Thép hộp đen size lớn nhập khẩu thường được áp dụng sản xuất theo 2 tiêu chuẩn chính là Nhật Bản JISG 3466 – 2010 và Mỹ ASTM A500/A500M – 10a.
Thép hộp đen có có độ bền và độ cứng cao, chống ăn mòn và rỉ sét tốt nên được sử dụng rất rộng rãi trong xây dựng như làm nội ngoại thất, ống đi dây, xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo. Dân dụng, áp lực, cấp nước, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá, chế tạo cơ khí,…
Thép hộp size lớn là gì?
Thép hộp size lớn là các loại thép hộp vuông hoặc chữ nhật có kích thước từ trung bình đến lớn, phổ biến từ:
- Hộp vuông: từ 100×100 mm trở lên (100×100, 150×150, 200×200…)
- Hộp chữ nhật: từ 100×200 mm trở lên (100×150, 150×300…)
Độ dày thường dao động:
- Từ 3.0mm đến 12.0mm hoặc hơn
Sản phẩm có thể là:
- Thép hộp đen (cán nóng)
- Thép hộp mạ kẽm (nhúng nóng hoặc mạ điện)
Đặc điểm nổi bật
Khả năng chịu lực vượt trội
Do kích thước lớn và độ dày cao, thép hộp size lớn có khả năng:
- Chịu tải trọng lớn
- Chống biến dạng tốt
- Ổn định trong thời gian dài
Kết cấu rỗng tối ưu
So với thép đặc, thép hộp:
- Nhẹ hơn
- Tiết kiệm vật liệu
- Dễ vận chuyển và thi công
Tính đồng đều cao
Nhờ sản xuất bằng công nghệ hiện đại (ERW hoặc cán định hình), thép có:
- Kích thước chính xác
- Góc vuông sắc nét
- Bề mặt tương đối đồng đều
Giá bán thép hộp size lớn tham khảo
| Tên sản phẩm | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá tham khảo (vnđ/kg) | Đơn giá tham khảo (vnđ/cây) |
| Thép hộp 100 x 100 x 8 | 257.50 | 19,000 | 4,892,500 |
| Thép hộp 100 x 140 x 6 | 249.40 | 19,000 | 4,738,600 |
| Thép hộp 100 x 200 x 8 | 407.40 | 19,000 | 7,740,600 |
| Thép hộp 120 x 120 x 5 | 210.70 | 19,000 | 4,003,300 |
| Thép hộp 120 x 120 x 6 | 240.40 | 19,000 | 4,567,600 |
| Thép hộp 140 x 140 x 5 | 249.00 | 19,000 | 4,731,000 |
| Thép hộp 140 x 140 x 6 | 303.50 | 19,000 | 5,766,500 |
| Thép hộp 140 x 140 x 8 | 327.40 | 19,000 | 6,220,600 |
| Thép hộp 150 x 150 x 5 | 279.30 | 19,000 | 5,306,700 |
| Thép hộp 150 x 150 x 6 | 325.50 | 19,000 | 6,184,500 |
| Thép hộp 150 x 150 x 8 | 407.90 | 19,000 | 7,750,100 |
| Thép hộp 150 x 250 x 5 | 358.50 | 19,000 | 6,811,500 |
| Thép hộp 150 x 250 x 6 | 438.00 | 19,000 | 8,322,000 |
| Thép hộp 150 x 250 x 8 | 551.20 | 19,000 | 10,472,800 |
| Thép hộp 160 x 160 x 5 | 297.00 | 19,000 | 5,643,000 |
| Thép hộp 160 x 160 x 6 | 340.60 | 19,000 | 6,471,400 |
| Thép hộp 160 x 160 x 8 | 343.60 | 19,000 | 6,528,400 |
| Thép hộp 160 x 160 x 12 | 625.00 | 19,000 | 11,875,000 |
| Thép hộp 160 x 200 x 8 | 479.70 | 19,000 | 9,114,300 |
| Thép hộp 180 x 180 x 10 | 380.00 | 19,000 | 7,220,000 |
| Thép hộp 180 x 180 x 6 | 607.00 | 19,000 | 11,533,000 |
| Thép hộp 200 x 200 x 8 | 555.80 | 19,000 | 10,560,200 |
| Thép hộp 200 x 200 x 10 | 676.40 | 19,000 | 12,851,600 |
| Thép hộp 200 x 200 x 12 | 813.00 | 19,000 | 15,447,000 |
| Thép hộp 300 x 300 x 6 | 664.60 | 19,000 | 12,627,400 |
| Thép hộp 300 x 300 x 8 | 892.20 | 19,000 | 16,951,800 |
| Thép hộp 300 x 300 x 10 | 1043.90 | 19,000 | 19,834,100 |
| Thép hộp 300 x 300 x 12 | 1247.70 | 19,000 | 23,706,300 |
| Thép hộp 300 x 300 x 16 | 1653.70 | 19,000 | 31,420,300 |