Thép hộp chữ nhật đen 60×120 thường được áp dụng sản xuất theo 2 tiêu chuẩn chính là Nhật Bản JISG 3466 – 2010 và Mỹ ASTM A500/A500M – 10a.
Thép hộp đen có có độ bền và độ cứng cao, chống ăn mòn và rỉ sét tốt nên được sử dụng rất rộng rãi trong xây dựng như làm nội ngoại thất, ống đi dây, xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo. Dân dụng, áp lực, cấp nước, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá, chế tạo cơ khí,…
Thép Hộp Chữ Nhật Đen 60×120
Trong ngành xây dựng và cơ khí, các loại thép hộp chữ nhật ngày càng được ưa chuộng nhờ tính linh hoạt và khả năng chịu lực tốt. Trong đó, thép hộp chữ nhật đen 60×120 là một trong những quy cách phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong nhiều công trình từ dân dụng đến công nghiệp.
Vậy loại thép này có gì đặc biệt? Có nên sử dụng không và cần lưu ý gì khi chọn mua? Hãy cùng tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây.
Thép hộp chữ nhật đen 60×120 là gì?
Thép hộp chữ nhật đen 60×120 là loại thép có tiết diện hình chữ nhật với kích thước:
- Chiều rộng: 60mm
- Chiều cao: 120mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây
Sản phẩm được sản xuất từ thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội, sau đó tạo hình và hàn kín để tạo thành ống hộp rỗng.
Điểm đặc trưng của thép hộp đen là:
- Không được mạ kẽm
- Bề mặt có màu xanh đen tự nhiên
- Thường được phủ lớp dầu chống gỉ tạm thời
Đặc điểm kỹ thuật
Thành phần hóa học
Thép hộp đen 60×120 thường có thành phần:
- Carbon (C): ≤ 0.25%
- Mangan (Mn): ≤ 1.5%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0.035%
- Photpho (P): ≤ 0.035%
Thành phần này giúp thép đạt được độ bền và độ dẻo phù hợp cho nhiều ứng dụng.
Cơ tính
- Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
- Độ bền kéo: ≥ 400 MPa
- Độ giãn dài tốt
Nhờ đó, thép có khả năng chịu tải trọng và chống biến dạng hiệu quả.
Quy cách độ dày phổ biến
- 1.5mm
- 2.0mm
- 2.5mm
- 3.0mm
- 3.5mm
- 4.0mm
Độ dày càng lớn → khả năng chịu lực càng cao.
Báo giá thép hộp 60×120 đen và mạ kẽm
Giá phụ thuộc:
- Độ dày
- Nhà sản xuất
- Biến động thị trường
Giá tham khảo:
- 17.000 – 28.000 VNĐ/kg
| Bảng giá thép hộp Hòa Phát 60×120 mới nhất | ||||
| Tên hàng (cạnh x cạnh) (mm) | Độ dày thành hộp (ly) | Trọng lượng 1 cây 6m (kg) | Giá thép hộp đen | Giá thép hộp mạ kẽm |
| Thép hộp 60×120 | 1,4ly | 23,30kg | 361.200 | 400.800 |
| 1,8ly | 29,79kg | 461.700 | 512.400 | |
| 2,0ly | 33,01kg | 511.700 | 567.800 | |
| 2,3ly | 37,80kg | 585.900 | 907.200 | |
| 2,5ly | 40,98kg | 635.200 | 983.500 | |
| 2,8ly | 45,70kg | 708.400 | 1.096.800 | |
| 3,0ly | 48,83kg | 756.900 | 1.171.900 | |
| 3,2ly | 51,94kg | 805.100 | 1.246.600 | |
| 3,5ly | 56,58kg | 877.000 | 1.357.900 | |
| 3,8ly | 61,17kg | 948.100 | 1.468.100 | |
| 4,0ly | 64,21kg | 995.300 | 1.541.000 | |
- LH 0988 588 936 để được báo giá chuẩn xác hiện hành
- Vì giá này có thể không chính xác
TRỌNG LƯỢNG THÉP HỘP CHỮ NHẬT (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)
| STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY | STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY |
| 1 | (20X40) | 0.60 | 3.3 | 80 | (45×90) | 0.60 | 7.52 |
| 2 | 0.70 | 3.82 | 81 | 0.70 | 8.77 | ||
| 3 | 0.80 | 4.4 | 82 | 0.80 | 10.02 | ||
| 4 | 0.90 | 4.92 | 83 | 0.90 | 11.28 | ||
| 5 | 1.00 | 5.46 | 84 | 1.00 | 12.53 | ||
| 6 | 1.10 | 6 | 85 | 1.10 | 13.78 | ||
| 7 | 1.20 | 6.56 | 86 | 1.20 | 15.03 | ||
| 8 | 1.30 | 7.1 | 87 | 1.30 | 16.29 | ||
| 9 | 1.40 | 7.65 | 88 | 1.40 | 17.54 | ||
| 10 | 1.50 | 8.02 | 89 | 1.50 | 18.79 | ||
| 11 | 1.60 | 8.75 | 90 | 1.60 | 20.05 | ||
| 12 | 1.70 | 9.3 | 91 | 1.70 | 21.3 | ||
| 13 | 1.80 | 9.83 | 92 | 1.80 | 22.55 | ||
| 14 | 2.00 | 10.93 | 93 | 2.00 | 25.06 | ||
| 15 | 2.30 | 12.57 | 94 | 2.30 | 28.82 | ||
| 16 | 2.50 | 13.66 | 95 | 2.50 | 31.32 | ||
| 17 | 2.80 | 15.3 | 96 | 2.80 | 35.08 | ||
| 18 | 3.00 | 16.4 | 97 | 3.00 | 37.59 | ||
| 19 | 3.20 | 17.49 | 98 | 3.20 | 40.09 | ||
| 20 | (25×50) | 0.60 | 4.15 | 99 | 3.50 | 43.85 | |
| 21 | 0.70 | 4.82 | 100 | (50×100) | 0.60 | 8.37 | |
| 22 | 0.80 | 5.5 | 101 | 0.70 | 9.76 | ||
| 23 | 0.90 | 6.2 | 102 | 0.80 | 11.15 | ||
| 24 | 1.00 | 6.9 | 103 | 0.90 | 12.55 | ||
| 25 | 1.10 | 7.56 | 104 | 1.00 | 13.95 | ||
| 26 | 1.20 | 8.26 | 105 | 1.10 | 15.34 | ||
| 27 | 1.30 | 8.94 | 106 | 1.20 | 16.74 | ||
| 28 | 1.40 | 9.63 | 107 | 1.30 | 18.32 | ||
| 29 | 1.50 | 10.32 | 108 | 1.40 | 19.52 | ||
| 30 | 1.60 | 11 | 109 | 1.50 | 20.91 | ||
| 31 | 1.70 | 11.69 | 110 | 1.60 | 22.31 | ||
| 32 | 1.80 | 12.38 | 111 | 1.70 | 23.7 | ||
| 33 | 2.00 | 13.75 | 112 | 1.80 | 25.09 | ||
| 34 | 2.30 | 15.82 | 113 | 2.00 | 27.88 | ||
| 35 | 2.50 | 17.2 | 114 | 2.30 | 32.07 | ||
| 36 | 2.80 | 19.25 | 115 | 2.50 | 34.85 | ||
| 37 | 3.00 | 20.63 | 116 | 2.80 | 39.04 | ||
| 38 | 3.20 | 22.01 | 117 | 3.00 | 41.82 | ||
| 39 | 3.50 | 24.07 | 118 | 3.20 | 44.61 | ||
| 40 | (30×60) | 0.60 | 4.98 | 119 | 3.50 | 48.8 | |
| 41 | 0.70 | 5.84 | 120 | (60×120) | 0.60 | 10.07 | |
| 42 | 0.80 | 6.7 | 121 | 0.70 | 11.74 | ||
| 43 | 0.90 | 7.5 | 122 | 0.80 | 13.42 | ||
| 44 | 1.00 | 8.3 | 123 | 0.90 | 15.09 | ||
| 45 | 1.10 | 9.2 | 124 | 1.00 | 16.77 | ||
| 46 | 1.20 | 9.84 | 125 | 1.10 | 18.45 | ||
| 47 | 1.30 | 10.78 | 126 | 1.20 | 20.12 | ||
| 48 | 1.40 | 11.61 | 127 | 1.30 | 21.8 | ||
| 49 | 1.50 | 12.43 | 128 | 1.40 | 23.5 | ||
| 50 | 1.60 | 13.26 | 129 | 1.50 | 25.15 | ||
| 51 | 1.70 | 14.09 | 130 | 1.60 | 26.83 | ||
| 52 | 1.80 | 14.92 | 131 | 1.70 | 28.5 | ||
| 53 | 2.00 | 16.58 | 132 | 1.80 | 30.18 | ||
| 54 | 2.30 | 19.07 | 133 | 2.00 | 33.54 | ||
| 55 | 2.50 | 20.72 | 134 | 2.30 | 38.57 | ||
| 56 | 2.80 | 23.21 | 135 | 2.50 | 41.92 | ||
| 57 | 3.00 | 24.87 | 136 | 2.80 | 46.95 | ||
| 58 | 3.20 | 26.53 | 137 | 3.00 | 50.3 | ||
| 59 | 3.50 | 29.01 | 138 | 3.20 | 53.66 | ||
| 60 | (40×80) | 0.60 | 5.67 | 139 | 3.50 | 58.69 | |
| 61 | 0.70 | 7.78 | |||||
| 62 | 0.80 | 8.9 | |||||
| 63 | 0.90 | 10 | |||||
| 64 | 1.00 | 11.11 | |||||
| 65 | 1.10 | 12.18 | |||||
| 66 | 1.20 | 13.3 | |||||
| 67 | 1.30 | 14.45 | |||||
| 68 | 1.40 | 15.56 | |||||
| 69 | 1.50 | 16.67 | |||||
| 70 | 1.60 | 17.78 | |||||
| 71 | 1.70 | 18.9 | |||||
| 72 | 1.80 | 20.01 | |||||
| 73 | 2.00 | 22.23 | |||||
| 74 | 2.30 | 25.57 | |||||
| 75 | 2.50 | 27.79 | |||||
| 76 | 2.80 | 31.12 | |||||
| 77 | 3.00 | 33.35 | |||||
| 78 | 3.20 | 35.57 | |||||
| 79 | 3.50 | 38.9 |
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).
Quy trình sản xuất
Thép hộp chữ nhật đen 60×120 được sản xuất qua các bước chính:
Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu
Sử dụng thép cuộn cán nóng hoặc cán nguội.
Bước 2: Xẻ băng
Cắt thép cuộn thành dải phù hợp.
Bước 3: Tạo hình ống tròn
Dải thép được uốn thành hình tròn.
Bước 4: Hàn cao tần (ERW)
Hàn kín mép bằng công nghệ cao tần.
Bước 5: Định hình chữ nhật
Ép thành kích thước 60×120.
Bước 6: Làm nguội và xử lý bề mặt
Giữ nguyên bề mặt đen, có thể phủ dầu chống gỉ.
Ưu điểm của thép hộp đen 60×120
Giá thành rẻ
So với thép mạ kẽm, thép hộp đen có giá thấp hơn đáng kể, giúp tiết kiệm chi phí.
Dễ gia công
- Dễ hàn
- Dễ cắt
- Dễ khoan
Phù hợp cho nhiều công trình cơ khí.
Khả năng chịu lực tốt
Nhờ kích thước lớn, thép 60×120 có thể chịu tải trung bình đến cao.
Linh hoạt trong sử dụng
Có thể sơn phủ theo yêu cầu, phù hợp nhiều môi trường.
Nhược điểm cần lưu ý
Dễ bị gỉ sét
Do không có lớp mạ kẽm, thép dễ bị oxy hóa khi gặp môi trường ẩm.
Cần xử lý bề mặt
Nếu sử dụng ngoài trời, cần:
- Sơn chống gỉ
- Sơn epoxy
- Hoặc mạ lại
Tuổi thọ thấp hơn thép mạ
So với thép mạ kẽm, tuổi thọ thấp hơn nếu không bảo vệ tốt.
Ứng dụng thực tế
Trong xây dựng
- Khung nhà xưởng
- Cột, dầm
- Mái che
Thường dùng cho công trình trong nhà hoặc có sơn bảo vệ.
Trong cơ khí
- Khung máy
- Bệ đỡ thiết bị
- Kết cấu thép
Trong dân dụng
- Cổng, hàng rào
- Khung mái hiên
- Nhà tiền chế
Trong nội thất
- Bàn ghế khung thép
- Kệ sắt
- Trang trí công nghiệp
So sánh thép hộp đen và mạ kẽm
| Tiêu chí | Thép hộp đen | Thép mạ kẽm |
|---|---|---|
| Giá | Rẻ | Cao hơn |
| Chống gỉ | Kém | Tốt |
| Ứng dụng | Trong nhà | Ngoài trời |
| Tuổi thọ | Trung bình | Cao |
Kinh nghiệm lựa chọn thép hộp 60×120
Chọn đúng độ dày
- Công trình nhẹ → 1.5–2.0mm
- Công trình trung bình → 2.5–3.0mm
- Công trình nặng → ≥3.5mm
Kiểm tra chất lượng
- Bề mặt không rỉ sét nhiều
- Mối hàn thẳng, không lỗi
- Kích thước đúng chuẩn
Chọn nhà cung cấp uy tín
- Có chứng từ rõ ràng
- Giá minh bạch
- Hỗ trợ kỹ thuật
Nhà cung cấp – Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung ứng thép hộp chữ nhật đen 60×120 với:
- Đầy đủ độ dày
- Hàng đạt tiêu chuẩn
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng nhanh toàn quốc
Cam kết:
- Chất lượng ổn định
- Tư vấn đúng nhu cầu
- Hỗ trợ kỹ thuật tận tình
Kết luận
Thép hộp chữ nhật đen 60×120 là vật liệu lý tưởng cho các công trình cần tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực. Tuy nhiên, để đạt hiệu quả cao nhất, cần:
- Chọn đúng độ dày
- Sơn chống gỉ nếu dùng ngoài trời
- Lựa chọn nhà cung cấp uy tín
Nếu sử dụng đúng cách, đây sẽ là giải pháp kinh tế và hiệu quả cho nhiều loại công trình.