤ 0.30%
- Photpho (P): ≤ 0.05%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0.05%
👉 Thành phần này giúp thép có độ dẻo tốt và dễ gia công.
Cơ tính (tính chất cơ học)
- Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
- Độ bền kéo: ≥ 370 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 20%
👉 Phù hợp cho nhiều ứng dụng từ nhẹ đến nặng.
Tiêu chuẩn sản xuất
Thép tấm trơn được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế:
- ASTM A36 (Mỹ)
- JIS G3101 SS400 (Nhật)
- EN10025 (Châu Âu)
- TCVN (Việt Nam)
👉 Đảm bảo chất lượng và độ bền vật liệu.
Quy trình sản xuất thép tấm trơn
Quy trình sản xuất gồm nhiều công đoạn:
Bước 1: Luyện thép
- Nấu chảy nguyên liệu
- Loại bỏ tạp chất
Bước 2: Đúc phôi
- Tạo phôi thép dạng slab
Bước 3: Cán nóng
- Làm mỏng phôi thép
- Tạo thành tấm
Bước 4: Cán nguội (nếu có)
- Tăng độ chính xác
- Làm bề mặt mịn
Bước 5: Xử lý bề mặt
- Tẩy gỉ
- Mạ kẽm (nếu cần)
Bước 6: Cắt và kiểm tra
- Cắt theo kích thước
- Kiểm tra chất lượng
Ưu điểm của thép tấm trơn
Dễ gia công
- Cắt
- Hàn
- Uốn
- Dập
Giá thành hợp lý
- Đặc biệt là thép cán nóng
Ứng dụng linh hoạt
- Dùng trong nhiều ngành
Độ bền cao
- Chịu lực tốt
- Ít biến dạng
Nhược điểm
- Dễ bị gỉ nếu không xử lý
- Cần sơn hoặc mạ bảo vệ
- Thép cán nóng có bề mặt không đẹp
Ứng dụng của thép tấm trơn
Thép tấm trơn được sử dụng rộng rãi:
Ngành xây dựng
- Kết cấu thép
- Sàn thép
- Dầm, cột
Cơ khí chế tạo
- Gia công chi tiết máy
- Vỏ máy
- Khung thiết bị
Đóng tàu
- Thân tàu
- Kết cấu chịu lực
Công nghiệp ô tô
- Khung xe
- Thân xe
Gia công dân dụng
- Cửa sắt
- Bàn ghế
- Lan can
So sánh thép tấm trơn và thép tấm gân
| Tiêu chí | Thép tấm trơn | Thép tấm gân |
|---|---|---|
| Bề mặt | Phẳng | Có gân |
| Chống trượt | Không | Có |
| Ứng dụng | Đa dạng | Sàn, cầu thang |
| Thẩm mỹ | Cao | Trung bình |
Lưu ý khi lựa chọn thép tấm trơn
- Chọn đúng độ dày
- Kiểm tra bề mặt
- Chọn tiêu chuẩn phù hợp
- Xem xét môi trường sử dụng
Báo giá thép tấm trơn (tham khảo)
Giá thép phụ thuộc vào:
- Độ dày
- Kích thước
- Tiêu chuẩn
- Thị trường
👉 Giá tham khảo:
- Tấm mỏng: 15.000 – 25.000 VNĐ/kg
- Tấm trung: 18.000 – 28.000 VNĐ/kg
- Tấm dày: 20.000 – 35.000 VNĐ/kg
(Lưu ý: giá thay đổi theo thời điểm)
Đơn vị cung cấp – Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp thép tấm trơn:
- Đa dạng độ dày
- Cắt theo yêu cầu
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng nhanh
👉 Phù hợp cho mọi công trình.
Kết luận
Thép tấm trơn là vật liệu quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp nhờ:
- Dễ gia công
- Độ bền cao
- Giá hợp lý
Dù có nhược điểm là dễ gỉ, nhưng nếu được xử lý bề mặt đúng cách, sản phẩm vẫn đảm bảo độ bền lâu dài.
👉 Việc lựa chọn đúng loại thép và nhà cung cấp uy tín sẽ giúp công trình đạt hiệu quả tối ưu cả về chất lượng và chi phí.
LIÊN HỆ NHẬN BÁO GIÁ SỚM NHẤT
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội







