Nội dung chính:
- 1 Giới thiệu chung về Thép hộp 50×100
- 2 Đơn vị cung cấp thép hộp đen 50×100
Thép hộp chữ nhật đen 50×100 thường được áp dụng sản xuất theo 2 tiêu chuẩn chính là Nhật Bản JISG 3466 – 2010 và Mỹ ASTM A500/A500M – 10a.
Thép hộp đen có có độ bền và độ cứng cao, chống ăn mòn và rỉ sét tốt nên được sử dụng rất rộng rãi trong xây dựng như làm nội ngoại thất, ống đi dây, xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo. Dân dụng, áp lực, cấp nước, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá, chế tạo cơ khí,…

TRỌNG LƯỢNG THÉP HỘP CHỮ NHẬT (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)
STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY | STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY |
1 | (20X40) | 0.60 | 3.3 | 80 | (45×90) | 0.60 | 7.52 |
2 | 0.70 | 3.82 | 81 | 0.70 | 8.77 | ||
3 | 0.80 | 4.4 | 82 | 0.80 | 10.02 | ||
4 | 0.90 | 4.92 | 83 | 0.90 | 11.28 | ||
5 | 1.00 | 5.46 | 84 | 1.00 | 12.53 | ||
6 | 1.10 | 6 | 85 | 1.10 | 13.78 | ||
7 | 1.20 | 6.56 | 86 | 1.20 | 15.03 | ||
8 | 1.30 | 7.1 | 87 | 1.30 | 16.29 | ||
9 | 1.40 | 7.65 | 88 | 1.40 | 17.54 | ||
10 | 1.50 | 8.02 | 89 | 1.50 | 18.79 | ||
11 | 1.60 | 8.75 | 90 | 1.60 | 20.05 | ||
12 | 1.70 | 9.3 | 91 | 1.70 | 21.3 | ||
13 | 1.80 | 9.83 | 92 | 1.80 | 22.55 | ||
14 | 2.00 | 10.93 | 93 | 2.00 | 25.06 | ||
15 | 2.30 | 12.57 | 94 | 2.30 | 28.82 | ||
16 | 2.50 | 13.66 | 95 | 2.50 | 31.32 | ||
17 | 2.80 | 15.3 | 96 | 2.80 | 35.08 | ||
18 | 3.00 | 16.4 | 97 | 3.00 | 37.59 | ||
19 | 3.20 | 17.49 | 98 | 3.20 | 40.09 | ||
20 | (25×50) | 0.60 | 4.15 | 99 | 3.50 | 43.85 | |
21 | 0.70 | 4.82 | 100 | (50×100) | 0.60 | 8.37 | |
22 | 0.80 | 5.5 | 101 | 0.70 | 9.76 | ||
23 | 0.90 | 6.2 | 102 | 0.80 | 11.15 | ||
24 | 1.00 | 6.9 | 103 | 0.90 | 12.55 | ||
25 | 1.10 | 7.56 | 104 | 1.00 | 13.95 | ||
26 | 1.20 | 8.26 | 105 | 1.10 | 15.34 | ||
27 | 1.30 | 8.94 | 106 | 1.20 | 16.74 | ||
28 | 1.40 | 9.63 | 107 | 1.30 | 18.32 | ||
29 | 1.50 | 10.32 | 108 | 1.40 | 19.52 | ||
30 | 1.60 | 11 | 109 | 1.50 | 20.91 | ||
31 | 1.70 | 11.69 | 110 | 1.60 | 22.31 | ||
32 | 1.80 | 12.38 | 111 | 1.70 | 23.7 | ||
33 | 2.00 | 13.75 | 112 | 1.80 | 25.09 | ||
34 | 2.30 | 15.82 | 113 | 2.00 | 27.88 | ||
35 | 2.50 | 17.2 | 114 | 2.30 | 32.07 | ||
36 | 2.80 | 19.25 | 115 | 2.50 | 34.85 | ||
37 | 3.00 | 20.63 | 116 | 2.80 | 39.04 | ||
38 | 3.20 | 22.01 | 117 | 3.00 | 41.82 | ||
39 | 3.50 | 24.07 | 118 | 3.20 | 44.61 | ||
40 | (30×60) | 0.60 | 4.98 | 119 | 3.50 | 48.8 | |
41 | 0.70 | 5.84 | 120 | (60×120) | 0.60 | 10.07 | |
42 | 0.80 | 6.7 | 121 | 0.70 | 11.74 | ||
43 | 0.90 | 7.5 | 122 | 0.80 | 13.42 | ||
44 | 1.00 | 8.3 | 123 | 0.90 | 15.09 | ||
45 | 1.10 | 9.2 | 124 | 1.00 | 16.77 | ||
46 | 1.20 | 9.84 | 125 | 1.10 | 18.45 | ||
47 | 1.30 | 10.78 | 126 | 1.20 | 20.12 | ||
48 | 1.40 | 11.61 | 127 | 1.30 | 21.8 | ||
49 | 1.50 | 12.43 | 128 | 1.40 | 23.5 | ||
50 | 1.60 | 13.26 | 129 | 1.50 | 25.15 | ||
51 | 1.70 | 14.09 | 130 | 1.60 | 26.83 | ||
52 | 1.80 | 14.92 | 131 | 1.70 | 28.5 | ||
53 | 2.00 | 16.58 | 132 | 1.80 | 30.18 | ||
54 | 2.30 | 19.07 | 133 | 2.00 | 33.54 | ||
55 | 2.50 | 20.72 | 134 | 2.30 | 38.57 | ||
56 | 2.80 | 23.21 | 135 | 2.50 | 41.92 | ||
57 | 3.00 | 24.87 | 136 | 2.80 | 46.95 | ||
58 | 3.20 | 26.53 | 137 | 3.00 | 50.3 | ||
59 | 3.50 | 29.01 | 138 | 3.20 | 53.66 | ||
60 | (40×80) | 0.60 | 5.67 | 139 | 3.50 | 58.69 | |
61 | 0.70 | 7.78 | |||||
62 | 0.80 | 8.9 | |||||
63 | 0.90 | 10 | |||||
64 | 1.00 | 11.11 | |||||
65 | 1.10 | 12.18 | |||||
66 | 1.20 | 13.3 | |||||
67 | 1.30 | 14.45 | |||||
68 | 1.40 | 15.56 | |||||
69 | 1.50 | 16.67 | |||||
70 | 1.60 | 17.78 | |||||
71 | 1.70 | 18.9 | |||||
72 | 1.80 | 20.01 | |||||
73 | 2.00 | 22.23 | |||||
74 | 2.30 | 25.57 | |||||
75 | 2.50 | 27.79 | |||||
76 | 2.80 | 31.12 | |||||
77 | 3.00 | 33.35 | |||||
78 | 3.20 | 35.57 | |||||
79 | 3.50 | 38.9 |
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).
Giới thiệu chung về Thép hộp 50×100
Thép hộp chữ nhật đen 50×100 là dòng vật liệu quen thuộc trong xây dựng và cơ khí nhờ độ bền cao, kết cấu ổn định và giá thành hợp lý. Với kích thước 50x100mm, sản phẩm phù hợp cho nhiều hạng mục từ khung nhà, mái che đến kết cấu công nghiệp.
Quy cách và kích thước
Thép hộp chữ nhật đen 50×100 thường có chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây. Độ dày đa dạng, phổ biến từ 1.2mm đến khoảng 5.0mm hoặc hơn tùy nhu cầu. Trọng lượng mỗi cây phụ thuộc trực tiếp vào độ dày, giúp người dùng linh hoạt lựa chọn theo mục đích sử dụng.
Bảng quy cách tham khảo
| Kích thước (mm) | Độ dày thành hộp (mm) | Độ dài cây (m) | Khối lượng cây 6m (kg) |
| Hộp 50×100 | 1.0 | 6m | 13.82 |
| 1.1 | 6m | 15.20 | |
| 1.2 | 6m | 16.58 | |
| 1.4 | 6m | 19.34 | |
| 1.5 | 6m | 20.69 | |
| 1.8 | 6m | 24.70 | |
| 2.0 | 6m | 27.36 | |
| 2.3 | 6m | 31.30 | |
| 2.5 | 6m | 33.91 | |
| 2.8 | 6m | 37.79 | |
| 3.0 | 6m | 40.36 | |
| 3.2 | 6m | 42.90 | |
| 3.5 | 6m | 46.69 | |
| 3.8 | 6m | 50.43 | |
| 4.0 | 6m | 52.90 | |
| 4.5 | 6m | 59.00 | |
| 5.0 | 6m | 65.00 | |
| 5.5 | 6m | 70.84 | |
| 6.0 | 6m | 78.00 |
- Lưu ý : dung sai 10%
Giá thành thép hộp đen chữ nhật 50×100
Giá thép hộp chữ nhật đen 50×100 phụ thuộc vào độ dày, xuất xứ và biến động thị trường. Thông thường, giá sẽ thay đổi theo thời điểm nên người mua cần cập nhật thường xuyên để có mức giá tốt nhất.
| Báo giá sắt hộp đen thường độ dày từ 0.8 -> 6.0 | ||
| Độ dày | Đơn giá (vnd/kg) | |
| Từ | Đến | |
| 0.80 | 1.40 | 17.636 |
| 1.50 | 1.50 | 17.182 |
| 1.60 | 1.80 | 15.909 |
| 2.00 | 4.80 | 15.455 |
| 5.00 | 6.00 | 15.909 |
- LH: 0988 588 936 để cập nhật giá mới
Đặc điểm bề mặt
Sản phẩm có màu xanh đen đặc trưng do không được mạ kẽm, giữ nguyên lớp oxit sắt tự nhiên. Chính vì vậy, thép hộp đen thường có giá thành thấp hơn so với thép mạ kẽm, nhưng khả năng chống gỉ sẽ kém hơn nếu không được xử lý bề mặt.
Thành phần hóa học
Thép hộp đen 50×100 được sản xuất theo các tiêu chuẩn như JIS G3466, ASTM A500 hoặc TCVN. Thành phần chủ yếu là sắt (Fe), kết hợp với carbon (C), mangan (Mn), silic (Si) và một số nguyên tố khác giúp tăng độ cứng và độ bền.
Cơ tính và khả năng chịu lực
Sản phẩm có độ bền kéo cao, khả năng chịu lực tốt và độ dẻo vừa phải. Kết cấu dạng hộp giúp phân bổ lực đều, hạn chế cong vênh và tăng độ ổn định trong quá trình sử dụng, đặc biệt phù hợp cho các kết cấu chịu tải.
Ứng dụng thực tế
Lĩnh vực xây dựng
Trong lĩnh vực xây dựng, thép hộp 50×100 thường được dùng làm khung nhà tiền chế, cột, dầm, xà gồ mái hoặc hệ khung chịu lực cho nhà xưởng, nhà kho. Nhờ kết cấu rỗng nhưng cứng vững, thép giúp giảm trọng lượng tổng thể công trình mà vẫn đảm bảo độ bền.
Thi công dân dụng
Trong thi công dân dụng, loại thép này được sử dụng để làm khung mái che, nhà để xe, hàng rào, cổng sắt hoặc kết cấu nhà thép nhẹ. Kích thước 50×100 rất phù hợp cho các hạng mục vừa và lớn, đảm bảo tính thẩm mỹ và độ chắc chắn.
Ngành cơ khí
Trong ngành cơ khí chế tạo, thép hộp đen 50×100 được dùng để sản xuất khung máy, băng tải, giá đỡ thiết bị hoặc các kết cấu chịu tải trong nhà máy. Đặc tính dễ hàn, dễ cắt giúp tiết kiệm thời gian gia công.
Lĩnh vực nội thất và trang trí
Ngoài ra, trong lĩnh vực nội thất và trang trí, thép hộp còn được ứng dụng làm khung bàn ghế, kệ sắt, giường, hoặc các sản phẩm decor công nghiệp. Khi được sơn tĩnh điện hoặc xử lý bề mặt, sản phẩm vừa bền vừa có tính thẩm mỹ cao.
Trong công trình hạ tầng
Trong các công trình hạ tầng, thép hộp 50×100 còn được dùng làm kết cấu khung cho bảng quảng cáo, trụ đỡ, lan can hoặc hệ thống kết cấu ngoài trời. Tuy nhiên, với môi trường này, thép cần được sơn chống gỉ hoặc mạ bảo vệ để tăng tuổi thọ.
Khả năng chống ăn mòn
Do không có lớp mạ bảo vệ, thép hộp đen dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với môi trường ẩm hoặc hóa chất. Vì vậy, trong thực tế thường sơn phủ chống gỉ hoặc mạ lại để tăng độ bền và tuổi thọ.
Quy trình sản xuất
Bắt đầu
Quy trình sản xuất thép hộp đen 50×100 bắt đầu từ nguyên liệu thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội. Đây là loại thép dạng dải có chất lượng ổn định, được kiểm tra kỹ trước khi đưa vào sản xuất.
Tiếp theo
Tiếp theo, thép cuộn được xả băng và cắt thành dải thép có kích thước phù hợp với quy cách 50×100. Công đoạn này đảm bảo độ chính xác về kích thước đầu vào.
Sau đó
Sau đó, dải thép được đưa vào hệ thống cán định hình. Tại đây, thép được uốn dần qua nhiều trục lăn để tạo thành hình dạng ống hộp chữ nhật.
Quá trình hàn
Khi đã đạt hình dạng mong muốn, hai mép thép sẽ được hàn lại bằng công nghệ hàn cao tần (ERW). Phương pháp này giúp mối hàn chắc chắn, liên kết bền và đảm bảo tính đồng nhất của sản phẩm.
Sau khi hàn
Sau khi hàn, sản phẩm tiếp tục được làm nguội và nắn thẳng để đảm bảo không bị cong vênh. Đây là bước quan trọng giúp thép đạt độ chính xác cao khi sử dụng thực tế.
Cắt theo tiêu chuẩn
Tiếp theo là công đoạn cắt thép theo chiều dài tiêu chuẩn, thường là 6m/cây. Một số nhà sản xuất cũng có thể cắt theo yêu cầu riêng của khách hàng.
Cuối cùng
Cuối cùng, thép hộp được kiểm tra chất lượng toàn diện bao gồm độ dày, kích thước, mối hàn và bề mặt. Sau đó sản phẩm được bó lại, đóng gói và xuất xưởng.
Thép hộp đen 50×100 là vật liệu đa năng, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực từ xây dựng đến cơ khí và nội thất. Nhờ quy trình sản xuất hiện đại và kiểm soát chất lượng chặt chẽ, sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu về kỹ thuật cũng như độ bền. Khi sử dụng, người dùng nên kết hợp thêm các biện pháp chống gỉ để tăng tuổi thọ, đặc biệt trong môi trường ngoài trời hoặc ẩm ướt.
Thương hiệu và nguồn cung
Trên thị trường có nhiều thương hiệu cung cấp thép hộp đen 50×100 như Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim hoặc hàng nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc. Mỗi loại có mức giá và chất lượng khác nhau tùy theo tiêu chuẩn sản xuất.
Lưu ý khi lựa chọn
Khi mua thép, cần kiểm tra độ dày thực tế, bề mặt, đường hàn và tiêu chuẩn sản xuất. Nên ưu tiên sản phẩm có bề mặt nhẵn, không cong vênh, đường hàn chắc chắn và có chứng từ rõ ràng.
Đơn vị cung cấp thép hộp đen 50×100
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối thép hộp chữ nhật đen 50×100 với đa dạng quy cách, nguồn gốc rõ ràng và giá cạnh tranh. Khách hàng được hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và giao hàng nhanh, đáp ứng tốt nhu cầu từ công trình nhỏ đến dự án lớn.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội





