Tê ren Mech – UL FM

Còn hàng

Danh mục: ,

Thẻ:

Sản phẩm Tê ren Mech – UL FM chất lượng chính hãng, giá tốt nhất, giao hàng nhanh nhất được cung cấp bởi CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT. Liên hệ ngay để được tư vấn và mua hàng.

Description

Công ty Cổ phần Thép Hùng Phát chuyên cung cấp phụ kiện ren Mech được nhập khẩu từ Trung Quốc. Các sản phẩm co ren/co giảm ren, tê ren/tê giảm ren, bầu giảm ren, cà rá ren, rắc co ren, kép ren, nắp ren, nút ren của Mech đều được chứng nhận UL/FM và đầy đủ CO/CQ.

Các sản phẩm của Mech có chất lượng cao, dầy, không bị xì, mọt, đảm bảo an toàn khi thi công hệ thống nước, PCCC.

Tê Ren Mạ Kẽm MECH – Chia Nhánh Đường Ống

Trong hệ thống đường ống công nghiệp và dân dụng, việc chia nhánh dòng chảy là yêu cầu bắt buộc để phân phối lưu chất đến nhiều vị trí khác nhau. Trong số các loại phụ kiện hiện nay, tê ren mạ kẽm MECH là sản phẩm được sử dụng phổ biến nhờ độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và đặc biệt là đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe.

Vậy tê ren mạ kẽm MECH có gì nổi bật? Ứng dụng ra sao và cần lưu ý gì khi lựa chọn? Hãy cùng tìm hiểu chi tiết dưới đây.

Tê ren mạ kẽm MECH là gì?

Tê ren mạ kẽm MECH là phụ kiện đường ống dạng chữ T, được sản xuất từ thép hoặc gang dẻo và phủ lớp mạ kẽm bên ngoài nhằm chống gỉ sét. Sản phẩm có 3 đầu kết nối ren, cho phép chia dòng lưu chất từ một đường ống chính thành hai hướng hoặc ngược lại.

Đặc điểm nhận biết:

  • Hình dạng chữ T
  • 3 đầu ren (thường là ren trong)
  • Bề mặt mạ kẽm màu xám bạc
  • Có ký hiệu MECH trên thân

Nhờ thiết kế ren, việc lắp đặt tê MECH rất nhanh chóng mà không cần hàn.

Tê ren mạ kẽm MECH

Giá bán tê ren mạ kẽm MECH tham khảo

Kích cỡ

 

Tên hàng

Co-Cút 90 độ
(90 Elbow)
Măng Sông
 (Socket)
Bầu giảm (Côn thu)
 (Reducer)
Tê đều
(Equal Tee)
Tê giảm(Tê thu)
(Reducing Tee)
Co lơi (Chếch)
(45 Elbow)
DN15 (1/2″) 4,600 3,800   6,100   5,400
DN20 (3/4″) 6,900 5,000 6,600 8,500 10,700 8,000
DN25 (1″) 10,400 8,300 8,800 13,600 16,500 12,000
DN32 (1-1/4″) 15,700 11,800 13,000 20,500 24,800 19,400
DN40 (1-1/2″) 21,000 14,400 15,500 26,200 31,500 23,800
DN50 (2″) 31,500 22,400 23,500 39,500 44,600 35,800
DN65 (2-1/2″) 57,900 41,400 60,000 88,300 79,800 68,800
DN80 (3″) 88,300 60,600 67,500 115,800 116,600 86,800
DN100 (4″) 160,000 99,400 110,500 209,800 209100 171,000
Kích cỡ

 

Tên hàng

Kép (2 đầu ren)
(Nipple)
Rắc co
(Union)
Nút bịt
(Plain plug)
Nắp bịt
(Round caps)
Cà rá (Lơ thu)
(Bushing)
 
DN15 (1/2″) 3,700 14,100 3,500 4,200 5,200  
DN20 (3/4″) 5,000 17,100 4,200 5,100 5,300  
DN25 (1″) 7,000 21,100 5,600 7,200 8,800  
DN32 (1-1/4″) 10,200 29,800 8,600 10,400 13,800  
DN40 (1-1/2″) 14,100 39,700 9,900 13,800 15,900  
DN50 (2″) 19,400 56,800 14,400 19,200 28,200  
DN65 (2-1/2″) 47,100 134,100 47,500 71,100 49,400  
DN80 (3″) 62,200 189,400 65,100 96,300 67,900  
DN100 (4″) 105,300 321,000 106,800 161,100 119,100

LH 0988 588 936 để cập nhật giá chuẩn xác

Cấu tạo và nguyên lý hoạt động

Tê ren mạ kẽm MECH gồm 3 nhánh:

  • 1 nhánh chính (dòng thẳng)
  • 1 nhánh vuông góc (nhánh chia)

Nguyên lý hoạt động:

  • Lưu chất (nước, khí, dầu…) đi qua đường chính
  • Một phần được chuyển hướng sang nhánh phụ
  • Giúp phân phối lưu lượng đến nhiều khu vực

Thiết kế này giúp hệ thống linh hoạt và dễ mở rộng.

Vật liệu và lớp mạ kẽm

Vật liệu chính

  • Gang dẻo (malleable iron)
  • Thép carbon

Các vật liệu này có độ bền cơ học cao, chịu được áp lực tốt.

Lớp mạ kẽm

Tê ren MECH thường được mạ kẽm bằng phương pháp:

  • Mạ kẽm nhúng nóng
  • Hoặc mạ kẽm điện phân

Tác dụng của lớp mạ:

  • Chống oxy hóa
  • Tăng tuổi thọ
  • Bảo vệ bề mặt trong môi trường ẩm

Phân loại tê ren mạ kẽm MECH

Tê ren mạ kẽm MECH đều

  • 3 đầu có cùng kích thước
  • Phân phối lưu lượng đồng đều

Tê ren mạ kẽm MECH giảm

  • 2 đầu lớn, 1 đầu nhỏ
  • Dùng để chia nhánh sang đường ống nhỏ hơn

Phân loại theo tiêu chuẩn ULFM

Loại tê ren MECH có UL/FM:

  • Dùng cho hệ thống PCCC
  • Đạt tiêu chuẩn quốc tế
  • Giá cao hơn

Loại tê ren MECH không UL/FM:

  • Dùng cho dân dụng, công nghiệp nhẹ
  • Giá rẻ hơn

Tiêu chuẩn sản xuất

Tê ren mạ kẽm MECH được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn:

  • ASTM (Mỹ)
  • ANSI
  • BS (Anh)
  • UL/FM (PCCC)

Những tiêu chuẩn này đảm bảo:

  • Độ chính xác ren
  • Khả năng chịu áp lực
  • Độ kín khít khi lắp đặt

Ưu điểm của tê ren mạ kẽm MECH

Chống gỉ tốt

Lớp mạ kẽm giúp sản phẩm sử dụng tốt trong môi trường ẩm.

Lắp đặt nhanh

Không cần hàn → tiết kiệm thời gian và chi phí nhân công.

Độ kín cao

Kết hợp với băng tan giúp hạn chế rò rỉ hiệu quả.

Độ bền cao

Chịu được áp lực và nhiệt độ trong hệ thống công nghiệp.

Tính linh hoạt

Dễ tháo lắp, thay thế khi cần bảo trì.

Nhược điểm cần lưu ý

  • Không phù hợp áp lực cực cao (so với tê hàn)
  • Cần lắp đúng kỹ thuật để tránh rò rỉ
  • Ren có thể bị mòn nếu tháo lắp nhiều lần

Ứng dụng thực tế

Hệ thống PCCC

  • Đường ống chữa cháy
  • Hệ thống sprinkler

Đây là ứng dụng phổ biến nhất của tê MECH.

Hệ thống cấp nước

  • Nhà ở
  • Chung cư
  • Nhà máy

Hệ thống khí nén

  • Xưởng sản xuất
  • Nhà máy công nghiệp

Công nghiệp

  • Dầu khí
  • Nhiệt điện
  • Hóa chất

So sánh tê ren mạ kẽm MECH và tê hàn

Tiêu chí Tê ren MECH Tê hàn
Lắp đặt Nhanh Chậm
Độ kín Trung bình – cao Rất cao
Bảo trì Dễ Khó
Chi phí Thấp hơn Cao hơn

Kinh nghiệm lựa chọn tê ren MECH

Chọn đúng loại

  • PCCC → chọn loại có UL/FM
  • Dân dụng → loại thường

Kiểm tra ren

  • Ren phải đều, không sứt mẻ
  • Vặn thử thấy khít

Kiểm tra lớp mạ

  • Không bong tróc
  • Mạ đều, sáng

Chọn đúng kích thước

  • Phù hợp với đường ống
  • Tránh dùng nhiều phụ kiện chuyển

Lưu ý khi lắp đặt tê ren MECH

  • Dùng băng tan hoặc keo ren
  • Không siết quá mạnh
  • Kiểm tra rò rỉ sau khi lắp

Nhà cung cấp tê ren mạ kẽm MECH

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối tê ren mạ kẽm MECH với đầy đủ quy cách:

  • DN15 – DN100 trở lên
  • Tê đều, tê giảm
  • Có UL/FM và không UL/FM

Cam kết:

  • Hàng chính hãng
  • Giá cạnh tranh
  • Giao hàng nhanh
  • Hỗ trợ kỹ thuật

Kết luận

Tê ren mạ kẽm MECH là phụ kiện không thể thiếu trong hệ thống đường ống nhờ khả năng chia nhánh hiệu quả, độ bền cao và dễ lắp đặt. Đặc biệt trong các hệ thống PCCC và công nghiệp, đây là lựa chọn gần như tiêu chuẩn.

Việc lựa chọn đúng loại tê, đúng tiêu chuẩn và lắp đặt đúng kỹ thuật sẽ giúp:

  • Hệ thống vận hành ổn định
  • Giảm rò rỉ
  • Tăng tuổi thọ công trình

Xem chứng nhận UL/FM

Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới cuối trang để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).

DOWNLOAD Catalog Phụ Kiện Ren Mech