Bảng giá thép hình H, sắt hình H mới nhất
Bảng Giá Thép Hình H Mới Nhất Năm 2026
Thép hình H là loại vật liệu cấu trúc phổ biến trong xây dựng, công trình cầu đường, với ưu điểm vượt trội như độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và kháng ăn mòn. Do đó, giá của thép hình H thường cao hơn so với các loại thép thông thường.
Hiện nay, trên thị trường có nhiều loại thép hình H với đa dạng kích thước, độ dày và bề mặt. Giá thành sẽ phụ thuộc vào từng loại thép hình H.
Lý do nên chọn mua thép hình H tại Thép Hùng Phát
| ✅ Giá bán thép hình H | ⭐Giá thép hình H luôn cạnh tranh và tốt nhất trên thị trường. Giá được lấy trực tiếp tại nhà máy và được cập nhật thường xuyên. |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển đến tận chân công trình nhanh chóng, đảm bảo tiến độ công trình. Nhận giao khắp các tỉnh phía Nam |
| ✅ Thép hình H chính hãng | ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ. Có đẩy đủ quy cách và chủng loại để khách hàng lựa chọn |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và quy cách từng loại thép hình H |
Dưới đây là bảng giá thép hình H mới nhất năm 2026:
| TT | Quy cách thép hình H (mm) (Cạnh x Bụng x độ dày bụng x độ dày cánh x chiều dài cây) | Trọng lượng (Kg/m) | Trọng lượng (cây 12m) | Giá tham khảo (vnđ/Kg) |
| 1 | H 100 x 100 x 6 x 8 x12000 | 17.2 | 206.4 Kg | 15.600-26.700 |
| 2 | H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12000 | 23.6 | 283.2Kg | 15.600-26.700 |
| 3 | H 150 x 150 x 7 x 10 x 12000 | 31.5 | 378 Kg | 15.600-26.700 |
| 4 | H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12000 | 40.4 | 484.8 Kg | 15.600-26.700 |
| 5 | H 200 x 200 x 8 x 12 x 12000 | 49.9 | 598.8 Kg | 15.600-26.700 |
| 6 | H 250 x 250 x 9 x 14 x 12000 | 72.4 | 868.8 Kg | 15.600-26.700 |
| 7 | H 300 x 300 x 10 x 15 x 12000 | 94 | 1128 Kg | 15.600-26.700 |
| 8 | H 350 x 350 x 12 x 19 x 12000 | 137 | 1644 Kg | 15.600-26.700 |
| 9 | H 400 x 400 x 13 x 21 x 12000 | 172 | 2064 Kg | 15.600-26.700 |
Lưu ý:
- Giá thép hình H trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá thực tế có thể thay đổi tùy theo từng nhà cung cấp.
- Giá thép hình H được tính theo đơn vị kg.
Tiêu chuẩn, mác thép về thép hình H
Với thep hinh H sở hữu đầy đủ các nội dung của một sản phẩm xây dựng. Các thông tin bên dưới sẽ cho quý khách cái nhìn dễ dàng nhất:
| MÁC THÉP | GR.A – GR.B – A36 – SS400 – S235JR – Q235B |
| TIÊU CHUẨN | ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – |
| ỨNG DỤNG | Thép hình H được dùng trong kết cấu dự án chung cư,nhà ở, đòn cân, công nghiệp đóng tàu biển, tàu, giàn khoan dầu, cầu cống, tháp truyền hình, khung container,… và nhiều ứng dụng khác |
| XUẤT XỨ | Việt Nam – Hàn Quốc – Thái Lan – Trung Quốc – Nhật Bản – Đài Loan |
| QUY CÁCH | Dày : 4.5mm – 26mm |
| Dài : 6000 – 12000mm |
Bảng tra quy cách, trọng lượng thép hình H
| QUY CÁCH, KÍCH THƯỚC CHUẨN | DIỆN TÍCH MCN | KHỐI LƯỢNG | |||
| h x b x d (mm) | t1 (mm) | t2 (mm) | r (mm) | (cm²) | (Kg/m) |
| H100x50 | 5 | 7 | 8 | 11,85 | 9,3 |
| H100x100 | 6 | 8 | 10 | 21,9 | 17,2 |
| H125x60 | 6 | 8 | 9 | 16,84 | 13,2 |
| H125x125 | 6,5 | 9 | 10 | 30,31 | 23,8 |
| H150x75 | 5 | 7 | 8 | 17,85 | 14 |
| H150x100 | 6 | 9 | 11 | 26,84 | 21,1 |
| H150x150 | 7 | 10 | 11 | 40,14 | 31,5 |
| H175x90 | 5 | 8 | 9 | 23,04 | 18,1 |
| H175x175 | 7,5 | 11 | 12 | 51,21 | 40,2 |
| H198x99 | 4,5 | 7 | 11 | 23,18 | 18,2 |
| H200x100 | 5,5 | 8 | 11 | 27,16 | 21,3 |
| H200x150 | 6 | 9 | 13 | 39,01 | 30,6 |
| H200x200 | 8 | 12 | 13 | 63,53 | 49,9 |
| H200x204 | 12 | 12 | 13 | 71,53 | 56,2 |
| H248x124 | 5 | 8 | 12 | 32,68 | 25,7 |
| H250x125 | 6 | 9 | 12 | 37,66 | 29,6 |
| H250x175 | 7 | 11 | 16 | 56,24 | 44,1 |
| H250x250 | 9 | 14 | 16 | 92,18 | 72,4 |
| H250x255 | 14 | 14 | 16 | 104,7 | 82,2 |
| H294x302 | 12 | 12 | 18 | 107,7 | 84,5 |
| H298x149 | 5,5 | 8 | 13 | 40,8 | 32 |
| H300x150 | 6,5 | 9 | 13 | 46,78 | 36,7 |
| H300x200 | 8 | 12 | 18 | 72,38 | 56,8 |
| H300x300 | 10 | 15 | 18 | 119,8 | 94 |
| H300x305 | 15 | 15 | 18 | 134,8 | 106 |
| H340x250 | 9 | 14 | 20 | 105,5 | 79,7 |
| H344x348 | 10 | 16 | 20 | 146 | 115 |
| H346x174 | 7 | 11 | 14 | 63,14 | 49,6 |
| H350x175 | 6 | 9 | 14 | 52,68 | 41,4 |
| H350x350 | 12 | 19 | 20 | 173,9 | 137 |
| H388x402 | 15 | 15 | 22 | 178,5 | 140 |
| QUY CÁCH, KÍCH THƯỚC CHUẨN | DIỆN TÍCH MCN | KHỐI LƯỢNG | |||
| h x b x d (mm) | t1 (mm) | t2 (mm) | r (mm) | (cm²) | (Kg/m) |
| H390x300 | 10 | 16 | 22 | 136 | 107 |
| H394x398 | 11 | 18 | 22 | 186,8 | 147 |
| H396x199 | 7 | 11 | 16 | 72,16 | 56,6 |
| H400x200 | 8 | 13 | 16 | 84,12 | 66 |
| H400x400 | 13 | 21 | 22 | 218,7 | 172 |
| H400x408 | 21 | 21 | 22 | 250,7 | 197 |
| H414x405 | 18 | 28 | 22 | 295,4 | 232 |
| H428x407 | 20 | 35 | 22 | 360,7 | 283 |
| H440x300 | 11 | 18 | 24 | 157,4 | 124 |
| H446x199 | 8 | 12 | 18 | 84,3 | 66,2 |
| H450x200 | 9 | 14 | 18 | 96,76 | 76 |
| H458x417 | 30 | 50 | 22 | 528,6 | 415 |
| H482x300 | 11 | 15 | 26 | 145,5 | 114 |
| H488x300 | 11 | 18 | 26 | 163,5 | 128 |
| H496x199 | 9 | 14 | 20 | 101,3 | 79,5 |
| H498x432 | 45 | 70 | 22 | 770,1 | 605 |
| H500x200 | 10 | 16 | 20 | 114,2 | 89,6 |
| H506x201 | 11 | 19 | 20 | 131,3 | 103 |
| H582x300 | 12 | 17 | 28 | 174,5 | 137 |
| H588x300 | 12 | 20 | 28 | 192,5 | 151 |
| H594x302 | 14 | 23 | 28 | 222,4 | 175 |
| H596x199 | 10 | 15 | 22 | 120,5 | 94,6 |
| H600x200 | 11 | 17 | 22 | 134,4 | 106 |
| H606x201 | 12 | 20 | 22 | 152,5 | 120 |
| H692x300 | 13 | 20 | 28 | 211,5 | 166 |
| H700x300 | 13 | 24 | 28 | 235,5 | 185 |
| H792x300 | 14 | 22 | 28 | 243,4 | 191 |
| H800x300 | 14 | 26 | 28 | 267,4 | 210 |
| H890x299 | 15 | 23 | 28 | 270,9 | 213 |
| H900x300 | 16 | 28 | 28 | 309,8 | 243 |
| H912x302 | 18 | 34 | 28 | 364 | 286 |
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hình H:
- Loại thép hình: Thép hình H có giá cao hơn so với các loại thép thông thường, như thép hình chữ U hay thép hình chữ I.
- Kích thước và độ dày: Kích thước lớn và độ dày cao của thép hình H sẽ kéo theo giá thành cao hơn.
- Bề mặt: Có hai loại bề mặt chính là BA và 2B, trong đó thép hình có bề mặt BA thường có giá cao hơn so với bề mặt 2B.
- Nhà cung cấp: Giá thép hình H có thể khác nhau tùy theo từng nhà cung cấp, vì vậy, việc tham khảo giá từ nhiều nguồn là quan trọng để chọn sản phẩm với giá tốt nhất.
Giá thép hình H phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm:
- Loại thép hình
- Kích thước và độ dày
- Bề mặt
- Nhà cung cấp
Thép Hình H: Mô Tả, Phân Loại, Ứng Dụng
Thép hình H là một trong những loại thép kết cấu quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực vượt trội và độ ổn định cao.
Mô Tả Thép Hình H
Thép hình H có mặt cắt ngang giống chữ H, gồm:
- 2 cánh (flange) song song
- 1 bụng (web) ở giữa
Đặc điểm nổi bật:
- Cánh và bụng có độ dày tương đối đồng đều
- Phân bố lực tốt theo cả hai phương
- Ít bị xoắn và biến dạng khi chịu tải
👉 Đây là loại thép lý tưởng cho các kết cấu chịu lực lớn.
Phân Loại Thép Hình H
Theo xuất xứ
- Thép H nội địa (Hòa Phát, Posco…)
- Thép H nhập khẩu (Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc)
Theo kích thước
- H100, H150, H200… đến H900
- Kích thước càng lớn → khả năng chịu lực càng cao
Theo tiêu chuẩn sản xuất
- JIS (Nhật Bản)
- ASTM (Mỹ)
- EN (Châu Âu)
- GB (Trung Quốc)
Theo bề mặt
- Thép H đen (cán nóng)
- Thép H mạ kẽm
Ứng Dụng Của Thép Hình H
Nhờ khả năng chịu lực vượt trội, thép H được ứng dụng trong:
Xây dựng:
- Cột, dầm nhà cao tầng
- Nhà thép tiền chế
- Nhà xưởng, nhà kho
Hạ tầng:
- Cầu đường
- Cầu vượt
- Kết cấu giao thông
Công nghiệp:
- Khung máy
- Kết cấu chịu lực lớn
👉 Thép H là lựa chọn hàng đầu cho các công trình quy mô lớn và yêu cầu kỹ thuật cao.
Mác Thép Phổ Biến
Một số mác thép thường dùng:
- SS400 (JIS)
- Q235, Q345 (GB – Trung Quốc)
- ASTM A36, A572 (Mỹ)
- S235, S275, S355 (EN – Châu Âu)
👉 Các mác thép này đảm bảo:
- Độ bền cao
- Dễ hàn, dễ gia công
- Ổn định trong thi công
Cơ Tính (Tham Khảo)
Ví dụ với SS400 / A36:
- Giới hạn chảy (Yield strength): ≥ 235 MPa
- Độ bền kéo (Tensile strength): 400 – 510 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 20%
👉 Giúp thép:
- Chịu tải tốt
- Không giòn
- Làm việc ổn định lâu dài
Thành Phần Hóa Học (Tham Khảo)
- C (Carbon): ≤ 0.25%
- Mn (Mangan): 0.5 – 1.6%
- Si (Silic): ≤ 0.30%
- P (Photpho): ≤ 0.05%
- S (Lưu huỳnh): ≤ 0.05%
👉 Thành phần này giúp:
- Tăng độ bền
- Duy trì khả năng hàn tốt
- Hạn chế giòn gãy
Tiêu Chuẩn Áp Dụng
Thép hình H được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế:
- JIS G3101 / G3106 (Nhật Bản)
- ASTM A36, A572 (Mỹ)
- EN 10025 (Châu Âu)
- GB/T 700, GB/T 1591 (Trung Quốc)
👉 Các tiêu chuẩn này quy định:
- Kích thước
- Cơ tính
- Thành phần hóa học
- Dung sai sản xuất
Thép hình H là vật liệu kết cấu quan trọng với ưu điểm chịu lực cao, độ ổn định tốt và ứng dụng rộng rãi. Với nhiều mác thép và tiêu chuẩn khác nhau, thép H đáp ứng được từ công trình dân dụng đến các dự án công nghiệp và hạ tầng quy mô lớn.
Các Thương Hiệu Thép Hình H Nổi Bật
Thương hiệu thép hình H nội địa VN
- An Khánh, Á Châu, Vinaone, VinaKyoei, Tisco, Đại Việt…
- Những nhà sản xuất thép lớn nhất Việt Nam
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn JIS, ASTM
- Nguồn hàng ổn định, giá cạnh tranh
👉 Phù hợp: công trình dân dụng, nhà xưởng, kết cấu thép
Thép hình H Posco Yamato Vina
- Thương hiệu thép hàng đầu thế giới, liên doanh tại Việt Nam :Posco Yamato Vina
- Công nghệ sản xuất hiện đại
- Chất lượng cao, đồng đều
👉 Phù hợp: dự án kỹ thuật cao, công trình FDI
Thép hình H Nhật Bản
- Nippon, JFE, Osaka, Yamato, Tokyo, Topy…
- Tiêu chuẩn Nhật Bản khắt khe
- Độ chính xác và cơ tính cao
- Được tin dùng trong các dự án lớn
Thép hình H Trung Quốc
- Tangshan, Junnan, HBIS, Rizhao, Ruilong, Jinxi…
- Nguồn cung lớn, đa dạng quy cách
- Giá thành cạnh tranh
- Phù hợp nhiều phân khúc
Một số thương hiệu khác:
- Hyundai Steel (Hàn Quốc)
- China Baowu Steel Group (Trung Quốc)
- Siam Yamato (Thái Lan)
👉 Đáp ứng nhu cầu đa dạng từ cao cấp đến tối ưu chi phí.
Quy Trình Sản Xuất Thép Hình H
Thép H được sản xuất chủ yếu bằng phương pháp cán nóng (Hot Rolling) với quy trình hiện đại:
Bước 1: Chuẩn bị phôi thép (Billet/Slab)
- Phôi thép được đúc từ quặng hoặc thép phế
- Kiểm tra thành phần hóa học và chất lượng
Bước 2: Gia nhiệt
- Phôi được nung ở nhiệt độ ~1100–1250°C
- Đảm bảo độ dẻo để cán tạo hình
Bước 3: Cán tạo hình chữ H
- Phôi đi qua hệ thống trục cán
- Tạo hình cánh và bụng chữ H
👉 Đây là công đoạn quyết định hình dạng và kích thước sản phẩm
Bước 4: Làm nguội
- Làm nguội tự nhiên hoặc bằng nước
- Ổn định cấu trúc kim loại
Bước 5: Nắn thẳng và cắt
- Nắn chỉnh độ thẳng
- Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn (6m, 12m)
Bước 6: Kiểm tra chất lượng
- Kiểm tra kích thước, dung sai
- Kiểm tra cơ tính và bề mặt
Bước 7: Đóng gói và xuất xưởng
- Đánh dấu mác thép, tiêu chuẩn
- Bó thép và vận chuyển
Cam Kết Từ Thép Hùng Phát
Là đơn vị phân phối thép uy tín, Thép Hùng Phát cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm thép hình H chất lượng và dịch vụ chuyên nghiệp:
✔ Chất lượng đảm bảo
- Cung cấp thép H từ các thương hiệu uy tín trong và ngoài nước
- Đúng mác thép, đúng tiêu chuẩn (JIS, ASTM, EN…)
- Có đầy đủ CO, CQ theo yêu cầu
✔ Giá cả cạnh tranh
- Nhập hàng trực tiếp, không qua trung gian
- Báo giá nhanh, minh bạch
- Chiết khấu tốt cho dự án lớn
✔ Nguồn hàng sẵn kho
- Đa dạng quy cách từ H100 đến H900
- Đáp ứng nhanh tiến độ công trình
- Có thể đặt hàng theo yêu cầu
✔ Giao hàng nhanh toàn quốc
- Hỗ trợ vận chuyển tận nơi
- Đáp ứng đơn hàng gấp
✔ Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu
- Hỗ trợ lựa chọn mác thép phù hợp
- Tư vấn giải pháp tối ưu chi phí
- Đồng hành cùng nhà thầu và chủ đầu tư
Kết Luận
Thép hình H là vật liệu không thể thiếu trong các công trình kết cấu lớn. Với sự đa dạng về thương hiệu, quy trình sản xuất hiện đại và hệ thống phân phối chuyên nghiệp, khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.
👉 Thép Hùng Phát không chỉ cung cấp thép H chất lượng mà còn mang đến giải pháp vật tư tối ưu, góp phần đảm bảo tiến độ và hiệu quả cho mọi công trình.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
Chất lượng thép hình H có tốt không?
Các sản phẩm tại Thép Hùng Phát đều là hàng nhập trực tiếp tại nhà máy trong và ngoài nước. Các sản phẩm đều được công ty kiểm tra kỹ càng và có giấy chứng nhận đi kèm. Sản phẩm đảm bảo tốt nhất trên thị trường hiện nay.
Giá bán thép hình H như thế nào?
Tùy vào từng thời điểm khác nhau mà giá sản phẩm sẽ thay đổi khác nhau. Tuy nhiên vì chúng tôi là một đơn vị lớn, nhập trực tiếp tại nhà máy với số lượng lớn. Chính vì vậy mà quý khách không sợ thiếu hàng và chúng tôi luôn đưa ra với mức giá tốt nhất thị trường hiện nay.
Những lý do nên mua thép hình H tại Thép Hùng Phát
Công ty Thép Hùng Phát là đại lý phân phối thép hình H chất lượng cao, các sản phẩm đều đạt chứng chỉ CO, CQ. Chúng tôi nhập số lượng lớn sản phẩm mới 100%, đa dạng các chủng loại khác nhau. Giá bán cạnh tranh nhất trên thị trường. Có hỗ trợ giao hàng đến tận công trình.