Ống thép hàn đen size lớn

Còn hàng

Danh mục: ,

Thẻ:

Các loại ống: từ size DN400 trở lên, độ dầy theo yêu cầu của Quý khách.
Chiều dài ống: từ 12m/ống trở lại.
Ứng dụng: thủy lợi, nước thải, quảng cáo ngoài trời, móng cọc…
Giá cả hợp lý, thời gian giao hàng nhanh chóng.
Nếu quý khách có nhu cầu, hãy liên hệ với chúng tôi ngay bây giờ để được báo giá tốt nhất

Description

Công ty Cổ Phần Thép Hùng Phát là nhà cung cấp ống thép cỡ lớn các loại uy tín tại TP.HCM.

Chúng tôi thường xuyên sản xuất và nhập khẩu các loại ống thép cỡ lớn, thép hộp cỡ lớn…

Chúng tôi cung cấp đến tất cả các tỉnh thành trên cả nước, và xuất khẩu sang Malaysia, Bangladesh, Cambodia.

Thép Hùng Phát nhận gia công ống thép cỡ lớn bằng phương pháp hàn hồ quang chìm hiện đại với đường kính và độ dầy theo yêu cầu của quý khách hàng.

Thông số kỹ thuật

  • Các loại ống: từ size DN200 trở lên, độ dầy theo yêu cầu của Quý khách.
  • Chiều dài ống: từ 12m/ống trở lại.
  • Ứng dụng: thủy lợi, nước thải, quảng cáo ngoài trời, móng cọc…
  • Giá cả hợp lý, thời gian giao hàng nhanh chóng.

Tổng quan về ống thép hàn đen size lớn

Ống thép hàn đen size lớn là dòng sản phẩm thép công nghiệp có đường kính lớn, được sản xuất từ thép cuộn cán nóng và gia công bằng phương pháp hàn. Khác với ống mạ kẽm, loại ống này giữ nguyên bề mặt thép sau khi cán, có màu đen đặc trưng do lớp oxit sắt hình thành trong quá trình sản xuất.

“Size lớn” ở đây thường chỉ các kích thước từ DN150 trở lên (phi 168mm trở lên), thậm chí có thể đạt tới DN1200 hoặc lớn hơn, phục vụ các công trình quy mô lớn như:

  • Hệ thống cấp thoát nước đô thị
  • Dự án dầu khí
  • Nhà máy công nghiệp
  • Kết cấu hạ tầng

Nhờ khả năng chịu lực tốt, giá thành hợp lý và dễ gia công, ống thép hàn đen size lớn đang được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực kỹ thuật.

Bảng tra quy cách

DN Đường kính ngoài OD (mm) INCH Độ dày (mm) Chiều dài ống (m) Khối Lượng (Kg/m)
600 610 24” 9.53 6 141.12
600 610 24” 8.38 6 124.33
600 610 24” 7.92 6 117.60
500 508 20” 9.53 6 117.15
500 508 20” 8.38 6 103.25
500 508 20” 7.92 6 97.68
500 508 20” 7.09 6 87.58
400 406.4 16” 9.53 6 93.27
400 406.4 16” 8.38 6 82.26
400 406.4 16” 7.92 6 77.83
400 406.4 16” 7.09 6 69.82
350 355.6 14” 7.92 6 67.91
350 355.6 14” 7.09 6 60.94
350 355.6 14” 6.35 6 54.69
300 323.8 12” 7.92 6 61.70
300 323.8 12” 7.09 6 55.38
300 323.8 12” 6.35 6 49.71
250 273.1 10” 7.09 6 46.51
250 273.1 10” 6.35 6 41.77
250 273.1 10” 5.56 6 36.68
250 273.1 10” 5.16 6 34.10
200 219.1 8” 6.35 6 33.32
200 219.1 8” 5.16 6 27.22
200 219.1 8” 4.78 6 25.26
200 219.1 8” 3.96 6 21.01
150 168.3 6” 7.11 6 28.26
150 168.3 6” 6.35 6 25.36
150 168.3 6” 5.16 6 20.76
150 168.3 6” 4.78 6 19.27
150 168.3 6” 3.96 6 16.05
125 141.3 5” 5.16 6 17.32
125 141.3 5” 4.78 6 16.09
125 141.3 5” 3.96 6 13.41

Lưu ý dung sai 3-12%

Giá bán ống thép hàn đen size lớn

Tên hàng (đường kính x độ dày) mm Đường kính DN Trọng lượng (Kg) cây 6m Đơn giá (VNĐ/Kg)
Ống đen cỡ lớn D610 x 12.7 DN600 1121.88 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53 DN600 846.30 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D610 x 6.35 DN600 566.88 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D508 x 12.7 DN500 930.30 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53 DN500 702.54 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D508 x 6.35 DN500 471.12 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1 DN450 732.30 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.53 DN450 630.96 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.93 DN450 526.26 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.35 DN450 526.26 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7 DN400 739.44 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D406 x 9.53 DN400 559.38 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D406 x 7.93 DN400 467.34 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D406 x 6.35 DN400 375.72 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 12.7 DN350 644.04 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 11.1 DN350 565.56 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.53 DN350 487.50 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.93 DN350 407.52 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.09 DN350 328.02 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 DN350 328.02 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.38 DN300 391.02 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.35 DN300 298.20 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 4.57 DN300 215.82 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D273 x 9.27 DN250 361.68 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D273 x 7.8 DN250 306.06 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D273 x 6.35 DN250 250.50 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D273 x 5.56 DN250 175.68 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D273 x 5.16 DN250 163.32 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.35 DN200 199.86 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.56 DN200 175.68 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.16 DN200 163.32 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78 DN200 151.56 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78 DN200 115.62 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.35 DN150 152.16 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.56 DN150 133.86 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.16 DN150 115.62 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.78 DN150 96.54 14.591-18.000
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.96 DN150 80.46 14.591-18.000

Lưu ý giá này chỉ mang tính tham khảo

LH  0988 588 936 (Ms Trà)

Đặc điểm của ống thép hàn đen size lớn

Bề mặt và hình dạng

  • Màu đen hoặc xanh đen
  • Bề mặt có lớp oxit sắt
  • Có đường hàn dọc hoặc xoắn

Kích thước đa dạng

  • Đường kính: DN200 – DN1200+
  • Chiều dài: 6m, 12m hoặc theo yêu cầu
  • Độ dày: SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160

Trọng lượng lớn, chịu lực tốt

Do kích thước lớn và độ dày cao, ống có khả năng:

  • Chịu áp lực cao
  • Chịu va đập tốt
  • Phù hợp công trình tải trọng lớn

Phân loại ống thép hàn đen size lớn

Ống thép hàn đen size lớn được phân loại theo nhiều tiêu chí:

Theo phương pháp hàn

Ống hàn thẳng (ERW – Electric Resistance Welded)

  • Đường hàn chạy dọc thân ống
  • Độ chính xác cao
  • Dùng cho áp lực trung bình

Ống hàn xoắn (SSAW – Spiral Submerged Arc Welded)

  • Đường hàn xoắn quanh thân ống
  • Sản xuất được đường kính rất lớn
  • Giá thành thấp hơn

Ống hàn hồ quang chìm (LSAW)

  • Độ bền cao
  • Dùng trong dầu khí, áp lực lớn

Theo tiêu chuẩn sản xuất

Các tiêu chuẩn phổ biến:

  • ASTM A53 / A106
  • API 5L (dầu khí)
  • JIS G3444
  • EN 10217
  • TCVN

Theo cấp độ dày (Schedule)

  • SCH10 – mỏng
  • SCH40 – trung bình
  • SCH80 – dày
  • SCH160 – siêu dày

Thành phần hóa học

Ống thép hàn đen được sản xuất từ thép carbon với thành phần chính:

  • Carbon (C): 0.05 – 0.30%
  • Mangan (Mn): 0.30 – 1.20%
  • Photpho (P): ≤ 0.05%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.045%

Thành phần này giúp:

  • Tăng độ bền kéo
  • Dễ hàn
  • Dễ gia công

Cơ tính của ống thép hàn đen size lớn

Các đặc tính cơ học điển hình:

  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ bền kéo: ≥ 350 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

Ngoài ra, ống còn có:

  • Khả năng chịu áp lực tốt
  • Chịu rung động và va đập
  • Độ ổn định cao khi sử dụng lâu dài

Quy trình sản xuất ống thép hàn đen size lớn

Quy trình sản xuất hiện đại gồm các bước:

Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu

  • Thép cuộn cán nóng (HRC)

Bước 2: Tạo hình

  • Uốn thép thành dạng ống

Bước 3: Hàn

  • Hàn cao tần (ERW) hoặc hàn hồ quang

Bước 4: Xử lý mối hàn

  • Mài, kiểm tra mối hàn

Bước 5: Kiểm tra chất lượng

  • Kiểm tra siêu âm
  • Kiểm tra áp lực
  • Kiểm tra kích thước

Bước 6: Hoàn thiện

  • Cắt theo chiều dài
  • Đóng gói

Ứng dụng của ống thép hàn đen size lớn

Hệ thống cấp thoát nước

  • Ống dẫn nước đô thị
  • Hệ thống xử lý nước thải
  • Công trình thủy lợi

Ngành dầu khí

  • Dẫn dầu, khí
  • Hệ thống áp lực cao
  • Đường ống ngoài khơi

Xây dựng và kết cấu

  • Cọc móng
  • Kết cấu cầu đường
  • Nhà thép tiền chế

Công nghiệp nặng

  • Nhà máy nhiệt điện
  • Nhà máy xi măng
  • Khu công nghiệp

Ưu điểm và nhược điểm

Ưu điểm

  • Giá thành rẻ hơn ống đúc
  • Dễ sản xuất kích thước lớn
  • Dễ gia công, hàn nối
  • Độ bền cơ học tốt

Nhược điểm

  • Dễ bị ăn mòn nếu không xử lý bề mặt
  • Độ bền mối hàn thấp hơn ống đúc
  • Cần sơn hoặc bọc chống gỉ khi dùng ngoài trời

So sánh với ống thép đúc

Tiêu chí Ống hàn đen Ống đúc
Giá Rẻ hơn Cao hơn
Kích thước lớn Dễ sản xuất Hạn chế
Áp lực cao Trung bình – cao Rất cao
Độ đồng đều Thấp hơn Cao hơn

Lưu ý khi lựa chọn ống thép hàn size lớn

Khi chọn mua cần chú ý:

Xác định đúng nhu cầu

  • Áp lực làm việc
  • Môi trường (nước, hóa chất…)
  • Nhiệt độ

Chọn tiêu chuẩn phù hợp

  • Công trình thường: ASTM A53
  • Dầu khí: API 5L

Kiểm tra độ dày

  • SCH càng cao → chịu áp càng tốt

Kiểm tra mối hàn

  • Không nứt
  • Không rỗ
  • Đồng đều

Bảo vệ chống ăn mòn

  • Sơn epoxy
  • Bọc PE
  • Mạ kẽm nếu cần

Đại lý phân phối – Thép Hùng Phát

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp ống thép hàn đen size lớn cho nhiều dự án trên toàn quốc.

Sản phẩm cung cấp

  • Ống thép hàn đen DN200 – DN1200
  • Ống ERW, SSAW, LSAW
  • Đầy đủ tiêu chuẩn ASTM, API

Lợi thế

  • Hàng sẵn kho số lượng lớn
  • Giá cạnh tranh
  • Có CO, CQ đầy đủ
  • Giao hàng nhanh toàn quốc
  • Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu

Cam kết

  • Đúng quy cách
  • Đúng tiêu chuẩn
  • Hỗ trợ kỹ thuật tận nơi

Kết luận

Ống thép hàn đen size lớn là giải pháp tối ưu cho các công trình quy mô lớn nhờ:

  • Khả năng sản xuất linh hoạt
  • Giá thành hợp lý
  • Đáp ứng đa dạng nhu cầu

Tuy nhiên, để đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài, cần:

  • Lựa chọn đúng tiêu chuẩn
  • Kiểm tra chất lượng kỹ lưỡng
  • Có biện pháp chống ăn mòn phù hợp

Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).