Thép hình chữ U ở thị trường Việt Nam có xuất xứ từ nhóm nước công nghiệp G7 như Nga, Mỹ, Nhật Bản, Trung Quốc. Ở mỗi nước thép hình chữ U được áp dụng tiêu chuẩn khác nhau, ví dụ:
- Mác thép của Nga: CT3, …theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.
- Mác thép của Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
- Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235A,B,C….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010
- Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.h cơ khí, …
- Công dụng: Dùng cho công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế…
Thép Hình Chữ U Là Gì? Phân Loại Và Báo Giá Mới Nhất
Thép hình chữ U là một trong những dòng vật liệu kết cấu phổ biến trong ngành xây dựng và cơ khí. Với thiết kế đặc trưng dạng chữ U (hay còn gọi là thép U, U channel), sản phẩm mang lại khả năng chịu lực tốt, dễ thi công và linh hoạt trong nhiều ứng dụng khác nhau.
Trong bài viết này, Admin Thép Hùng Phát (Ms Phương) sẽ tìm hiểu toàn diện về thép U từ cấu tạo, quy trình sản xuất, phân loại đến ứng dụng thực tế và kinh nghiệm lựa chọn.
Thép hình chữ U là gì?
Thép hình chữ U là loại thép có tiết diện giống chữ “U”, gồm:
- 1 bụng (web) ở giữa
- 2 cánh (flange) song song hai bên
Sản phẩm thường được sản xuất bằng phương pháp cán nóng nguyên khối, giúp đảm bảo độ cứng vững và khả năng chịu lực cao.
Thép U được sử dụng phổ biến trong:
- Kết cấu nhà xưởng
- Cơ khí chế tạo
- Xây dựng dân dụng
- Công trình hạ tầng
Cấu tạo và thông số kỹ thuật
Một cây thép U tiêu chuẩn sẽ có các thông số chính:
- Chiều cao bụng (H)
- Chiều rộng cánh (B)
- Độ dày bụng (t1)
- Độ dày cánh (t2)
- Chiều dài thanh: 6m hoặc 12m
Ví dụ: U200x75x6x9
- H = 200mm
- B = 75mm
- t1 = 6mm
- t2 = 9mm
| Thứ tự | Tên sản phẩm | Độ dài | Trọng lượng |
| Thép U (U-CHANNEL) JIS G3101 SS400 | |||
| 1 | Thép U 50 TN | 6 | 15,7 |
| 2 | Thép U 65 TN | 6 | 20,5 |
| 3 | Thép U 80 TN | 6 | 33 |
| 4 | Thép U 100x46x4,5 TN | 6 | 45 |
| 5 | Thép U 120x52x4,8 TN | 6 | 55 |
| 6 | U 140x58x4.9 TN | 6 | 72 |
| 7 | U 150x75x6,5×10 SS400 Chn | 12 | 223,2 |
| 8 | U 160 x 64 x 5 x 8,4SNG | 12 | 170,4 |
| 9 | U 180 x75 x 7.5 SNG | 12 | 255,6 |
| 10 | U180x68x7 Chn | 12 | 242,4 |
| 11 | U 200 x 76 x 5,2 SNG | 12 | 220,8 |
| 12 | U 200 x 80 x 7,5 Korea | 12 | 295,2 |
| 13 | U 250 x 90 x 9 Korea | 12 | 415,2 |
| 14 | U 270 x 95 x 6 SNG | 12 | 345,6 |
| 15 | U 300x90x9x13 Korea | 12 | 457,2 |
| 16 | U 380x100x10,5×16 Korea | 12 | 655,2 |
| 17 | U 250x78x7 China | 12 | 329,9 |
| 18 | U 300x87x9x12 China | 12 | 470,4 |
| 19 | U 300x82x7x12m Chn | 12 | 372 |
| 20 | U 400x100x10.5 Chn | 12 | 708 |
| 21 | U 200x65x5,4x12m Chn | 12 | 204 |
| 22 | U 200x71x6,5x12m Chn | 12 | 225,6 |
| 23 | U 200x73x8,5x12m Chn | 12 | 282 |
| 24 | U 200x75x9x12 China | 12 | 308,4 |
| 25 | U 360x98x11 Chn | 12 | 642 |
| 26 | U 180x74x5.1 | 12 | 208,8 |
| 27 | U 220x77x7 Chn | 12 | 300,01 |
| 28 | U 250x80x9 Chn | 12 | 384 |
Các thông số này ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực và ứng dụng thực tế.
Quy trình sản xuất thép hình chữ U
Thép U chủ yếu được sản xuất bằng công nghệ cán nóng, gồm các bước:
Bước 1: Chuẩn bị phôi thép
Sử dụng phôi billet từ các mác thép như SS400, A36, Q235.
Bước 2: Gia nhiệt
Phôi được nung ở nhiệt độ 1.100 – 1.250°C để tăng độ dẻo.
Bước 3: Cán định hình
Phôi đi qua hệ thống trục cán để tạo hình chữ U.
Bước 4: Làm nguội
Làm nguội tự nhiên hoặc phun nước để ổn định cơ tính.
Bước 5: Nắn thẳng và cắt
Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn hoặc theo yêu cầu.
Bước 6: Kiểm tra chất lượng
Kiểm tra kích thước, cơ tính và bề mặt trước khi xuất xưởng.
Phân loại thép hình chữ U
Thép hình chữ U trên thị trường được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp. Dưới đây là cách phân loại chi tiết và đầy đủ hơn:
1. Theo phương pháp sản xuất
Thép U đúc (cán nóng)
Đây là loại phổ biến nhất, được sản xuất bằng công nghệ cán nóng nguyên khối từ phôi thép ở nhiệt độ cao.
- Kết cấu đặc, đồng nhất, không mối hàn
- Khả năng chịu lực, chịu uốn và chịu va đập rất tốt
- Độ bền cao, ít biến dạng trong quá trình sử dụng
- Dùng trong các công trình yêu cầu kỹ thuật cao như: nhà thép tiền chế, kết cấu cầu đường, cột – dầm chịu lực
Thép U chấn (chấn từ thép tấm)
Được gia công bằng cách chấn gấp thép tấm (tấm đen, tấm mạ kẽm, inox…) thành hình chữ U theo kích thước yêu cầu.
- Linh hoạt về kích thước, độ dày và chiều dài
- Có thể sản xuất theo bản vẽ riêng
- Chi phí thấp hơn thép U cán nóng
- Phù hợp cho kết cấu nhẹ như: khung phụ, máng cáp, giá đỡ, kết cấu dân dụng
2. Theo bề mặt hoàn thiện
Thép U đen (thép nguyên bản)
Là thép sau khi cán nóng, chưa qua xử lý bề mặt.
- Màu xanh đen đặc trưng, có lớp oxit sắt
- Giá thành rẻ nhất
- Dễ gia công (hàn, cắt, khoan)
- Cần sơn chống rỉ hoặc xử lý bề mặt nếu sử dụng ngoài trời
Thép U mạ kẽm điện phân (mạ kẽm lạnh)
Được phủ một lớp kẽm mỏng bằng phương pháp điện phân.
- Bề mặt sáng, bóng, tính thẩm mỹ cao
- Lớp mạ mỏng (thường 5–25 micromet)
- Phù hợp môi trường trong nhà hoặc ít ăn mòn
- Thường dùng cho nội thất, cơ khí nhẹ, hệ thống điện
Thép U mạ kẽm nhúng nóng
Thép được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy tạo lớp phủ bảo vệ dày.
- Lớp mạ dày (50–100 micromet hoặc hơn)
- Khả năng chống ăn mòn cực tốt, kể cả môi trường biển
- Tuổi thọ cao (có thể 20–50 năm tùy điều kiện)
- Phù hợp cho công trình ngoài trời, kết cấu hạ tầng, trạm điện, nhà xưởng
3. Theo tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn JIS G3101 (SS400 – Nhật Bản)
- Giới hạn chảy khoảng ≥ 245 MPa
- Dễ hàn, dễ gia công
- Được sử dụng rộng rãi tại Việt Nam
- Phù hợp cho kết cấu thép thông dụng
Tiêu chuẩn ASTM A36 (Mỹ)
- Giới hạn chảy ≥ 250 MPa
- Cơ tính ổn định, độ dẻo cao
- Khả năng chịu lực tốt
- Dùng trong các công trình yêu cầu độ bền cao hơn
Tiêu chuẩn EN10025 (Châu Âu)
Bao gồm các mác như S235, S275, S355:
- S235: tương đương SS400
- S275, S355: cường độ cao hơn, dùng cho kết cấu lớn
- Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt của châu Âu
4. Theo kích thước và quy cách (bổ sung)
- U nhỏ: U50 – U100 → dùng cho dân dụng, kết cấu nhẹ
- U trung: U120 – U200 → dùng cho nhà xưởng, khung thép
- U lớn: U220 – U300+ → dùng cho công trình công nghiệp, chịu tải lớn
Ưu điểm của thép hình chữ U
Khả năng chịu lực tốt
Thiết kế chữ U giúp thép chịu tải theo phương đứng rất hiệu quả.
Độ bền cao
Sản xuất nguyên khối giúp hạn chế nứt gãy, biến dạng.
Dễ thi công
- Dễ hàn, cắt, khoan
- Lắp đặt nhanh
Tính linh hoạt cao
Có thể dùng độc lập hoặc kết hợp với H, I, V.
Chi phí hợp lý
So với thép H hoặc I, thép U có giá thấp hơn nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả.
Ứng dụng của thép hình chữ U
Trong xây dựng
- Làm dầm phụ, xà gồ
- Khung nhà thép tiền chế
- Kết cấu mái, giằng
Trong cơ khí
- Khung máy
- Bệ đỡ thiết bị
- Giá đỡ công nghiệp
Trong hạ tầng
- Cầu đường
- Hệ thống điện
- Kết cấu thép ngoài trời
Ngành đóng tàu
- Gia cố kết cấu tàu
- Hệ thống khung chịu lực
Quy cách thép U phổ biến
Một số quy cách thường gặp:
- U50, U65, U80
- U100, U120, U140
- U160, U180, U200
- U220, U250, U300
Chiều dài tiêu chuẩn:
- 6m
- 12m
Có thể cắt theo yêu cầu công trình.
Nguồn gốc và thương hiệu thép U
Thép U trên thị trường đến từ nhiều nguồn:
Việt Nam
- An Khánh
- Á Châu
- Vinaone
- Đại Việt
- Tisco
Trung Quốc (chiếm đa số)
- Maanshan Iron and Steel
- HBIS Group
- Junnan
- Tangshan
- Wuxi
- Rizhao
- Ruilong
Nhật – Hàn – Châu Âu
- Nippon Steel
- Hyundai Steel
Báo giá thép hình chữ U (tham khảo)
Giá thép U dao động theo thị trường:
- Thép U đen: 15.000 – 22.000 VNĐ/kg
- Thép U mạ kẽm: 18.000 – 26.000 VNĐ/kg
- Mạ kẽm nhúng nóng: 22.000 – 28.000 VNĐ/kg
Yếu tố ảnh hưởng giá:
- Quy cách
- Mác thép
- Số lượng
- Xuất xứ
| Tên sản phẩm | Quy cách | Khối lượng kg/m | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá tham khảo vnd/kg |
Thép U49 | U49x 24x 2.5x 6m | 2.33 | 14.00 | 15.000 – 26.000 |
Thép U50 | U50x 22x 2,5x 3x 6m | 2.25 | 13.50 | 15.000 – 26.000 |
Thép U63 | U63x 6m | 2.83 | 17.00 | 15.000 – 26.000 |
Thép U64 | U64.3x 30x 3.0x 6m | 2.83 | 16.98 | 15.000 – 26.000 |
Thép U65 | U65x 32x 2,8x 3x 6m | 3.00 | 18.00 | 15.000 – 26.000 |
| U65x 30x 4x 4x 6m | 3.67 | 22.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U65x 34x 3,3× 3,3x 6m | 3.50 | 21.00 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U75 | U75x 40x 3.8x 6m | 5.30 | 31.80 | 15.000 – 26.000 |
Thép U80 | U80x 38x 2,5× 3,8x 6m | 3.83 | 23.00 | 15.000 – 26.000 |
| U80x 38x 2,7× 3,5x 6m | 4.00 | 24.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 38x 5,7x 5,5x 6m | 9.50 | 38.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 38x 5,7x 6m | 10.00 | 40.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 40x 4.2x 6m | 5.08 | 30.48 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 42x 4,7× 4,5x 6m | 5.17 | 31.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 45x 6x 6m | 7.00 | 42.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 38x 3.0x 6m | 3.58 | 21.48 | 15.000 – 26.000 | |
| U80x 40x 4.0x 6m | 6.00 | 36.00 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U100 | U100x 42x 3.3x 6m | 5.17 | 31.02 | 15.000 – 26.000 |
| U100x 45x 3.8x 6m | 7.17 | 43.02 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 45x 4,8x 5x 6m | 7.17 | 43.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 43x 3x 4,5× 6m | 5.50 | 33.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 45x 5x 6m | 7.67 | 46.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 46x 5,5x 6m | 7.83 | 47.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 50x 5,8× 6,8x 6m | 9.33 | 56.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100× 42.5× 3.3x 6m | 5.16 | 30.96 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 42x 3x 6m | 5.50 | 33.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 42x 4,5x 6m | 7.00 | 42.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.30 | 43.80 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 50x 3.8x 6m | 7.50 | 45.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U100x 50x 5x 12m | 9.36 | 112.32 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U120 | U120x 48x 3,5× 4,7x 6m | 7.17 | 43.00 | 15.000 – 26.000 |
| U120x 50x 5,2× 5,7x 6m | 9.33 | 56.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U120x 50x 4x 6m | 6.92 | 41.52 | 15.000 – 26.000 | |
| U120x 50x 5x 6m | 9.30 | 55.80 | 15.000 – 26.000 | |
| U120x 50x 5x 6m | 8.80 | 52.80 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U125 | U125x 65x 6x 12m | 13.40 | 160.80 | 15.000 – 26.000 |
Thép U140 | U140x 56x 3,5x 6m | 9.00 | 54.00 | 15.000 – 26.000 |
| U140x 58x 5x 6,5x 6m | 11.00 | 66.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U140x 52x 4.5x 6m | 9.50 | 57.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U140× 5.8x 6x 12m | 12.43 | 74.58 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U150 | U150x 75x 6.5x10x 12m | 18.60 | 223.20 | 15.000 – 26.000 |
Thép U160 | U160x 62×4,5×7,2x6m | 12.50 | 75.00 | 15.000 – 26.000 |
| U160x 64x 5,5× 7,5x 6m | 14.00 | 84.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U160x 62x 6x 7x 12m | 14.00 | 168.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U160x 56x 5.2x 12m | 12.50 | 150.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U160x 58x 5.5x 12m | 13.80 | 82.80 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U180 | U180x 64x 6.0x 12m | 15.00 | 180.00 | 15.000 – 26.000 |
| U180x 68x 7x 12m | 17.50 | 210.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U180x 71x 6,2× 7,3x 12m | 17.00 | 204.00 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U200 | U200x 69x 5.4x 12m | 17.00 | 204.00 | 15.000 – 26.000 |
| U200x 71x 6.5x 12m | 18.80 | 225.60 | 15.000 – 26.000 | |
| U200x 75x 8.5x 12m | 23.50 | 282.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U200x 75x 9x 12m | 24.60 | 295.20 | 15.000 – 26.000 | |
| U200x 76x 5.2x 12m | 18.40 | 220.80 | 15.000 – 26.000 | |
| U200x 80x 7,5× 11.0x 12m | 24.60 | 295.20 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U250 | U250x 76x 6x 12m | 22.80 | 273.60 | 15.000 – 26.000 |
| U250x 78x 7x 12m | 23.50 | 282.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U250x 78x 7.5x 12m | 24.60 | 295.20 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U300 | U300x 82x 7x 12m | 31.02 | 372.24 | 15.000 – 26.000 |
| U300x 82x 7.5x 12m | 31.40 | 376.80 | 15.000 – 26.000 | |
| U300x 85x 7.5x 12m | 34.40 | 412.80 | 15.000 – 26.000 | |
| U300x 87x 9.5x 12m | 39.17 | 470.04 | 15.000 – 26.000 | |
Thép U400 | U400x 100x 10.5x 12m | 58.93 | 707.16 | 15.000 – 26.000 |
| U400x 100x 10,5x 12m | 48.00 | 576.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U400x 125x 13x 12m | 60.00 | 720.00 | 15.000 – 26.000 | |
| U400x 175x 15,5x 12m | 76.10 | 913.20 | 15.000 – 26.000 | |
U mạ kẽm | Theo yêu cầu | 22.000-33.000 |
Đơn vị cung cấp uy tín
Tại Việt Nam, Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp thép U đa dạng quy cách, từ U50 đến U300, với:
- Nguồn hàng sẵn kho
- Gia công theo yêu cầu
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng nhanh toàn quốc
Kinh nghiệm lựa chọn thép U
Để đảm bảo chất lượng công trình:
- Chọn đúng quy cách theo thiết kế
- Kiểm tra trọng lượng thực tế
- Xác định mác thép rõ ràng
- Chọn bề mặt phù hợp môi trường
- Mua từ nhà cung cấp uy tín
Kết luận
Thép hình chữ U là vật liệu quan trọng với nhiều ưu điểm vượt trội như độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và chi phí hợp lý. Nhờ tính linh hoạt, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp.
Việc lựa chọn đúng loại thép U, đúng tiêu chuẩn và đúng đơn vị cung cấp sẽ giúp tối ưu hiệu quả sử dụng, đảm bảo độ an toàn và tuổi thọ công trình trong thời gian dài.
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới cuối trang để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).