Nội dung chính:
- 1 Khái niệm mặt bích BS4504 PN10
- 1.1 Quy cách cơ sở
- 1.2 Cấu tạo của mặt bích BS4504 PN10
- 1.3 Bảng tra quy cách và tâm lỗ
- 1.4 Bảng tra số lỗ bulong và trọng lượng
- 1.5 Phân loại mặt bích BS4504 PN10
- 1.6 Vật liệu chế tạo
- 1.7 Ưu điểm của mặt bích BS4504 PN10
- 1.8 Ứng dụng thực tế
- 1.9 So sánh với các tiêu chuẩn khác
- 1.10 Lưu ý khi lựa chọn và sử dụng
- 2 Đơn vị cung cấp mặt bích BS4504 PN10 uy tín
- 3 Kết luận
Mặt bích BS4504 PN10: Tiêu chuẩn, đặc điểm và ứng dụng trong hệ thống đường ống
Mặt bích BS4504 PN10 là một trong những dòng mặt bích phổ biến trong ngành cơ khí – đường ống tại Việt Nam cũng như trên thế giới. Với thiết kế tiêu chuẩn theo hệ Anh (British Standard), sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống dẫn nước, khí, dầu và nhiều loại lưu chất khác. Nhờ khả năng chịu áp lực ổn định, dễ lắp đặt và chi phí hợp lý, BS4504 PN10 trở thành lựa chọn quen thuộc trong nhiều công trình dân dụng và công nghiệp.
Khái niệm mặt bích BS4504 PN10
Mặt bích BS4504 PN10 là loại mặt bích được sản xuất theo tiêu chuẩn BS4504 của Anh, với cấp áp lực PN10. Trong đó:
- BS4504: Là tiêu chuẩn quy định kích thước, dung sai, số lượng lỗ bulong và các thông số kỹ thuật của mặt bích.
- PN10 (Pressure Nominal 10): Biểu thị áp suất danh nghĩa mà mặt bích có thể chịu được, tương đương khoảng 10 bar (~10 kg/cm²).
Loại mặt bích này thường được dùng trong các hệ thống có áp lực trung bình, không yêu cầu chịu áp lực quá cao nhưng vẫn cần đảm bảo độ kín và độ bền.
Quy cách cơ sở
- Quy Cách: DN10 đến DN2000
- Áp suất làm việc: PN10
- Vật Liệu: Thép carbon steel, SS400, Q235, A105, F304 / L, F316 / L
- Xuất Xứ: Vietnam, China,etc.
- Kho Hàng: còn hàng
- Mô tả sản phẩm: Theo tiêu chuẩn BS4504-1969
Cấu tạo của mặt bích BS4504 PN10
Một mặt bích tiêu chuẩn BS4504 PN10 bao gồm các bộ phận chính:
- Thân bích (Flange body): Phần chính của mặt bích, thường có dạng tròn, được gia công chính xác.
- Lỗ bulong (Bolt holes): Dùng để liên kết hai mặt bích lại với nhau bằng bulong và đai ốc.
- Mặt tiếp xúc (Facing): Là bề mặt tiếp xúc với gioăng (gasket), có thể là mặt phẳng (FF), mặt lồi (RF) hoặc các dạng khác.
- Lỗ trung tâm (Bore): Là phần để kết nối với ống, có thể hàn hoặc lắp ren tùy loại.
Cấu tạo đơn giản nhưng chắc chắn giúp mặt bích dễ dàng tháo lắp, bảo trì và thay thế.
Bảng tra quy cách và tâm lỗ
| Quy cách | Độ dày | Lỗ thoát | Đường kính ngoài | Tâm lỗ | |
| t | Do | D | C | ||
| Inch | DN | (mm) | (mm) | (mm) | (mm) |
| 1/2 | 15 | 12 | 22 | 95 | 65 |
| 3/8 | 20 | 12 | 27.6 | 105 | 75 |
| 1 | 25 | 12 | 34.4 | 115 | 85 |
| 1.1/4 | 32 | 13 | 43.1 | 140 | 100 |
| 1.1/2 | 40 | 13 | 49 | 150 | 110 |
| 2 | 50 | 14 | 61.1 | 165 | 125 |
| 2.1/2 | 65 | 16 | 77.1 | 185 | 145 |
| 3 | 80 | 16 | 90.3 | 200 | 160 |
| 4 | 100 | 18 | 115.9 | 220 | 180 |
| 5 | 125 | 18 | 141.6 | 250 | 210 |
| 6 | 150 | 20 | 170.5 | 285 | 240 |
| 8 | 200 | 22 | 221.8 | 340 | 295 |
| 10 | 250 | 22 | 276.2 | 395 | 355 |
| 12 | 300 | 24 | 357.6 | 445 | 410 |
| 14 | 350 | 28 | 372.2 | 505 | 470 |
| 16 | 400 | 32 | 423.7 | 565 | 525 |
| 20 | 500 | 38 | 513.6 | 670 | 650 |
| 24 | 600 | 40 | 613 | 780 | 770 |
Bảng tra số lỗ bulong và trọng lượng
| Quy cách | Số lỗ bu lông | Đường kính bu lông | Trọng lượng | |
| h | (kg/Pcs) | |||
| Inch | DN | (mm) | ||
| 1/2 | 15 | 4 | 14 | 0.58 |
| 3/8 | 20 | 4 | 14 | 0.72 |
| 1 | 25 | 4 | 14 | 0.86 |
| 1.1/4 | 32 | 4 | 18 | 1.35 |
| 1.1/2 | 40 | 4 | 18 | 1.54 |
| 2 | 50 | 4 | 18 | 1.96 |
| 2.1/2 | 65 | 4 | 18 | 2.67 |
| 3 | 80 | 8 | 18 | 3.04 |
| 4 | 100 | 8 | 18 | 3.78 |
| 5 | 125 | 8 | 18 | 4.67 |
| 6 | 150 | 8 | 22 | 6.1 |
| 8 | 200 | 8 | 22 | 8.7 |
| 10 | 250 | 12 | 26 | 11.46 |
| 12 | 300 | 12 | 26 | 13.3 |
| 14 | 350 | 16 | 26 | 18.54 |
| 16 | 400 | 16 | 30 | 25.11 |
| 20 | 500 | 20 | 33 | 36.99 |
| 24 | 600 | 20 | 36 | 47.97 |
- Dung sai 2-10%
Phân loại mặt bích BS4504 PN10
Dựa vào phương pháp kết nối và hình dạng, mặt bích BS4504 PN10 được chia thành nhiều loại:
a. Mặt bích hàn cổ (Weld Neck Flange – WN)
- Có cổ dài, được hàn đối đầu với ống.
- Khả năng chịu áp lực và nhiệt độ tốt.
- Thường dùng trong hệ thống yêu cầu độ bền cao.
b. Mặt bích trượt (Slip-On Flange – SO)
- Lắp trượt vào ống rồi hàn.
- Dễ thi công, chi phí thấp.
- Phù hợp với hệ thống áp lực vừa.
c. Mặt bích mù (Blind Flange – BL)
- Không có lỗ trung tâm.
- Dùng để bịt kín đầu ống.
- Thuận tiện cho việc kiểm tra, bảo trì.
d. Mặt bích ren (Threaded Flange)
- Kết nối bằng ren.
- Không cần hàn.
- Dùng trong hệ thống áp lực thấp hoặc môi trường dễ cháy nổ.
e. Mặt bích lỏng (Lap Joint Flange)
- Kết hợp với stub end.
- Dễ tháo lắp, xoay chỉnh.
- Phù hợp với hệ thống cần bảo trì thường xuyên.
Vật liệu chế tạo
Mặt bích BS4504 PN10 được sản xuất từ nhiều loại vật liệu khác nhau để phù hợp với từng môi trường sử dụng:
- Thép carbon (Carbon Steel): Phổ biến nhất, giá thành rẻ, dùng trong hệ thống nước, khí.
- Thép không gỉ (Inox 304, 316): Chống ăn mòn tốt, dùng trong ngành thực phẩm, hóa chất.
- Thép hợp kim: Dùng trong môi trường nhiệt độ và áp suất cao.
- Gang (Cast Iron): Giá rẻ, thường dùng trong hệ thống nước dân dụng.
Việc lựa chọn vật liệu phụ thuộc vào môi trường làm việc như nhiệt độ, áp suất và tính ăn mòn của lưu chất.
Ưu điểm của mặt bích BS4504 PN10
Mặt bích BS4504 PN10 có nhiều ưu điểm nổi bật:
- Dễ lắp đặt và tháo rời: Giúp bảo trì hệ thống thuận tiện.
- Tính linh hoạt cao: Có thể kết nối với nhiều loại ống và thiết bị.
- Chi phí hợp lý: So với các tiêu chuẩn khác như ANSI, JIS.
- Độ kín tốt: Khi kết hợp với gioăng phù hợp.
- Phổ biến: Dễ tìm kiếm và thay thế trên thị trường.
Ứng dụng thực tế
Mặt bích BS4504 PN10 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
a. Hệ thống cấp thoát nước
- Dùng trong đường ống dẫn nước sinh hoạt, nước thải.
- Phù hợp với áp lực trung bình.
b. Ngành công nghiệp dầu khí
- Dẫn dầu, khí ở áp lực thấp đến trung bình.
- Kết nối thiết bị và đường ống.
c. Nhà máy xử lý nước
- Kết nối bơm, van và đường ống.
- Đảm bảo độ kín và an toàn.
d. Ngành thực phẩm và hóa chất
- Khi sử dụng inox, đảm bảo vệ sinh và chống ăn mòn.
e. Hệ thống PCCC
- Dùng trong đường ống chữa cháy áp lực thấp.
So sánh với các tiêu chuẩn khác
So với các tiêu chuẩn phổ biến khác:
BS4504 PN10 vs ANSI Class 150:
- ANSI có khả năng chịu áp lực cao hơn.
- BS4504 phù hợp hơn với hệ thống áp lực trung bình.
BS4504 PN10 vs JIS 10K:
- Tương đương về áp lực.
- Khác nhau về kích thước lỗ bulong và tiêu chuẩn chế tạo.
- Việc lựa chọn tiêu chuẩn phụ thuộc vào thiết kế hệ thống và yêu cầu kỹ thuật.
Lưu ý khi lựa chọn và sử dụng
Để đảm bảo hiệu quả và an toàn khi sử dụng mặt bích BS4504 PN10, cần lưu ý:
- Chọn đúng kích thước DN và tiêu chuẩn.
- Kiểm tra vật liệu phù hợp với môi trường.
- Sử dụng gioăng (gasket) đúng loại.
- Siết bulong đúng lực để tránh rò rỉ.
- Kiểm tra định kỳ để phát hiện hư hỏng.
Đơn vị cung cấp mặt bích BS4504 PN10 uy tín
Hiện nay trên thị trường có nhiều đơn vị cung cấp mặt bích BS4504 PN10. Một trong những nhà phân phối uy tín là Thép Hùng Phát, chuyên cung cấp:
- Mặt bích đầy đủ kích thước
- Hàng đạt tiêu chuẩn BS4504
- Giá cả cạnh tranh
- Giao hàng nhanh toàn quốc
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu
Việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín giúp đảm bảo chất lượng sản phẩm và tiến độ công trình.
Kết luận
Mặt bích BS4504 PN10 là giải pháp kết nối đường ống hiệu quả, phù hợp với nhiều hệ thống có áp lực trung bình. Với thiết kế tiêu chuẩn, dễ sử dụng và chi phí hợp lý, sản phẩm này ngày càng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Tuy nhiên, để đảm bảo hiệu quả lâu dài, người dùng cần lựa chọn đúng loại mặt bích, vật liệu phù hợp và đơn vị cung cấp đáng tin cậy.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội





