Nội dung chính:
- 1 Giá bán thép hộp vuông đen 75×75
- 2 Khái niệm và đặc điểm nhận biết
- 3 Tiêu chuẩn sản xuất và vật liệu đầu vào
- 4 Thành phần hóa học và cơ tính
- 5 Ưu điểm nổi bật
- 6 Kết luận
Thép hộp vuông đen 75×75 thường được áp dụng sản xuất theo 2 tiêu chuẩn chính là Nhật Bản JISG 3466 – 2010 và Mỹ ASTM A500/A500M – 10a.
Thép hộp đen có có độ bền và độ cứng cao, chống ăn mòn và rỉ sét tốt nên được sử dụng rất rộng rãi trong xây dựng như làm nội ngoại thất, ống đi dây, xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo. Dân dụng, áp lực, cấp nước, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá, chế tạo cơ khí,…
Giá bán thép hộp vuông đen 75×75
Giá Thép Hộp 75×75 đen | |||
| Quy cách hộp (mm) | Độ dày | Tổng trọng lương (kg/6m) | Giá cây 6m tham khảo (vnd) |
| Hộp đen 75x75x1.0mm | 1.0 | 13.82 | 261.080 |
| Hộp đen 75x75x1.1mm | 1.1 | 15.20 | 288.800 |
| Hộp đen 75x75x1.2mm | 1.2 | 16.58 | 315.020 |
| Hộp đen 75x75x1.4mm | 1.4 | 19.34 | 367.460 |
| Hộp đen 75x75x1.5mm | 1.5 | 20.69 | 393.110 |
| Hộp đen 75x75x1.8mm | 1.8 | 24.70 | 469.300 |
| Hộp đen 75x75x2.0mm | 2.0 | 27.36 | 519.840 |
| Hộp đen 75x75x2.3mm | 2.3 | 31.30 | 594.700 |
| Hộp đen 75x75x1.0mm | 2,5 | 33.91 | 644.290 |
| Hộp đen 75x75x2.8mm | 2.8 | 37.79 | 718.010 |
| Hộp đen 75x75x3.0mm | 3.0 | 40.36 | 766.840 |
| Hộp đen 75x75x3.2mm | 3.2 | 42.90 | 815.100 |
| Hộp đen 75x75x3.5mm | 3.5 | 46.69 | 887.110 |
| Hộp đen 75x75x3.8mm | 3.8 | 50.43 | 958.170 |
| Hộp đen 75x75x4.0mm | 4.0 | 52.90 | 1.005.100 |
| Hộp đen 75x75x4.5mm | 4.5 | 59.77 | 1.135.630 |
| Hộp đen 75x75x5.0mm | 5.0 | 65.94 | 1.252.860 |
| Hộp đen 75x75x6.0mm | 6.0 | 78.00 | 1.481.000 |
Giá Thép hộp mạ kẽm 75×75 | |||
| Hộp kẽm 75x75x1.0mm | 1.0 | 13.82 | 240.000 |
| Hộp kẽm 75x75x1.1mm | 1.1 | 15.20 | 266.000 |
| Hộp kẽm 75x75x1.2mm | 1.2 | 16.58 | 290.000 |
| Hộp kẽm 75x75x1.4mm | 1.4 | 19.34 | 338.000 |
| Hộp kẽm 75x75x1.5mm | 1.5 | 20.69 | 362.000 |
| Hộp kẽm 75x75x1.8mm | 1.8 | 24.70 | 432.000 |
| Hộp kẽm 75x75x2.0mm | 2.0 | 27.36 | 479.000 |
| Hộp kẽm 75x75x2.3mm | 2.3 | 31.30 | 595.000 |
| Hộp kẽm 75x75x1.0mm | 2,5 | 33.91 | 644.000 |
| Hộp kẽm 75x75x2.8mm | 2.8 | 37.79 | 718.000 |
| Hộp kẽm 75x75x3.0mm | 3.0 | 40.36 | 767.000 |
| Hộp kẽm 75x75x3.2mm | 3.2 | 42.90 | 849.000 |
| Hộp kẽm 75x75x3.5mm | 3.5 | 46.69 | 924.000 |
| Hộp kẽm 75x75x3.8mm | 3.8 | 50.43 | 999.000 |
| Hộp kẽm 75x75x4.0mm | 4.0 | 52.90 | 1.047.000 |
| Hộp kẽm 75x75x4.5mm | 4.5 | 59.77 | 1.183.000 |
| Hộp kẽm 75x75x5.0mm | 5.0 | 65.94 | 1.306.000 |
| Hộp kẽm 75x75x6.0mm | 6.0 | 78.00 | 1.715.000 |
Lưu ý
- Giá này chỉ là giá tham khảo
- LH 0988 588 936 để được báo giá hiện hành hôm nay
TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HÌNH VUÔNG (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)
STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY | STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY |
1 | (19X19) | 0.60 | 2.09 | 101 | (50X50) | 0.60 | 5.54 |
2 | 0.70 | 2.38 | 102 | 0.70 | 6.46 | ||
3 | 0.80 | 2.75 | 103 | 0.80 | 7.39 | ||
4 | 0.90 | 3.05 | 104 | 0.90 | 8.31 | ||
5 | 1.00 | 3.40 | 105 | 1.00 | 9.23 | ||
6 | 1.10 | 3.73 | 106 | 1.10 | 10.15 | ||
7 | 1.20 | 4.07 | 107 | 1.20 | 11.07 | ||
8 | 1.30 | 4.41 | 108 | 1.30 | 12.00 | ||
9 | 1.40 | 4.75 | 109 | 1.40 | 12.92 | ||
10 | 1.50 | 5.09 | 110 | 1.50 | 13.85 | ||
11 | 1.60 | 5.43 | 111 | 1.60 | 14.78 | ||
12 | 1.70 | 5.77 | 112 | 1.70 | 15.7 | ||
13 | 1.80 | 6.11 | 113 | 1.80 | 16.62 | ||
14 | 2.00 | 6.78 | 114 | 2.00 | 18.46 | ||
15 | 2.30 | 7.8 | 115 | 2.30 | 21.24 | ||
16 | 2.50 | 8.46 | 116 | 2.50 | 23.08 | ||
17 | 2.80 | 9.5 | 117 | 2.80 | 25.85 | ||
18 | 3.00 | 10.18 | 118 | 3.00 | 27.7 | ||
19 | 3.20 | 10.86 | 119 | 3.20 | 29.55 | ||
20 | 3.50 | 11.87 | 120 | 3.50 | 32.33 | ||
21 | (25X25) | 0.60 | 2.75 | 121 | (60X60) | 0.60 | 6.67 |
22 | 0.70 | 3.20 | 122 | 0.70 | 7.78 | ||
23 | 0.80 | 3.67 | 123 | 0.80 | 8.89 | ||
24 | 0.90 | 4.07 | 124 | 0.90 | 10.00 | ||
25 | 1.00 | 4.52 | 125 | 1.00 | 11.11 | ||
26 | 1.10 | 4.97 | 126 | 1.10 | 12.18 | ||
27 | 1.20 | 5.44 | 127 | 1.20 | 13.30 | ||
28 | 1.30 | 5.88 | 128 | 1.30 | 14.45 | ||
29 | 1.40 | 6.35 | 129 | 1.40 | 15.57 | ||
30 | 1.50 | 6.78 | 130 | 1.50 | 16.68 | ||
31 | 1.60 | 7.24 | 131 | 1.60 | 17.78 | ||
32 | 1.70 | 7.69 | 132 | 1.70 | 18.9 | ||
33 | 1.80 | 8.15 | 133 | 1.80 | 20 | ||
34 | 2.00 | 9.04 | 134 | 2.00 | 22.23 | ||
35 | 2.30 | 10.4 | 135 | 2.30 | 25.57 | ||
36 | 2.50 | 11.31 | 136 | 2.50 | 27.79 | ||
37 | 2.80 | 12.67 | 137 | 2.80 | 31.13 | ||
38 | 3.00 | 13.57 | 138 | 3.00 | 33.35 | ||
39 | 3.20 | 14.47 | 139 | 3.20 | 35.58 | ||
40 | 3.50 | 15.83 | 140 | 3.50 | 38.91 | ||
41 | (30X30) | 0.60 | 3.30 | 141 | (75X75) | 0.60 | 8.36 |
42 | 0.70 | 3.82 | 142 | 0.70 | 9.76 | ||
43 | 0.80 | 4.40 | 143 | 0.80 | 11.15 | ||
44 | 0.90 | 4.92 | 144 | 0.90 | 12.55 | ||
45 | 1.00 | 5.46 | 145 | 1.00 | 13.95 | ||
46 | 1.10 | 6.00 | 146 | 1.10 | 15.34 | ||
47 | 1.20 | 6.57 | 147 | 1.20 | 16.74 | ||
48 | 1.30 | 7.11 | 148 | 1.30 | 18.20 | ||
49 | 1.40 | 7.65 | 149 | 1.40 | 19.52 | ||
50 | 1.50 | 8.2 | 150 | 1.50 | 20.92 | ||
51 | 1.60 | 8.75 | 151 | 1.60 | 22.31 | ||
52 | 1.70 | 9.3 | 152 | 1.70 | 23.7 | ||
53 | 1.80 | 9.83 | 153 | 1.80 | 25.09 | ||
54 | 2.00 | 10.93 | 154 | 2.00 | 27.89 | ||
55 | 2.30 | 12.57 | 155 | 2.30 | 32.07 | ||
56 | 2.50 | 13.66 | 156 | 2.50 | 34.86 | ||
57 | 2.80 | 15.3 | 157 | 2.80 | 39.05 | ||
58 | 3.00 | 16.4 | 158 | 3.00 | 41.83 | ||
59 | 3.20 | 17.49 | 159 | 3.20 | 44.63 | ||
60 | 3.50 | 19.13 | 160 | 3.50 | 48.8 | ||
61 | (38X38) | 0.60 | 4.18 | 161 | (90X90) | 0.60 | 10.07 |
62 | 0.70 | 4.88 | 162 | 0.70 | 11.74 | ||
63 | 0.80 | 5.62 | 163 | 0.80 | 13.42 | ||
64 | 0.90 | 6.27 | 164 | 0.90 | 15.09 | ||
65 | 1.00 | 7.00 | 165 | 1.00 | 16.77 | ||
66 | 1.10 | 7.67 | 166 | 1.10 | 18.44 | ||
67 | 1.20 | 8.38 | 167 | 1.20 | 20.12 | ||
68 | 1.30 | 9.07 | 168 | 1.30 | 21.80 | ||
69 | 1.40 | 9.76 | 169 | 1.40 | 23.5 | ||
70 | 1.50 | 10.46 | 170 | 1.50 | 25.16 | ||
71 | 1.60 | 11.15 | 171 | 1.60 | 26.83 | ||
72 | 1.70 | 11.86 | 172 | 1.70 | 28.5 | ||
73 | 1.80 | 12.55 | 173 | 1.80 | 30.18 | ||
74 | 2.00 | 13.95 | 174 | 2.00 | 33.55 | ||
75 | 2.30 | 16.04 | 175 | 2.30 | 38.57 | ||
76 | 2.50 | 17.43 | 176 | 2.50 | 41.92 | ||
77 | 2.80 | 19.53 | 177 | 2.80 | 46.97 | ||
78 | 3.00 | 20.92 | 178 | 3.00 | 50.31 | ||
79 | 3.20 | 22.31 | 179 | 3.20 | 53.66 | ||
80 | 3.50 | 24.40 | 180 | 3.50 | 58.69 | ||
81 | (40X40) | 0.60 | 4.40 | 181 | (100X100) | 0.60 | 11.19 |
82 | 0.70 | 5.15 | 182 | 0.70 | 13.06 | ||
83 | 0.80 | 5.88 | 183 | 0.80 | 14.93 | ||
84 | 0.90 | 6.61 | 184 | 0.90 | 16.79 | ||
85 | 1.00 | 7.35 | 185 | 1.00 | 18.66 | ||
86 | 1.10 | 8.08 | 186 | 1.10 | 20.52 | ||
87 | 1.20 | 8.82 | 187 | 1.20 | 22.39 | ||
88 | 1.30 | 9.55 | 188 | 1.30 | 24.25 | ||
89 | 1.40 | 10.29 | 189 | 1.40 | 26.11 | ||
90 | 1.50 | 11.03 | 190 | 1.50 | 27.98 | ||
91 | 1.60 | 11.76 | 191 | 1.60 | 29.84 | ||
92 | 1.70 | 12.5 | 192 | 1.70 | 31.7 | ||
93 | 1.80 | 13.23 | 193 | 1.80 | 33.57 | ||
94 | 2.00 | 14.7 | 194 | 2.00 | 37.31 | ||
95 | 2.30 | 16.9 | 195 | 2.30 | 42.9 | ||
96 | 2.50 | 18.37 | 196 | 2.50 | 46.63 | ||
97 | 2.80 | 20.58 | 197 | 2.80 | 52.23 | ||
98 | 3.00 | 22.05 | 198 | 3.00 | 56 | ||
99 | 3.20 | 23.52 | 199 | 3.20 | 59.69 | ||
100 | 3.50 | 25.72 | 200 | 3.50 | 65.29 |
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).
Khái niệm và đặc điểm nhận biết
Thép hộp vuông đen 75×75 là loại thép có tiết diện vuông, kích thước cạnh 75mm, được sản xuất từ thép cuộn và định hình thành dạng hộp rỗng. Khác với thép mạ kẽm, sản phẩm này không có lớp phủ bảo vệ bên ngoài, bề mặt thường có màu xanh đen hoặc xám đậm.
Đặc điểm nổi bật:
- Kết cấu rỗng giúp giảm trọng lượng nhưng vẫn đảm bảo độ cứng
- Bề mặt không phủ kẽm → dễ gia công, hàn cắt
- Giá thành thấp hơn thép mạ kẽm
- Phù hợp với môi trường trong nhà hoặc có lớp sơn bảo vệ
Tiêu chuẩn sản xuất và vật liệu đầu vào
Thép hộp vuông đen 75×75 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế nhằm đảm bảo chất lượng đồng đều:
- ASTM A500 (Hoa Kỳ)
- JIS G3466 (Nhật Bản)
- EN 10219 (Châu Âu)
Vật liệu đầu vào:
- Thép cuộn cán nóng (HR – Hot Rolled)
- Một số trường hợp sử dụng thép cán nguội (CR – Cold Rolled)
Thép cán nóng thường được ưu tiên hơn vì có độ bền cao và giá thành hợp lý.
Thành phần hóa học và cơ tính
Thành phần hóa học (tham khảo):
- Carbon (C): ≤ 0.25%
- Mangan (Mn): ≤ 1.50%
- Photpho (P): ≤ 0.035%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0.035%
Các thành phần này được kiểm soát chặt chẽ để đảm bảo sự cân bằng giữa độ cứng và độ dẻo.
Cơ tính điển hình:
- Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
- Độ bền kéo: ≥ 400 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 20%
Nhờ đó, thép hộp 75×75 có khả năng chịu tải tốt và ít bị biến dạng trong quá trình sử dụng.
Quy trình sản xuất thép hộp đen 75×75
Quy trình sản xuất thép hộp đen sử dụng công nghệ hàn điện trở cao tần (ERW), bao gồm các bước chính:
1. Xẻ băng thép
Thép cuộn được cắt thành các dải có chiều rộng phù hợp.
2. Tạo hình ống
Dải thép được uốn cong dần thành dạng ống tròn.
3. Hàn cao tần
Hai mép thép được nung nóng và ép lại để tạo thành mối hàn liên tục.
4. Định hình vuông
Ống tròn được ép qua hệ thống con lăn để tạo thành tiết diện vuông 75×75.
5. Làm nguội và hiệu chỉnh
Sản phẩm được làm nguội và chỉnh thẳng.
6. Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn
Thông thường là 6m/cây.
7. Kiểm tra chất lượng
Bao gồm kiểm tra kích thước, độ dày, mối hàn và độ cong vênh.
Khả năng chịu lực và ứng dụng kết cấu
Với tiết diện vuông lớn, thép hộp 75×75 có khả năng chịu:
- Lực nén tốt (dùng làm cột)
- Lực uốn tương đối cao (dùng làm dầm nhẹ)
- Lực xoắn ổn định
Ứng dụng tiêu biểu:
- Khung nhà tiền chế
- Kết cấu nhà xưởng
- Cột trụ chịu lực trung bình
- Khung mái, giàn thép
- Hàng rào, cổng sắt
Ưu điểm nổi bật
Giá thành cạnh tranh
So với thép mạ kẽm, thép hộp đen rẻ hơn đáng kể, phù hợp với các công trình cần tối ưu chi phí.
Dễ gia công
Không có lớp mạ nên dễ hàn, cắt, khoan mà không ảnh hưởng đến chất lượng bề mặt.
Tính linh hoạt cao
Phù hợp nhiều loại công trình từ dân dụng đến công nghiệp.
Nhược điểm cần lưu ý
Khả năng chống ăn mòn kém
Do không có lớp bảo vệ, thép dễ bị oxy hóa nếu tiếp xúc với môi trường ẩm.
Cần xử lý bề mặt
Thông thường phải sơn chống gỉ hoặc sơn phủ hoàn thiện trước khi sử dụng ngoài trời.
Kinh nghiệm sử dụng hiệu quả
Để tăng tuổi thọ thép hộp đen 75×75, cần lưu ý:
- Sơn chống gỉ ngay sau khi thi công
- Tránh tiếp xúc trực tiếp với nước hoặc hóa chất
- Sử dụng trong môi trường khô ráo hoặc có mái che
- Kiểm tra định kỳ lớp sơn bảo vệ
So sánh với thép hộp mạ kẽm 75×75
| Tiêu chí | Thép hộp đen | Thép hộp mạ kẽm |
|---|---|---|
| Giá thành | Thấp | Cao hơn |
| Chống gỉ | Kém | Tốt |
| Ứng dụng | Trong nhà | Ngoài trời |
| Gia công | Dễ | Khó hơn |
Kết luận
Thép hộp vuông đen 75×75 là lựa chọn tối ưu cho các công trình cần độ bền tốt với chi phí hợp lý. Tuy không có khả năng chống gỉ như thép mạ kẽm, nhưng nếu được xử lý bề mặt đúng cách, sản phẩm vẫn đảm bảo tuổi thọ lâu dài và hiệu quả sử dụng cao.
Việc lựa chọn đúng độ dày, đúng mục đích và có biện pháp bảo vệ phù hợp sẽ giúp thép hộp đen 75×75 phát huy tối đa hiệu quả trong thực tế.
LIÊN HỆ NHẬN BÁO GIÁ SỚM NHẤT
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội





