Thép hộp vuông mạ kẽm 50×50

Còn hàng

Danh mục: ,

Thẻ:

Với công nghệ mạ kẽm nhúng nóng trên nền thép cán nguội tiêu chuẩn JIS G 3466 của Nhật, sản phẩm có độ bền lớp phủ bề mặt cao, chống ăn mòn và xâm thực tốt, đặc biệt phù hợp với việc ứng dụng tại các khu vực vùng biển.

Thép hộp vuông mạ kẽm 50×50 có ưu điểm bề mặt bóng, sáng, độ dài không giới hạn, sản phẩm rất phù hợp với các mục đích xây dựng công nghiệp, dân dụng nội ngoại thất

Description

Thép hộp vuông mạ kẽm 50×50 nhúng nóng trên nền thép cán nguội tiêu chuẩn JIS G 3466 của Nhật, sản phẩm có độ bền lớp phủ bề mặt cao, chống ăn mòn và xâm thực tốt, đặc biệt phù hợp với việc ứng dụng tại các khu vực vùng biển.

Thép hộp vuông mạ kẽm 50×50 có ưu điểm bề mặt bóng, sáng, độ dài không giới hạn, sản phẩm rất phù hợp với các mục đích xây dựng công nghiệp, dân dụng nội ngoại thất

Thép hộp vuông mạ kẽm 50×50: Đặc điểm, ứng dụng

Thép hộp vuông mạ kẽm 50×50 là một trong những quy cách thép hộp được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và đặc biệt là khả năng chống ăn mòn vượt trội. Với lớp mạ kẽm bảo vệ bên ngoài, sản phẩm này phù hợp cho cả môi trường trong nhà lẫn ngoài trời, kể cả những khu vực có độ ẩm cao hoặc điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Thép hộp vuông mạ kẽm 50×50 là gì?

Thép hộp vuông mạ kẽm 50×50 là loại thép có tiết diện hình vuông với kích thước cạnh 50mm x 50mm, được phủ một lớp kẽm bên ngoài nhằm bảo vệ bề mặt khỏi quá trình oxy hóa.

Lớp mạ kẽm có thể được tạo ra bằng hai phương pháp phổ biến:

  • Mạ kẽm nhúng nóng
  • Mạ kẽm điện phân

Trong đó, mạ kẽm nhúng nóng thường cho lớp mạ dày và bền hơn.

Thông số kỹ thuật cơ bản

Một số thông số phổ biến của thép hộp vuông mạ kẽm 50×50:

  • Kích thước: 50×50 mm
  • Độ dày: từ 1.0 mm đến 3.5 mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây
  • Lớp mạ kẽm: 40 – 100 g/m²
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500, JIS G3466, EN 10219

Cấu tạo và lớp mạ kẽm

Thép hộp mạ kẽm 50×50 gồm hai phần chính:

Lõi thép

Được làm từ thép cacbon thấp, đảm bảo độ cứng, khả năng chịu lực và độ bền kéo.

Lớp mạ kẽm

Lớp kẽm phủ bên ngoài có chức năng:

  • Ngăn tiếp xúc giữa thép và môi trường
  • Chống oxy hóa

TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HÌNH VUÔNG (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

(mm)

KG/CÂY

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

(mm)

KG/CÂY

1

(19X19)

0.60

2.09

101

(50X50)

0.60

5.54

2

 

0.70

2.38

102

 

0.70

6.46

3

 

0.80

2.75

103

 

0.80

7.39

4

 

0.90

3.05

104

 

0.90

8.31

5

 

1.00

3.40

105

 

1.00

9.23

6

 

1.10

3.73

106

 

1.10

10.15

7

 

1.20

4.07

107

 

1.20

11.07

8

 

1.30

4.41

108

 

1.30

12.00

9

 

1.40

4.75

109

 

1.40

12.92

10

 

1.50

5.09

110

 

1.50

13.85

11

 

1.60

5.43

111

 

1.60

14.78

12

 

1.70

5.77

112

 

1.70

15.7

13

 

1.80

6.11

113

 

1.80

16.62

14

 

2.00

6.78

114

 

2.00

18.46

15

 

2.30

7.8

115

 

2.30

21.24

16

 

2.50

8.46

116

 

2.50

23.08

17

 

2.80

9.5

117

 

2.80

25.85

18

 

3.00

10.18

118

 

3.00

27.7

19

 

3.20

10.86

119

 

3.20

29.55

20

 

3.50

11.87

120

 

3.50

32.33

21

(25X25)

0.60

2.75

121

(60X60)

0.60

6.67

22

 

0.70

3.20

122

 

0.70

7.78

23

 

0.80

3.67

123

 

0.80

8.89

24

 

0.90

4.07

124

 

0.90

10.00

25

 

1.00

4.52

125

 

1.00

11.11

26

 

1.10

4.97

126

 

1.10

12.18

27

 

1.20

5.44

127

 

1.20

13.30

28

 

1.30

5.88

128

 

1.30

14.45

29

 

1.40

6.35

129

 

1.40

15.57

30

 

1.50

6.78

130

 

1.50

16.68

31

 

1.60

7.24

131

 

1.60

17.78

32

 

1.70

7.69

132

 

1.70

18.9

33

 

1.80

8.15

133

 

1.80

20

34

 

2.00

9.04

134

 

2.00

22.23

35

 

2.30

10.4

135

 

2.30

25.57

36

 

2.50

11.31

136

 

2.50

27.79

37

 

2.80

12.67

137

 

2.80

31.13

38

 

3.00

13.57

138

 

3.00

33.35

39

 

3.20

14.47

139

 

3.20

35.58

40

 

3.50

15.83

140

 

3.50

38.91

41

(30X30)

0.60

3.30

141

(75X75)

0.60

8.36

42

 

0.70

3.82

142

 

0.70

9.76

43

 

0.80

4.40

143

 

0.80

11.15

44

 

0.90

4.92

144

 

0.90

12.55

45

 

1.00

5.46

145

 

1.00

13.95

46

 

1.10

6.00

146

 

1.10

15.34

47

 

1.20

6.57

147

 

1.20

16.74

48

 

1.30

7.11

148

 

1.30

18.20

49

 

1.40

7.65

149

 

1.40

19.52

50

 

1.50

8.2

150

 

1.50

20.92

51

 

1.60

8.75

151

 

1.60

22.31

52

 

1.70

9.3

152

 

1.70

23.7

53

 

1.80

9.83

153

 

1.80

25.09

54

 

2.00

10.93

154

 

2.00

27.89

55

 

2.30

12.57

155

 

2.30

32.07

56

 

2.50

13.66

156

 

2.50

34.86

57

 

2.80

15.3

157

 

2.80

39.05

58

 

3.00

16.4

158

 

3.00

41.83

59

 

3.20

17.49

159

 

3.20

44.63

60

 

3.50

19.13

160

 

3.50

48.8

61

(38X38)

0.60

4.18

161

(90X90)

0.60

10.07

62

 

0.70

4.88

162

 

0.70

11.74

63

 

0.80

5.62

163

 

0.80

13.42

64

 

0.90

6.27

164

 

0.90

15.09

65

 

1.00

7.00

165

 

1.00

16.77

66

 

1.10

7.67

166

 

1.10

18.44

67

 

1.20

8.38

167

 

1.20

20.12

68

 

1.30

9.07

168

 

1.30

21.80

69

 

1.40

9.76

169

 

1.40

23.5

70

 

1.50

10.46

170

 

1.50

25.16

71

 

1.60

11.15

171

 

1.60

26.83

72

 

1.70

11.86

172

 

1.70

28.5

73

 

1.80

12.55

173

 

1.80

30.18

74

 

2.00

13.95

174

 

2.00

33.55

75

 

2.30

16.04

175

 

2.30

38.57

76

 

2.50

17.43

176

 

2.50

41.92

77

 

2.80

19.53

177

 

2.80

46.97

78

 

3.00

20.92

178

 

3.00

50.31

79

 

3.20

22.31

179

 

3.20

53.66

80

 

3.50

24.40

180

 

3.50

58.69

81

(40X40)

0.60

4.40

181

(100X100)

0.60

11.19

82

 

0.70

5.15

182

 

0.70

13.06

83

 

0.80

5.88

183

 

0.80

14.93

84

 

0.90

6.61

184

 

0.90

16.79

85

 

1.00

7.35

185

 

1.00

18.66

86

 

1.10

8.08

186

 

1.10

20.52

87

 

1.20

8.82

187

 

1.20

22.39

88

 

1.30

9.55

188

 

1.30

24.25

89

 

1.40

10.29

189

 

1.40

26.11

90

 

1.50

11.03

190

 

1.50

27.98

91

 

1.60

11.76

191

 

1.60

29.84

92

 

1.70

12.5

192

 

1.70

31.7

93

 

1.80

13.23

193

 

1.80

33.57

94

 

2.00

14.7

194

 

2.00

37.31

95

 

2.30

16.9

195

 

2.30

42.9

96

 

2.50

18.37

196

 

2.50

46.63

97

 

2.80

20.58

197

 

2.80

52.23

98

 

3.00

22.05

198

 

3.00

56

99

 

3.20

23.52

199

 

3.20

59.69

100

 

3.50

25.72

200

 

3.50

65.29

Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới cuối trang để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).

Quy trình sản xuất

1. Tạo hình ống

Thép cuộn được cán thành dạng ống tròn, sau đó hàn dọc bằng công nghệ cao tần (ERW).

2. Định hình vuông

Ống tròn được ép thành hình vuông 50×50.

3. Mạ kẽm

  • Nhúng nóng hoặc điện phân
  • Tạo lớp phủ bảo vệ bề mặt

4. Kiểm tra chất lượng

Kiểm tra độ dày, lớp mạ, độ bền và độ chính xác kích thước.

Ưu điểm nổi bật

1. Chống gỉ sét hiệu quả

Lớp mạ kẽm giúp sản phẩm hoạt động tốt trong môi trường ẩm, ngoài trời.

2. Tuổi thọ cao

Có thể sử dụng từ 20–50 năm tùy điều kiện môi trường.

3. Tính thẩm mỹ

Bề mặt sáng, đẹp, không cần sơn lại trong nhiều trường hợp.

4. Dễ thi công

Có thể cắt, hàn, khoan dễ dàng.

Nhược điểm

  • Giá thành cao hơn thép hộp đen
  • Khi hàn cần xử lý lớp mạ để đảm bảo chất lượng mối hàn
  • Có thể bị ăn mòn trong môi trường hóa chất mạnh

Ứng dụng thực tế

1. Xây dựng

  • Khung nhà tiền chế
  • Cột, dầm phụ
  • Giàn mái

2. Công trình ngoài trời

  • Hàng rào
  • Cổng
  • Lan can

3. Nội thất

  • Bàn ghế
  • Kệ sắt
  • Khung trang trí

4. Công nghiệp

  • Khung máy
  • Giá đỡ thiết bị
  • Hệ thống băng tải

So sánh với thép hộp đen 50×50

Tiêu chí Thép mạ kẽm Thép đen
Chống gỉ Tốt Kém
Tuổi thọ Cao Trung bình
Giá thành Cao Thấp
Ứng dụng Ngoài trời Trong nhà

Kinh nghiệm lựa chọn thép hộp vuông mạ kẽm 50×50

1. Kiểm tra lớp mạ

  • Lớp kẽm phải đều, sáng
  • Không bong tróc

2. Đúng độ dày

Đo thực tế để tránh thiếu ly.

3. Nguồn gốc rõ ràng

Có chứng chỉ CO, CQ đầy đủ.

4. Chọn thương hiệu uy tín

Giúp đảm bảo chất lượng ổn định.

Bảo quản và sử dụng

  • Tránh trầy xước lớp mạ
  • Không để tiếp xúc hóa chất mạnh
  • Sơn lại nếu lớp mạ bị hư hỏng
  • Bảo quản nơi khô ráo

Hiện nay, thép hộp mạ kẽm 50×50 đang dần thay thế thép hộp đen trong nhiều công trình nhờ độ bền cao và khả năng chống gỉ tốt. Đặc biệt trong các công trình ngoài trời, đây gần như là lựa chọn tiêu chuẩn.

Đơn vị cung cấp thép hộp vuông mạ kẽm 50×50

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp thép hộp mạ kẽm 50×50 với các ưu điểm:

  • Hàng đúng tiêu chuẩn
  • Giá cạnh tranh
  • Giao hàng nhanh
  • Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu

Kết luận

Thép hộp vuông mạ kẽm 50×50 là vật liệu lý tưởng cho các công trình yêu cầu độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Dù chi phí ban đầu cao hơn thép đen, nhưng về lâu dài, đây là giải pháp kinh tế và hiệu quả hơn.

Việc lựa chọn đúng sản phẩm, đúng tiêu chuẩn và nhà cung cấp uy tín sẽ giúp đảm bảo chất lượng công trình và tối ưu chi phí sử dụng lâu dài.

Liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội