Thép hộp chữ nhật đen 13×26

Còn hàng

Danh mục: ,

Thẻ:

Thép hộp chữ nhật đen 13×26 thường được áp dụng sản xuất theo 2 tiêu chuẩn chính là Nhật Bản JISG 3466 – 2010 và Mỹ ASTM A500/A500M – 10a.

Thép hộp đen có có độ bền và độ cứng cao, chống ăn mòn và rỉ sét tốt nên được sử dụng rất rộng rãi trong xây dựng như làm nội ngoại thất, ống đi dây, xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo. Dân dụng, áp lực, cấp nước, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá, chế tạo cơ khí…

Description

Thép hộp chữ nhật đen 13×26 thường được áp dụng sản xuất theo 2 tiêu chuẩn chính là Nhật Bản JISG 3466 – 2010 và Mỹ ASTM A500/A500M – 10a.

Thép hộp đen có có độ bền và độ cứng cao, chống ăn mòn và rỉ sét tốt nên được sử dụng rất rộng rãi trong xây dựng như làm nội ngoại thất, ống đi dây, xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo. Dân dụng, áp lực, cấp nước, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá, chế tạo cơ khí,…

Tổng quan về thép hộp đen 13×26

Thép hộp đen 13×26 là loại thép hộp chữ nhật có kích thước nhỏ, với chiều cạnh 13mm và 26mm, được sản xuất từ thép cán nóng và không qua xử lý mạ kẽm bề mặt. Sản phẩm có màu đen đặc trưng do lớp oxit sắt tự nhiên hình thành trong quá trình sản xuất.

Đây là dòng thép được sử dụng phổ biến trong các lĩnh vực như cơ khí nhẹ, nội thất, quảng cáo và xây dựng dân dụng nhờ vào ưu điểm giá rẻ, dễ gia công và linh hoạt trong sử dụng.

Quy cách và thông số kỹ thuật

Thép hộp đen 13×26 thường có các thông số cơ bản như:

  • Kích thước: 13 x 26 mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây
  • Độ dày phổ biến: 0.7 – 1.2 mm
  • Bề mặt: đen (chưa mạ kẽm)
  • Phương pháp sản xuất: hàn cao tần (ERW)

Trọng lượng tham khảo:

  • Dày 0.7mm: ~2.6 – 2.8 kg/cây
  • Dày 1.0mm: ~3.5 – 3.8 kg/cây
  • Dày 1.2mm: ~4.2 – 4.5 kg/cây

(Lưu ý: số liệu mang tính tham khảo)

TRỌNG LƯỢNG THÉP HỘP CHỮ NHẬT (CHIỀU DÀI CHUẨN: 6 m)

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

(mm)

KG/CÂY

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

(mm)

KG/CÂY

1

(20X40)

0.60

3.3

80

(45×90)

0.60

7.52

2

 

0.70

3.82

81

 

0.70

8.77

3

 

0.80

4.4

82

 

0.80

10.02

4

 

0.90

4.92

83

 

0.90

11.28

5

 

1.00

5.46

84

 

1.00

12.53

6

 

1.10

6

85

 

1.10

13.78

7

 

1.20

6.56

86

 

1.20

15.03

8

 

1.30

7.1

87

 

1.30

16.29

9

 

1.40

7.65

88

 

1.40

17.54

10

 

1.50

 8.02

89

 

1.50

18.79

11

 

1.60

 8.75

90

 

1.60

20.05

12

 

1.70

 9.3

91

 

1.70

21.3

13

 

1.80

9.83

92

 

1.80

22.55

14

 

2.00

10.93

93

 

2.00

25.06

15

 

2.30

12.57

94

 

2.30

28.82

16

 

2.50

13.66

95

 

2.50

31.32

17

 

2.80

15.3

96

 

2.80

35.08

18

 

3.00

16.4

97

 

3.00

37.59

19

 

3.20

 17.49

98

 

3.20

40.09

20

(25×50)

0.60

4.15

99

 

3.50

43.85

21

 

0.70

 4.82

100

(50×100)

0.60

8.37

22

 

0.80

5.5

101

 

0.70

9.76

23

 

0.90

6.2

102

 

0.80

11.15

24

 

1.00

6.9

103

 

0.90

12.55

25

 

1.10

7.56

104

 

1.00

13.95

26

 

1.20

8.26

105

 

1.10

15.34

27

 

1.30

8.94

106

 

1.20

16.74

28

 

1.40

9.63

107

 

1.30

18.32

29

 

1.50

10.32

108

 

1.40

19.52

30

 

1.60

11

109

 

1.50

20.91

31

 

1.70

11.69

110

 

1.60

22.31

32

 

1.80

12.38

111

 

1.70

23.7

33

 

2.00

13.75

112

 

1.80

25.09

34

 

2.30

15.82

113

 

2.00

27.88

35

 

2.50

17.2

114

 

2.30

32.07

36

 

2.80

19.25

115

 

2.50

34.85

37

 

3.00

20.63

116

 

2.80

39.04

38

 

3.20

22.01

117

 

3.00

41.82

39

 

3.50

24.07

118

 

3.20

44.61

40

(30×60)

0.60

4.98

119

 

3.50

48.8

41

 

0.70

5.84

120

(60×120)

0.60

10.07

42

 

0.80

6.7

121

 

0.70

11.74

43

 

0.90

7.5

122

 

0.80

13.42

44

 

1.00

8.3

123

 

0.90

15.09

45

 

1.10

9.2

124

 

1.00

16.77

46

 

1.20

9.84

125

 

1.10

18.45

47

 

1.30

10.78

126

 

1.20

20.12

48

 

1.40

11.61

127

 

1.30

21.8

49

 

1.50

12.43

128

 

1.40

23.5

50

 

1.60

13.26

129

 

1.50

25.15

51

 

1.70

14.09

130

 

1.60

26.83

52

 

1.80

14.92

131

 

1.70

28.5

53

 

2.00

16.58

132

 

1.80

30.18

54

 

2.30

19.07

133

 

2.00

33.54

55

 

2.50

20.72

134

 

2.30

38.57

56

 

2.80

23.21

135

 

2.50

41.92

57

 

3.00

24.87

136

 

2.80

46.95

58

 

3.20

26.53

137

 

3.00

50.3

59

 

3.50

29.01

138

 

3.20

53.66

60

(40×80)

0.60

5.67

139

 

3.50

58.69

61

 

0.70

7.78

       

62

 

0.80

8.9

       

63

 

0.90

10

       

64

 

1.00

11.11

       

65

 

1.10

12.18

       

66

 

1.20

13.3

       

67

 

1.30

14.45

       

68

 

1.40

15.56

       

69

 

1.50

16.67

       

70

 

1.60

17.78

       

71

 

1.70

18.9

       

72

 

1.80

20.01

       

73

 

2.00

22.23

       

74

 

2.30

25.57

       

75

 

2.50

27.79

       

76

 

2.80

31.12

       

77

 

3.00

33.35

       

78

 

3.20

35.57

       

79

 

3.50

38.9

       

Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).

Đặc điểm của thép hộp đen 13×26

Bề mặt màu đen đặc trưng

Không có lớp mạ kẽm, bề mặt thép giữ nguyên màu đen của thép cán nóng, phù hợp cho các công trình không yêu cầu cao về chống gỉ.

Giá thành thấp

Do không qua công đoạn mạ kẽm nên giá thành thấp hơn thép hộp mạ, giúp tiết kiệm chi phí cho công trình.

Dễ gia công

Thép có độ dẻo tốt, dễ:

  • Cắt
  • Hàn
  • Uốn
  • Lắp ráp

Trọng lượng nhẹ

Kích thước nhỏ giúp giảm tải trọng công trình, thuận tiện thi công.

Thành phần hóa học

Thép hộp đen 13×26 thường được sản xuất từ thép carbon thấp:

  • Carbon (C): 0.05 – 0.25%
  • Mangan (Mn): 0.30 – 1.00%
  • Photpho (P): ≤ 0.05%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.05%

👉 Thành phần này giúp thép dễ gia công và đảm bảo độ bền cơ bản.

Cơ tính (tính chất cơ học)

  • Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
  • Độ bền kéo: ≥ 350 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 20%

👉 Phù hợp cho các ứng dụng không yêu cầu chịu lực lớn.

Quy trình sản xuất thép hộp

Thép hộp đen 13×26 được sản xuất theo quy trình:

  1. Chuẩn bị thép cuộn
  2. Cán tạo hình
  3. Hàn cao tần (ERW)
  4. Làm nguội và xử lý mối hàn
  5. Cắt theo chiều dài 6m
  6. Kiểm tra chất lượng

👉 Quy trình đảm bảo sản phẩm có kích thước chính xác và mối hàn chắc chắn.

Ứng dụng thực tế

Ngành nội thất

  • Khung bàn ghế
  • Khung tủ
  • Kệ trang trí

Ngành quảng cáo

  • Khung bảng hiệu
  • Khung hộp đèn

Xây dựng dân dụng

  • Khung cửa nhỏ
  • Lan can
  • Mái che nhẹ

Cơ khí nhẹ

  • Khung máy nhỏ
  • Giá đỡ thiết bị

Ưu điểm và nhược điểm

Ưu điểm

  • Giá rẻ
  • Dễ gia công
  • Dễ thi công
  • Trọng lượng nhẹ

Nhược điểm

  • Dễ bị gỉ sét
  • Không phù hợp môi trường ngoài trời lâu dài
  • Cần sơn chống gỉ nếu sử dụng lâu dài

So sánh thép hộp đen và mạ kẽm

Tiêu chí Thép hộp đen Thép hộp mạ kẽm
Giá Thấp Cao
Chống gỉ Kém Tốt
Thẩm mỹ Trung bình Cao
Ứng dụng Trong nhà Ngoài trời

👉 Nếu cần tiết kiệm → chọn thép đen

👉 Nếu cần bền lâu → chọn mạ kẽm

Lưu ý khi sử dụng

  • Sơn chống gỉ nếu dùng lâu dài
  • Tránh môi trường ẩm ướt
  • Chọn đúng độ dày phù hợp
  • Kiểm tra bề mặt trước khi thi công

Báo giá thép hộp đen 13×26 (tham khảo)

Giá phụ thuộc vào độ dày và thị trường:

  • 0.7mm: ~35.000 – 50.000 VNĐ/cây
  • 1.0mm: ~55.000 – 75.000 VNĐ/cây
  • 1.2mm: ~75.000 – 100.000 VNĐ/cây
Tên hàng  ĐỘ DÀY LY  Số kg/Cây 6m GIÁ THÉP HỘP ĐEN GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM 13×26
Thép hộp 13×26

 

(105 cây/bó)

0.70mm 2.46 38,100  43,100
  0.80mm 2.79 43,200 48,800
  0.90mm 3.12 48,400 54,600
 1.00mm 3.45 53,500 60,400
1.10mm 3.77 58,400 66,000
 1.20mm  4.00 62,000 70,000
1.40mm   4.70 72,900  82,300
  • (Lưu ý: giá có thể thay đổi theo thời điểm)
  • LH 0988 588936 để cập nhật giá chính xác

Đơn vị cung cấp – Thép Hùng Phát

Thép Hùng Phát chuyên cung cấp thép hộp đen 13×26:

  • Đa dạng độ dày
  • Hàng từ nhiều nhà máy
  • Giá cạnh tranh
  • Giao hàng nhanh

👉 Phù hợp cho mọi nhu cầu từ nhỏ đến lớn.

Kết luận

Thép hộp đen 13×26 là lựa chọn tối ưu cho các công trình:

  • Quy mô nhỏ
  • Yêu cầu tiết kiệm chi phí
  • Dễ thi công

Mặc dù không có khả năng chống gỉ như thép mạ kẽm, nhưng nếu được xử lý bề mặt đúng cách, sản phẩm vẫn đảm bảo độ bền và hiệu quả sử dụng lâu dài.

👉 Lựa chọn đúng loại thép và đơn vị cung cấp uy tín sẽ giúp công trình của bạn đạt hiệu quả tối ưu cả về chi phí và chất lượng.

LIÊN HỆ NHẬN BÁO GIÁ SỚM NHẤT

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội