Thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát

Còn hàng

Danh mục: ,

Thẻ:

Thép hộp đen chữ nhật  được sử dụng rộng rãi trong các ngành như: vận tải, đóng tàu, xây dựng, làm xà gồ, khung cửa trong nhà thép, nhà dân dụng.
–       Tiêu chuẩn: JIS G3466 STKR / ASTM A500.
–       Mác thép: SS400, Q235B theo tiêu chuẩn: JIS G3101 , STK 400
–       Mác thép : A36, theo tiêu chuẩn : ATSM A36.
–       Độ bền kéo: 270 Mpa -> 550 Mpa
–       Độ cứng: > 70 HR
–       Thép nền: theo tiêu chuẩn JI, ASTM

Description

Thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát  được sử dụng rộng rãi trong các ngành như: vận tải, đóng tàu, xây dựng, làm xà gồ, khung cửa trong nhà thép, nhà dân dụng

Thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát là một trong những dòng sản phẩm thép ống được sử dụng rộng rãi trên thị trường Việt Nam hiện nay. Nhờ chất lượng ổn định, giá thành cạnh tranh và khả năng ứng dụng đa dạng, sản phẩm này đóng vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, cơ khí, nội thất và công nghiệp.

Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ toàn diện về thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát, từ cấu tạo, quy trình sản xuất, tiêu chuẩn cho đến ứng dụng thực tế.

Thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát là gì?

Thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát là loại thép ống có tiết diện hình chữ nhật, bên trong rỗng, được sản xuất từ thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội. Sản phẩm có bề mặt màu đen tự nhiên do chưa qua quá trình mạ kẽm.

Khác với thép hộp mạ kẽm, dòng thép này có chi phí thấp hơn nhưng vẫn đảm bảo độ bền cơ học và khả năng chịu lực tốt, phù hợp cho nhiều công trình không yêu cầu cao về chống ăn mòn.

Đặc điểm nổi bật

Kết cấu chắc chắn, chịu lực tốt

Thiết kế dạng hộp chữ nhật giúp phân bổ lực đều, tăng khả năng chịu tải và hạn chế biến dạng khi sử dụng trong kết cấu.

Bề mặt đen đặc trưng

Lớp oxit sắt tự nhiên tạo nên màu đen của thép. Bề mặt này có thể được xử lý sơn phủ để tăng độ bền và tính thẩm mỹ.

Dễ gia công

Thép hộp đen Hòa Phát rất thuận tiện cho các công đoạn cắt, hàn, khoan, uốn… giúp tiết kiệm thời gian thi công.

Giá thành hợp lý

Do không qua công đoạn mạ kẽm, sản phẩm có giá thấp hơn, phù hợp với các công trình tối ưu chi phí.

Đa dạng kích thước

Sản phẩm có nhiều quy cách khác nhau, đáp ứng từ nhu cầu dân dụng đến công nghiệp.

Quy cách và kích thước

Thép hộp chữ nhật Hòa Phát có nhiều kích thước như:

  • Nhỏ: 10×20, 20×40, 25×50 mm
  • Trung bình: 30×60, 40×80, 50×100 mm
  • Lớn: 100×150, 150×300 mm

Độ dày dao động từ 0.7mm đến 10mm tùy nhu cầu sử dụng.

Giá bán thép hộp chữ nhật Hòa Phát tham khảo

Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây) Giá tham khảo (VNĐ/kg) Giá tham khảo (VNĐ/cây)
13 × 26 1.0 3.45 16.000 – 16.500 55.200 – 56.925
13 × 26 1.2 4.08 16.000 – 16.500 65.280 – 67.320
20 × 40 1.0 5.43 16.000 – 16.500 86.880 – 89.595
20 × 40 1.4 7.47 16.000 – 16.500 119.520 – 123.255
25 × 50 1.2 8.15 16.000 – 16.500 130.400 – 134.475
25 × 50 1.5 10.09 16.000 – 16.500 161.440 – 166.485
30 × 60 1.4 12.60 16.000 – 16.500 201.600 – 207.900
40 × 80 1.5 16.20 16.000 – 16.500 259.200 – 267.300
50 × 100 1.8 24.30 16.000 – 16.500 388.800 – 400.950
60 × 120 2.0 32.60 16.000 – 16.500 521.600 – 537.900

TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP CHỮ NHẬT (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

(mm)

KG/CÂY

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

(mm)

KG/CÂY

1

(20X40)

0.60

3.3

80

(45×90)

0.60

7.52

2

 

0.70

3.82

81

 

0.70

8.77

3

 

0.80

4.4

82

 

0.80

10.02

4

 

0.90

4.92

83

 

0.90

11.28

5

 

1.00

5.46

84

 

1.00

12.53

6

 

1.10

6

85

 

1.10

13.78

7

 

1.20

6.56

86

 

1.20

15.03

8

 

1.30

7.1

87

 

1.30

16.29

9

 

1.40

7.65

88

 

1.40

17.54

10

 

1.50

 8.02

89

 

1.50

18.79

11

 

1.60

 8.75

90

 

1.60

20.05

12

 

1.70

 9.3

91

 

1.70

21.3

13

 

1.80

9.83

92

 

1.80

22.55

14

 

2.00

10.93

93

 

2.00

25.06

15

 

2.30

12.57

94

 

2.30

28.82

16

 

2.50

13.66

95

 

2.50

31.32

17

 

2.80

15.3

96

 

2.80

35.08

18

 

3.00

16.4

97

 

3.00

37.59

19

 

3.20

 17.49

98

 

3.20

40.09

20

(25×50)

0.60

4.15

99

 

3.50

43.85

21

 

0.70

 4.82

100

(50×100)

0.60

8.37

22

 

0.80

5.5

101

 

0.70

9.76

23

 

0.90

6.2

102

 

0.80

11.15

24

 

1.00

6.9

103

 

0.90

12.55

25

 

1.10

7.56

104

 

1.00

13.95

26

 

1.20

8.26

105

 

1.10

15.34

27

 

1.30

8.94

106

 

1.20

16.74

28

 

1.40

9.63

107

 

1.30

18.32

29

 

1.50

10.32

108

 

1.40

19.52

30

 

1.60

11

109

 

1.50

20.91

31

 

1.70

11.69

110

 

1.60

22.31

32

 

1.80

12.38

111

 

1.70

23.7

33

 

2.00

13.75

112

 

1.80

25.09

34

 

2.30

15.82

113

 

2.00

27.88

35

 

2.50

17.2

114

 

2.30

32.07

36

 

2.80

19.25

115

 

2.50

34.85

37

 

3.00

20.63

116

 

2.80

39.04

38

 

3.20

22.01

117

 

3.00

41.82

39

 

3.50

24.07

118

 

3.20

44.61

40

(30×60)

0.60

4.98

119

 

3.50

48.8

41

 

0.70

5.84

120

(60×120)

0.60

10.07

42

 

0.80

6.7

121

 

0.70

11.74

43

 

0.90

7.5

122

 

0.80

13.42

44

 

1.00

8.3

123

 

0.90

15.09

45

 

1.10

9.2

124

 

1.00

16.77

46

 

1.20

9.84

125

 

1.10

18.45

47

 

1.30

10.78

126

 

1.20

20.12

48

 

1.40

11.61

127

 

1.30

21.8

49

 

1.50

12.43

128

 

1.40

23.5

50

 

1.60

13.26

129

 

1.50

25.15

51

 

1.70

14.09

130

 

1.60

26.83

52

 

1.80

14.92

131

 

1.70

28.5

53

 

2.00

16.58

132

 

1.80

30.18

54

 

2.30

19.07

133

 

2.00

33.54

55

 

2.50

20.72

134

 

2.30

38.57

56

 

2.80

23.21

135

 

2.50

41.92

57

 

3.00

24.87

136

 

2.80

46.95

58

 

3.20

26.53

137

 

3.00

50.3

59

 

3.50

29.01

138

 

3.20

53.66

60

(40×80)

0.60

5.67

139

 

3.50

58.69

61

 

0.70

7.78

       

62

 

0.80

8.9

       

63

 

0.90

10

       

64

 

1.00

11.11

       

65

 

1.10

12.18

       

66

 

1.20

13.3

       

67

 

1.30

14.45

       

68

 

1.40

15.56

       

69

 

1.50

16.67

       

70

 

1.60

17.78

       

71

 

1.70

18.9

       

72

 

1.80

20.01

       

73

 

2.00

22.23

       

74

 

2.30

25.57

       

75

 

2.50

27.79

       

76

 

2.80

31.12

       

77

 

3.00

33.35

       

78

 

3.20

35.57

       

79

 

3.50

38.9

       

Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).

Bảng quy chuẩn ống hộp Hòa Phát

Quy trình sản xuất

Thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát được sản xuất trên dây chuyền hiện đại với các bước cơ bản:

Nguyên liệu đầu vào

Sử dụng thép cuộn cán nóng (HRC) hoặc cán nguội (CRC) đạt tiêu chuẩn chất lượng.

Xẻ băng

Thép cuộn được cắt thành các dải có kích thước phù hợp.

Tạo hình ống tròn

Dải thép được uốn cong thành ống tròn thông qua hệ thống con lăn.

Hàn cao tần (ERW)

Hai mép thép được hàn lại bằng công nghệ điện trở cao tần, đảm bảo mối hàn chắc chắn.

Định hình chữ nhật

Ống tròn tiếp tục được ép thành hình chữ nhật theo khuôn định hình.

Cắt và hoàn thiện

Sản phẩm được cắt theo chiều dài tiêu chuẩn (6m), kiểm tra chất lượng và đóng gói.

Tiêu chuẩn và mác thép

Thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn:

  • TCVN (Việt Nam)
  • JIS G3466 (Nhật Bản)
  • ASTM A500 (Mỹ)
  • EN 10219 (Châu Âu)

Mác thép phổ biến:

  • SS400
  • Q235
  • S235JR
  • ASTM A500 Grade B

Các mác thép này đảm bảo độ bền kéo, độ dẻo và khả năng chịu lực tốt.

Ứng dụng thực tế

Xây dựng

  • Khung nhà tiền chế
  • Cột, dầm, kèo
  • Giàn mái, nhà xưởng

Cơ khí chế tạo

  • Khung máy
  • Băng tải
  • Kết cấu thiết bị

Nội thất

  • Bàn ghế
  • Kệ sắt
  • Khung cửa

Hạ tầng

  • Cột đèn
  • Biển báo
  • Giàn giáo

Nông nghiệp

  • Nhà kính
  • Chuồng trại
  • Kệ trồng cây

Ưu điểm và nhược điểm

Ưu điểm:

  • Giá thành thấp
  • Dễ thi công
  • Độ bền cao
  • Linh hoạt ứng dụng

Nhược điểm:

  • Dễ bị gỉ sét nếu không bảo vệ
  • Không phù hợp môi trường ẩm hoặc hóa chất
  • Tuổi thọ thấp hơn thép mạ kẽm

So sánh với thép hộp mạ kẽm

Tiêu chí Thép hộp đen Thép hộp mạ kẽm
Bề mặt Đen Bạc sáng
Chống gỉ Thấp Cao
Giá Rẻ Cao
Ứng dụng Trong nhà Ngoài trời

Lưu ý khi sử dụng

  • Sơn chống gỉ khi dùng ngoài trời
  • Tránh môi trường ẩm ướt
  • Kiểm tra độ dày trước khi mua
  • Lựa chọn đúng quy cách phù hợp tải trọng

Nhà cung cấp và phân phối

Trên thị trường, thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát được phân phối rộng rãi bởi Thép Hùng Phát. Chúng tôi sẽ đảm bảo:

  • Hàng chính hãng
  • Có đầy đủ CO, CQ
  • Giá cả cạnh tranh
  • Giao hàng nhanh

Xu hướng sử dụng hiện nay

Hiện nay, thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát vẫn là lựa chọn phổ biến trong các công trình cần tối ưu chi phí. Tuy nhiên, với các dự án ngoài trời hoặc môi trường khắc nghiệt, xu hướng chuyển sang thép mạ kẽm đang gia tăng.

Kết luận

Thép hộp đen chữ nhật Hòa Phát là vật liệu có tính ứng dụng cao, phù hợp với nhiều lĩnh vực từ xây dựng đến cơ khí và nội thất. Với ưu điểm về giá thành, độ bền và tính linh hoạt, sản phẩm này vẫn giữ vị trí quan trọng trên thị trường.

Việc lựa chọn đúng loại thép, kết hợp với biện pháp bảo vệ phù hợp sẽ giúp nâng cao tuổi thọ công trình và tối ưu chi phí đầu tư. Nếu được sử dụng đúng cách, đây là giải pháp hiệu quả và kinh tế cho nhiều loại dự án khác nhau.

Liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội