Bảng giá thép ống mạ kẽm mới nhất

Thép ống mạ kẽm

Báo Giá Thép Ống Mạ Kẽm Mới Nhất – Cập Nhật Giá Và Những Yếu Tố Ảnh Hưởng

Thép ống mạ kẽm là một trong những vật liệu được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí, hệ thống cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy, kết cấu nhà xưởng và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác. Nhờ được phủ một lớp kẽm bảo vệ bên ngoài, sản phẩm có khả năng chống gỉ sét vượt trội, tuổi thọ cao và phù hợp với nhiều điều kiện môi trường khác nhau.

Tuy nhiên, giá thép ống mạ kẽm luôn có sự biến động theo thị trường nguyên liệu, thương hiệu sản xuất và quy cách sản phẩm. Vì vậy, việc cập nhật báo giá mới nhất sẽ giúp khách hàng chủ động hơn trong việc lập dự toán và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Thép ống mạ kẽm
Thép ống mạ kẽm

Thép ống mạ kẽm tại Hungphatsteel

Hungphatsteel phân phối các dòng thép ống tròn mạ kẽm phi 21, phi 27, phi 34, phi 42, phi 49, phi 60, phi 76, phi 90, phi 114, phi 141, phi 168, phi 219, phi 273, phi 325, phi 355, phi 406, phi 457, phi 508, phi 559, phi 610..

  • Với độ dày ly: từ 1.73mm-50mm…
  • Chiều dài ống: 6m-12m…
  • Tiêu chuẩn: ASTM A53, ASTM A106, BS1387-1985, API 5L…
  • Mác thép: chủ yếu mác thép G350 và G450 của Úc
  • Nhà sản xuất: Chúng tôi phân phối các loại ống thép mạ kẽm Hòa Phát, SeAh, Việt Đức, Vinapipe… và hàng nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Nga….

