Thép hộp vuông đen 25×25

Còn hàng

Danh mục: ,

Thẻ:

Thép hộp vuông đen 25×25 thường được áp dụng sản xuất theo 2 tiêu chuẩn chính là Nhật Bản JISG 3466 – 2010 và Mỹ ASTM A500/A500M – 10a.

Thép hộp đen có có độ bền và độ cứng cao, chống ăn mòn và rỉ sét tốt nên được sử dụng rất rộng rãi trong xây dựng như làm nội ngoại thất, ống đi dây, xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo. Dân dụng, áp lực, cấp nước, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá, chế tạo cơ khí…

Description

Thép hộp vuông đen 25×25 thường được áp dụng sản xuất theo 2 tiêu chuẩn chính là Nhật Bản JISG 3466 – 2010 và Mỹ ASTM A500/A500M – 10a.

Thép hộp đen có có độ bền và độ cứng cao, chống ăn mòn và rỉ sét tốt nên được sử dụng rất rộng rãi trong xây dựng như làm nội ngoại thất, ống đi dây, xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo. Dân dụng, áp lực, cấp nước, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá, chế tạo cơ khí,…

Thép hộp 25×25

Thép hộp vuông đen 25×25

Thép Hộp Vuông Đen 25×25: Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Kinh Nghiệm Lựa Chọn

Trong số các loại vật liệu thép hộp hiện nay, thép hộp vuông đen 25×25 là một quy cách nhỏ nhưng lại được sử dụng cực kỳ phổ biến trong đời sống và sản xuất. Nhờ kích thước gọn nhẹ, dễ gia công và giá thành hợp lý, loại thép này xuất hiện từ các công trình dân dụng cho đến ngành cơ khí và nội thất.

Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ toàn diện về thép hộp vuông đen 25×25, từ đặc điểm kỹ thuật đến ứng dụng thực tế và cách lựa chọn hiệu quả.

Thép hộp vuông đen 25×25 là gì?

Thép hộp vuông đen 25×25 là loại thép có tiết diện hình vuông với kích thước hai cạnh bằng nhau (25mm x 25mm), bề mặt có màu đen hoặc xanh đen đặc trưng do chưa được mạ kẽm.

Sản phẩm thường được sản xuất từ thép cuộn cán nóng, trải qua quá trình tạo hình và hàn để tạo thành dạng ống hộp vuông.

Đặc điểm nhận biết:

  • Màu đen hoặc xám đậm
  • Bề mặt không bóng
  • Không có lớp mạ chống gỉ

Thông số kỹ thuật cơ bản

Kích thước

  • 25 mm x 25 mm

Độ dày phổ biến

  • 0.7 mm
  • 0.9 mm
  • 1.1 mm
  • 1.2 mm
  • 1.4 mm
  • 1.8 mm
  • 2.0 mm

Chiều dài

  • 6 mét/cây (tiêu chuẩn)

Trọng lượng

  • Phụ thuộc vào độ dày
  • Dao động từ khoảng 3 – 10 kg/cây

Tiêu chuẩn sản xuất

  • ASTM A500
  • JIS G3466
  • TCVN

TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HÌNH VUÔNG (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)  

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

(mm)

KG/CÂY

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

(mm)

KG/CÂY

1

(19X19)

0.60

2.09

101

(50X50)

0.60

5.54

2

 

0.70

2.38

102

 

0.70

6.46

3

 

0.80

2.75

103

 

0.80

7.39

4

 

0.90

3.05

104

 

0.90

8.31

5

 

1.00

3.40

105

 

1.00

9.23

6

 

1.10

3.73

106

 

1.10

10.15

7

 

1.20

4.07

107

 

1.20

11.07

8

 

1.30

4.41

108

 

1.30

12.00

9

 

1.40

4.75

109

 

1.40

12.92

10

 

1.50

5.09

110

 

1.50

13.85

11

 

1.60

5.43

111

 

1.60

14.78

12

 

1.70

5.77

112

 

1.70

15.7

13

 

1.80

6.11

113

 

1.80

16.62

14

 

2.00

6.78

114

 

2.00

18.46

15

 

2.30

7.8

115

 

2.30

21.24

16

 

2.50

8.46

116

 

2.50

23.08

17

 

2.80

9.5

117

 

2.80

25.85

18

 

3.00

10.18

118

 

3.00

27.7

19

 

3.20

10.86

119

 

3.20

29.55

20

 

3.50

11.87

120

 

3.50

32.33

21

(25X25)

0.60

2.75

121

(60X60)

0.60

6.67

22

 

0.70

3.20

122

 

0.70

7.78

23

 

0.80

3.67

123

 

0.80

8.89

24

 

0.90

4.07

124

 

0.90

10.00

25

 

1.00

4.52

125

 

1.00

11.11

26

 

1.10

4.97

126

 

1.10

12.18

27

 

1.20

5.44

127

 

1.20

13.30

28

 

1.30

5.88

128

 

1.30

14.45

29

 

1.40

6.35

129

 

1.40

15.57

30

 

1.50

6.78

130

 

1.50

16.68

31

 

1.60

7.24

131

 

1.60

17.78

32

 

1.70

7.69

132

 

1.70

18.9

33

 

1.80

8.15

133

 

1.80

20

34

 

2.00

9.04

134

 

2.00

22.23

35

 

2.30

10.4

135

 

2.30

25.57

36

 

2.50

11.31

136

 

2.50

27.79

37

 

2.80

12.67

137

 

2.80

31.13

38

 

3.00

13.57

138

 

3.00

33.35

39

 

3.20

14.47

139

 

3.20

35.58

40

 

3.50

15.83

140

 

3.50

38.91

41

(30X30)

0.60

3.30

141

(75X75)

0.60

8.36

42

 

0.70

3.82

142

 

0.70

9.76

43

 

0.80

4.40

143

 

0.80

11.15

44

 

0.90

4.92

144

 

0.90

12.55

45

 

1.00

5.46

145

 

1.00

13.95

46

 

1.10

6.00

146

 

1.10

15.34

47

 

1.20

6.57

147

 

1.20

16.74

48

 

1.30

7.11

148

 

1.30

18.20

49

 

1.40

7.65

149

 

1.40

19.52

50

 

1.50

8.2

150

 

1.50

20.92

51

 

1.60

8.75

151

 

1.60

22.31

52

 

1.70

9.3

152

 

1.70

23.7

53

 

1.80

9.83

153

 

1.80

25.09

54

 

2.00

10.93

154

 

2.00

27.89

55

 

2.30

12.57

155

 

2.30

32.07

56

 

2.50

13.66

156

 

2.50

34.86

57

 

2.80

15.3

157

 

2.80

39.05

58

 

3.00

16.4

158

 

3.00

41.83

59

 

3.20

17.49

159

 

3.20

44.63

60

 

3.50

19.13

160

 

3.50

48.8

61

(38X38)

0.60

4.18

161

(90X90)

0.60

10.07

62

 

0.70

4.88

162

 

0.70

11.74

63

 

0.80

5.62

163

 

0.80

13.42

64

 

0.90

6.27

164

 

0.90

15.09

65

 

1.00

7.00

165

 

1.00

16.77

66

 

1.10

7.67

166

 

1.10

18.44

67

 

1.20

8.38

167

 

1.20

20.12

68

 

1.30

9.07

168

 

1.30

21.80

69

 

1.40

9.76

169

 

1.40

23.5

70

 

1.50

10.46

170

 

1.50

25.16

71

 

1.60

11.15

171

 

1.60

26.83

72

 

1.70

11.86

172

 

1.70

28.5

73

 

1.80

12.55

173

 

1.80

30.18

74

 

2.00

13.95

174

 

2.00

33.55

75

 

2.30

16.04

175

 

2.30

38.57

76

 

2.50

17.43

176

 

2.50

41.92

77

 

2.80

19.53

177

 

2.80

46.97

78

 

3.00

20.92

178

 

3.00

50.31

79

 

3.20

22.31

179

 

3.20

53.66

80

 

3.50

24.40

180

 

3.50

58.69

81

(40X40)

0.60

4.40

181

(100X100)

0.60

11.19

82

 

0.70

5.15

182

 

0.70

13.06

83

 

0.80

5.88

183

 

0.80

14.93

84

 

0.90

6.61

184

 

0.90

16.79

85

 

1.00

7.35

185

 

1.00

18.66

86

 

1.10

8.08

186

 

1.10

20.52

87

 

1.20

8.82

187

 

1.20

22.39

88

 

1.30

9.55

188

 

1.30

24.25

89

 

1.40

10.29

189

 

1.40

26.11

90

 

1.50

11.03

190

 

1.50

27.98

91

 

1.60

11.76

191

 

1.60

29.84

92

 

1.70

12.5

192

 

1.70

31.7

93

 

1.80

13.23

193

 

1.80

33.57

94

 

2.00

14.7

194

 

2.00

37.31

95

 

2.30

16.9

195

 

2.30

42.9

96

 

2.50

18.37

196

 

2.50

46.63

97

 

2.80

20.58

197

 

2.80

52.23

98

 

3.00

22.05

198

 

3.00

56

99

 

3.20

23.52

199

 

3.20

59.69

100

 

3.50

25.72

200

 

3.50

65.29

Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).

Quy trình sản xuất

Quy trình sản xuất thép hộp vuông đen 25×25 gồm các bước chính:

Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu

  • Thép cuộn cán nóng

Bước 2: Cán tạo hình

  • Tạo thành ống tròn
  • Ép thành hình vuông

Bước 3: Hàn cao tần

  • Nối mép thép bằng công nghệ HF

Bước 4: Làm nguội

  • Ổn định cấu trúc

Bước 5: Cắt theo chiều dài

  • 6m hoặc theo yêu cầu

Bước 6: Kiểm tra chất lượng

  • Độ dày
  • Kích thước
  • Mối hàn

Ưu điểm của thép hộp vuông đen 25×25

Giá thành rẻ

So với thép mạ kẽm, thép hộp đen có chi phí thấp hơn, phù hợp với các công trình tiết kiệm ngân sách.

Dễ gia công

  • Dễ cắt
  • Dễ hàn
  • Dễ uốn

Trọng lượng nhẹ

Phù hợp với các kết cấu nhỏ, không yêu cầu tải trọng lớn.

Tính linh hoạt cao

Có thể sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Nhược điểm

Bên cạnh ưu điểm, sản phẩm cũng tồn tại một số hạn chế:

  • Dễ bị gỉ sét khi tiếp xúc môi trường ẩm
  • Cần sơn chống gỉ nếu sử dụng lâu dài
  • Không phù hợp ngoài trời nếu không xử lý bề mặt

Ứng dụng thực tế

Nội thất

  • Khung bàn ghế
  • Kệ sắt
  • Giá đỡ

Cơ khí dân dụng

  • Khung cửa
  • Lan can
  • Hàng rào

Trang trí

  • Khung decor
  • Vách ngăn

Công trình nhỏ

  • Mái che
  • Nhà tạm

So sánh với thép hộp mạ kẽm 25×25

Tiêu chí Hộp đen Mạ kẽm
Giá Thấp Cao
Chống gỉ Kém Tốt
Tuổi thọ Trung bình Cao
Ứng dụng Trong nhà Ngoài trời

Kinh nghiệm lựa chọn thép hộp vuông 25×25

Xác định mục đích sử dụng

  • Trong nhà → dùng thép đen
  • Ngoài trời → nên chọn mạ kẽm

Kiểm tra độ dày

  • Dùng thước đo chính xác
  • Tránh mua thiếu ly

Kiểm tra bề mặt

  • Không cong vênh
  • Không rỗ, nứt

Chọn nhà cung cấp uy tín

  • Có chứng chỉ CO, CQ
  • Báo giá rõ ràng

Báo giá thép hộp vuông đen 25×25

Giá sản phẩm phụ thuộc vào:

  • Độ dày
  • Số lượng
  • Thị trường

Giá tham khảo:

Độ dày ly (mm) Trọng lượng (Kg/cây 6m) Giá tham khảo (vnđ/kg)
0.7 3.19 16.720-19.250
0.8 3.62 16.720-19.250
0.9 4.06 16.720-19.250
1.0 4.48 16.720-19.250
1.1 4.91 16.720-19.250
1.2 5.33 16.720-19.250
1.4 6.15 16.720-19.250
1.5 6.56 16.720-19.250
1.6 6.96 16.720-19.250
1.7 7.35 16.720-19.250
1.8 7.75 16.720-19.250
2.0 8.13 16.720-19.250

(Lưu ý: giá có thể thay đổi theo thời điểm)

Cách bảo quản

Để tăng tuổi thọ sản phẩm:

  • Tránh tiếp xúc nước lâu
  • Sơn chống gỉ nếu chưa sử dụng ngay
  • Xếp trên pallet
  • Che chắn khi mưa

Xu hướng sử dụng

Hiện nay, thép hộp vuông 25×25 được ưa chuộng trong:

  • Nội thất công nghiệp
  • DIY (tự làm)
  • Gia công cơ khí nhỏ

Nhờ kích thước nhỏ gọn, dễ thi công, đây là lựa chọn phổ biến cho các công trình nhẹ và chi tiết trang trí.

Kết luận

Thép hộp vuông đen 25×25 là vật liệu nhỏ nhưng đa năng, phù hợp cho nhiều ứng dụng từ nội thất đến cơ khí dân dụng. Với ưu điểm về giá thành, dễ gia công và linh hoạt sử dụng, sản phẩm này đáp ứng tốt nhu cầu của cả cá nhân lẫn doanh nghiệp.

Tuy nhiên, để đảm bảo độ bền lâu dài, bạn nên cân nhắc điều kiện môi trường và áp dụng các biện pháp chống gỉ phù hợp. Việc lựa chọn đúng loại thép và nhà cung cấp uy tín sẽ giúp tối ưu chi phí và nâng cao hiệu quả sử dụng.

Liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội