Nội dung chính:
- 1 Xà gồ C là gì?
- 2 Phân loại xà gồ C
Xà Gồ C: Cấu Tạo, Phân Loại, Ứng Dụng Và Kinh Nghiệm Lựa Chọn Tối Ưu
Trong kết cấu nhà thép tiền chế và các công trình công nghiệp hiện đại, xà gồ C là một trong những cấu kiện quan trọng không thể thiếu. Dù không phải là phần “lộ diện” nhiều như cột hay dầm, nhưng xà gồ lại đóng vai trò trực tiếp trong việc chịu tải mái, giữ ổn định kết cấu và đảm bảo độ bền lâu dài của công trình.
Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu toàn diện về xà gồ C: từ khái niệm, cấu tạo, quy trình sản xuất, phân loại cho đến ứng dụng thực tế và cách lựa chọn phù hợp.
Xà gồ C là gì?
Xà gồ C là loại thép có tiết diện hình chữ “C”, được sử dụng chủ yếu trong hệ kết cấu mái và vách của nhà thép tiền chế. Đây là thành phần trung gian liên kết giữa hệ khung chính (cột, kèo) và lớp mái (tôn lợp).
Đặc điểm nhận dạng:
- Mặt cắt hình chữ C
- Có hai cánh và một bụng
- Có thể có gân tăng cứng
- Thường được đục lỗ sẵn để liên kết
Cấu tạo của xà gồ C
Một thanh xà gồ C gồm các bộ phận chính:
Bụng (Web)
- Phần chính chịu lực
- Quyết định độ cứng tổng thể
Cánh (Flange)
- Nằm ở hai bên
- Giúp tăng khả năng chịu uốn
Gân tăng cứng
- Tăng độ ổn định
- Giảm biến dạng khi chịu tải
Thông số kỹ thuật cơ bản
Kích thước phổ biến
| Loại xà gồ | Kích thước (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
| chữ C | C75 x 40 x 2.0 | 4.2 |
| C100 x 50 x 2.0 | 5.5 | |
| C120 x 60 x 2.5 | 7.2 | |
| C150 x 75 x 2.5 | 9.3 | |
| chữ Z | Z100 x 50 x 2.0 | 5.6 |
| Z120 x 60 x 2.5 | 7.5 | |
| Z150 x 75 x 3.0 | 10.1 | |
| hình U | U80 x 40 x 2.0 | 4.5 |
| U100 x 50 x 2.5 | 6.0 | |
| U120 x 60 x 3.0 | 8.0 | |
| Thép mạ kẽm | C75 x 40 x 2.0 | 4.5 |
| Z100 x 50 x 2.0 | 5.7 |
(Số càng lớn, khả năng chịu lực càng cao)
Độ dày
- 1.5 mm – 3.5 mm
Chiều dài
- 6m, 9m, 12m
- Có thể cắt theo yêu cầu
Vật liệu
- Thép mạ kẽm
- Thép đen
Phân loại xà gồ C
Xà gồ C mạ kẽm
- Chống gỉ tốt
- Tuổi thọ cao
- Phù hợp ngoài trời
Xà gồ C đen
- Giá rẻ hơn
- Cần sơn chống gỉ
- Phù hợp trong nhà
Theo phương pháp sản xuất
- Cán nguội
- Cán nóng
Quy trình sản xuất xà gồ C
Quy trình sản xuất hiện đại gồm các bước:
Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu
- Thép cuộn mạ kẽm hoặc thép đen
Bước 2: Cán tạo hình
- Đưa qua hệ thống con lăn
- Tạo hình chữ C
Bước 3: Đột lỗ
- Phục vụ liên kết bu lông
Bước 4: Cắt theo chiều dài
- Theo tiêu chuẩn hoặc yêu cầu
Bước 5: Kiểm tra chất lượng
- Kích thước
- Độ dày
- Độ bền
Ưu điểm của xà gồ C
Trọng lượng nhẹ
So với dầm thép truyền thống, xà gồ nhẹ hơn nhiều, giúp giảm tải trọng công trình.
Dễ thi công
- Lắp đặt nhanh
- Tiết kiệm nhân công
Giá thành hợp lý
- Tối ưu chi phí xây dựng
Khả năng chịu lực tốt
- Phù hợp nhiều loại công trình
Linh hoạt trong thiết kế
- Dễ cắt, ghép
- Phù hợp nhiều kích thước mái
Nhược điểm
- Khả năng chịu tải không cao bằng dầm H/I
- Dễ bị võng nếu thiết kế sai
- Cần tính toán kỹ khoảng cách lắp đặt
Ứng dụng của xà gồ C
Nhà thép tiền chế
- Làm xà gồ mái
- Xà gồ vách
Nhà xưởng công nghiệp
- Đỡ mái tôn
- Kết cấu phụ
Công trình dân dụng
- Mái nhà
- Nhà kho
Nông nghiệp
- Nhà kính
- Chuồng trại
So sánh xà gồ C và xà gồ Z
| Tiêu chí | xà gồ C | Xà gồ Z |
|---|---|---|
| Hình dạng | Chữ C | Chữ Z |
| Khả năng nối | Hạn chế | Tốt hơn |
| Ứng dụng | Công trình nhỏ | Công trình lớn |
| Chi phí | Thấp | Cao hơn |
Cách lựa chọn xà gồ C phù hợp
Xác định tải trọng
- Mái tôn nhẹ → C100–C150
- Công trình lớn → C200 trở lên
Khoảng cách xà gồ
- Thường từ 1m – 1.5m
Môi trường sử dụng
- Ngoài trời → chọn mạ kẽm
- Trong nhà → có thể dùng thép đen
Kiểm tra chất lượng
- Độ dày thực tế
- Bề mặt không cong vênh
Báo giá xà gồ C
Giá xà gồ phụ thuộc vào:
- Kích thước
- Độ dày
- Vật liệu
- Số lượng
Bảng Giá xà gồ C đen
| Quy Cách xà gồ C đen (chưa mạ) | C đen cây 6m theo độ dày ly | |||
| 1.5mm | 1.8mm | 2.0mm | 2.4mm | |
| C 40*80 | 25.000 | 27.000 | 28,000 | – |
| C 50*100 | 31.000 | 34,000 | 37,000 | 46.000 |
| C 50*125 | 32.000 | 35,000 | 39,000 | 44,000 |
| C 50*150 | 39.000 | 43,000 | 50,000 | 55,500 |
| C 50*180 | – | 44,000 | 48,500 | 56,000 |
| C 50*200 | – | 46,000 | 51,500 | 60,500 |
| C 50*250 | – | – | 62,500 | 75.000 |
| C 65*250 | – | – | 66,000 | 79,500 |
Bảng Giá Xà gồ C mạ kẽm
| C mạ kẽm cây 6m theo độ dày ly | |||||
| Quy cách | 1.5mm | 1.8mm | 2.0mm | 2.4mm | 2.9mm |
| C (80 x 40) | 31.000 | 37.000 | 40.500 | ||
| C 100 x 50) | 39.000 | 46.000 | 51.000 | 68.000 | 91.629 |
| C (125 x 50) | 43.000 | 50.500 | 56.000 | 74.500 | 101.589 |
| C (150 x 50) | 49.000 | 57.500 | 64.000 | 84.500 | 111.549 |
| C (150 x 65) | 58.500 | 70.000 | 77.000 | 96.000 | 123.500 |
| C (180 x 50) | 54.500 | 65.000 | 72.000 | 96.000 | 123.500 |
| C (180 x 65) | 63.500 | 76.000 | 84.000 | 104.000 | 135.452 |
| C (200 x50) | 58.500 | 70.000 | 77.000 | 101.000 | 131.468 |
| C (200 x 65) | 67.500 | 80.500 | 90.000 | 110.500 | 143.420 |
| C (250 x 50) | 85.500 | 95.000 | 117.500 | 151.387 | |
| C (250 x 65) | 103.000 | 127.500 | 163.339 | ||
Bảng Giá Xà Gồ Z mạ kẽm
| Giá xà gồ mạ kẽm Z cây 6m theo độ dày ly | |||||
| Quy cách | 1,50mm | 1.8mm | 2.0mm | 2.4mm | 3.0mm |
| Z (125 x 52 x 58) | 49.500 | 58.500 | 65.000 | 86.000 | 110.000 |
| Z (125 x 55 x 55) | 49.500 | 58.500 | 65.000 | 86.000 | 110.000 |
| Z (150 x 52 x 58) | 55.000 | 65.500 | 72.500 | 97.500 | 120.000 |
| Z (150 x 55 x 55 | 55.000 | 65.500 | 72.500 | 97.500 | 120.000 |
| Z (150 x 62 x 68) | 59.000 | 70.500 | 78.000 | 102.000 | 128.000 |
| Z (150 x 65 x 65) | 59.000 | 70.500 | 78.000 | 102.000 | 128.000 |
| Z (180 x 62 x 68) | 64.000 | 76.500 | 84.500 | 105.000 | 141.000 |
| Z (180 x 65 x 65) | 64.000 | 76.500 | 84.500 | 105.000 | 141.000 |
| Z (180 x 72 x 78) | 68.000 | 81.000 | 91.000 | 111.500 | 149.000 |
| Z (180 x 75 x 75) | 68.000 | 81.000 | 91.000 | 111.500 | 149.000 |
| Z (200 x 62 x 68) | 68.000 | 81.000 | 91.000 | 111.500 | 149.000 |
| Z (200 x 65 x 65) | 68.000 | 81.000 | 91.000 | 111.500 | 149.000 |
| Z (200 x 72 x 78) | 86.500 | 96.000 | 118.500 | 157.000 | |
| Z (200 x 75 x 75) | 86.500 | 96.000 | 118.500 | 157.000 | |
| Z (250 x 62 x 68) | 105.000 | 128.500 | 169.000 | ||
| Z (400 x 150 x 150) | Liên hệ | ||||
Bảng giá hàng C80 Hoa Sen dày 1.5 – 1.8 – 2.0 – 2.4
| Sản phẩm (Quy cách) | Đơn giá theo độ dày (vnd) | |||
| 1.5mm | 1.8mm | 2.0mm | 2.4mm | |
| Xà gồ C 80 x 40 | LH | 25.000 | 30.000 | |
| Xà gồ C 100 x 50 | LH | 32.000 | 35.000 | 44.000 |
| Xà gồ C 125 x 50 | 34.000 | 34.000 | 40.000 | 50.000 |
| Xà gồ C 150 x 50 | 34.000 | 40.000 | 45.000 | 57.000 |
| Xà gồ C 180 x 50 | 37.000 | 43.000 | 49.000 | 62.000 |
| Xà gồ C 200 x 50 | LH | 48.000 | 53.000 | 64.000 |
| Xà gồ C 250 x 50 | LH | LH | 64.000 | 80.000 |
| Xà gồ C 250 x 65 | LH | LH | 69.000 | 86.000 |
Bảng giá hàng C80 Nam Kim dày 1.8 – 2.0
| Sản phẩm (Quy cách) | Đơn giá theo độ dày (vnd) | ||
| 1,8mm | 2,0mm | 2,4mm | |
| Xà gồ C 80 x 40 | 24.900 | 26.400 | 30.400 |
| Xà gồ C 100 x 50 | 30.500 | 33.500 | 36.500 |
| Xà gồ C 125 x 50 | 34.000 | 37.000 | 43.000 |
| Xà gồ C 150 x 50 | 38.000 | 42.000 | 50.000 |
| Xà gồ C 180 x 50 | 42.000 | 51.000 | 56.000 |
| Xà gồ C 200 x 50 | 45.000 | 50.000 | 60.000 |
| Xà gồ C 250 x 50 | 51.500 | 62.000 | 67.700 |
| Xà gồ C 250 x 65 | 59.000 | 67.000 | 80.000 |
Báo giá hàng C80 Đông Á 1.8 – 2.0 – 2.4
| Sản phẩm (Quy cách) | Đơn giá theo độ dày (vnd) | ||
| 1.8mm | 2.0mm | 2.4mm | |
| Thép C 80 x 40 | 24.000 | 25.500 | 29.500 |
| Thép C 100 x 50 | 29.500 | 32.500 | 35.600 |
| Thép C 125 x 50 | 33.000 | 36.000 | 42.000 |
| Thép C 150 x 50 | 37.000 | 41.000 | 49.000 |
| Thép C 180 x 50 | 41.000 | 50.000 | 55.000 |
| Thép C 200 x 50 | 44.000 | 49.000 | 59.000 |
| Thép C 250 x 50 | 50.500 | 61.000 | 66.000 |
| Thép C 250 x 65 | 58.000 | 66.000 | 79.000 |
(Lưu ý: giá biến động theo thị trường thép)
Bảo quản và vận chuyển
- Tránh tiếp xúc nước lâu
- Xếp trên pallet
- Che phủ khi trời mưa
- Không va đập mạnh
Xu hướng sử dụng xà gồ C
Hiện nay, xà gồ C được sử dụng rộng rãi nhờ:
- Phù hợp nhà tiền chế
- Thi công nhanh
- Tối ưu chi phí
Trong tương lai, với sự phát triển của xây dựng công nghiệp, nhu cầu sử dụng xà gồ C sẽ tiếp tục tăng mạnh.
Nhà cung cấp uy tín
Một nhà cung cấp uy tín sẽ đảm bảo:
- Hàng đúng tiêu chuẩn
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng nhanh
- Tư vấn kỹ thuật
Thép Hùng Phát là đơn vị cung cấp xà gồ C chất lượng với:
- Đầy đủ quy cách
- Hỗ trợ gia công theo yêu cầu
- Nguồn hàng ổn định
Kết luận
xà gồ C là một trong những cấu kiện quan trọng trong xây dựng hiện đại, đặc biệt là nhà thép tiền chế. Với ưu điểm nhẹ, bền, dễ thi công và chi phí hợp lý, đây là lựa chọn tối ưu cho nhiều công trình từ dân dụng đến công nghiệp.
Việc lựa chọn đúng loại xà gồ, đúng tiêu chuẩn và đúng nhà cung cấp sẽ giúp công trình đạt được độ bền, an toàn và hiệu quả kinh tế cao nhất.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội





