Nội dung chính:
- 1 Giới thiệu về thép hộp Maruichi Sunsco Sunsteel
- 2 Báo giá thép hộp Maruichi Sunsco Sunsteel
- 3 Các dòng sản phẩm thép hộp Sunsco
- 4 Ứng dụng thực tế
- 5 Ưu điểm và nhược điểm
- 6 Thép Hùng Phát – Đối tác phân phối uy tín
- 7 Kết luận
Thép hộp Maruichi Sunsco Sunsteel (Sunsco): Chất lượng Nhật Bản – Giải pháp kết cấu bền vững
Trong ngành thép xây dựng và cơ khí hiện đại, việc lựa chọn vật liệu không chỉ dừng lại ở yếu tố giá thành mà còn phụ thuộc rất lớn vào chất lượng, độ ổn định và tiêu chuẩn sản xuất. Trong số các thương hiệu thép hộp cao cấp trên thị trường hiện nay, Thép hộp của Maruichi Sunsco Sunsteel (thường gọi là Thép hộp Sunsco) là cái tên nổi bật nhờ áp dụng công nghệ Nhật Bản, quy trình sản xuất nghiêm ngặt và chất lượng sản phẩm đồng đều.
Chúng tôi sẽ giúp bạn hiểu rõ toàn diện về thép hộp Sunsco, từ nguồn gốc, đặc điểm kỹ thuật đến ứng dụng thực tế và lý do vì sao đây là lựa chọn hàng đầu cho nhiều công trình.
Giới thiệu về thép hộp Maruichi Sunsco Sunsteel
Maruichi Sunsco Sunsteel là doanh nghiệp liên doanh giữa Việt Nam và Nhật Bản, thuộc tập đoàn Maruichi Steel Tube – một trong những tập đoàn sản xuất ống thép hàng đầu tại Nhật Bản.
Nhà máy Sunsco đặt tại Việt Nam, chuyên sản xuất:
- Ống thép hàn
- Thép hộp vuông
- Thép hộp chữ nhật
- Ống thép mạ kẽm
Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS) và quốc tế, phục vụ cả thị trường trong nước và xuất khẩu.
Báo giá thép hộp Maruichi Sunsco Sunsteel
Giá phụ thuộc:
- Kích thước
- Độ dày
- Loại mạ
Bảng giá thép hộp vuông Sunsco (6m)
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá đen (VNĐ/cây) | Giá mạ kẽm (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 40×40 | 1.6 | ~11.28 | 165.800 | 190.000 |
| 40×40 | 2.3 | ~15.72 | 231.100 | 265.000 |
| 50×50 | 1.6 | ~14.28 | 209.900 | 240.000 |
| 50×50 | 2.3 | ~20.04 | 294.600 | 338.000 |
| 60×60 | 1.6 | ~17.28 | 254.000 | 292.000 |
| 60×60 | 2.3 | ~24.36 | 358.100 | 412.000 |
| 75×75 | 2.3 | ~30.84 | 453.300 | 521.000 |
| 75×75 | 3.2 | ~42.06 | 618.300 | 710.000 |
| 100×100 | 2.3 | ~6.95* | 107.700 | 123.000 |
| 100×100 | 4.0 | ~11.70* | 181.400 | 208.000 |
(*Một số bảng tính theo kg/m quy đổi)
3. Bảng giá thép hộp chữ nhật Sunsco
| Quy cách (mm) | Độ dày | Trọng lượng (kg/cây) | Giá đen (VNĐ/cây) | Giá mạ kẽm (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| 50×30 | 1.6 | ~11.28 | 165.800 | 190.000 |
| 50×30 | 2.3 | ~15.72 | 231.100 | 265.000 |
| 60×30 | 1.6 | ~12.78 | 187.900 | 216.000 |
| 60×30 | 2.3 | ~17.88 | 262.800 | 302.000 |
| 75×45 | 1.6 | ~17.28 | 254.000 | 292.000 |
| 75×45 | 2.3 | ~24.36 | 358.100 | 412.000 |
| 90×45 | 1.6 | ~19.56 | 287.500 | 331.000 |
| 90×45 | 3.2 | ~37.50 | 551.300 | 634.000 |
Bảng giá thép hộp mạ kẽm Sunsco (size nhỏ)
| Quy cách | Độ dày | Kg/cây | Giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| 20×20 | 1.2 | 4.08 | 68.500 |
| 20×20 | 2.0 | 6.30 | 105.800 |
| 25×25 | 1.4 | 6.00 | 100.800 |
| 25×25 | 2.3 | 9.18 | 154.200 |
| 30×30 | 1.4 | 7.32 | 128.100 |
| 30×30 | 2.3 | 11.34 | 198.500 |
| 20×40 | 1.6 | 8.28 | 139.100 |
| 20×40 | 2.5 | 12.18 | 204.600 |
Các dòng sản phẩm thép hộp Sunsco
Thép hộp Sunsco rất đa dạng về chủng loại, đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau:
Thép hộp vuông Sunsco
- Kích thước: từ 14×14 mm đến 100×100 mm (hoặc lớn hơn)
- Độ dày: 0.8 mm – 6.0 mm
- Ứng dụng: kết cấu, khung nhà, nội thất
Bảng tra quy cách thép hộp vuông
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Kg/m | Cây/bó (5m) | Kg/bó (5m) | Cây/bó (6m) | Kg/bó (6m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14×14 | 0.8 | 0.335 | 400 | 670 | 400 | 804 |
| 14×14 | 1.0 | 0.414 | 400 | 828 | 400 | 994 |
| 14×14 | 1.2 | 0.492 | 400 | 984 | 400 | 1,181 |
| 16×16 | 0.8 | 0.386 | 289 | 558 | 289 | 669 |
| 16×16 | 1.0 | 0.478 | 289 | 691 | 289 | 829 |
| 16×16 | 1.2 | 0.568 | 289 | 821 | 289 | 985 |
| 19×19 | 0.8 | 0.422 | 225 | 520 | 225 | 624 |
| 19×19 | 1.0 | 0.521 | 225 | 644 | 225 | 772 |
| 19×19 | 1.2 | 0.681 | 225 | 766 | 225 | 919 |
| 20×20 | 1.2 | 0.719 | 225 | 809 | 225 | 971 |
| 20×20 | 1.4 | 0.832 | 225 | 936 | 225 | 1,123 |
| 25×25 | 1.2 | 0.906 | 169 | 766 | 169 | 919 |
| 25×25 | 1.4 | 1.05 | 169 | 887 | 169 | 1,065 |
| 25×25 | 1.6 | 1.19 | 169 | 1,006 | 169 | 1,207 |
| 30×30 | 1.4 | 1.27 | 100 | 635 | 100 | 762 |
| 30×30 | 1.6 | 1.44 | 100 | 720 | 100 | 864 |
| 30×30 | 2.0 | 1.78 | 81 | 720 | 81 | 864 |
| 32×32 | 1.4 | 1.36 | 100 | 680 | 100 | 816 |
| 32×32 | 1.6 | 1.54 | 100 | 770 | 100 | 924 |
| 35×35 | 1.6 | 1.62 | 100 | 810 | 100 | 972 |
| 35×35 | 2.0 | 2.09 | 81 | 850 | 81 | 1,020 |
| 38×38 | 1.6 | 1.71 | 100 | 855 | 100 | 1,026 |
| 38×38 | 2.3 | 2.61 | 64 | 835 | 64 | 1,002 |
| 40×40 | 1.6 | 1.95 | 100 | 975 | 100 | 1,170 |
| 40×40 | 2.0 | 2.41 | 100 | 1,205 | 100 | 1,446 |
| 50×50 | 2.0 | 3.04 | 64 | 973 | 64 | 1,167 |
| 50×50 | 3.2 | 4.77 | 49 | 1,169 | 49 | 1,402 |
Thép hộp chữ nhật Sunsco
- Kích thước phổ biến: 13×26, 20×40, 25×50, 30×60…
- Linh hoạt trong thiết kế kết cấu
Bảng tra quy cách
| Kích thước | Độ dày | Kg/m | Cây/bó (5m) | Kg/bó (5m) | Cây/bó (6m) | Kg/bó (6m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14×28.3 | 0.8 | 0.459 | 240 | 551 | 240 | 661 |
| 14×28.3 | 1.0 | 0.569 | 240 | 683 | 240 | 819 |
| 14×28.3 | 1.2 | 0.677 | 240 | 812 | 240 | 975 |
| 26×13 | 0.8 | 0.473 | 180 | 426 | 180 | 511 |
| 26×13 | 1.2 | 0.698 | 180 | 628 | 180 | 754 |
| 26×13 | 1.6 | 0.917 | 180 | 825 | 180 | 990 |
| 13×38 | 1.2 | 0.926 | 152 | 704 | 152 | 845 |
| 13×38 | 1.6 | 1.22 | 152 | 927 | 152 | 1,113 |
| 15×30 | 1.4 | 0.939 | 180 | 845 | 180 | 1,014 |
| 15×30 | 2.0 | 1.31 | 180 | 1,179 | 180 | 1,415 |
| 20×40 | 1.2 | 1.09 | 104 | 567 | 104 | 680 |
| 20×40 | 1.6 | 1.44 | 104 | 749 | 104 | 899 |
| 25×40 | 2.3 | 2.04 | 84 | 857 | 84 | 1,028 |
| 25×50 | 2.3 | 2.57 | 98 | 1,110 | 98 | 1,332 |
| 26×50 | 2.9 | 2.85 | 98 | 1,382 | 98 | 1,658 |
| 30×50 | 2.3 | 2.76 | 72 | 994 | 72 | 1,192 |
| 30×60 | 2.3 | 3.12 | 66 | 1,030 | 66 | 1,236 |
Ống thép tròn
- Dùng cho dẫn nước, cơ khí, kết cấu
- Đạt tiêu chuẩn JIS G3452, JIS G3454
Tiêu chuẩn sản xuất
Sunsco áp dụng nhiều tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt, tiêu biểu:
- JIS G3444: Ống kết cấu
- JIS G3466: Ống hộp kết cấu
- JIS G3452: Ống dẫn thông thường
- JIS G3454: Ống chịu áp lực
Nhờ tuân thủ các tiêu chuẩn này, sản phẩm có độ chính xác cao, đồng đều và đáng tin cậy.
Quy trình sản xuất thép hộp Sunsco
1. Nguyên liệu đầu vào
- Thép cuộn cán nóng chất lượng cao
- Kiểm tra nghiêm ngặt trước khi sản xuất
2. Tạo hình
- Cán tạo hình từ cuộn thép
- Hàn bằng công nghệ cao tần (ERW)
3. Định hình hộp
- Từ ống tròn chuyển thành hộp vuông/chữ nhật
4. Xử lý bề mặt
- Làm sạch
- Mạ kẽm hoặc sơn chống gỉ
5. Kiểm tra chất lượng
- Kiểm tra kích thước
- Kiểm tra mối hàn
- Thử áp lực
Đặc điểm nổi bật của thép hộp Sunsco
Độ chính xác cao
- Sai số kích thước rất thấp
- Độ vuông góc chuẩn
Mối hàn chất lượng
- Hàn cao tần (ERW)
- Đường hàn được xử lý kỹ
Bề mặt đẹp
- Mạ kẽm đều
- Ít bong tróc
Độ bền vượt trội
- Chịu lực tốt
- Tuổi thọ cao
Thành phần hóa học và cơ tính
Thành phần (tham khảo)
- C: ≤ 0.25%
- Mn: ≤ 1.60%
- P: ≤ 0.04%
- S: ≤ 0.04%
Cơ tính
- Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
- Độ bền kéo: 400 – 510 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 20%
Ứng dụng thực tế
Thép hộp Sunsco được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
Xây dựng
- Nhà thép tiền chế
- Kết cấu khung
- Cột, dầm
Công nghiệp
- Nhà máy
- Kết cấu máy móc
Dân dụng
- Cổng, hàng rào
- Lan can
- Nội thất
Nông nghiệp
- Nhà kính
- Khung trồng trọt
Ưu điểm và nhược điểm
Ưu điểm
- Chất lượng Nhật Bản
- Độ bền cao
- Ít sai số
- Thẩm mỹ tốt
Nhược điểm
- Giá cao hơn thép phổ thông
- Ít phù hợp công trình yêu cầu chi phí thấp
Lưu ý khi sử dụng
- Chọn đúng tiêu chuẩn JIS
- Kiểm tra lớp mạ
- Bảo quản nơi khô ráo
- Tránh va đập mạnh
Vì sao nên chọn thép hộp Sunsco?
- Thương hiệu uy tín Nhật Bản
- Chất lượng ổn định
- Phù hợp công trình lớn
- Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế
Thép Hùng Phát – Đối tác phân phối uy tín
Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành thép, Thép Hùng Phát là đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu, doanh nghiệp và công trình lớn nhỏ trên toàn quốc.
Lợi thế khi mua thép hộp Sunsco tại Thép Hùng Phát:
Nguồn hàng chính hãng
- Nhập trực tiếp từ Maruichi Sunsco Sunsteel
- Đầy đủ chứng chỉ CO, CQ
Đa dạng quy cách
- Hộp vuông: từ nhỏ đến lớn
- Hộp chữ nhật: nhiều kích thước
- Độ dày phong phú
Giá cạnh tranh
- Chính sách giá tốt theo dự án
- Chiết khấu cao cho đơn hàng lớn
Giao hàng nhanh
- Có sẵn kho hàng lớn
- Giao hàng toàn quốc
Kết luận
Thép hộp Maruichi Sunsco Sunsteel (Sunsco) là một trong những thương hiệu thép hộp chất lượng cao hàng đầu tại Việt Nam, mang đến giải pháp vật liệu bền vững, an toàn và hiệu quả cho nhiều loại công trình. Với công nghệ Nhật Bản, quy trình sản xuất hiện đại và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, sản phẩm của Sunsco xứng đáng là lựa chọn ưu tiên cho các dự án yêu cầu tiêu chuẩn cao.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội





