Thép hộp vuông đen14×14

Còn hàng

Danh mục: ,

Thẻ:

Thép hộp vuông đen14×14 thường được áp dụng sản xuất theo 2 tiêu chuẩn chính là Nhật Bản JISG 3466 – 2010 và Mỹ ASTM A500/A500M – 10a.

Thép hộp đen có có độ bền và độ cứng cao, chống ăn mòn và rỉ sét tốt nên được sử dụng rất rộng rãi trong xây dựng như làm nội ngoại thất, ống đi dây, xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo. Dân dụng, áp lực, cấp nước, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá, chế tạo cơ khí…

Description

Thép hộp vuông đen14×14 thường được áp dụng sản xuất theo 2 tiêu chuẩn chính là Nhật Bản JISG 3466 – 2010 và Mỹ ASTM A500/A500M – 10a.

Thép hộp đen có có độ bền và độ cứng cao, chống ăn mòn và rỉ sét tốt nên được sử dụng rất rộng rãi trong xây dựng như làm nội ngoại thất, ống đi dây, xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo. Dân dụng, áp lực, cấp nước, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá, chế tạo cơ khí,…

Thép hộp vuông đen 14×14: Đặc điểm, ứng dụng

Thép hộp vuông đen 14×14 là một trong những quy cách thép hộp nhỏ được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực dân dụng, nội thất và cơ khí nhẹ. Nhờ kích thước gọn, trọng lượng nhẹ, dễ thi công và giá thành hợp lý, loại thép này ngày càng được ưa chuộng trong nhiều hạng mục từ đơn giản đến tinh xảo. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu toàn diện về thép hộp vuông đen 14×14, từ đặc điểm kỹ thuật, quy trình sản xuất, ứng dụng thực tế đến cách lựa chọn sản phẩm chất lượng.

Thép hộp vuông đen 14×14 là gì?

Thép hộp vuông đen 14×14 là loại thép có tiết diện hình vuông, với kích thước cạnh là 14mm x 14mm. Sản phẩm có bề mặt màu đen hoặc xanh đen đặc trưng do được sản xuất từ thép cán nóng và không qua quá trình mạ kẽm.

Lớp bề mặt này thực chất là lớp oxit sắt hình thành tự nhiên trong quá trình sản xuất, giúp bảo vệ thép ở mức cơ bản nhưng không có khả năng chống ăn mòn cao như thép mạ kẽm.

Thông số kỹ thuật cơ bản

Các thông số phổ biến của thép hộp vuông đen 14×14 bao gồm:

  • Kích thước: 14mm x 14mm
  • Độ dày: từ 0.5mm đến 1.5mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m (có thể cắt theo yêu cầu)
  • Trọng lượng: thay đổi theo độ dày
  • Bề mặt: thép đen (không mạ)
  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500, JIS G3466, EN 10219

TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HÌNH VUÔNG (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)  

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

(mm)

KG/CÂY

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

(mm)

KG/CÂY

1

(19X19)

0.60

2.09

101

(50X50)

0.60

5.54

2

 

0.70

2.38

102

 

0.70

6.46

3

 

0.80

2.75

103

 

0.80

7.39

4

 

0.90

3.05

104

 

0.90

8.31

5

 

1.00

3.40

105

 

1.00

9.23

6

 

1.10

3.73

106

 

1.10

10.15

7

 

1.20

4.07

107

 

1.20

11.07

8

 

1.30

4.41

108

 

1.30

12.00

9

 

1.40

4.75

109

 

1.40

12.92

10

 

1.50

5.09

110

 

1.50

13.85

11

 

1.60

5.43

111

 

1.60

14.78

12

 

1.70

5.77

112

 

1.70

15.7

13

 

1.80

6.11

113

 

1.80

16.62

14

 

2.00

6.78

114

 

2.00

18.46

15

 

2.30

7.8

115

 

2.30

21.24

16

 

2.50

8.46

116

 

2.50

23.08

17

 

2.80

9.5

117

 

2.80

25.85

18

 

3.00

10.18

118

 

3.00

27.7

19

 

3.20

10.86

119

 

3.20

29.55

20

 

3.50

11.87

120

 

3.50

32.33

21

(25X25)

0.60

2.75

121

(60X60)

0.60

6.67

22

 

0.70

3.20

122

 

0.70

7.78

23

 

0.80

3.67

123

 

0.80

8.89

24

 

0.90

4.07

124

 

0.90

10.00

25

 

1.00

4.52

125

 

1.00

11.11

26

 

1.10

4.97

126

 

1.10

12.18

27

 

1.20

5.44

127

 

1.20

13.30

28

 

1.30

5.88

128

 

1.30

14.45

29

 

1.40

6.35

129

 

1.40

15.57

30

 

1.50

6.78

130

 

1.50

16.68

31

 

1.60

7.24

131

 

1.60

17.78

32

 

1.70

7.69

132

 

1.70

18.9

33

 

1.80

8.15

133

 

1.80

20

34

 

2.00

9.04

134

 

2.00

22.23

35

 

2.30

10.4

135

 

2.30

25.57

36

 

2.50

11.31

136

 

2.50

27.79

37

 

2.80

12.67

137

 

2.80

31.13

38

 

3.00

13.57

138

 

3.00

33.35

39

 

3.20

14.47

139

 

3.20

35.58

40

 

3.50

15.83

140

 

3.50

38.91

41

(30X30)

0.60

3.30

141

(75X75)

0.60

8.36

42

 

0.70

3.82

142

 

0.70

9.76

43

 

0.80

4.40

143

 

0.80

11.15

44

 

0.90

4.92

144

 

0.90

12.55

45

 

1.00

5.46

145

 

1.00

13.95

46

 

1.10

6.00

146

 

1.10

15.34

47

 

1.20

6.57

147

 

1.20

16.74

48

 

1.30

7.11

148

 

1.30

18.20

49

 

1.40

7.65

149

 

1.40

19.52

50

 

1.50

8.2

150

 

1.50

20.92

51

 

1.60

8.75

151

 

1.60

22.31

52

 

1.70

9.3

152

 

1.70

23.7

53

 

1.80

9.83

153

 

1.80

25.09

54

 

2.00

10.93

154

 

2.00

27.89

55

 

2.30

12.57

155

 

2.30

32.07

56

 

2.50

13.66

156

 

2.50

34.86

57

 

2.80

15.3

157

 

2.80

39.05

58

 

3.00

16.4

158

 

3.00

41.83

59

 

3.20

17.49

159

 

3.20

44.63

60

 

3.50

19.13

160

 

3.50

48.8

61

(38X38)

0.60

4.18

161

(90X90)

0.60

10.07

62

 

0.70

4.88

162

 

0.70

11.74

63

 

0.80

5.62

163

 

0.80

13.42

64

 

0.90

6.27

164

 

0.90

15.09

65

 

1.00

7.00

165

 

1.00

16.77

66

 

1.10

7.67

166

 

1.10

18.44

67

 

1.20

8.38

167

 

1.20

20.12

68

 

1.30

9.07

168

 

1.30

21.80

69

 

1.40

9.76

169

 

1.40

23.5

70

 

1.50

10.46

170

 

1.50

25.16

71

 

1.60

11.15

171

 

1.60

26.83

72

 

1.70

11.86

172

 

1.70

28.5

73

 

1.80

12.55

173

 

1.80

30.18

74

 

2.00

13.95

174

 

2.00

33.55

75

 

2.30

16.04

175

 

2.30

38.57

76

 

2.50

17.43

176

 

2.50

41.92

77

 

2.80

19.53

177

 

2.80

46.97

78

 

3.00

20.92

178

 

3.00

50.31

79

 

3.20

22.31

179

 

3.20

53.66

80

 

3.50

24.40

180

 

3.50

58.69

81

(40X40)

0.60

4.40

181

(100X100)

0.60

11.19

82

 

0.70

5.15

182

 

0.70

13.06

83

 

0.80

5.88

183

 

0.80

14.93

84

 

0.90

6.61

184

 

0.90

16.79

85

 

1.00

7.35

185

 

1.00

18.66

86

 

1.10

8.08

186

 

1.10

20.52

87

 

1.20

8.82

187

 

1.20

22.39

88

 

1.30

9.55

188

 

1.30

24.25

89

 

1.40

10.29

189

 

1.40

26.11

90

 

1.50

11.03

190

 

1.50

27.98

91

 

1.60

11.76

191

 

1.60

29.84

92

 

1.70

12.5

192

 

1.70

31.7

93

 

1.80

13.23

193

 

1.80

33.57

94

 

2.00

14.7

194

 

2.00

37.31

95

 

2.30

16.9

195

 

2.30

42.9

96

 

2.50

18.37

196

 

2.50

46.63

97

 

2.80

20.58

197

 

2.80

52.23

98

 

3.00

22.05

198

 

3.00

56

99

 

3.20

23.52

199

 

3.20

59.69

100

 

3.50

25.72

200

 

3.50

65.29

Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).

Thành phần hóa học

Thép hộp vuông đen 14×14 thường được sản xuất từ thép cacbon thấp, với thành phần tiêu biểu:

  • Carbon (C): ≤ 0.25%
  • Mangan (Mn): ≤ 1.5%
  • Silic (Si): ≤ 0.3%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.05%
  • Photpho (P): ≤ 0.05%

Nhờ hàm lượng carbon thấp, thép có độ dẻo tốt, dễ uốn, dễ hàn và phù hợp cho gia công chi tiết nhỏ.

Cơ tính của thép hộp 14×14

Một số đặc tính cơ học đáng chú ý:

  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ bền kéo: 400 – 550 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

Tuy là loại thép nhỏ, nhưng thép hộp 14×14 vẫn đảm bảo khả năng chịu lực tốt trong các kết cấu nhẹ.

Quy trình sản xuất

Quy trình sản xuất thép hộp vuông đen 14×14 trải qua nhiều công đoạn hiện đại:

1. Chuẩn bị nguyên liệu

Sử dụng thép cuộn cán nóng (HRC) chất lượng cao.

2. Xẻ băng

Cuộn thép được xẻ thành các dải nhỏ theo kích thước phù hợp.

3. Cán tạo hình

Dải thép được đưa qua hệ thống con lăn để tạo thành ống tròn.

4. Hàn cao tần (ERW)

Hai mép thép được hàn kín bằng công nghệ cao tần, đảm bảo độ bền mối hàn.

5. Định hình vuông

Ống tròn được ép thành dạng vuông 14×14.

6. Cắt và hoàn thiện

Sản phẩm được cắt theo chiều dài tiêu chuẩn, kiểm tra và đóng bó.

Phân loại thép hộp vuông đen 14×14

1. Theo độ dày

  • Loại mỏng: 0.5 – 0.8mm
  • Loại trung bình: 0.9 – 1.2mm
  • Loại dày: 1.3 – 1.5mm

2. Theo tiêu chuẩn

  • ASTM (Mỹ)
  • JIS (Nhật Bản)
  • EN (Châu Âu)

3. Theo xuất xứ

  • Trong nước: Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim
  • Nhập khẩu: Trung Quốc, Hàn Quốc

Ứng dụng của thép hộp vuông đen 14×14

Nhờ kích thước nhỏ và linh hoạt, thép hộp 14×14 có rất nhiều ứng dụng:

Nội thất

  • Khung bàn ghế
  • Kệ trang trí
  • Khung giường
  • Giá đỡ

Trang trí

  • Khung cửa sắt mỹ thuật
  • Lan can nhỏ
  • Hàng rào trang trí

Cơ khí nhẹ

  • Khung máy nhỏ
  • Giá đỡ thiết bị
  • Khung mô hình

Nông nghiệp

  • Khung nhà lưới mini
  • Giàn trồng cây

Ưu điểm nổi bật

  • Nhẹ, dễ vận chuyển
  • Dễ gia công, cắt, hàn
  • Giá thành thấp
  • Linh hoạt trong thiết kế
  • Phù hợp nhiều mục đích sử dụng

Nhược điểm

  • Khả năng chịu lực hạn chế so với thép lớn
  • Dễ bị gỉ sét nếu không sơn phủ
  • Không phù hợp cho kết cấu chịu tải lớn

So sánh với thép hộp mạ kẽm 14×14

Tiêu chí Thép hộp đen Thép hộp mạ kẽm
Giá thành Thấp Cao hơn
Chống gỉ Kém Tốt
Độ bền môi trường Trung bình Cao
Ứng dụng Trong nhà Ngoài trời

Bảng giá tham khảo thép hộp vuông đen 14×14

Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây) Giá tham khảo (VNĐ/cây)
0.5 ~1.5 30.000 – 40.000
0.7 ~2.0 40.000 – 55.000
0.9 ~2.6 55.000 – 70.000
1.2 ~3.4 70.000 – 90.000
1.5 ~4.2 90.000 – 115.000

Lưu ý: Giá mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo thị trường.

Kinh nghiệm lựa chọn thép hộp 14×14 chất lượng

Kiểm tra bề mặt

  • Không bị rỗ, cong vênh
  • Mối hàn đều, không nứt

Đúng độ dày

Sử dụng thước đo để kiểm tra thực tế.

Nguồn gốc rõ ràng

Có chứng chỉ CO, CQ từ nhà sản xuất.

Chọn nhà cung cấp uy tín

Đảm bảo hàng đúng chuẩn, đủ số lượng.

Lưu ý khi sử dụng

  • Sơn chống gỉ nếu dùng lâu dài
  • Tránh môi trường ẩm ướt
  • Bảo quản nơi khô ráo
  • Kiểm tra định kỳ

Nhà cung cấp uy tín – Thép Hùng Phát

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp thép hộp vuông đen 14×14 chất lượng cao với nhiều ưu điểm:

  • Hàng đạt tiêu chuẩn
  • Giá cạnh tranh
  • Giao hàng nhanh
  • Tư vấn kỹ thuật tận tâm
  • Đa dạng quy cách

Kết luận

Thép hộp vuông đen 14×14 là lựa chọn tối ưu cho các công trình nhẹ, nội thất và cơ khí nhỏ nhờ tính linh hoạt, giá thành hợp lý và dễ thi công. Tuy không phù hợp cho kết cấu chịu lực lớn, nhưng nếu sử dụng đúng mục đích và có biện pháp bảo vệ phù hợp, loại thép này vẫn đảm bảo độ bền và hiệu quả lâu dài.

Việc lựa chọn sản phẩm chất lượng từ nhà cung cấp uy tín sẽ giúp bạn tối ưu chi phí, đảm bảo an toàn và nâng cao tuổi thọ công trình.

Liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội