Ống thép đúc SCH80 ASTM A53/106 API 5L

Còn hàng

Danh mục: ,

Thẻ:

Công ty TNHH Thép Hùng phát là nhà nhập khẩu trực tiếp và phân phối ống thép đúc chịu áp lực cao tại TP.HCM.

Ống thép đúc chịu áp lực cao nhập khẩu được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A106 Gr.B/ API 5L/ ASTM A53 với các độ dầy tiêu chuẩn SCH20 – SCH30 – SCH40 – SCH80 – SCH120 – SCH160

Đường kính Ống thép đúc chịu áp lực cao: Từ DN15 – DN600

Ống thép đúc chịu áp lực cao được ứng dụng nhiều cho sản xuất các chi tiết máy, băng chuyền, hệ thống ống dẫn hơi, khí, gas, xăng dầu, dẫn nước, các loại kết cấu chịu

Description

Công ty Cổ Phần Thép Hùng phát là nhà nhập khẩu trực tiếp và phân phối ống thép đúc chịu áp lực cao tại TP.HCM.

Ống thép đúc chịu áp lực cao nhập khẩu được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A106 Gr.B/ API 5L/ ASTM A53 với các độ dầy tiêu chuẩn SCH20 – SCH30 – SCH40 – SCH80 – SCH120 – SCH160

  • Xuất xứ: China
  • Đường kính Ống thép đúc chịu áp lực cao: Từ DN15 – DN600

Ống thép đúc chịu áp lực cao được ứng dụng nhiều cho sản xuất các chi tiết máy, băng chuyền, hệ thống ống dẫn hơi, khí, gas, xăng dầu, dẫn nước, các loại kết cấu chịu lực…

Ống thép đúc ASTM A53/106 SCH80

Tổng quan về ống thép đúc SCH80

Ống thép đúc SCH80 là dòng ống thép không mối hàn (seamless), có độ dày trung bình – cao trong hệ thống tiêu chuẩn Schedule (SCH). Đây là loại ống được sử dụng phổ biến trong các hệ thống yêu cầu chịu áp lực và nhiệt độ cao, đặc biệt trong ngành công nghiệp nặng.

So với các cấp độ phổ biến như SCH40, ống SCH80 có thành ống dày hơn đáng kể, từ đó giúp:

  • Tăng khả năng chịu áp lực
  • Tăng độ bền cơ học
  • Nâng cao độ an toàn vận hành

Ống thép đúc SCH80 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53, ASTM A106 và API 5L, đảm bảo chất lượng và khả năng sử dụng trong nhiều môi trường khắc nghiệt.

Tiêu chuẩn độ dày SCH80 là gì?

SCH (Schedule) là thông số thể hiện độ dày thành ống trong hệ thống tiêu chuẩn đường ống.

  • SCH càng lớn → thành ống càng dày
  • SCH80 → độ dày cao hơn SCH40

Ví dụ:

  • SCH40: tiêu chuẩn phổ thông
  • SCH80: chịu áp lực cao hơn
  • SCH160: rất dày

👉 SCH80 là lựa chọn cân bằng giữa chi phí và khả năng chịu áp lực.

Tiêu chuẩn A53 A106 API5L ống thép đúc SCH80 là gì?

Ống thép đúc SCH80 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn sau:

Tiêu chuẩn ống thép đúc ASTM A53

  • Dùng cho hệ thống dẫn nước, khí
  • Có thể là ống hàn hoặc ống đúc
  • Giá thành hợp lý

Tiêu chuẩn ống thép ASTM A106

  • Dùng cho môi trường nhiệt độ cao
  • Chỉ áp dụng cho ống đúc
  • Độ bền và khả năng chịu nhiệt tốt

Tiêu chuẩn ống thép đúc API 5L

  • Dùng trong ngành dầu khí
  • Chịu áp lực cao
  • Được sử dụng trong đường ống dẫn dầu, khí

Ba tiêu chuẩn này đảm bảo:

  • Độ bền vật liệu
  • Độ chính xác kích thước
  • Khả năng chịu áp lực và nhiệt

Đặc tính của ống thép đúc SCH80

Không có mối hàn

  • Được sản xuất từ phôi đặc
  • Không có điểm yếu tại mối hàn
  • An toàn hơn khi chịu áp lực cao

Độ dày lớn

  • Dày hơn SCH40
  • Chịu áp lực tốt hơn

Độ bền cơ học cao

  • Chịu lực tốt
  • Ít biến dạng

Khả năng chịu nhiệt

  • Phù hợp môi trường nhiệt độ cao
  • Dùng trong hệ thống hơi

Thành phần hóa học

Theo ASTM A106 (tham khảo)

  • Carbon (C): ≤ 0.30%
  • Mangan (Mn): 0.29 – 1.06%
  • Photpho (P): ≤ 0.035%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.035%

Theop API 5L

Có thêm hợp kim như:

  • Mn
  • Si
  • Cr (tùy cấp độ)

 Thành phần giúp tăng:

  • Độ bền
  • Khả năng chịu nhiệt
  • Chống ăn mòn

Cơ tính của ống thép đúc SCH80

  • Độ bền kéo: ≥ 415 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 240 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

Ngoài ra:

  • Chịu áp lực cao
  • Độ bền lâu dài

Bảng quy cách ống thép đúc SCH80

Tên ống thép đúc (Phi & DN) Đường kính ngoài OD (mm) Độ dày thành ống (theo SCH80) Tiêu chuẩn độ dày Trọng Lượng
(kg/m)
Ống thép đúc phi 12 (DN8) SCH80 13,7 3,02 SCH80 0,80
Ống thép đúc phi 16 (DN10) SCH80 17,1 3,20 SCH80 1,10
Ống thép đúc phi 21 (DN15) SCH80 21,3 3,73 SCH80 1,62
Ống thép đúc phi 27 (DN20) SCH80 26,7 3,91 SCH80 2,20
Ống thép đúc phi 34 (DN25) SCH80 33,4 4,55 SCH80 3,24
Ống thép đúc phi 42 (DN32) SCH80 42,2 4,80 SCH80 4,43
Ống thép đúc phi 49 (DN40) SCH80 48,3 5,08 SCH80 5,41
Ống thép đúc phi 60 (DN50) SCH80 60,3 5,54 SCH80 7,48
Ống thép đúc phi 73 (DN65) SCH80 73,0 7,01 SCH80 11,41
Ống thép đúc phi 76 (DN65) SCH80 75,6 7,01 SCH80 11,86
Ống thép đúc phi 102 (DN90) SCH80 101,6 8,08 SCH80 18,63
Ống thép đúc phi 114 (DN100) SCH80 114,3 8,56 SCH80 22,32
Ống thép đúc phi 141 (DN125) SCH80 141,3 9,53 SCH80 30,97
Ống thép đúc phi 168 (DN150) SCH80 168,3 10,97 SCH80 42,56
Ống thép đúc phi 219 (DN200) SCH80 219,1 12,70 SCH80 64,64
Ống thép đúc phi 273 (DN250) SCH80 273,1 15,09 SCH80 96,01
Ống thép đúc phi 325 (DN300) SCH80 323,9 17,48 SCH80 132,08
Ống thép đúc phi 355 (DN350) SCH80 355,6 19,05 SCH80 158,10
Ống thép đúc phi 406 (DN400) SCH80 406,4 21,44 SCH80 203,53
Ống thép đúc phi 457 (DN450) SCH80 457,2 23,88 SCH80 255,17
Ống thép đúc phi 508 (DN500) SCH80 508,0 26,19 SCH80 311,17
Ống thép đúc phi 559 (DN550) SCH80 558,8 28,58 SCH80 373,69
Ống thép đúc phi 610 (DN600) SCH80 609,6 30,96 SCH80 441,78
  • Độ dày tăng theo đường kính giúp đảm bảo khả năng chịu áp.
  • Dung sai dao động từ 2-12.5%

Quy trình sản xuất ống thép đúc SCH80

Bước 1: Chuẩn bị phôi thép

  • Phôi tròn đặc

Bước 2: Gia nhiệt

  • Nung ở nhiệt độ cao

Bước 3: Đục lỗ

  • Tạo rỗng bên trong

Bước 4: Cán kéo

  • Tạo hình ống
  • Điều chỉnh độ dày

Bước 5: Xử lý nhiệt

  • Tăng độ bền
  • Giảm ứng suất

Bước 6: Kiểm tra

  • Siêu âm
  • Thử áp lực
  • Kiểm tra kích thước

Ứng dụng của ống thép đúc SCH80

Ngành dầu khí

  • Dẫn dầu
  • Dẫn khí áp lực cao

Nhà máy nhiệt điện

  • Hệ thống hơi
  • Đường ống nhiệt

Ngành hóa chất

  • Dẫn hóa chất
  • Môi trường ăn mòn

Công nghiệp nặng

  • Luyện kim
  • Xi măng

So sánh giữa cấp độ SCH80 và SCH40

Tiêu chí SCH40 SCH80
Độ dày Mỏng Dày
Áp lực Trung bình Cao
Giá Thấp Cao
Ứng dụng Dân dụng Công nghiệp

Ưu điểm và nhược điểm của dòng ống này

Ưu điểm

  • Chịu áp lực tốt
  • Không mối hàn
  • Độ bền cao
  • An toàn

Nhược điểm

  • Giá cao hơn SCH40
  • Trọng lượng lớn
  • Khó thi công hơn

Lưu ý khi lựa chọn ống đúc SCH80

Chọn đúng tiêu chuẩn sản xuất

  • A106 → nhiệt độ cao
  • API 5L → dầu khí

Kiểm tra chứng từ

  • CO
  • CQ
  • Mill Test

Kiểm tra bề mặt

  • Không nứt
  • Không rỗ

Báo giá ống thép đúc SCH80 (tham khảo)

Giá phụ thuộc:

  • Kích thước
  • Tiêu chuẩn
  • Xuất xứ

👉 Dao động: 20.000 – 30.000 VNĐ/kg

Đường kính OD (mm) Độ dày thành ống (mm) Tiêu chuẩn độ dày Trọng Lượng
(kg/m)
Giá (vnđ/kg)
13,7 3,02 SCH80 0,80 19.000 – 33.000
17,1 3,20 SCH80 1,10 19.000 – 33.000
21,3 3,73 SCH80 1,62 19.000 – 33.000
26,7 3,91 SCH80 2,20 20.000 – 35.000
33,4 4,55 SCH80 3,24 20.000 – 26.000
42,2 4,80 SCH80 4,43 18.000 – 24.000
48,3 5,08 SCH80 5,41 18.000 – 24.000
60,3 5,54 SCH80 7,48 18.000 – 24.000
73,0 7,01 SCH80 11,41 20.000 – 25.000
75,6 7,01 SCH80 11,86 18.000 – 24.000
101,6 8,08 SCH80 18,63 18.000 – 24.000
114,3 8,56 SCH80 22,32 18.000 – 24.000
141,3 9,53 SCH80 30,97 18.000 – 24.000
168,3 10,97 SCH80 42,56 18.000 – 23.000
219,1 12,70 SCH80 64,64 18.000 – 23.000
273,1 15,09 SCH80 96,01 18.000 – 23.000
323,9 17,48 SCH80 132,08 18.000 – 23.000
355,6 19,05 SCH80 158,10 18.000 – 23.000
406,4 21,44 SCH80 203,53 18.000 – 24.000
457,2 23,88 SCH80 255,17 18.000 – 24.000
508,0 26,19 SCH80 311,17 18.000 – 24.000
558,8 28,58 SCH80 373,69 18.000 – 24.000
609,6 30,96 SCH80 441,78 18.000 – 24.000
  • (Lưu ý: giá thay đổi theo thị trường)
  • Gọi ngay 0988 588 936 để được tư vấn

Đơn vị cung cấp – Thép Hùng Phát

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp ống thép đúc SCH80 theo tiêu chuẩn quốc tế.

Ưu điểm

  • Hàng sẵn kho
  • Đầy đủ chứng từ
  • Giá cạnh tranh
  • Giao hàng nhanh

Sản phẩm cung cấp

  • Ống đúc SCH40, SCH80, SCH160
  • ASTM, API
  • Phụ kiện đồng bộ

Kết luận

Ống thép đúc SCH80 là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống:

  • Áp lực cao
  • Nhiệt độ cao
  • Môi trường khắc nghiệt

Với các tiêu chuẩn như ASTM A53, A106 và API 5L, sản phẩm đảm bảo:

  • Độ bền
  • Độ an toàn
  • Hiệu suất vận hành

👉 Việc lựa chọn đúng loại ống và nhà cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát sẽ giúp tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng công trình.

Liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội