Thép hộp chữ nhật mạ kẽm 60×120 nhúng nóng trên nền thép cán nguội tiêu chuẩn JIS G 3466 của Nhật. Thép hộp chữ nhật mạ kẽm có độ bền lớp phủ bề mặt cao, chống ăn mòn và xâm thực tốt, đặc biệt phù hợp với việc ứng dụng tại các khu vực vùng biển.
Ngoài ra với ưu điểm bề mặt bóng, sáng, độ dài không giới hạn, sản phẩm rất phù hợp với các mục đích xây dựng công nghiệp, dân dụng nội ngoại thất (đặc biệt cho những công trình ngoài trời), sản xuất cơ khí, kỹ thuật, chế tạo nhà xưởng, làm xà gồ, khung cửa trong nhà thép, nhà dân dụng.
Giới thiệu chung về thép hộp mạ kẽm 60×120
Thép hộp mạ kẽm 60×120 là dòng thép kết cấu dạng hộp chữ nhật, có kích thước cạnh 60mm và 120mm. Đây là loại vật liệu được sử dụng phổ biến trong xây dựng và cơ khí nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và đặc biệt là chống gỉ sét hiệu quả nhờ lớp mạ kẽm bên ngoài.
So với thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm có tuổi thọ cao hơn, ít cần bảo trì, rất phù hợp cho các công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt.
Quy cách và thông số kỹ thuật
Thép hộp mạ kẽm 60×120 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn như ASTM A500, JIS G3466 hoặc TCVN. Một số thông số phổ biến gồm:
- Kích thước: 60×120 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây
- Độ dày: từ 1.4mm đến 6.0mm (hoặc hơn)
- Bề mặt: mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân
Trọng lượng thép sẽ thay đổi theo độ dày, vì vậy khi lựa chọn cần căn cứ vào tải trọng và thiết kế công trình.
Giá bán thép hộp mạ kẽm 60×120
| Tên sản phẩm | Trọng lượng (kg) | Giá (vnđ/kg) | Giá cây (6m) |
| Thép hộp mạ kẽm 60x120x1.8x6m | 29,79 | 17.500 đ | 521.325 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 60x120x2.0x6m | 33,01 | 17.500 đ | 577.675 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 60x120x2.3x6m | 37,80 | 17.500 đ | 661.500 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 60x120x2.5x6m | 40,98 | 17.500 đ | 717.150 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 60x120x2.8x6m | 45,70 | 17.500 đ | 799.750 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 60x120x3.0x6m | 48,83 | 17.500 đ | 854.525 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 60x120x3.2x6m | 51,94 | 17.500 đ | 908.950 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 60x120x3.5x6m | 56,58 | 17.500 đ | 990.150 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 60x120x3.8x6m | 61,17 | 17.500 đ | 1.070.475 đ |
| Thép hộp mạ kẽm 60x120x4.0x6m | 64,21 | 17.500 đ | 1.123.675 đ |
- Giá này chỉ có tính chất tham khảo
- LH 0988 588 936 để cập nhật giá hiện hành
TRỌNG LƯỢNG ỐNG THÉP HÌNH CHỮ NHẬT (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)
| STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY | STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY |
| 1 | (20X40) | 0.60 | 3.3 | 80 | (45×90) | 0.60 | 7.52 |
| 2 | 0.70 | 3.82 | 81 | 0.70 | 8.77 | ||
| 3 | 0.80 | 4.4 | 82 | 0.80 | 10.02 | ||
| 4 | 0.90 | 4.92 | 83 | 0.90 | 11.28 | ||
| 5 | 1.00 | 5.46 | 84 | 1.00 | 12.53 | ||
| 6 | 1.10 | 6 | 85 | 1.10 | 13.78 | ||
| 7 | 1.20 | 6.56 | 86 | 1.20 | 15.03 | ||
| 8 | 1.30 | 7.1 | 87 | 1.30 | 16.29 | ||
| 9 | 1.40 | 7.65 | 88 | 1.40 | 17.54 | ||
| 10 | 1.50 | 8.02 | 89 | 1.50 | 18.79 | ||
| 11 | 1.60 | 8.75 | 90 | 1.60 | 20.05 | ||
| 12 | 1.70 | 9.3 | 91 | 1.70 | 21.3 | ||
| 13 | 1.80 | 9.83 | 92 | 1.80 | 22.55 | ||
| 14 | 2.00 | 10.93 | 93 | 2.00 | 25.06 | ||
| 15 | 2.30 | 12.57 | 94 | 2.30 | 28.82 | ||
| 16 | 2.50 | 13.66 | 95 | 2.50 | 31.32 | ||
| 17 | 2.80 | 15.3 | 96 | 2.80 | 35.08 | ||
| 18 | 3.00 | 16.4 | 97 | 3.00 | 37.59 | ||
| 19 | 3.20 | 17.49 | 98 | 3.20 | 40.09 | ||
| 20 | (25×50) | 0.60 | 4.15 | 99 | 3.50 | 43.85 | |
| 21 | 0.70 | 4.82 | 100 | (50×100) | 0.60 | 8.37 | |
| 22 | 0.80 | 5.5 | 101 | 0.70 | 9.76 | ||
| 23 | 0.90 | 6.2 | 102 | 0.80 | 11.15 | ||
| 24 | 1.00 | 6.9 | 103 | 0.90 | 12.55 | ||
| 25 | 1.10 | 7.56 | 104 | 1.00 | 13.95 | ||
| 26 | 1.20 | 8.26 | 105 | 1.10 | 15.34 | ||
| 27 | 1.30 | 8.94 | 106 | 1.20 | 16.74 | ||
| 28 | 1.40 | 9.63 | 107 | 1.30 | 18.32 | ||
| 29 | 1.50 | 10.32 | 108 | 1.40 | 19.52 | ||
| 30 | 1.60 | 11 | 109 | 1.50 | 20.91 | ||
| 31 | 1.70 | 11.69 | 110 | 1.60 | 22.31 | ||
| 32 | 1.80 | 12.38 | 111 | 1.70 | 23.7 | ||
| 33 | 2.00 | 13.75 | 112 | 1.80 | 25.09 | ||
| 34 | 2.30 | 15.82 | 113 | 2.00 | 27.88 | ||
| 35 | 2.50 | 17.2 | 114 | 2.30 | 32.07 | ||
| 36 | 2.80 | 19.25 | 115 | 2.50 | 34.85 | ||
| 37 | 3.00 | 20.63 | 116 | 2.80 | 39.04 | ||
| 38 | 3.20 | 22.01 | 117 | 3.00 | 41.82 | ||
| 39 | 3.50 | 24.07 | 118 | 3.20 | 44.61 | ||
| 40 | (30×60) | 0.60 | 4.98 | 119 | 3.50 | 48.8 | |
| 41 | 0.70 | 5.84 | 120 | (60×120) | 0.60 | 10.07 | |
| 42 | 0.80 | 6.7 | 121 | 0.70 | 11.74 | ||
| 43 | 0.90 | 7.5 | 122 | 0.80 | 13.42 | ||
| 44 | 1.00 | 8.3 | 123 | 0.90 | 15.09 | ||
| 45 | 1.10 | 9.2 | 124 | 1.00 | 16.77 | ||
| 46 | 1.20 | 9.84 | 125 | 1.10 | 18.45 | ||
| 47 | 1.30 | 10.78 | 126 | 1.20 | 20.12 | ||
| 48 | 1.40 | 11.61 | 127 | 1.30 | 21.8 | ||
| 49 | 1.50 | 12.43 | 128 | 1.40 | 23.5 | ||
| 50 | 1.60 | 13.26 | 129 | 1.50 | 25.15 | ||
| 51 | 1.70 | 14.09 | 130 | 1.60 | 26.83 | ||
| 52 | 1.80 | 14.92 | 131 | 1.70 | 28.5 | ||
| 53 | 2.00 | 16.58 | 132 | 1.80 | 30.18 | ||
| 54 | 2.30 | 19.07 | 133 | 2.00 | 33.54 | ||
| 55 | 2.50 | 20.72 | 134 | 2.30 | 38.57 | ||
| 56 | 2.80 | 23.21 | 135 | 2.50 | 41.92 | ||
| 57 | 3.00 | 24.87 | 136 | 2.80 | 46.95 | ||
| 58 | 3.20 | 26.53 | 137 | 3.00 | 50.3 | ||
| 59 | 3.50 | 29.01 | 138 | 3.20 | 53.66 | ||
| 60 | (40×80) | 0.60 | 5.67 | 139 | 3.50 | 58.69 | |
| 61 | 0.70 | 7.78 | |||||
| 62 | 0.80 | 8.9 | |||||
| 63 | 0.90 | 10 | |||||
| 64 | 1.00 | 11.11 | |||||
| 65 | 1.10 | 12.18 | |||||
| 66 | 1.20 | 13.3 | |||||
| 67 | 1.30 | 14.45 | |||||
| 68 | 1.40 | 15.56 | |||||
| 69 | 1.50 | 16.67 | |||||
| 70 | 1.60 | 17.78 | |||||
| 71 | 1.70 | 18.9 | |||||
| 72 | 1.80 | 20.01 | |||||
| 73 | 2.00 | 22.23 | |||||
| 74 | 2.30 | 25.57 | |||||
| 75 | 2.50 | 27.79 | |||||
| 76 | 2.80 | 31.12 | |||||
| 77 | 3.00 | 33.35 | |||||
| 78 | 3.20 | 35.57 | |||||
| 79 | 3.50 | 38.9 |
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới cuối trang để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).
Thành phần hóa học
Thép hộp mạ kẽm 60×120 có thành phần tương tự thép kết cấu thông thường, bao gồm:
- Sắt (Fe): chiếm tỷ lệ chính
- Carbon (C): tăng độ cứng
- Mangan (Mn): tăng độ bền và độ dẻo
- Silic (Si): cải thiện khả năng chịu lực
Bên ngoài là lớp kẽm (Zn) được phủ lên nhằm bảo vệ thép khỏi quá trình oxy hóa.
Đặc tính nổi bật
Thép hộp mạ kẽm 60×120 sở hữu nhiều ưu điểm đáng chú ý:
- Khả năng chống ăn mòn cao nhờ lớp mạ kẽm
- Độ bền cơ học tốt, chịu lực ổn định
- Kết cấu hộp giúp phân bố lực đều
- Dễ gia công: cắt, hàn, khoan
- Tuổi thọ cao, ít bảo trì
Những đặc điểm này giúp sản phẩm phù hợp với nhiều môi trường khác nhau, kể cả môi trường khắc nghiệt.
Ứng dụng thực tế
Thép hộp mạ kẽm 60×120 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
Trong xây dựng, thép được dùng làm cột, dầm, khung nhà tiền chế, khung mái, xà gồ và nhà xưởng. Đây là những hạng mục yêu cầu khả năng chịu lực cao và độ bền lâu dài.
Trong công nghiệp, sản phẩm được dùng làm khung máy, băng tải, giá đỡ thiết bị hoặc kết cấu nhà máy. Nhờ dễ gia công, thép giúp tối ưu chi phí sản xuất.
Trong dân dụng, thép hộp 60×120 thường được dùng làm mái che, nhà để xe, cổng, hàng rào hoặc lan can.
Trong nội thất, thép được ứng dụng làm bàn ghế, kệ, giường theo phong cách công nghiệp hiện đại.
Ngoài ra, sản phẩm còn được dùng cho các công trình ngoài trời như bảng quảng cáo, trụ đỡ hoặc hệ thống kết cấu hạ tầng.
Quy trình sản xuất
Quy trình sản xuất thép hộp mạ kẽm 60×120 trải qua nhiều công đoạn:
Đầu tiên là chọn nguyên liệu thép cuộn chất lượng cao. Sau đó thép được xả băng và cắt thành dải theo kích thước phù hợp.
Tiếp theo, thép được đưa vào dây chuyền cán định hình để tạo thành dạng hộp chữ nhật.
Sau khi tạo hình, hai mép thép được hàn bằng công nghệ cao tần (ERW) để tạo liên kết chắc chắn.
Tiếp đến là công đoạn mạ kẽm. Có hai phương pháp chính:
- Mạ kẽm nhúng nóng: lớp kẽm dày, độ bền cao
- Mạ kẽm điện phân: bề mặt đẹp, lớp mạ mỏng hơn
Sau cùng, thép được làm nguội, kiểm tra chất lượng và cắt theo chiều dài tiêu chuẩn trước khi xuất xưởng.
Ưu điểm so với thép hộp đen
So với thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm 60×120 có nhiều lợi thế:
- Không cần sơn chống gỉ hoặc chỉ cần xử lý nhẹ
- Chịu được môi trường ngoài trời tốt hơn
- Ít bị oxy hóa theo thời gian
- Tiết kiệm chi phí bảo trì lâu dài
Tuy giá thành ban đầu cao hơn, nhưng xét tổng thể, đây là lựa chọn kinh tế hơn cho nhiều công trình.
Các thương hiệu phổ biến trên thị trường
Hiện nay, thị trường có nhiều nhà sản xuất uy tín cung cấp thép hộp mạ kẽm 60×120 như:
- Hòa Phát
- Hoa Sen
- Nam Kim
Ngoài ra còn có các sản phẩm nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc với đa dạng mức giá và chất lượng.
Giá thép hộp mạ kẽm 60×120
Giá sản phẩm phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:
- Độ dày thép
- Phương pháp mạ kẽm
- Thương hiệu và xuất xứ
- Biến động thị trường thép
Thông thường, giá thép mạ kẽm sẽ cao hơn thép hộp đen nhưng bù lại tuổi thọ và hiệu quả sử dụng cao hơn.
Lưu ý khi lựa chọn
Để chọn được thép chất lượng, cần chú ý:
- Kiểm tra độ dày thực tế
- Quan sát lớp mạ kẽm có đều, sáng, không bong tróc
- Đảm bảo thép không cong vênh
- Chọn nhà cung cấp uy tín, có chứng từ rõ ràng
Việc lựa chọn đúng sẽ giúp công trình bền hơn và tránh phát sinh chi phí sửa chữa.
Đơn vị cung cấp uy tín
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối thép hộp mạ kẽm 60×120 với đầy đủ quy cách, giá cạnh tranh và nguồn gốc rõ ràng. Khách hàng được hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, báo giá nhanh và giao hàng tận nơi.
Kết luận
Thép hộp mạ kẽm 60×120 là vật liệu lý tưởng cho các công trình yêu cầu độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Với tính ứng dụng đa dạng, dễ thi công và tuổi thọ lâu dài, đây là lựa chọn đáng cân nhắc cho cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp. Nếu lựa chọn đúng sản phẩm và nhà cung cấp, bạn sẽ tối ưu được chi phí và đảm bảo chất lượng công trình trong nhiều năm.