Thép hình U mạ kẽm (Từ U49 – U300)
Thép hình U mạ kẽm (Từ U49 – U300) – Giải pháp kết cấu bền vững cho mọi công trình
Trong ngành xây dựng và cơ khí hiện đại, thép hình U mạ kẽm là một trong những vật liệu được sử dụng rộng rãi nhờ sự kết hợp giữa khả năng chịu lực tốt và chống ăn mòn hiệu quả. Với dải quy cách đa dạng từ U49 đến U300, sản phẩm đáp ứng hầu hết nhu cầu từ công trình dân dụng nhỏ đến các dự án công nghiệp quy mô lớn.
Admin Thép Hùng Phát sẽ giúp bạn hiểu rõ từ A–Z về thép U mạ kẽm: đặc điểm, phân loại, quy cách, ứng dụng và cách lựa chọn phù hợp.
Tổng quan về thép hình U mạ kẽm
Thép hình U mạ kẽm là loại thép có tiết diện chữ U, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng hoặc chấn từ thép tấm, sau đó được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống gỉ sét.
Lớp kẽm đóng vai trò như một lớp bảo vệ:
- Ngăn thép tiếp xúc trực tiếp với môi trường
- Hạn chế quá trình oxy hóa
- Kéo dài tuổi thọ vật liệu
Nhờ đó, thép U mạ kẽm có thể sử dụng trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau, đặc biệt là môi trường ngoài trời hoặc có độ ẩm cao.
Quy cách thép U mạ kẽm từ U49 – U300
Một trong những ưu điểm lớn nhất của thép hình U là đa dạng kích thước, phù hợp nhiều mục đích sử dụng.
Quy cách trọng lượng thép U chưa mạ kẽm
| Tên sản phẩm | Quy cách | Khối lượng kg/m | Trọng lượng (kg/cây) |
Thép U49 | U49x 24x 2.5x 6m | 2.33 | 14.00 |
Thép U50 | U50x 22x 2,5x 3x 6m | 2.25 | 13.50 |
Thép U63 | U63x 6m | 2.83 | 17.00 |
Thép U64 | U64.3x 30x 3.0x 6m | 2.83 | 16.98 |
Thép U65 | U65x 32x 2,8x 3x 6m | 3.00 | 18.00 |
| U65x 30x 4x 4x 6m | 3.67 | 22.00 | |
| U65x 34x 3,3× 3,3x 6m | 3.50 | 21.00 | |
Thép U75 | U75x 40x 3.8x 6m | 5.30 | 31.80 |
Thép U80 | U80x 38x 2,5× 3,8x 6m | 3.83 | 23.00 |
| U80x 38x 2,7× 3,5x 6m | 4.00 | 24.00 | |
| U80x 38x 5,7x 5,5x 6m | 9.50 | 38.00 | |
| U80x 38x 5,7x 6m | 10.00 | 40.00 | |
| U80x 40x 4.2x 6m | 5.08 | 30.48 | |
| U80x 42x 4,7× 4,5x 6m | 5.17 | 31.00 | |
| U80x 45x 6x 6m | 7.00 | 42.00 | |
| U80x 38x 3.0x 6m | 3.58 | 21.48 | |
| U80x 40x 4.0x 6m | 6.00 | 36.00 | |
Thép U100 | U100x 42x 3.3x 6m | 5.17 | 31.02 |
| U100x 45x 3.8x 6m | 7.17 | 43.02 | |
| U100x 45x 4,8x 5x 6m | 7.17 | 43.00 | |
| U100x 43x 3x 4,5× 6m | 5.50 | 33.00 | |
| U100x 45x 5x 6m | 7.67 | 46.00 | |
| U100x 46x 5,5x 6m | 7.83 | 47.00 | |
| U100x 50x 5,8× 6,8x 6m | 9.33 | 56.00 | |
| U100× 42.5× 3.3x 6m | 5.16 | 30.96 | |
| U100x 42x 3x 6m | 5.50 | 33.00 | |
| U100x 42x 4,5x 6m | 7.00 | 42.00 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.30 | 43.80 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.50 | 45.00 | |
| U100x 50x 5x 12m | 9.36 | 112.32 | |
Thép U120 | U120x 48x 3,5× 4,7x 6m | 7.17 | 43.00 |
| U120x 50x 5,2× 5,7x 6m | 9.33 | 56.00 | |
| U120x 50x 4x 6m | 6.92 | 41.52 | |
| U120x 50x 5x 6m | 9.30 | 55.80 | |
| U120x 50x 5x 6m | 8.80 | 52.80 | |
Thép U125 | U125x 65x 6x 12m | 13.40 | 160.80 |
Thép U140 | U140x 56x 3,5x 6m | 9.00 | 54.00 |
| U140x 58x 5x 6,5x 6m | 11.00 | 66.00 | |
| U140x 52x 4.5x 6m | 9.50 | 57.00 | |
| U140× 5.8x 6x 12m | 12.43 | 74.58 | |
Thép U150 | U150x 75x 6.5x10x 12m | 18.60 | 223.20 |
Thép U160 | U160x 62×4,5×7,2x6m | 12.50 | 75.00 |
| U160x 64x 5,5× 7,5x 6m | 14.00 | 84.00 | |
| U160x 62x 6x 7x 12m | 14.00 | 168.00 | |
| U160x 56x 5.2x 12m | 12.50 | 150.00 | |
| U160x 58x 5.5x 12m | 13.80 | 82.80 | |
Thép U180 | U180x 64x 6.0x 12m | 15.00 | 180.00 |
| U180x 68x 7x 12m | 17.50 | 210.00 | |
| U180x 71x 6,2× 7,3x 12m | 17.00 | 204.00 | |
Thép U200 | U200x 69x 5.4x 12m | 17.00 | 204.00 |
| U200x 71x 6.5x 12m | 18.80 | 225.60 | |
| U200x 75x 8.5x 12m | 23.50 | 282.00 | |
| U200x 75x 9x 12m | 24.60 | 295.20 | |
| U200x 76x 5.2x 12m | 18.40 | 220.80 | |
| U200x 80x 7,5× 11.0x 12m | 24.60 | 295.20 | |
Thép U250 | U250x 76x 6x 12m | 22.80 | 273.60 |
| U250x 78x 7x 12m | 23.50 | 282.00 | |
| U250x 78x 7.5x 12m | 24.60 | 295.20 | |
Thép U300 | U300x 82x 7x 12m | 31.02 | 372.24 |
| U300x 82x 7.5x 12m | 31.40 | 376.80 | |
| U300x 85x 7.5x 12m | 34.40 | 412.80 | |
| U300x 87x 9.5x 12m | 39.17 | 470.04 | |
Thép U400 | U400x 100x 10.5x 12m | 58.93 | 707.16 |
| U400x 100x 10,5x 12m | 48.00 | 576.00 | |
| U400x 125x 13x 12m | 60.00 | 720.00 | |
| U400x 175x 15,5x 12m | 76.10 | 913.20 |
Nhóm thép U nhỏ (U49 – U80)
- U49, U50
- U60, U65
- U80
Đặc điểm:
- Trọng lượng nhẹ
- Dễ vận chuyển và thi công
- Giá thành thấp
Ứng dụng:
- Làm khung bàn ghế
- Kệ sắt, giá đỡ
- Kết cấu nhẹ trong nhà
Nhóm thép U trung bình (U100 – U150)
- U100
- U120
- U125
- U140
- U150
- U175
Đặc điểm:
- Khả năng chịu lực tốt
- Độ cứng cao hơn nhóm nhỏ
- Phổ biến nhất trên thị trường
Ứng dụng:
- Khung nhà tiền chế
- Xà gồ, kết cấu mái
- Bản mã, liên kết kết cấu
Nhóm thép U lớn (U200 – U300)
- U200
- U220
- U250
- U300
Đặc điểm:
- Chịu tải trọng lớn
- Độ bền cao
- Thường dùng cho công trình quy mô lớn
Ứng dụng:
- Nhà xưởng công nghiệp
- Kết cấu cầu đường
- Khung chịu lực chính
Các phương pháp mạ kẽm thép hình U
Thép U mạ kẽm hiện nay được xử lý bằng hai phương pháp chính:
1. Thép hình U xi kẽm (mạ lạnh)
- Lớp mạ mỏng (5–25 micron)
- Bề mặt sáng bóng
- Giá thành thấp
👉 Phù hợp:
- Nội thất
- Cơ khí nhẹ
- Công trình trong nhà
2. Thép hình U mạ nhúng kẽm nóng
- Lớp mạ dày (50–100 micron)
- Độ bám dính cao
- Chống ăn mòn cực tốt
👉 Phù hợp:
- Công trình ngoài trời
- Môi trường ẩm, ven biển
- Kết cấu lâu dài
Ưu điểm nổi bật của thép U mạ kẽm
1. Khả năng chống ăn mòn vượt trội
Nhờ lớp kẽm bảo vệ, thép không bị gỉ sét nhanh như thép đen, đặc biệt trong môi trường:
- Mưa nhiều
- Độ ẩm cao
- Có hóa chất
2. Độ bền cao, tuổi thọ lâu dài
- U xi kẽm: 1 – 5 năm
- U nhúng kẽm: 10 – 30 năm
3. Tiết kiệm chi phí bảo trì
Không cần sơn chống gỉ thường xuyên, giúp:
- Giảm chi phí bảo dưỡng
- Tăng hiệu quả kinh tế lâu dài
4. Dễ gia công, lắp đặt
Thép U có thể:
- Cắt
- Hàn
- Khoan lỗ
- Chấn uốn
Phù hợp với nhiều dạng thiết kế.
Ứng dụng thực tế của thép U mạ kẽm
1. Xây dựng dân dụng
- Khung mái nhà
- Lan can, cầu thang
- Hệ thống mái che
2. Nhà xưởng công nghiệp
- Kết cấu khung thép
- Giá đỡ máy móc
- Sàn thao tác
3. Hạ tầng kỹ thuật
- Giá đỡ đường ống
- Hệ thống điện, cáp
- Cầu đường
4. Năng lượng và nông nghiệp
- Khung pin năng lượng mặt trời
- Nhà kính
- Hệ thống giàn trồng
Bảng giá thép U mạ kẽm tham khảo
⚠️ Giá mang tính tham khảo, chưa gồm VAT & vận chuyển
Giá thép U xi mạ kẽm
| Quy cách | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m |
|---|---|---|---|
| U50 | ~2.4 | 20.000 – 23.000 | ~290.000 – 330.000 |
| U80 | ~5.9 | 20.000 – 23.000 | ~700.000 – 810.000 |
| U100 | ~8.3 | 20.000 – 23.500 | ~1.000.000 – 1.170.000 |
| U120 | ~10.4 | 20.500 – 24.000 | ~1.280.000 – 1.500.000 |
| U150 | ~13.4 | 21.000 – 24.500 | ~1.700.000 – 2.000.000 |
Giá thép U mạ nhúng kẽm nóng
| Quy cách | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m |
|---|---|---|---|
| U50 | ~2.4 | 26.000 – 30.000 | ~370.000 – 430.000 |
| U80 | ~5.9 | 26.000 – 30.500 | ~920.000 – 1.080.000 |
| U100 | ~8.3 | 27.000 – 31.000 | ~1.350.000 – 1.550.000 |
| U120 | ~10.4 | 27.500 – 32.000 | ~1.700.000 – 2.000.000 |
| U150 | ~13.4 | 28.000 – 33.000 | ~2.200.000 – 2.650.000 |
👉 Nhận xét:
-
Nhúng kẽm đắt hơn ~20 – 35%
-
Giá phụ thuộc: độ dày lớp kẽm + số lượng + thời điểm
Thành phần hóa học thép U (mác phổ biến)
Thép U mạ kẽm thường dùng các mác như SS400, A36, Q235, S235JR
Ví dụ mác SS400
| Nguyên tố | Hàm lượng (%) |
|---|---|
| C | ≤ 0.25 |
| Si | ≤ 0.30 |
| Mn | 0.50 – 1.60 |
| P | ≤ 0.045 |
| S | ≤ 0.045 |
👉 Thành phần này giúp:
-
Dễ hàn, dễ gia công
-
Đảm bảo độ bền kết cấu
So sánh nhanh các mác thép
| Mác thép | C (%) | Đặc điểm |
|---|---|---|
| SS400 | ≤0.25 | Phổ biến, dễ gia công |
| A36 | ≤0.26 | Tiêu chuẩn Mỹ |
| Q235 | ≤0.22 | Giá rẻ, phổ thông |
| Q345 | ≤0.20 | Cường độ cao |
Cơ tính thép hình U mạ kẽm
SS400 / A36 điển hình
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy | ≥ 235 – 250 MPa |
| Độ bền kéo | 400 – 550 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 20% |
👉 Đặc điểm:
-
Chịu lực tốt
-
Dẻo, dễ uốn
-
Phù hợp kết cấu xây dựng
Tiêu chuẩn áp dụng
Thép U mạ kẽm thường sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế:
Tiêu chuẩn thép nền
-
JIS G3101 (SS400 – Nhật)
-
ASTM A36 / A572 (Mỹ)
-
EN 10025 (Châu Âu)
-
GB/T700 (Q235 – Trung Quốc)
-
TCVN (Việt Nam)
Tiêu chuẩn mạ kẽm
-
ASTM A123 (nhúng kẽm)
-
ASTM A653 (mạ kẽm tấm)
-
ISO 1461 (mạ kẽm nhúng nóng)
Các thương hiệu thép U nổi bật
Thép U sản xuất tại Việt Nam
- Á Châu
- An Khánh
- Đại Việt
- Việt Nhật
- Tisco
- Vinaone
👉 Ưu điểm:
- Chất lượng ổn định
- Dễ kiểm soát nguồn gốc
Thép hình U Nhật Bản
- Nippon Steel
- JFE Steel / Topy Industry / Osaka Steel / Tokyo Steel / Yamato
👉 Ưu điểm:
- Dung sai chuẩn
- Thép đẹp, ít cong
Hàn Quốc
-
Hyundai Steel
-
POSCO
Trung Quốc
- BaoSteel
- NISCO
- Tangshan Steel
- HBIS
- Jinxi / Junnan / Rizhao / Ruilong…
👉 Ưu điểm:
- Giá cạnh tranh
- Đa dạng quy cách
Quy trình gia công thép U mạ kẽm
Đây là quy trình áp dụng cho thép U đúc (cán nóng nguyên cây) sau khi nhập từ nhà máy:
Bước 1: Tiếp nhận & kiểm tra thép U đầu vào
- Vật tư: Thép hình U cán nóng (U50 – U300) – Chiều dài: 6m hoặc 12m
- Kiểm tra: Độ thẳng của cây thép. Bề mặt (không dính dầu quá nhiều, không bùn đất). Không cong vênh nặng
👉 Lưu ý:
- Thép quá cong sẽ khó nhúng đều
- Bề mặt quá bẩn sẽ ảnh hưởng lớp mạ
Bước 2: Treo hàng lên giá mạ
- Dùng dây thép hoặc móc chuyên dụng
- Treo từng cây hoặc bó nhỏ
👉 Mục đích:
- Tạo khoảng cách để kẽm chảy đều
- Tránh dính chùm khi nhúng
Bước 3: Tẩy dầu mỡ (Degreasing)
-
Nhúng vào bể hóa chất tẩy dầu
👉 Loại bỏ:
- Dầu cán
- Mỡ bảo quản
- Bụi bẩn công nghiệp
Bước 4: Tẩy gỉ (Pickling)
-
Nhúng vào bể axit (HCl hoặc H₂SO₄)
👉 Mục đích:
- Loại bỏ lớp oxit sắt (gỉ)
- Làm sạch hoàn toàn bề mặt kim loại
👉 Thời gian:
-
10 – 30 phút tùy tình trạng thép
Bước 5: Rửa nước
-
Rửa sạch axit còn bám trên bề mặt
👉 Tránh:
- Ăn mòn tiếp
- Ảnh hưởng lớp kẽm
Bước 6: Nhúng dung dịch trợ dung (Flux)
-
Dung dịch: ZnCl₂ + NH₄Cl
👉 Tác dụng:
- Ngăn thép bị oxy hóa lại
- Giúp kẽm bám dính tốt hơn
Bước 7: Sấy khô
-
Sấy hoặc để ráo trước khi mạ
👉 Tránh hiện tượng:
- Bắn kẽm
- Nổ khi nhúng
Bước 8: Nhúng kẽm nóng (Hot-dip galvanizing)
Thông số: Nhiệt độ bể kẽm: ~445 – 455°C
Quy trình:
- Nhúng toàn bộ cây U vào bể kẽm
- Giữ trong vài phút
- Lấy ra từ từ
👉 Điều quan trọng:
- Nhúng đủ sâu (đặc biệt với cây 12m)
- Có thể phải nhúng 2 đầu (double dipping) nếu bể ngắn
Bước 9: Làm nguội
-
Nhúng nước hoặc làm nguội tự nhiên
👉 Giúp:
- Ổn định lớp mạ
- Tăng độ bền
Bước 10: Hoàn thiện & kiểm tra
Kiểm tra:
- Lớp kẽm phủ đều toàn bộ bề mặt
- Không bị: Bọng khí. Chảy xệ kẽm. Thiếu kẽm
Độ dày lớp mạ: Thường: 50 – 100 micron
Bước 11: Bó hàng & giao
- Bó lại theo lô
- Ghi nhận quy cách
- Giao về kho hoặc công trình
Đặc điểm khi mạ kẽm thép U nguyên cây
Ưu điểm
✔ Lớp mạ phủ toàn bộ (trong & ngoài)
✔ Không bị mất lớp kẽm do gia công lại
✔ Tuổi thọ cao (10 – 30 năm)
✔ Phù hợp công trình ngoài trời
Nhược điểm cần lưu ý
- Cây dài 12m dễ cong nếu treo không chuẩn
- Có thể xuất hiện: Bám xỉ kẽm. Vết chảy kẽm (chấp nhận trong tiêu chuẩn)
Lưu ý thực tế khi đặt hàng nhúng kẽm U cây
1. Chiều dài bể kẽm
-
Nếu bể < 12m → phải nhúng 2 đầu
2. Trọng lượng mạ tăng
-
Tăng ~5 – 7% do lớp kẽm
3. Không nên gia công sau mạ
-
Cắt/hàn sẽ làm mất lớp kẽm
4. Dung sai cong vênh
-
Có thể cong nhẹ sau mạ do nhiệt
Vai trò của Thép Hùng Phát
Tại Thép Hùng Phát, quy trình này được triển khai theo dạng:
- Nhập U đen từ nhà máy
- Gom đơn hàng
- Đưa đi nhúng kẽm theo lô
- Kiểm tra và giao hàng
👉 Ưu điểm:
- Giá mạ tốt (theo số lượng)
- Chủ động tiến độ
- Đảm bảo lớp mạ đạt chuẩn
Kết luận
Quy trình nhúng kẽm nóng thép hình U nguyên cây 6m – 12m là phương pháp tối ưu để bảo vệ vật liệu khỏi ăn mòn trong thời gian dài mà không cần gia công phức tạp.
👉 Khi thực hiện đúng quy trình từ tẩy rửa – trợ dung – nhúng kẽm – kiểm tra, sản phẩm sẽ đạt:
-
Lớp mạ bền chắc
-
Độ phủ đồng đều
-
Sẵn sàng đưa vào công trình ngay
Lưu ý khi lựa chọn thép U mạ kẽm
Để sử dụng hiệu quả, cần chú ý:
1. Chọn đúng quy cách
- Công trình nhẹ → U nhỏ
- Công trình lớn → U lớn
2. Chọn đúng phương pháp mạ
- Trong nhà → xi kẽm
- Ngoài trời → nhúng kẽm
3. Kiểm tra chất lượng lớp mạ
- Lớp mạ đều, không bong tróc
- Không bị rỗ, xỉ
4. Lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín
Một đơn vị uy tín như Thép Hùng Phát sẽ đảm bảo:
- Hàng đúng tiêu chuẩn
- Gia công chính xác
- Giá cạnh tranh
Vai trò của Thép Hùng Phát trong cung cấp thép U mạ kẽm
Trên thị trường hiện nay, Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị:
- Cung cấp đầy đủ quy cách từ U49 – U300
- Nhận gia công theo bản vẽ
- Có hệ thống máy móc hiện đại
- Giao hàng nhanh toàn khu vực
Không chỉ cung cấp vật tư, Thép Hùng Phát còn giúp khách hàng:
- Tối ưu chi phí
- Rút ngắn thời gian thi công
- Đảm bảo chất lượng công trình
Kết luận
Thép hình U mạ kẽm từ U49 đến U300 là giải pháp vật liệu toàn diện cho nhiều lĩnh vực từ dân dụng đến công nghiệp. Nhờ khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn cao và đa dạng quy cách, sản phẩm này ngày càng được ưa chuộng trên thị trường.
Việc lựa chọn đúng loại thép, đúng phương pháp mạ và đơn vị gia công uy tín sẽ giúp công trình đạt hiệu quả tối ưu về độ bền – chi phí – thẩm mỹ.
ĐỘI NGŨ NHÂN SỰ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Ms Trà 0988 588 936 – Kinh doanh
Ms Uyên 0939 287 123 – Kinh doanh
Ms Nha 0937 343 123 – Kinh doanh
Ms Ly 0909 938 123 – Kinh doanh
Ms Mừng 0938 261 123 – Kinh doanh
Ms Trâm 0938 437 123 – Hotline Miền Nam
Ms Tâm 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
Ms Duyên 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Xưởng sản xuất 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Xưởng sản xuất 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội