Xà gồ C

Còn hàng

Danh mục:

Description

Xà Gồ C: Cấu Tạo, Phân Loại, Ứng Dụng Và Kinh Nghiệm Lựa Chọn Tối Ưu

Trong kết cấu nhà thép tiền chế và các công trình công nghiệp hiện đại, xà gồ C là một trong những cấu kiện quan trọng không thể thiếu. Dù không phải là phần “lộ diện” nhiều như cột hay dầm, nhưng xà gồ lại đóng vai trò trực tiếp trong việc chịu tải mái, giữ ổn định kết cấu và đảm bảo độ bền lâu dài của công trình.

Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu toàn diện về xà gồ C: từ khái niệm, cấu tạo, quy trình sản xuất, phân loại cho đến ứng dụng thực tế và cách lựa chọn phù hợp.

Xà gồ C là gì?

Xà gồ C là loại thép có tiết diện hình chữ “C”, được sử dụng chủ yếu trong hệ kết cấu mái và vách của nhà thép tiền chế. Đây là thành phần trung gian liên kết giữa hệ khung chính (cột, kèo) và lớp mái (tôn lợp).

Đặc điểm nhận dạng:

  • Mặt cắt hình chữ C
  • Có hai cánh và một bụng
  • Có thể có gân tăng cứng
  • Thường được đục lỗ sẵn để liên kết

Cấu tạo của xà gồ C

Một thanh xà gồ C gồm các bộ phận chính:

Bụng (Web)

  • Phần chính chịu lực
  • Quyết định độ cứng tổng thể

Cánh (Flange)

  • Nằm ở hai bên
  • Giúp tăng khả năng chịu uốn

Gân tăng cứng

  • Tăng độ ổn định
  • Giảm biến dạng khi chịu tải

Thông số kỹ thuật cơ bản

Kích thước phổ biến

Loại xà gồ Kích thước (mm) Trọng lượng (kg/m)
chữ C C75 x 40 x 2.0 4.2
  C100 x 50 x 2.0 5.5
  C120 x 60 x 2.5 7.2
  C150 x 75 x 2.5 9.3
chữ Z Z100 x 50 x 2.0 5.6
  Z120 x 60 x 2.5 7.5
  Z150 x 75 x 3.0 10.1
hình U U80 x 40 x 2.0 4.5
  U100 x 50 x 2.5 6.0
  U120 x 60 x 3.0 8.0
Thép mạ kẽm C75 x 40 x 2.0 4.5
  Z100 x 50 x 2.0 5.7

(Số càng lớn, khả năng chịu lực càng cao)

Độ dày

  • 1.5 mm – 3.5 mm

Chiều dài

  • 6m, 9m, 12m
  • Có thể cắt theo yêu cầu

Vật liệu

  • Thép mạ kẽm
  • Thép đen

Phân loại xà gồ C

Xà gồ C mạ kẽm

  • Chống gỉ tốt
  • Tuổi thọ cao
  • Phù hợp ngoài trời

Xà gồ C đen

  • Giá rẻ hơn
  • Cần sơn chống gỉ
  • Phù hợp trong nhà

Theo phương pháp sản xuất

  • Cán nguội
  • Cán nóng

Quy trình sản xuất xà gồ C

Quy trình sản xuất hiện đại gồm các bước:

Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu

  • Thép cuộn mạ kẽm hoặc thép đen

Bước 2: Cán tạo hình

  • Đưa qua hệ thống con lăn
  • Tạo hình chữ C

Bước 3: Đột lỗ

  • Phục vụ liên kết bu lông

Bước 4: Cắt theo chiều dài

  • Theo tiêu chuẩn hoặc yêu cầu

Bước 5: Kiểm tra chất lượng

  • Kích thước
  • Độ dày
  • Độ bền

Ưu điểm của xà gồ C

Trọng lượng nhẹ

So với dầm thép truyền thống, xà gồ nhẹ hơn nhiều, giúp giảm tải trọng công trình.

Dễ thi công

  • Lắp đặt nhanh
  • Tiết kiệm nhân công

Giá thành hợp lý

  • Tối ưu chi phí xây dựng

Khả năng chịu lực tốt

  • Phù hợp nhiều loại công trình

Linh hoạt trong thiết kế

  • Dễ cắt, ghép
  • Phù hợp nhiều kích thước mái

Nhược điểm

  • Khả năng chịu tải không cao bằng dầm H/I
  • Dễ bị võng nếu thiết kế sai
  • Cần tính toán kỹ khoảng cách lắp đặt

Ứng dụng của xà gồ C

Nhà thép tiền chế

  • Làm xà gồ mái
  • Xà gồ vách

Nhà xưởng công nghiệp

  • Đỡ mái tôn
  • Kết cấu phụ

Công trình dân dụng

  • Mái nhà
  • Nhà kho

Nông nghiệp

  • Nhà kính
  • Chuồng trại

So sánh xà gồ C và xà gồ Z

Tiêu chí xà gồ C Xà gồ Z
Hình dạng Chữ C Chữ Z
Khả năng nối Hạn chế Tốt hơn
Ứng dụng Công trình nhỏ Công trình lớn
Chi phí Thấp Cao hơn

Cách lựa chọn xà gồ C phù hợp

Xác định tải trọng

  • Mái tôn nhẹ → C100–C150
  • Công trình lớn → C200 trở lên

Khoảng cách xà gồ

  • Thường từ 1m – 1.5m

Môi trường sử dụng

  • Ngoài trời → chọn mạ kẽm
  • Trong nhà → có thể dùng thép đen

Kiểm tra chất lượng

  • Độ dày thực tế
  • Bề mặt không cong vênh

Báo giá xà gồ C

Giá xà gồ phụ thuộc vào:

  • Kích thước
  • Độ dày
  • Vật liệu
  • Số lượng

Bảng Giá xà gồ C đen

Quy Cách xà gồ C đen (chưa mạ) C đen cây 6m theo độ dày ly
 1.5mm  1.8mm  2.0mm  2.4mm
C 40*80  25.000  27.000 28,000  –
C 50*100  31.000 34,000 37,000  46.000
C 50*125  32.000 35,000 39,000 44,000
C 50*150  39.000 43,000 50,000 55,500
C 50*180  – 44,000 48,500 56,000
C 50*200  – 46,000 51,500 60,500
C 50*250  –  – 62,500 75.000
C 65*250  –  – 66,000 79,500

Bảng Giá Xà gồ C mạ kẽm

C mạ kẽm cây 6m theo độ dày ly
Quy cách 1.5mm 1.8mm 2.0mm 2.4mm 2.9mm
C (80 x 40) 31.000 37.000 40.500    
C 100 x 50) 39.000 46.000 51.000 68.000 91.629
C (125 x 50) 43.000 50.500 56.000 74.500 101.589
C (150 x 50) 49.000 57.500 64.000 84.500 111.549
C (150 x 65) 58.500 70.000 77.000 96.000 123.500
C (180 x 50) 54.500 65.000 72.000 96.000 123.500
C (180 x 65) 63.500 76.000 84.000 104.000 135.452
C (200 x50) 58.500 70.000 77.000 101.000 131.468
C (200 x 65) 67.500 80.500 90.000 110.500 143.420
C (250 x 50)   85.500 95.000 117.500 151.387
C (250 x 65)     103.000 127.500 163.339

Bảng Giá Xà Gồ Z mạ kẽm

Giá xà gồ mạ kẽm Z cây 6m theo độ dày ly
Quy cách  1,50mm 1.8mm 2.0mm 2.4mm 3.0mm
Z (125 x 52 x 58) 49.500 58.500 65.000 86.000 110.000
Z (125 x 55 x 55) 49.500 58.500 65.000 86.000 110.000
Z (150 x 52 x 58) 55.000 65.500 72.500 97.500 120.000
Z (150 x 55 x 55 55.000 65.500 72.500 97.500 120.000
Z (150 x 62 x 68) 59.000 70.500 78.000 102.000 128.000
Z (150 x 65 x 65) 59.000 70.500 78.000 102.000 128.000
Z (180 x 62 x 68) 64.000 76.500 84.500 105.000 141.000
Z (180 x 65 x 65) 64.000 76.500 84.500 105.000 141.000
Z (180 x 72 x 78) 68.000 81.000 91.000 111.500 149.000
Z (180 x 75 x 75) 68.000 81.000 91.000 111.500 149.000
Z (200 x 62 x 68) 68.000 81.000 91.000 111.500 149.000
Z (200 x 65 x 65) 68.000 81.000 91.000 111.500 149.000
Z (200 x 72 x 78)   86.500 96.000 118.500 157.000
Z (200 x 75 x 75)   86.500 96.000 118.500 157.000
Z (250 x 62 x 68)     105.000 128.500 169.000
Z (400 x 150 x 150)         Liên hệ

Bảng giá hàng C80 Hoa Sen dày 1.5 – 1.8 – 2.0 – 2.4

Sản phẩm (Quy cách) Đơn giá theo độ dày  (vnd)
1.5mm 1.8mm 2.0mm 2.4mm
Xà gồ C 80 x 40 LH 25.000 30.000  
Xà gồ C 100 x 50 LH 32.000 35.000 44.000
Xà gồ C 125 x 50 34.000 34.000 40.000 50.000
Xà gồ C 150 x 50 34.000 40.000 45.000 57.000
Xà gồ C 180 x 50 37.000 43.000 49.000 62.000
Xà gồ C 200 x 50 LH 48.000 53.000 64.000
Xà gồ C 250 x 50 LH LH 64.000 80.000
Xà gồ C 250 x 65 LH LH 69.000 86.000

Bảng giá hàng C80 Nam Kim dày 1.8 – 2.0

Sản phẩm (Quy cách) Đơn giá theo độ dày  (vnd)
1,8mm 2,0mm 2,4mm
Xà gồ C 80 x 40 24.900 26.400 30.400
Xà gồ C 100 x 50 30.500 33.500 36.500
Xà gồ C 125 x 50 34.000 37.000 43.000
Xà gồ C 150 x 50 38.000 42.000 50.000
Xà gồ C 180 x 50 42.000 51.000 56.000
Xà gồ C 200 x 50 45.000 50.000 60.000
Xà gồ C 250 x 50 51.500 62.000 67.700
Xà gồ C 250 x 65 59.000 67.000 80.000

Báo giá hàng C80 Đông Á 1.8 – 2.0 – 2.4

Sản phẩm (Quy cách) Đơn giá theo độ dày  (vnd)
1.8mm 2.0mm 2.4mm
Thép C 80 x 40 24.000 25.500 29.500
Thép C 100 x 50 29.500 32.500 35.600
Thép C 125 x 50 33.000 36.000 42.000
Thép C 150 x 50 37.000 41.000 49.000
Thép C 180 x 50 41.000 50.000 55.000
Thép C 200 x 50 44.000 49.000 59.000
Thép C 250 x 50 50.500 61.000 66.000
Thép C 250 x 65 58.000 66.000 79.000

(Lưu ý: giá biến động theo thị trường thép)

Bảo quản và vận chuyển

  • Tránh tiếp xúc nước lâu
  • Xếp trên pallet
  • Che phủ khi trời mưa
  • Không va đập mạnh

Xu hướng sử dụng xà gồ C

Hiện nay, xà gồ C được sử dụng rộng rãi nhờ:

  • Phù hợp nhà tiền chế
  • Thi công nhanh
  • Tối ưu chi phí

Trong tương lai, với sự phát triển của xây dựng công nghiệp, nhu cầu sử dụng xà gồ C sẽ tiếp tục tăng mạnh.

Nhà cung cấp uy tín

Một nhà cung cấp uy tín sẽ đảm bảo:

  • Hàng đúng tiêu chuẩn
  • Giá cạnh tranh
  • Giao hàng nhanh
  • Tư vấn kỹ thuật

Thép Hùng Phát là đơn vị cung cấp xà gồ C chất lượng với:

  • Đầy đủ quy cách
  • Hỗ trợ gia công theo yêu cầu
  • Nguồn hàng ổn định

Kết luận

xà gồ C là một trong những cấu kiện quan trọng trong xây dựng hiện đại, đặc biệt là nhà thép tiền chế. Với ưu điểm nhẹ, bền, dễ thi công và chi phí hợp lý, đây là lựa chọn tối ưu cho nhiều công trình từ dân dụng đến công nghiệp.

Việc lựa chọn đúng loại xà gồ, đúng tiêu chuẩn và đúng nhà cung cấp sẽ giúp công trình đạt được độ bền, an toàn và hiệu quả kinh tế cao nhất.

Liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội