Nội dung chính:
- 0.1 Đại lý phân phối thép ống phi 141.3 uy tín
- 0.2 Ống thép đen phi 141.3 (DN125) SCH20, SCH40, SCH80
- 0.3 Mua ống thép đen phi 141.3 chính hãng uy tín ở đâu?
- 0.4 Tham khảo bảng giá ống thép đen mới nhất
- 0.5 Ống thép đen phi 114.3: phân loại, ứng dụng, tiêu chuẩn
- 0.6 Phân loại ống thép đen phi 114.3
- 0.6.1 Ống thép hàn đen phi 114.3
- 0.6.2 Ống thép đúc đen phi 114.3
- 0.6.3 Ống thép hàn xoắn phi 114.3
- 0.6.4 Phân loại theo độ dày
- 0.6.5 Phân loại theo tiêu chuẩn
- 0.6.6 Ứng dụng của ống thép đen phi 114.3
- 0.6.7 Tiêu chuẩn sản xuất ống thép đen phi 114.3
- 0.6.8 Thành phần hóa học
- 0.6.9 Nguồn gốc xuất xứ ống thép đen phi 114.3
- 0.7 Quy trình sản xuất ống thép đen phi 114.3
- 0.8 Nhà phân phối ống thép đen phi 114.3
- 1 Kết luận
Ống thép đen phi 141.3 DN125 tiêu chuẩn SCH20, SCH40, SCH80. Liên hệ ngay với Thép Hùng Phát để mua được thép ống chất lượng cao với giá rẻ nhất thị trường

Đại lý phân phối thép ống phi 141.3 uy tín
| ✅ Giá ống thép đen phi 141.3 cạnh tranh nhất | ⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian. |
| ✅ Ống thép đen phi 141.3 chính hãng | ⭐Ống thép đen phi 141.3 được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu |
Ống thép đen phi 141.3 (DN125) SCH20, SCH40, SCH80
- Công ty Thép Hùng Phát, phân phối ống thép đen tại Tp HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Cần Thơ, Cà Mau, Bạc Liêu…
- Ống thép đen phi 141.3 là loại ống thép tầm trung, chất lượng cao, sử dụng trong hệ thống nhà máy lọc dầu, hệ thống PCCC, ống nước sinh hoạt, làm gia công cơ khí ô tô…
Tiêu chuẩn ống thép đen phi 141.3 DN125:
- Mác thép: A106
- Tiêu chuẩn : ASTM, DIN, JIS, EN…
- Đường kính danh nghĩa: DN125, phi 144
- Độ dày: 6,55mm; 7,11mm; 8,18mm
- Độ dài: 6m, 12m.
- Ống thép có đầy đủ giấy tờ kiểm định chất lượng của nhà sản xuất.
Bảng tiêu chuẩn ống thép đen phi 141.3
| Ống thép đen | Kích thước đường kính | Độ dày | Tiêu chuẩn độ dày | Khối lượng |
| DN | mm | mm | SCH | Kg/m |
| DN125 | 141,3 mm | 2,77 mm | SCH5 | 9,46 Kg/m |
| DN125 | 141,3 mm | 3,4 mm | SCH10 | 11,56 Kg/m |
| DN125 | 141,3 mm | 6,55 mm | SCH40 | 21,76 Kg/m |
| DN125 | 141,3 mm | 9,53 mm | SCH80 | 30,95 Kg/m |
| DN125 | 141,3 mm | 14,3 mm | SCH120 | 44,77 Kg/m |
| DN125 | 141,3 mm | 18,3 mm | SCH160 | 55,48 Kg/m |
Mua ống thép đen phi 141.3 chính hãng uy tín ở đâu?
– Công ty Thép Hùng Phát là nhà cung cấp ống thép đen phi 141.3, ống thép Hòa Phát, được nhiều khách hàng và nhà thầu lựa chọn.
– Chúng tôi phân phối nhiều năm trên thị trường nên tên tuổi đã được nhiều khách hàng biết đến, chất lượng ống thép và dịch vụ hỗ trợ tuyệt vời.
– Để biết thêm về giá ống thép đen phi 141.3, quý khách liên hệ Thép Hùng Phát để có bảng báo giá chi tiết.
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Tham khảo bảng giá ống thép đen mới nhất
| Ống Thép | Độ Dày | Kg/Cây | Đơn Giá | Thành Tiền |
| Phi 21 | 1.0 ly | 2.99 | 16,150 | 48,289 |
| 1.1 ly | 3.27 | 16,150 | 52,811 | |
| 1.2 ly | 3.55 | 16,150 | 57,333 | |
| 1.4 ly | 4.1 | 16,150 | 66,215 | |
| 1.5 ly | 4.37 | 16,150 | 70,576 | |
| 1.8 ly | 5.17 | 15,250 | 78,843 | |
| 2.0 ly | 5.68 | 15,050 | 85,484 | |
| 2.5 ly | 7.76 | 15,050 | 116,788 | |
| Phi 27 | 1.0 ly | 3.8 | 16,150 | 61,370 |
| 1.1 ly | 4.16 | 16,150 | 67,184 | |
| 1.2 ly | 4.52 | 16,150 | 72,998 | |
| 1.4 ly | 5.23 | 16,150 | 84,465 | |
| 1.5 ly | 5.58 | 16,150 | 90,117 | |
| 1.8 ly | 6.62 | 15,250 | 100,955 | |
| 2.0 ly | 7.29 | 15,050 | 109,715 | |
| 2.5 ly | 8.93 | 15,050 | 134,397 | |
| Phi 34 | 1.0 ly | 4.81 | 16,150 | 77,682 |
| 1.1 ly | 5.27 | 16,150 | 85,111 | |
| 1.2 ly | 5.74 | 16,150 | 92,701 | |
| 1.4 ly | 6.65 | 16,150 | 107,398 | |
| 1.5 ly | 7.1 | 16,150 | 114,665 | |
| 1.8 ly | 8.44 | 15,250 | 128,710 | |
| 2.0 ly | 9.32 | 15,050 | 140,266 | |
| 2.5 ly | 11.47 | 15,050 | 172,624 | |
| 2.8 ly | 12.72 | 15,050 | 191,436 | |
| 3.0 ly | 13.54 | 15,050 | 203,777 | |
| 3.2 ly | 14.35 | 15,050 | 215,968 | |
| Phi 42 | 1.0 ly | 6.1 | 16,150 | 98,515 |
| 1.1 ly | 6.69 | 16,150 | 108,044 | |
| 1.2 ly | 7.28 | 16,150 | 117,572 | |
| 1.4 ly | 8.45 | 16,150 | 136,468 | |
| 1.5 ly | 9.03 | 16,150 | 145,835 | |
| 1.8 ly | 10.76 | 15,250 | 164,090 | |
| 2.0 ly | 11.9 | 15,050 | 179,095 | |
| 2.5 ly | 14.69 | 15,050 | 221,085 | |
| 2.8 ly | 16.32 | 15,050 | 245,616 | |
| 3.0 ly | 17.4 | 15,050 | 261,870 | |
| 3.2 ly | 18.47 | 15,050 | 277,974 | |
| 3.6 ly | 22.36 | 15,050 | 336,518 | |
| Phi 49 | 1.1 ly | 7.65 | 16,150 | 123,548 |
| 1.2 ly | 8.33 | 16,150 | 134,530 | |
| 1.4 ly | 9.67 | 16,150 | 156,171 | |
| 1.5 ly | 10.34 | 16,150 | 166,991 | |
| 1.8 ly | 12.33 | 15,250 | 188,033 | |
| 2.0 ly | 13.64 | 15,050 | 205,282 | |
| 2.5 ly | 16.87 | 15,050 | 253,894 | |
| 2.8 ly | 18.77 | 15,050 | 282,489 | |
| 2.9 ly | 19.4 | 15,050 | 291,970 | |
| 3.0 ly | 20.02 | 15,050 | 301,301 | |
| 3.2 ly | 21.26 | 15,050 | 319,963 | |
| 3.4 ly | 22.49 | 15,050 | 338,475 | |
| 3.8 ly | 24.91 | 15,050 | 374,896 | |
| Phi 60 | 1.1 ly | 9.57 | 16,150 | 154,556 |
| 1.2 ly | 10.42 | 16,150 | 156,821 | |
| 1.4 ly | 12.12 | 16,150 | 195,738 | |
| 1.5 ly | 12.96 | 16,150 | 209,304 | |
| 1.8 ly | 15.47 | 15,250 | 235,918 | |
| 2.0 ly | 17.13 | 15,050 | 257,807 | |
| 2.5 ly | 21.23 | 15,050 | 319,512 | |
| 2.8 ly | 23.66 | 15,050 | 356,083 | |
| 2.9 ly | 24.46 | 15,050 | 368,123 | |
| 3.0 ly | 25.26 | 15,050 | 380,163 | |
| 3.5 ly | 29.21 | 15,050 | 439,611 | |
| 3.8 ly | 31.54 | 15,050 | 474,677 | |
| 4.0 ly | 33.09 | 15,050 | 498,005 | |
| Phi 76 | 1.1 ly | 12.13 | 16,150 | 195,900 |
| 1.2 ly | 13.21 | 16,150 | 213,342 | |
| 1.4 ly | 15.37 | 16,150 | 248,226 | |
| 1.5 ly | 16.45 | 16,150 | 265,668 | |
| 1.8 ly | 19.66 | 15,250 | 299,815 | |
| 2.0 ly | 21.78 | 15,050 | 327,789 | |
| 2.5 ly | 27.04 | 15,050 | 406,952 | |
| 2.8 ly | 30.16 | 15,050 | 453,908 | |
| 2.9 ly | 31.2 | 15,050 | 469,560 | |
| 3.0 ly | 32.23 | 15,050 | 485,062 | |
| 3.2 ly | 34.28 | 15,050 | 515,914 | |
| 3.5 ly | 37.34 | 15,050 | 561,967 | |
| 3.8 ly | 40.37 | 15,050 | 607,569 | |
| 4.0 ly | 42.38 | 15,050 | 745,888 | |
| Phi 90 | 1.4 ly | 18.5 | 16,150 | 298,775 |
| 1.5 ly | 19.27 | 16,150 | 311,211 | |
| 1.8 ly | 23.04 | 15,250 | 351,360 | |
| 2.0 ly | 25.54 | 15,050 | 384,377 | |
| 2.5 ly | 31.74 | 15,050 | 477,687 | |
| 2.8 ly | 35.42 | 15,050 | 533,071 | |
| 2.9 ly | 36.65 | 15,050 | 551,583 | |
| 3.0 ly | 37.87 | 15,050 | 569,944 | |
| 3.2 ly | 40.3 | 15,050 | 606,515 | |
| 3.5 ly | 43.92 | 15,050 | 660,996 | |
| 3.8 ly | 47.51 | 15,050 | 715,026 | |
| 4.0 ly | 49.9 | 15,050 | 750,995 | |
| 4.5 ly | 55.8 | 15,350 | 856,530 | |
| Phi 114 | 1.4 ly | 23 | 16,150 | 371,450 |
| 1.8 ly | 29.75 | 15,250 | 453,688 | |
| 2. ly | 33 | 15,050 | 496,650 | |
| 2.4 ly | 39.45 | 15,050 | 593,723 | |
| 2.5 ly | 41.06 | 15,050 | 617,953 | |
| 2.8 ly | 45.86 | 15,050 | 690,193 | |
| 3.0 ly | 49.05 | 15,050 | 738,203 | |
| 3.8 ly | 61.68 | 15,050 | 928,284 | |
| 4.0 ly | 64.81 | 15,050 | 975,391 | |
| 4.5 ly | 72.58 | 15,350 | 1,114,103 | |
| 5.0 ly | 80.27 | 15,350 | 1,232,145 | |
| 6.0 ly | 95.44 | 15,350 | 1,465,004 | |
| Phi 127 | 3.5 ly | 63.86 | 16,650 | 1,063,269 |
| 4.0 ly | 72.68 | 16,650 | 1,210,122 | |
| Phi 141 | 3.96 ly | 80.46 | 16,650 | 1,339,659 |
| 4.78 ly | 96.54 | 16,650 | 1,607,391 | |
| Phi 168 | 3.96 ly | 96.24 | 16,650 | 1,602,396 |
| 4.78 ly | 115.62 | 16,650 | 1,925,073 | |
| 5.16 | 124.56 | 16,650 | 2,073,924 | |
| 5.56 | 133.86 | 16,650 | 2,228,769 | |
| Phi 219 | 4.78 | 151.56 | 16,650 | 2,523,474 |
| 5.16 | 163.32 | 16,650 | 2,719,278 | |
| 5.56 | 175.68 | 16,650 | 2,925,072 | |
| 6.35 | 199.86 | 16,650 | 3,327,669 |
*** Chú ý: Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo. Thị trường thép thay đổi liên tục nên giá ống thép đen cũng sẽ thay đổi theo. Liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0909 938 123 để được báo giá chính xác nhất.
Ống thép đen phi 114.3: phân loại, ứng dụng, tiêu chuẩn
Ống thép đen phi 114.3 là dòng vật liệu được sử dụng rất phổ biến trong các ngành xây dựng, công nghiệp, cơ khí chế tạo và hệ thống đường ống áp lực. Với kích thước tiêu chuẩn tương đương DN100 hoặc 4 inch theo hệ NPS, sản phẩm này sở hữu khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và tính ứng dụng linh hoạt trong nhiều môi trường làm việc khác nhau.
Hiện nay, nhu cầu sử dụng ống thép đen phi 114.3 ngày càng tăng mạnh nhờ sự phát triển của các công trình nhà xưởng, hệ thống PCCC, kết cấu thép và công nghiệp hạ tầng. Trên thị trường Việt Nam, nguồn hàng chủ yếu đến từ các nhà máy trong nước và nhập khẩu Trung Quốc, được phân phối rộng rãi bởi các đơn vị lớn như Thép Hùng Phát.
Phân loại ống thép đen phi 114.3
Ống thép đen phi 114.3 được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau.
Ống thép hàn đen phi 114.3
Đây là loại phổ biến nhất trên thị trường hiện nay.
Đặc điểm:
- Được sản xuất từ thép cuộn cán nóng
- Hàn dọc bằng công nghệ ERW
- Giá thành thấp
- Dễ sản xuất số lượng lớn
Ứng dụng:
- Xây dựng
- Kết cấu thép
- Hệ thống nước
- Cơ khí dân dụng
Ống thép đúc đen phi 114.3
Loại này không có mối hàn.
Đặc điểm:
- Chịu áp lực cao
- Chịu nhiệt tốt
- Độ an toàn cao
Ứng dụng:
- Dầu khí
- Hơi nóng
- PCCC
- Nhà máy công nghiệp
Giá thành thường cao hơn ống hàn.
Ống thép hàn xoắn phi 114.3
Sử dụng công nghệ hàn xoắn spiral.
Ưu điểm:
- Chịu áp lực tốt
- Dùng cho hệ thống kích thước lớn
- Giá hợp lý
Phân loại theo độ dày
Ống thép phi 114.3 có nhiều độ dày khác nhau:
- 3.0mm
- 3.5mm
- 4.0mm
- 5.0mm
- 6.0mm
- 8.0mm
- SCH20
- SCH40
- SCH80
Độ dày càng lớn:
- khả năng chịu áp lực càng cao
- trọng lượng càng nặng
- giá thành càng tăng
Phân loại theo tiêu chuẩn
Một số tiêu chuẩn phổ biến:
- ASTM A53
- ASTM A106
- API 5L
- JIS G3444
- BS1387
- EN10219
Mỗi tiêu chuẩn sẽ phù hợp cho các ứng dụng khác nhau: công nghiệp, dẫn dầu, kết cấu, áp lực cao
Ứng dụng của ống thép đen phi 114.3
Ống thép đen phi 114.3 được ứng dụng trong rất nhiều lĩnh vực khác nhau.
Hệ thống PCCC
Đây là ứng dụng phổ biến nhất.
Sản phẩm được sử dụng cho: đường ống chữa cháy, hệ thống sprinkler, trạm bơm PCCC
Ưu điểm: chịu áp lực tốt, dễ hàn nối, độ bền cao
SCH40 và SCH80 là hai loại được sử dụng nhiều nhất.
Kết cấu xây dựng
Ống thép phi 114.3 thường dùng làm: cột thép, giàn kết cấu, nhà thép tiền chế, khung nhà xưởng
Ưu điểm: chịu lực tốt, dễ thi công, tiết kiệm chi phí
Công nghiệp cơ khí
Ứng dụng: chế tạo máy, băng tải, khung cơ khí, thiết bị công nghiệp
Hệ thống dẫn nước và khí
Ống thép đen phi 114.3 được dùng cho: dẫn nước công nghiệp, dẫn khí nén, hệ thống xử lý nước
Ngành dầu khí
Đối với ống đúc phi 114.3: dùng dẫn dầu, dẫn khí áp lực cao, hệ thống hóa chất
Tiêu chuẩn sản xuất ống thép đen phi 114.3
Tiêu chuẩn sản xuất quyết định: chất lượng, độ bền, khả năng chịu áp lực
ASTM A53
Tiêu chuẩn Mỹ phổ biến nhất.
Đặc điểm: dùng cho dẫn nước, dẫn khí, kết cấu công nghiệp
Có: Grade A / Grade B
Grade B được dùng phổ biến hơn.
ASTM A106
Chuyên dùng cho: nhiệt độ cao, áp lực cao, công nghiệp hơi nóng
API 5L
Tiêu chuẩn dành cho: dầu khí, pipeline công nghiệp
Yêu cầu: cơ tính cao, độ bền lớn
JIS G3444
Tiêu chuẩn Nhật Bản.
Ưu điểm: sai số thấp, chất lượng ổn định
Thành phần hóa học
Ống thép đen phi 114.3 thường được sản xuất từ thép carbon.
Các thành phần phổ biến gồm:
| Thành phần | Tỷ lệ |
|---|---|
| Carbon (C) | 0.17 – 0.30% |
| Mangan (Mn) | 0.50 – 1.20% |
| Silic (Si) | ≤ 0.40% |
| Photpho (P) | ≤ 0.035% |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.035% |
Vai trò của từng thành phần
- Carbon: tăng độ cứng, tăng khả năng chịu lực
- Mangan: tăng độ dẻo, tăng khả năng chịu va đập
- Silic: ổn định cấu trúc thép
- Photpho và lưu huỳnh: là tạp chất cần kiểm soát, nếu quá cao sẽ gây giòn thép
Nguồn gốc xuất xứ ống thép đen phi 114.3
Hiện nay, sản phẩm trên thị trường có nhiều nguồn gốc khác nhau.
Hàng Việt Nam
Các thương hiệu phổ biến:
- Hòa Phát
- SeAH
- Việt Đức
- Nam Kim
Ưu điểm: dễ mua, giao hàng nhanh, chất lượng ổn định
Hàng Trung Quốc
Đây là nguồn nhập khẩu lớn nhất hiện nay.
Ưu điểm: giá cạnh tranh, đa dạng quy cách, nhiều loại SCH
Nguồn hàng chủ yếu:
- Hà Bắc
- Sơn Đông
- Giang Tô
Hàng Nhật Bản – Hàn Quốc
Đặc điểm: chất lượng cao, cơ tính ổn định, giá cao hơn
Thường dùng cho: dự án lớn, công trình yêu cầu kỹ thuật cao
Quy trình sản xuất ống thép đen phi 114.3
Tùy loại hàn hay đúc mà quy trình sản xuất sẽ khác nhau.
Quy trình sản xuất ống thép hàn đen
Bước 1: Chuẩn bị thép cuộn
- Sử dụng thép cuộn cán nóng HRC.
Bước 2: Xả băng và tạo hình
- Thép được đưa qua hệ thống con lăn: uốn cong, tạo hình dạng ống
Bước 3: Hàn cao tần ERW
- Hai mép thép được hàn bằng: dòng điện cao tần
Bước 4: Làm nguội và nắn thẳng
Bước 5: Cắt theo quy cách
- Thông thường: 6m/cây
Bước 6: Kiểm tra chất lượng
- kiểm tra mối hàn
- kiểm tra kích thước
- thử áp lực
Quy trình sản xuất ống thép đúc
Bước 1: Gia nhiệt phôi thép
Bước 2: Xuyên lỗ tạo ống rỗng
Bước 3: Cán kéo định hình
Bước 4: Xử lý nhiệt
Bước 5: Kiểm tra siêu âm và áp lực
Ưu điểm của ống thép đen phi 114.3
- Chịu lực tốt
- Độ bền cao
- Dễ gia công
- Giá thành hợp lý
- Đa dạng ứng dụng
- Nhiều tiêu chuẩn lựa chọn
Nhà phân phối ống thép đen phi 114.3
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp:
- ống thép đen phi 114.3
- ống thép hàn
- ống thép đúc
- ống SCH40, SCH80
- thép hình và phụ kiện đường ống
Nguồn hàng:
- trong nước
- nhập khẩu Trung Quốc
- Nhật Bản
- Hàn Quốc
Ưu điểm khi mua hàng tại Thép Hùng Phát
- Kho hàng lớn
- Đa dạng quy cách
- CO CQ đầy đủ
- Giá cạnh tranh
- Hỗ trợ cắt quy cách
- Giao hàng nhanh toàn quốc
Ngoài ra, Thép Hùng Phát còn hỗ trợ:
- tư vấn kỹ thuật
- báo giá nhanh
- hỗ trợ công trình và dự án
Kết luận
Ống thép đen phi 114.3 (DN100) là dòng vật liệu quan trọng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và xây dựng hiện nay. Với ưu điểm chịu lực tốt, đa dạng tiêu chuẩn và khả năng ứng dụng linh hoạt, sản phẩm này luôn được sử dụng rộng rãi trong hệ thống PCCC, kết cấu thép, dầu khí và cơ khí chế tạo.
Hiện nay, nguồn hàng đến từ Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản và Hàn Quốc giúp khách hàng có nhiều lựa chọn phù hợp với ngân sách và yêu cầu kỹ thuật. Để đảm bảo chất lượng công trình, việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát là yếu tố rất quan trọng.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
MXH: Facebook
>>>>Xem thêm quy cách các loại phụ kiện đường ống tại đây:
- Phụ kiện hàn SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160
- Phụ kiện ren mạ kẽm
- Phụ kiện ren inox 304 201 316
- Phụ kiện hàn ống inox 304 201 316

