Nội dung chính:
- 1 Nơi Gia Công Thép La Từ La 10 Đến La 100 Uy Tín
- 2 Thép La Là Gì?
- 3 Giá thép la mới nhất
- 4 Ứng Dụng Của Thép La Trong Đời Sống
- 5 Gia Công Thép La – Tại Sao Cần Đơn Vị Uy Tín?
- 6 Thép Hùng Phát – Đơn Vị Gia Công Thép La Hàng Đầu
Nơi Gia Công Thép La Từ La 10 Đến La 100 Uy Tín
- Trong ngành công nghiệp xây dựng và cơ khí hiện đại, thép la (hay còn gọi là thép thanh dẹt) là một trong những vật liệu quan trọng, được sử dụng rộng rãi nhờ tính linh hoạt, độ bền cao và khả năng gia công dễ dàng.
- Từ các công trình dân dụng đơn giản như khung cửa, lan can, đến những dự án lớn như nhà xưởng, cầu đường, thép la luôn đóng vai trò không thể thiếu. Đặc biệt, với nhu cầu gia công thép la từ kích thước nhỏ như la 10 (10mm) đến la 100 (100mm), việc tìm kiếm một đơn vị uy tín, chất lượng là điều mà nhiều khách hàng quan tâm.

Thép La Là Gì?
Khái niệm
- Thép la, hay thép thanh dẹt, là loại thép có tiết diện hình chữ nhật, với chiều rộng lớn hơn nhiều so với độ dày.
- Kích thước của thép la thường được xác định dựa trên chiều rộng, ví dụ: la 10 (rộng 10mm), la 20 (rộng 20mm), cho đến la 100 (rộng 100mm).
- Độ dày của thép la cũng thay đổi linh hoạt, thường từ 1mm đến hơn 50mm, tùy thuộc vào mục đích sử dụng.
Quy cách kích thước
- Dưới đây là bảng quy đổi trọng lượng tham khảo
- Lưu ý dung sai của các thông số là ±5%
- Liên hệ Hotline để cập nhật thông số thực tế 0938 437 123 (Ms Trâm)
| Quy cách | Độ dày (mm) | ||||||||
| mm | 1.7 | 2.0 | 2.2 | 2.5 | 3.0 | 4.0 | 5.0 | 6.0 | 8.0 |
| La 14 | 0.19kg | 0.22kg | 0.24kg | 0.27kg | 0.33kg | 0.4kg | |||
| La 16 | 0.27kg | 0.31kg | 0.37kg | 0.5kg | |||||
| La 18 | 0.31kg | 0.35kg | 0.42kg | 0.56kg | |||||
| La 20 | 0.34kg | 0.39kg | 0.47kg | 0.63kg | |||||
| La 25 | 0.36kg | 0.4kg | 0.49kg | 0.58kg | 0.78kg | 0.98kg | 1.17kg | ||
| La 30 | 0.44kg | 0.48kg | 0.59kg | 0.7kg | 0.94kg | 1.17kg | 1.41kg | ||
| La 40 | 0.78kg | 0.94kg | 1.25kg | 1.57kg | 1.88kg | 2.50kg | |||
| La 50 | 0.98kg | 1.17kg | 1.57kg | 1.96kg | 2.36kg | 3.14kg | |||
| La 60 | 1.14kg | 1.88kg | 2.35kg | 2.82kg | 3.76kg | ||||
Giá thép la mới nhất
- Giá thép la mới nhất đang giao động từ 15.000-26.000 tùy độ dày ly và nhiều mác thép khác nhau
- Giá thép chỉ mang tính tham khảo, vui lòng gọi hotline để cập nhật giá mới nhất : 0939 437 123 (24/7)
Bảng giá tham khảo của sản phẩm
| Quy cách độ rộng (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) | Đơn giá từng loại (VNĐ/kg) | ||
| La đen | La mạ kẽm | La nhúng kẽm nóng | |||
La 25 | 3.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 |
La 30 | 3.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 |
La 40 | 3.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 |
| 4.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 5.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 6.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 8.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 10 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 12.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 14.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 15.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 18.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 16.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 20 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
La 50 | 3.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 |
| 4.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 5.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 6.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 8.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 10 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 12.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 14.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 15.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 16.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 18.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 20.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
La 60 | 3.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 |
| 4.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 5.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 6.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 8.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 10.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 12.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 14.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 16.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 18.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 20.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
La 70 | 3.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 |
| 4.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 5.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 6.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 8.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 10.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 12.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 14.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 15.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 16.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 18.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 20.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
La 80 | 3.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 |
| 4.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 5.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 6.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 8.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 10.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 12.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 14.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 15.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 16.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 18.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 20.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
La 90 | 3.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 |
| 4.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 5.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 6.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 8.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 10.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 12.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 14.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 16.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 18.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 20.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
La 100 | 3.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 |
| 4.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 5.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 6.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 8.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 10.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 12.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 14.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 16.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 18.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |
| 20.0 | 3m | 15.000-18.000 | 18.100-24.000 | 21.500-26.000 | |

Ứng Dụng Của Thép La Trong Đời Sống
- Xây dựng: Làm khung kết cấu, thanh chắn, cột trụ, hoặc các chi tiết trong nhà xưởng, cầu đường.
- Cơ khí: Sử dụng trong chế tạo máy móc, thiết bị, hoặc làm phụ kiện kết nối.
- Trang trí: Thép la mỏng thường được dùng để tạo hình khung cửa, lan can, hoặc các chi tiết thẩm mỹ trong nội thất.
Với sự đa dạng về kích thước từ la 10 đến la 100, thép la đáp ứng được hầu hết các yêu cầu từ dự án nhỏ lẻ đến công trình quy mô lớn. Tuy nhiên, để đảm bảo chất lượng sản phẩm, việc gia công thép la đòi hỏi sự chính xác, công nghệ hiện đại và tay nghề cao – điều mà không phải đơn vị nào cũng đáp ứng được.
Gia Công Thép La – Tại Sao Cần Đơn Vị Uy Tín?
- Sai lệch kích thước: Sản phẩm không đúng với bản vẽ kỹ thuật, gây khó khăn trong lắp ráp hoặc ảnh hưởng đến kết cấu công trình.
- Chất lượng kém: Đường cắt không đều, bề mặt thép bị xỉ, dễ han gỉ sau thời gian ngắn sử dụng.
- Tiến độ chậm trễ: Thiếu máy móc hiện đại hoặc quy trình không chuyên nghiệp dẫn đến giao hàng không đúng hạn.
Do đó, việc lựa chọn một đơn vị gia công thép la uy tín là yếu tố quyết định đến sự thành công của dự án. Và đây chính là lúc Thép Hùng Phát nổi bật lên như một cái tên đáng tin cậy trong ngành.
Thép Hùng Phát – Đơn Vị Gia Công Thép La Hàng Đầu
1. Năng Lực Gia Công Hiện Đại
- Thép Hùng Phát sở hữu hệ thống máy móc tiên tiến, được nhập khẩu từ các nước có nền công nghiệp phát triển như Đài Loan, Nhật Bản.
- Các thiết bị cắt plasma, máy uốn CNC, máy hàn tự động tại đây đảm bảo độ chính xác tuyệt đối trong từng sản phẩm. Dù là thép la mỏng (độ dày 1-3mm) hay thép la dày (5-50mm), công ty đều có khả năng xử lý nhanh chóng và hiệu quả.
- Quy trình gia công tại Thép Hùng Phát được thực hiện khép kín, từ khâu kiểm tra nguyên liệu đầu vào, cắt gọt, uốn tạo hình, đến hoàn thiện sản phẩm.
Điều này không chỉ giúp đảm bảo chất lượng mà còn tối ưu hóa thời gian giao hàng – một yếu tố quan trọng trong các dự án xây dựng.
2. Đội Ngũ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp
3. Đa Dạng Sản Phẩm Và Dịch Vụ
- Thép Hùng Phát không chỉ gia công thép la mà còn cung cấp nhiều loại thép khác như thép hình (H, I, U, V), thép hộp, thép ống, thép tấm…
- Các sản phẩm đều được nhập trực tiếp từ các nhà máy lớn trong và ngoài nước như Hòa Phát, Posco, Việt Nhật, đảm bảo nguồn gốc rõ ràng và chất lượng đạt chuẩn CO, CQ.
- Đối với thép la, công ty nhận gia công các kích thước từ la 10 (10mm x 3mm) đến la 100 (100mm x 10mm hoặc lớn hơn), với nhiều loại bề mặt như thép la đen, thép la mạ kẽm, hoặc thép la không gỉ. Khách hàng có thể yêu cầu cắt theo chiều dài cụ thể, uốn cong, đục lỗ, hoặc hàn ghép tùy theo mục đích sử dụng.
4. Cam Kết Chất Lượng Và Giá Cả Cạnh Tranh
- Một trong những điểm mạnh của Thép Hùng Phát là chính sách giá cả minh bạch và cạnh tranh. Vì nhập nguyên liệu trực tiếp từ nhà máy với số lượng lớn, công ty có thể cung cấp mức giá tốt nhất thị trường mà không qua trung gian.
- Đồng thời, các sản phẩm sau gia công luôn đi kèm giấy chứng nhận chất lượng, giúp khách hàng yên tâm về độ bền và an toàn khi sử dụng.
- Thép Hùng Phát cũng cam kết giao hàng đúng tiến độ, hỗ trợ vận chuyển tận nơi bằng hệ thống xe tải chuyên dụng, đảm bảo thép la đến tay khách hàng trong tình trạng nguyên vẹn, không trầy xước hay biến dạng.
Quy Trình Gia Công Thép La Tại Thép Hùng Phát
- Tiếp Nhận Yêu Cầu: Khách hàng gửi bản vẽ kỹ thuật hoặc thông số cụ thể (kích thước, độ dày, số lượng). Đội ngũ tư vấn sẽ trao đổi để làm rõ nhu cầu.
- Kiểm Tra Nguyên Liệu: Thép la được kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo không có khuyết tật như gỉ sét, cong vênh trước khi đưa vào gia công.
- Cắt Gọt: Sử dụng máy cắt plasma hoặc laser để cắt thép la theo kích thước chính xác, đảm bảo đường cắt mịn và không tạo xỉ.
- Uốn Tạo Hình: Nếu khách hàng yêu cầu uốn cong hoặc tạo hình đặc biệt, máy uốn CNC sẽ được sử dụng để đạt độ chính xác cao.
- Hoàn Thiện: Sản phẩm được làm sạch bề mặt, mài nhẵn (nếu cần), và kiểm tra lần cuối trước khi đóng gói.
- Giao Hàng: Thép la sau gia công được vận chuyển đến tận công trình theo thời gian thỏa thuận.
Tại Sao Nên Chọn Thép Hùng Phát?
- Kinh Nghiệm Lâu Năm: Hoạt động nhiều năm trong ngành, Thép Hùng Phát đã phục vụ hàng ngàn khách hàng từ cá nhân đến doanh nghiệp lớn.
- Uy Tín Được Khẳng Định: Công ty là đối tác của nhiều thương hiệu thép nổi tiếng và nhận được phản hồi tích cực từ khách hàng.
- Dịch Vụ Toàn Diện: Từ cung cấp nguyên liệu, gia công, đến vận chuyển, Thép Hùng Phát mang đến giải pháp trọn gói, tiện lợi.
- Hỗ Trợ Nhiệt Tình: Đội ngũ nhân viên sẵn sàng tư vấn 24/7, giúp khách hàng chọn được sản phẩm phù hợp nhất với chi phí tối ưu.
Phản Hồi Từ Khách Hàng
Thông Tin Liên Hệ Thép Hùng Phát
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
Trong bối cảnh nhu cầu gia công thép la ngày càng tăng, Thép Hùng Phát đã và đang khẳng định vị thế của mình là đơn vị uy tín, chất lượng hàng đầu tại Việt Nam. Với công nghệ hiện đại, đội ngũ chuyên nghiệp, và cam kết mang lại giá trị tối ưu cho khách hàng, đây chắc chắn là lựa chọn lý tưởng cho mọi dự án cần thép la từ la 10 đến la 100. Hãy để Thép Hùng Phát đồng hành cùng bạn trong hành trình xây dựng những công trình bền vững và an toàn!


