Nội dung chính:
- 1 Ống thép đúc phi 141: phân loại, ứng dụng, báo giá
- 2 Đại lý phân phối thép ống đúc phi 141
- 3 Bảng quy cách ống thép đúc phi 141 (DN125)
- 4 Bảng giá ống thép đúc tham khảo
- 5 Phân loại ống thép đúc phi 141
- 6 Nhà nhập khẩu và phân phối – Thép Hùng Phát
- 7 Kết luận
Ống thép đúc phi 141 tiêu chuẩn SCH20, SCH40, SCH80. Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối ống thép đúc hàng đầu tại khu vực Miền Nam. Liên hệ ngay để biết thêm thông tin về giá bán ống thép mới nhất hôm nay.
Ống thép đúc phi 141: phân loại, ứng dụng, báo giá
Ống thép đúc phi 141 là dòng ống thép công nghiệp có khả năng chịu áp lực và chịu nhiệt cao, được sử dụng phổ biến trong các hệ thống dẫn lưu chất, công trình cơ khí, kết cấu công nghiệp và ngành dầu khí. So với các loại ống thép hàn thông thường, ống thép đúc có ưu điểm lớn về độ an toàn nhờ kết cấu liền mạch, không có mối hàn dọc trên thân ống.
Hiện nay, nhu cầu sử dụng ống thép đúc phi 141 ngày càng tăng mạnh trong các công trình PCCC, hệ thống hơi nóng, nhà máy sản xuất và đường ống công nghiệp. Trên thị trường Việt Nam, phần lớn sản phẩm được nhập khẩu từ Trung Quốc với nhiều tiêu chuẩn và độ dày khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng.
Ống thép đúc phi 141 là gì?
Ống thép đúc phi 141 là loại ống thép không mối hàn có đường kính ngoài khoảng 141.3mm. Theo hệ quy đổi đường ống công nghiệp, kích thước này tương đương:
- DN125
- 5 inch
Khác với ống thép hàn được tạo thành bằng cách cuộn thép rồi hàn nối mép, ống thép đúc được sản xuất từ phôi thép đặc và xuyên lỗ để tạo thành ống rỗng nguyên khối.

Đại lý phân phối thép ống đúc phi 141
| ✅ Giá ống thép đúc phi 141 cạnh tranh nhất | ⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian. |
| ✅ Ống thép đúc phi 141 chính hãng | ⭐Ống thép đúc phi 141 được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu |
Ống thép đúc phi 141 tiêu chuẩn SCH20, SCH40, SCH80
- Mác thép: ASTM A106/A53/API 5L
- Đường kính: Phi 141,
- Xuất xứ: Trung Quốc.
- Ống thép đúc đủ các tiêu chuẩn, giấy tờ CO-CQ
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Bảng quy cách ống thép đúc phi 141 (DN125)
| Ống thép | Kích thước đường kính | Độ dày | Tiêu chuẩn độ dày | Khối lượng |
| Thép ống đúc | mm | mm | SCH | Kg/m |
| DN125 | 141,3 | 2,77 | SCH5 | 9,46 |
| DN125 | 141,3 | 3,4 | SCH10 | 11,56 |
| DN125 | 141,3 | 6,55 | SCH40 | 21,76 |
| DN125 | 141,3 | 9,53 | SCH80 | 30,95 |
| DN125 | 141,3 | 14,3 | SCH120 | 44,77 |
| DN125 | 141,3 | 18,3 | SCH160 | 55,48 |
Bảng giá ống thép đúc tham khảo
| STT | Đường Kính OD | Dày | T.Lượng (Kg/mét) | Tiêu chuẩn | Đơn Giá vnđ/kg) | |
| 1 | DN15 | 21.3 | 2.77 | 1.266 | ASTM-A53/A106 | 22,100 |
| 2 | DN20 | 27.1 | 2.87 | 1.715 | ASTM A53/A106 | 22,400 |
| 3 | DN25 | 33.4 | 3.38 | 2.502 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 4 | DN25 | 33.4 | 3.40 | 2.515 | ASTM A53/A106 | 21,600 |
| 5 | DN25 | 33.4 | 4.60 | 3.267 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 6 | DN32 | 42.2 | 3.20 | 3.078 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 7 | DN32 | 42.2 | 3.50 | 3.340 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 8 | DN40 | 48.3 | 3.20 | 3.559 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 9 | DN40 | 48.3 | 3.55 | 3.918 | ASTM A53/A106 | 21,200 |
| 10 | DN40 | 48.3 | 5.10 | 5.433 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 11 | DN50 | 60.3 | 3.91 | 5.437 | ASTM A53/A106 | 21,600 |
| 12 | DN50 | 60.3 | 5.50 | 7.433 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 13 | DN65 | 76.0 | 4.00 | 7.102 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 14 | DN65 | 76.0 | 4.50 | 7.934 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 15 | DN65 | 76.0 | 5.16 | 9.014 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 16 | DN80 | 88.9 | 4.00 | 8.375 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 17 | DN80 | 88.9 | 5.50 | 11.312 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 18 | DN80 | 88.9 | 7.60 | 15.237 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 19 | DN100 | 114.3 | 4.50 | 12.185 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 20 | DN100 | 114.3 | 6.02 | 16.075 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 21 | DN100 | 114.3 | 8.60 | 22.416 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 22 | DN125 | 141.3 | 6.55 | 21.765 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 23 | DN125 | 141.3 | 7.11 | 23.528 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 24 | DN125 | 141.3 | 8.18 | 26.853 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 25 | DN150 | 168.3 | 7.11 | 28.262 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 26 | DN150 | 168.3 | 8.18 | 32.299 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 27 | DN200 | 219.1 | 8.18 | 42.547 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 28 | DN200 | 219.1 | 9.55 | 49.350 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 29 | DN250 | 273.1 | 9.27 | 60.311 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 30 | DN250 | 273.1 | 10.30 | 66.751 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 31 | DN300 | 323.9 | 9.27 | 71.924 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 32 | DN300 | 323.9 | 10.30 | 79.654 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
***: Chú ý: Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo. Thị trường thép thay đổi liên tục nên giá ống thép đúc cũng sẽ thay đổi theo. Liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0909 938 123 để được báo giá chính xác nhất.
Đặc điểm của ống thép đúc phi 141
Ống thép đúc phi 141 có nhiều ưu điểm nổi bật trong ngành công nghiệp nặng và xây dựng kỹ thuật cao.
Khả năng chịu áp lực cao
Do không có mối hàn nên ống có khả năng chịu áp lực tốt hơn nhiều so với ống hàn thông thường. Điều này giúp hạn chế nguy cơ nứt vỡ hoặc rò rỉ khi vận hành ở áp suất lớn.
Chịu nhiệt độ cao
Ống thép đúc thường được sử dụng trong:
- hệ thống hơi nóng
- lò hơi
- nhà máy nhiệt điện
vì vật liệu có khả năng làm việc ổn định ở nhiệt độ cao trong thời gian dài.
Độ bền cơ học tốt
Kết cấu nguyên khối giúp sản phẩm:
- chịu va đập tốt
- ít biến dạng
- tuổi thọ sử dụng cao
Đa dạng độ dày
Ống phi 141 có nhiều độ dày khác nhau từ mỏng đến rất dày nhằm phục vụ cho nhiều mức áp lực khác nhau.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
- MXH: Facebook
>>>>Xem thêm quy cách các loại phụ kiện đường ống tại đây:
- Phụ kiện hàn SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160
- Phụ kiện ren mạ kẽm
- Phụ kiện ren inox 304 201 316
- Phụ kiện hàn ống inox 304 201 316