Báo giá thép ống mạ kẽm mới nhất

1/ Bảng giá thép ống mạ kẽm size trung bình

STTTên sản phẩm (đường kính x độ dày) (mm)Độ dài (m)Giá chưa VAT (vnd/Kg)
1ống mạ kẽm D12.7 x 1.0618,091-24.200
2ống mạ kẽm D12.7 x 1.1618,091-24.200
3ống mạ kẽm D12.7 x 1.2618,091-24.200
4ống mạ kẽm D15.9 x 1.0618,091-24.200
5ống mạ kẽm D15.9 x 1.1618,091-24.200
6ống mạ kẽm D15.9 x 1.2618,091-24.200
7ống mạ kẽm D15.9 x 1.4618,091-24.200
8Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5618,091-24.200
9ống mạ kẽm D15.9 x 1.8618,091-24.200
10ống mạ kẽm D21.2 x 1.0618,091-24.200
11ống mạ kẽm D21.2 x 1.1618,091-24.200
12ống mạ kẽm D21.2 x 1.2618,091-24.200
13ống mạ kẽm D21.2 x 1.4618,091-24.200
14ống mạ kẽm D21.2 x 1.5618,091-24.200
15ống mạ kẽm D21.2 x 1.8618,091-24.200
16ống mạ kẽm D21.2 x 2.0618,091-24.200
17ống mạ kẽm D21.2 x 2.3618,091-24.200
18ống mạ kẽm D21.2 x 2.5618,091-24.200
19ống mạ kẽm D26.65 x 1.0618,091-24.200
20ống mạ kẽm D26.65 x 1.1618,091-24.200
21ống mạ kẽm D26.65 x 1.2618,091-24.200
22ống mạ kẽm D26.65 x 1.4618,091-24.200
23ống mạ kẽm D26.65 x 1.5618,091-24.200
24ống mạ kẽm D26.65 x 1.8618,091-24.200
25ống mạ kẽm D26.65 x 2.0618,091-24.200
26ống mạ kẽm D26.65 x 2.3618,091-24.200
27ống mạ kẽm D26.65 x 2.5618,091-24.200
28ống mạ kẽm D33.5 x 1.0618,091-24.200
29ống mạ kẽm D33.5 x 1.1618,091-24.200
30ống mạ kẽm D33.5 x 1.2618,091-24.200
31ống mạ kẽm D33.5 x 1.4618,091-24.200
32ống mạ kẽm D33.5 x 1.5618,091-24.200
33ống mạ kẽm D33.5 x 1.8618,091-24.200
34ống mạ kẽm D33.5 x 2.0618,091-24.200
35ống mạ kẽm D33.5 x 2.3618,091-24.200
36ống mạ kẽm D33.5 x 2.5618,091-24.200
37ống mạ kẽm D33.5 x 2.8618,091-24.200
38ống mạ kẽm D33.5 x 3.0618,091-24.200
39ống mạ kẽm D33.5 x 3.2618,091-24.200
40ống mạ kẽm D38.1 x 1.0618,091-24.200
41ống mạ kẽm D38.1 x 1.1618,091-24.200
42ống mạ kẽm D38.1 x 1.2618,091-24.200
43ống mạ kẽm D38.1 x 1.4618,091-24.200
44ống mạ kẽm D38.1 x 1.5618,091-24.200
45ống mạ kẽm D38.1 x 1.8618,091-24.200
46ống mạ kẽm D38.1 x 2.0618,091-24.200
47ống mạ kẽm D38.1 x 2.3618,091-24.200
48ống mạ kẽm D38.1 x 2.5618,091-24.200
49 ống mạ kẽm D38.1 x 2.8618,091-24.200
50ống mạ kẽm D38.1 x 3.0618,091-24.200
51ống mạ kẽm D38.1 x 3.2618,091-24.200
52ống mạ kẽm D42.2 x 1.1618,091-24.200
53ống mạ kẽm D42.2 x 1.2618,091-24.200
54ống mạ kẽm D42.2 x 1.4618,091-24.200
55ống mạ kẽm D42.2 x 1.5618,091-24.200
56ống mạ kẽm D42.2 x 1.8618,091-24.200
57ống mạ kẽm D42.2 x 2.0618,091-24.200
58ống mạ kẽm D42.2 x 2.3618,091-24.200
59ống mạ kẽm D42.2 x 2.5618,091-24.200
60ống mạ kẽm D42.2 x 2.8618,091-24.200
61ống mạ kẽm D42.2 x 3.0618,091-24.200
62ống mạ kẽm D42.2 x 3.2618,091-24.200
63ống mạ kẽm D48.1 x 1.2618,091-24.200
64ống mạ kẽm D48.1 x 1.4618,091-24.200
65ống mạ kẽm D48.1 x 1.5618,091-24.200
66ống mạ kẽm D48.1 x 1.8618,091-24.200
67ống mạ kẽm D48.1 x 2.0618,091-24.200
68ống mạ kẽm D48.1 x 2.3618,091-24.200
69ống mạ kẽm D48.1 x 2.5618,091-24.200
70ống mạ kẽm D48.1 x 2.8618,091-24.200
71ống mạ kẽm D48.1 x 3.0618,091-24.200
72ống mạ kẽm D48.1 x 3.2618,091-24.200
73ống mạ kẽm D59.9 x 1.4618,091-24.200
74ống mạ kẽm D59.9 x 1.5618,091-24.200
75ống mạ kẽm D59.9 x 1.8618,091-24.200
76ống mạ kẽm D59.9 x 2.0618,091-24.200
77ống mạ kẽm D59.9 x 2.3618,091-24.200
78ống mạ kẽm D59.9 x 2.5618,091-24.200
79ống mạ kẽm D59.9 x 2.8618,091-24.200
80ống mạ kẽm D59.9 x 3.0618,091-24.200
81ống mạ kẽm D59.9 x 3.2618,091-24.200
82ống mạ kẽm D75.6 x 1.5618,091-24.200
83ống mạ kẽm D75.6 x 1.8618,091-24.200
84ống mạ kẽm D75.6 x 2.0618,091-24.200
85ống mạ kẽm D75.6 x 2.3618,091-24.200
86ống mạ kẽm D75.6 x 2.5618,091-24.200
87ống mạ kẽm D75.6 x 2.8618,091-24.200
88ống mạ kẽm D75.6 x 3.0618,091-24.200
89ống mạ kẽm D75.6 x 3.2618,091-24.200
90ống mạ kẽm D88.3 x 1.5618,091-24.200
91ống mạ kẽm D88.3 x 1.8618,091-24.200
92ống mạ kẽm D88.3 x 2.0618,091-24.200
93ống mạ kẽm D88.3 x 2.3618,091-24.200
94ống mạ kẽm D88.3 x 2.5618,091-24.200
95ống mạ kẽm D88.3 x 2.8618,091-24.200
96ống mạ kẽm D88.3 x 3.0618,091-24.200
97ống mạ kẽm D88.3 x 3.2618,091-24.200
98ống mạ kẽm D101.0 x 1.8618,091-24.200
99ống mạ kẽm D101.0 x 2.0618,091-24.200
100ống mạ kẽm D101.0 x 2.3618,091-24.200
101ống mạ kẽm D101.0 x 2.5618,091-24.200
102ống mạ kẽm D101.0 x 2.8618,091-24.200
103ống mạ kẽm D101.0 x 3.0618,091-24.200
104ống mạ kẽm D101.0 x 3.2618,091-24.200
105ống mạ kẽm D113.5 x 1.8618,091-24.200
106ống mạ kẽm D113.5 x 2.0618,091-24.200
107ống mạ kẽm D113.5 x 2.3618,091-24.200
108ống mạ kẽm D113.5 x 2.5618,091-24.200
109ống mạ kẽm D113.5 x 2.8618,091-24.200
110ống mạ kẽm D113.5 x 3.0618,091-24.200
111ống mạ kẽm D113.5 x 3.2618,091-24.200
112ống mạ kẽm D126.8 x 1.8618,091-24.200
113ống mạ kẽm D126.8 x 2.0618,091-24.200
114 ống mạ kẽm D126.8 x 2.3618,091-24.200
115 ống mạ kẽm D126.8 x 2.5618,091-24.200
116 ống mạ kẽm D126.8 x 2.8618,091-24.200
117 ống mạ kẽm D126.8 x 3.0618,091-24.200
118 ống mạ kẽm D126.8 x 3.2618,091-24.200

2/ Bảng giá thép ống mạ kẽm cỡ lớn

Đường kính danh nghĩaĐường kính OD (phi)Độ lyCân nặng cây 6mĐơn giá
DN(mm)(mm)kgvnđ/kg
DN 125Ống thép mạ kẽm phi 141.33.9680.4621,000-23,500
DN 1254.7896.5421,000-23,500
DN 1255.16103.9521,000-23,500
DN 1255.56111.6621,000-23,500
DN 1256.35126.821,000-23,500
DN 1256.55130.6221,000-23,500
DN 150Ống thép mạ kẽm phi 168.33.9696.2421,000-23,500
DN 1504.78115.6221,000-23,500
DN 1505.16124.5621,000-23,500
DN 1505.56133.8621,000-23,500
DN 1506.35152.1621,000-23,500
DN 1506.55156.7721,000-23,500
DN 200Ống thép mạ kẽm phi 219.13.96126.0621,000-23,500
DN 2004.78151.5621,000-23,500
DN 2005.16163.3221,000-23,500
DN 2005.56175.6821,000-23,500
DN 2006.35199.8621,000-23,500
DN 2006.5520621,000-23,500
DN 250Ống thép mạ kẽm phi 2734.19166.5821,000-23,500
DN 2506.35250.4221,000-23,500
DN 2507.8305.9321,000-23,500
DN 2509.27361.5721,000-23,500
DN 25015.06574.5121,000-23,500
DN 25018.24687.2421,000-23,500
DN 300Ống thép mạ kẽm phi 323.84.57215.7921,000-23,500
DN 3006.35298.1721,000-23,500
DN 3008.38390.9821,000-23,500
DN 3009.52442.5621,000-23,500
DN 30010.31478.0821,000-23,500
DN 30017.45790.7421,000-23,500
DN 350Ống thép mạ kẽm phi 355.66.35327.9921,000-23,500
DN 3507.92407.2421,000-23,500
DN 3509.52487.2621,000-23,500
DN 35011.1565.5421,000-23,500
DN 35019.05948.1921,000-23,500
DN 400Ống thép mạ kẽm phi 406.46.35375.721,000-23,500
DN 4007.92466.7521,000-23,500
DN 4009.52558.7921,000-23,500
DN 40012.7739.4721,000-23,500
DN 40021.41,218.5021,000-23,500
DN 450Ống thép mạ kẽm phi 457.26.35423.4121,000-23,500
DN 4507.92526.2521,000-23,500
DN 45011.1732.3321,000-23,500
DN 4509.52630.3121,000-23,500
DN 45014.27934.7821,000-23,500
DN 45023.81,525.5121,000-23,500
DN 500Ống thép mạ kẽm phi 5086.35471.1121,000-23,500
DN 5009.52701.8421,000-23,500
DN 50012.7930.321,000-23,500
DN 50015.061,097.9221,000-23,500
DN 50026.191,866.2221,000-23,500
DN 600Ống thép mạ kẽm phi 6106.35566.8821,000-23,500
DN 6009.53846.3021,000-23,500
DN 60012.71,121.8821,000-23,500

Giá thép ống mạ kẽm hiện nay thường được tính theo kg hoặc cây 6 m, tùy từng nhà sản xuất và đơn vị phân phối. Mức giá sẽ thay đổi dựa trên các yếu tố như:

  • Đường kính ống (phi hoặc DN).
  • Độ dày thành ống.
  • Trọng lượng mỗi cây.
  • Tiêu chuẩn sản xuất.
  • Thương hiệu.
  • Số lượng đặt hàng.
  • Biến động giá thép nguyên liệu.

Ngoài ra, đối với các đơn hàng số lượng lớn hoặc dự án công trình, khách hàng thường được hưởng mức chiết khấu tốt hơn so với mua lẻ.

Thép ống mạ kẽm
Thép ống mạ kẽm

Những yếu tố ảnh hưởng đến giá thép ống mạ kẽm

Giá nguyên liệu thép

Nguyên liệu đầu vào là yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến giá bán thép ống mạ kẽm. Khi giá quặng sắt, thép cuộn cán nóng (HRC), than luyện cốc hoặc kẽm trên thị trường thế giới tăng, giá thành sản xuất cũng sẽ tăng theo.

Ngược lại, khi nguồn cung dồi dào hoặc nhu cầu thị trường giảm, giá thép thường có xu hướng ổn định hoặc giảm nhẹ.

Giá kẽm

Lớp mạ kẽm là yếu tố tạo nên khả năng chống ăn mòn của sản phẩm.

Nếu giá kim loại kẽm trên thị trường quốc tế tăng, giá thép ống mạ kẽm cũng sẽ tăng tương ứng. Đây là nguyên nhân khiến giá ống mạ kẽm thường cao hơn ống thép đen cùng quy cách.

Thương hiệu sản xuất

Thương hiệu cũng là yếu tố quan trọng quyết định giá bán.

Các thương hiệu lớn thường có giá cao hơn do:

  • Quy trình sản xuất hiện đại.
  • Kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.
  • Độ chính xác kích thước cao.
  • Lớp mạ đồng đều.
  • Chứng chỉ chất lượng đầy đủ.

Trong khi đó, các thương hiệu nhỏ hoặc hàng nhập khẩu giá rẻ thường có mức giá cạnh tranh hơn nhưng chất lượng có thể khác nhau tùy từng nhà sản xuất.

Thép ống mạ kẽm
Thép ống mạ kẽm

Phân loại thép ống mạ kẽm

Hiện nay, thép ống mạ kẽm trên thị trường được chia thành 2 nhóm chính dựa trên phương pháp tạo lớp mạ kẽm: ống tôn mạ kẽm (ống mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm từ thép cuộn GI)ống thép nhúng kẽm nóng. Mỗi loại có quy trình sản xuất, đặc điểm và phạm vi ứng dụng khác nhau.

1. Ống tôn mạ kẽm (Pre-galvanized Steel Pipe)

Ống tôn mạ kẽm được sản xuất từ thép cuộn mạ kẽm (GI – Galvanized Steel Coil). Trước tiên, thép cuộn đã được mạ kẽm tại nhà máy cán thép, sau đó được đưa vào dây chuyền tạo hình, hàn cao tần (ERW), nắn thẳng và cắt theo chiều dài tiêu chuẩn để tạo thành ống thép.

Đặc điểm:

  • Bề mặt sáng, nhẵn và đồng đều.
  • Lớp mạ kẽm mỏng, thường khoảng 40–120 g/m² (tùy nhà sản xuất và tiêu chuẩn).
  • Trọng lượng nhẹ.
  • Giá thành thấp hơn ống nhúng kẽm nóng.
  • Dễ gia công cắt, hàn, ren và lắp đặt.

Ưu điểm:

  • Chi phí đầu tư hợp lý.
  • Tính thẩm mỹ cao.
  • Phù hợp với các công trình trong nhà hoặc môi trường ít ăn mòn.
  • Nguồn hàng phong phú, đa dạng quy cách.

Ứng dụng:

  • Hệ thống điện (ống luồn dây).
  • Kết cấu khung nhẹ.
  • Nhà tiền chế.
  • Hàng rào.
  • Lan can.
  • Giàn giáo.
  • Nhà kính nông nghiệp.
  • Cơ khí dân dụng.

2. Ống thép nhúng kẽm nóng (Hot-dip Galvanized Steel Pipe)

Ống thép nhúng kẽm nóng được sản xuất bằng cách tạo ống thép đen trước, sau đó làm sạch bề mặt và nhúng toàn bộ ống vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C. Quá trình này tạo ra lớp hợp kim sắt – kẽm liên kết chặt với bề mặt thép, giúp tăng khả năng chống ăn mòn.

Đặc điểm:

  • Lớp mạ dày hơn nhiều so với ống tôn mạ kẽm.
  • Lớp mạ bám chắc, khó bong tróc.
  • Khả năng chống gỉ vượt trội.
  • Tuổi thọ cao, đặc biệt trong môi trường ngoài trời hoặc ven biển.
  • Giá thành cao hơn do quy trình sản xuất phức tạp.

Ưu điểm:

  • Chống oxy hóa và ăn mòn rất tốt.
  • Phù hợp với môi trường ẩm ướt, hóa chất nhẹ hoặc khu vực có độ mặn cao.
  • Ít phải bảo trì trong quá trình sử dụng.
  • Tuổi thọ có thể lên đến hàng chục năm tùy điều kiện môi trường.

Ứng dụng:

  • Hệ thống PCCC.
  • Hệ thống cấp thoát nước ngoài trời.
  • Cầu đường.
  • Cột chiếu sáng.
  • Kết cấu thép ngoài trời.
  • Nhà máy công nghiệp.
  • Cảng biển.
  • Dự án hạ tầng.
  • Trụ điện và hàng rào bảo vệ.

So sánh ống tôn mạ kẽm và ống nhúng kẽm nóng

Tiêu chíỐng tôn mạ kẽmỐng nhúng kẽm nóng
Phương pháp sản xuấtTạo ống từ thép cuộn mạ kẽm (GI)Nhúng ống thép đen vào bể kẽm nóng chảy
Độ dày lớp mạMỏngDày
Khả năng chống gỉTốtRất tốt
Tuổi thọTrung bìnhCao
Môi trường sử dụngTrong nhà, môi trường khô ráoNgoài trời, môi trường khắc nghiệt
Giá thànhThấp hơnCao hơn
Ứng dụngCơ khí, xây dựng dân dụngCông nghiệp, PCCC, hạ tầng

Nên chọn loại nào?

Việc lựa chọn giữa ống tôn mạ kẽmống thép nhúng kẽm nóng phụ thuộc vào điều kiện sử dụng và yêu cầu kỹ thuật của công trình. Nếu công trình trong nhà, ít tiếp xúc với nước hoặc môi trường ăn mòn, ống tôn mạ kẽm là giải pháp kinh tế và đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng. Ngược lại, đối với các công trình ngoài trời, hệ thống PCCC, cấp thoát nước, khu vực ven biển hoặc môi trường có độ ẩm cao, ống thép nhúng kẽm nóng là lựa chọn tối ưu nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội và tuổi thọ lâu dài.

Thép ống mạ kẽm
Thép ống mạ kẽm

Các thương hiệu ống thép mạ kẽm phổ biến hiện nay

Thị trường ống thép mạ kẽm tại Việt Nam hiện nay rất đa dạng, bao gồm các sản phẩm sản xuất trong nước và hàng nhập khẩu từ Trung Quốc. Mỗi thương hiệu có những ưu điểm riêng về chất lượng, quy cách, tiêu chuẩn sản xuất và giá thành, đáp ứng nhu cầu từ công trình dân dụng đến các dự án công nghiệp quy mô lớn.

1. Thương hiệu ống thép mạ kẽm sản xuất tại Việt Nam

Các nhà máy trong nước có lợi thế về nguồn hàng ổn định, thời gian giao hàng nhanh, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ và phù hợp với các tiêu chuẩn xây dựng tại Việt Nam.

Hòa Phát

  • Thương hiệu thép lớn nhất Việt Nam.
  • Sản xuất ống thép mạ kẽm từ phi 21 đến phi 219 và nhiều quy cách khác.
  • Đạt các tiêu chuẩn ASTM A53, JIS G3444, BS EN 10255…
  • Được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, PCCC, cấp thoát nước và cơ khí.

SeAH Steel Việt Nam

  • Doanh nghiệp có vốn đầu tư Hàn Quốc.
  • Chuyên sản xuất ống thép mạ kẽm chất lượng cao.
  • Lớp mạ đồng đều, khả năng chống ăn mòn tốt.
  • Phù hợp với các công trình công nghiệp và dự án FDI.

Việt Đức (VG PIPE)

  • Một trong những nhà sản xuất ống thép lâu đời.
  • Cung cấp đa dạng quy cách từ dân dụng đến công nghiệp.
  • Được nhiều nhà thầu cơ điện lựa chọn.

Hoa Sen

  • Nổi tiếng với các sản phẩm tôn mạ và ống thép mạ kẽm.
  • Bề mặt sáng đẹp, chất lượng ổn định.
  • Giá thành cạnh tranh.

VinaOne

  • Sản xuất ống thép đen và ống thép mạ kẽm.
  • Quy cách đa dạng.
  • Nguồn hàng ổn định cho thị trường trong nước.

Ống Thép 190

  • Thương hiệu mạnh tại khu vực miền Bắc.
  • Cung cấp nhiều quy cách ống thép mạ kẽm phục vụ xây dựng và cơ khí.

TVP Steel

  • Chuyên sản xuất ống thép và thép hộp mạ kẽm.
  • Được sử dụng trong nhà xưởng, kết cấu thép và công trình dân dụng.

Sunco

  • Thương hiệu trong nước có mức giá cạnh tranh.
  • Được sử dụng nhiều trong cơ khí và xây dựng.

Các thương hiệu khác

  • Nam Hưng
  • Nam Kim
  • Phú Xuân Việt
  • Visa
  • Sendo
  • Asia
  • Sunrise
  • v.v.v.
Thép ống mạ kẽm
Thép ống mạ kẽm

2. Thương hiệu ống thép mạ kẽm nhập khẩu từ Trung Quốc

Trung Quốc là nguồn cung ống thép mạ kẽm lớn nhất cho thị trường Việt Nam nhờ công suất sản xuất lớn, đa dạng quy cách và giá thành cạnh tranh.

Youfa Steel Pipe

  • Thương hiệu ống thép lớn hàng đầu Trung Quốc.
  • Xuất khẩu sang hơn 100 quốc gia.
  • Được sử dụng nhiều tại Việt Nam.
  • Chất lượng ổn định.

Kingland Steel

  • Nhà sản xuất lớn tại Thiên Tân.
  • Chuyên ống thép mạ kẽm ERW.
  • Quy cách đa dạng.

Tianjin Friend Steel Pipe

  • Sản xuất ống thép mạ kẽm và ống thép đen.
  • Giá thành cạnh tranh.
  • Xuất khẩu mạnh sang Đông Nam Á.

Tianjin Youfa

Chuyên cung cấp:

Ống thép mạ kẽm.

Ống thép đen.

Ống PCCC.

Ống kết cấu.

Baosteel

  • Thuộc tập đoàn thép Baowu.
  • Chủ yếu cung cấp nguyên liệu và các sản phẩm thép chất lượng cao.
  • Có các dòng ống thép phục vụ công nghiệp.

Huludao Steel Pipe

  • Chuyên sản xuất ống thép hàn cỡ lớn.
  • Được sử dụng trong cấp nước và kết cấu thép.

Liaoning Northern Steel Pipe

  • Nhà sản xuất ống thép ERW.
  • Có nhiều quy cách từ DN15 đến DN400.

Tianjin Pipe Corporation (TPCO)

  • Nổi tiếng với ống thép đúc.
  • Ngoài ra còn cung cấp một số dòng ống thép hàn và mạ kẽm cho thị trường công nghiệp.

Các thương hiệu khác

  • Huitong
  • Baolai
  • Dezheng
  • Dezhang
  • BaoHui
  • Hangzhou
  • Cangzhou

So sánh hàng Việt Nam và hàng Trung Quốc

Tiêu chíHàng Việt NamHàng Trung Quốc
Nguồn cungỔn địnhRất phong phú
Quy cáchĐầy đủRất đa dạng, đặc biệt cỡ lớn
Chất lượngỔn địnhPhụ thuộc từng nhà sản xuất
Tiêu chuẩnASTM, JIS, BS, TCVNASTM, API, GB/T, JIS
Giá thànhTrung bìnhThường cạnh tranh hơn
Thời gian giao hàngNhanhPhụ thuộc lịch nhập khẩu
CO, CQCó đầy đủCó đối với hàng chính ngạch

Có nên chọn thép ống mạ kẽm giá rẻ?

Nhiều khách hàng thường ưu tiên lựa chọn sản phẩm có giá thấp để tiết kiệm chi phí. Tuy nhiên, giá rẻ không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu.

Một số sản phẩm giá thấp có thể:

  • Lớp mạ mỏng.
  • Độ dày thực tế không đạt.
  • Trọng lượng thiếu.
  • Dễ bị oxy hóa sau thời gian ngắn sử dụng.
  • Không có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ.

Đối với các công trình yêu cầu độ bền cao hoặc sử dụng ngoài trời, nên ưu tiên lựa chọn sản phẩm từ các thương hiệu uy tín để đảm bảo chất lượng và tuổi thọ.

Kinh nghiệm mua thép ống mạ kẽm với giá tốt

Để tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng, khách hàng nên lưu ý:

  • Cập nhật báo giá mới nhất trước khi đặt hàng.
  • So sánh giá giữa các thương hiệu.
  • Kiểm tra trọng lượng tiêu chuẩn của từng quy cách.
  • Yêu cầu cung cấp chứng chỉ CO, CQ nếu cần.
  • Lựa chọn nhà phân phối uy tín có nguồn hàng ổn định.
  • Mua số lượng lớn để được hưởng chính sách chiết khấu và hỗ trợ vận chuyển.

Ngoài ra, đối với các dự án lớn, nên làm việc trực tiếp với đại lý cấp 1 hoặc đơn vị phân phối chính thức để có mức giá cạnh tranh và đảm bảo tiến độ giao hàng.

Kết luận

Báo giá thép ống mạ kẽm luôn thay đổi theo diễn biến của thị trường thép và giá nguyên liệu đầu vào. Vì vậy, khách hàng nên cập nhật giá thường xuyên và lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật cũng như ngân sách của công trình.

Bên cạnh giá bán, các yếu tố như thương hiệu, tiêu chuẩn sản xuất, độ dày thành ống, chất lượng lớp mạ và uy tín của đơn vị cung cấp cũng cần được xem xét kỹ lưỡng. Việc lựa chọn đúng loại thép ống mạ kẽm không chỉ giúp tối ưu chi phí đầu tư mà còn góp phần nâng cao độ bền, an toàn và tuổi thọ cho công trình trong quá trình sử dụng.

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt