Tê ren mạ kẽm

Còn hàng

Danh mục: ,

Thẻ:

Tê ren mạ kẽm:

  • Quy Cách: DN15 đến DN100
  • Áp suất làm việc: 150LBS
  • Vật Liệu: Gang
  • Xuất Xứ: CHINA
  • Mô tả sản phẩm: Theo tiêu chuẩn BS EN 10242 BS 143 & 1256
  • Sử dụng: Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện lạnh, đường ống PCCC, hơi, khí, gas, xăng dầu…

Description

Tê ren mạ kẽm – Phụ kiện đường ống quan trọng trong hệ thống cấp thoát nước và công nghiệp

Trong hệ thống đường ống hiện nay, bên cạnh ống thép, van, mặt bích thì các loại phụ kiện nối ống đóng vai trò cực kỳ quan trọng. Một trong những phụ kiện được sử dụng phổ biến nhất là tê ren mạ kẽm. Đây là chi tiết giúp chia nhánh dòng chảy trong hệ thống đường ống có kết nối dạng ren, đồng thời lớp mạ kẽm giúp tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ sử dụng.

Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ từ cấu tạo, đặc điểm, phân loại cho đến ứng dụng thực tế của tê ren mạ kẽm trong công trình dân dụng và công nghiệp.

Tê ren mạ kẽm là gì?

Tê ren mạ kẽm (Galvanized Threaded Tee) là một loại phụ kiện đường ống có hình dạng chữ T, được dùng để chia hoặc hợp dòng chảy trong hệ thống ống thép. Ba đầu của tê đều được gia công ren trong (hoặc ren ngoài tùy loại), giúp kết nối dễ dàng với ống ren hoặc phụ kiện khác.

Bề mặt sản phẩm được mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân, nhằm:

  • Chống oxy hóa
  • Chống gỉ sét
  • Tăng độ bền trong môi trường ẩm, nước, hóa chất nhẹ

Nhờ vậy, tê ren mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống cấp nước, PCCC, khí nén, và công nghiệp nhẹ.

Quy cách thông dụng

  • Quy Cách: DN15 đến DN100
  • Áp suất làm việc: 150LBS
  • Vật Liệu: Gang
  • Xuất Xứ: CHINA
  • Mô tả sản phẩm: Theo tiêu chuẩn BS EN 10242 BS 143 & 1256
  • Sử dụng: Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện lạnh, đường ống PCCC, hơi, khí, gas, xăng dầu…

Cấu tạo của tê ren mạ kẽm

Một sản phẩm tê ren mạ kẽm tiêu chuẩn thường có cấu tạo gồm:

  • Thân tê hình chữ T: tạo góc chia dòng 90 độ
  • Ba đầu ren: gồm 1 đầu vào và 2 đầu ra (hoặc ngược lại)
  • Lớp thép nền: thường là thép carbon hoặc gang dẻo
  • Lớp mạ kẽm bảo vệ: phủ bên ngoài toàn bộ bề mặt

Lớp ren được gia công chính xác để đảm bảo độ kín khi kết nối với ống, hạn chế rò rỉ trong quá trình vận hành.

Quy cách kích thước

Bảng 1: quy cách tê ren đều

Quy Cách Tê Ren Đều
Đường kính  (INCH) Đường kính  (DN) Đường kính  (PHI)
1/2” x 1/2” 15 x 15 21 x 21
3/4” x 3/4” 20 x 20 27 x 27
1” x 1” 25 x 25 34 x 34
1. 1/4” x 1. 1/4” 32 x 32 42 x 42
1. 1/2” x 1. 1/2” 40 x 40 49 x 49
2” x 2” 50 x 50 60 x 60
2. 1/2” x 2. 1/2” 65 x 65 76 x 76
3” x 3” 80 x 80 90 x 90
4” x 4” 100 x 100 114 x 114

Bảng 2: Quy cách tê ren giảm (tê thu)

Quy Cách Tê Giảm (tê Thu) Ren
Đường kính  (INCH) Đường kính  (DN) Đường kính  (PHI)
3/4” x 1/2” 20 x 15 27 x 21
1” x 1/2” 25 x 15 34 x 21
1” x 3/4” 25 x 20 34 x 27
1. 1/4” x 1/2” 32 x 15 42 x 21
1. 1/4” x 3/4” 32 x 20 42 x 27
1. 1/4” x 1” 32 x 25 42 x 34
1. 1/2” x 1/2” 40 x 15 49 x 21
1. 1/2” x 3/4” 40 x 20 49 x 27
1. 1/2” x 1” 40 x 25 49 x 34
1. 1/2” x 1. 1/4” 40 x 32 49 x 42
2” x 1/2” 50 x 15 60 x 21
2” x 3/4” 50 x 20 60 x 27
2” x 1” 50 x 25 60 x 34
2” x 1. 1/4” 50 x 32 60 x 42
2” x 1. 1/2” 50 x 40 60 x 49
2. 1/2” x 3/4” 65 x 20 76 x 27
2. 1/2” x 1” 65 x 25 76 x 34
2. 1/2” x 1. 1/4” 65 x 32 76 x 42
2. 1/2” x 1. 1/2” 65 x 40 76 x 49
2. 1/2” x 2” 65 x 50 76 x 60
3” x 1” 80 x 25 90 x 34
3” x 1. 1/4” 80 x 32 90 x 42
3” x 1. 1/2” 80 x 40 90 x 49
3” x 2” 80 x 50 90 x 60
3” x 2. 1/2” 80 x 65 90 x 76
4” x 1” 100 x 25 114 x 34
4” x 1. 1/4” 100 x 32 114 x 42
4” x 1. 1/2” 100 x 40 114 x 49
4” x 2” 100 x 50 114 x 60
4” x 2. 1/2” 100 x 65 114 x 76
4” x 3” 100 x 80 114 x 90

Giá bán tê ren mạ kẽm tham khảo

Kích cỡ

 

Tên hàng

Co-Cút 90 độ
(90 Elbow)
Măng Sông
 (Socket)
Bầu giảm (Côn thu)
 (Reducer)
Tê đều
(Equal Tee)
Tê giảm(Tê thu)
(Reducing Tee)
Co lơi (Chếch)
(45 Elbow)
DN15 (1/2″) 4,600 3,800   6,100   5,400
DN20 (3/4″) 6,900 5,000 6,600 8,500 10,700 8,000
DN25 (1″) 10,400 8,300 8,800 13,600 16,500 12,000
DN32 (1-1/4″) 15,700 11,800 13,000 20,500 24,800 19,400
DN40 (1-1/2″) 21,000 14,400 15,500 26,200 31,500 23,800
DN50 (2″) 31,500 22,400 23,500 39,500 44,600 35,800
DN65 (2-1/2″) 57,900 41,400 60,000 88,300 79,800 68,800
DN80 (3″) 88,300 60,600 67,500 115,800 116,600 86,800
DN100 (4″) 160,000 99,400 110,500 209,800 209100 171,000
Kích cỡ

 

Tên hàng

Kép (2 đầu ren)
(Nipple)
Rắc co
(Union)
Nút bịt
(Plain plug)
Nắp bịt
(Round caps)
Cà rá (Lơ thu)
(Bushing)
 
DN15 (1/2″) 3,700 14,100 3,500 4,200 5,200  
DN20 (3/4″) 5,000 17,100 4,200 5,100 5,300  
DN25 (1″) 7,000 21,100 5,600 7,200 8,800  
DN32 (1-1/4″) 10,200 29,800 8,600 10,400 13,800  
DN40 (1-1/2″) 14,100 39,700 9,900 13,800 15,900  
DN50 (2″) 19,400 56,800 14,400 19,200 28,200  
DN65 (2-1/2″) 47,100 134,100 47,500 71,100 49,400  
DN80 (3″) 62,200 189,400 65,100 96,300 67,900  
DN100 (4″) 105,300 321,000 106,800 161,100 119,100
  • Lưu ý giá chỉ để tham khảo. Không có giá trị chính thức
  • LH 0988 588 936 để được tư vấn

Phân loại tê ren mạ kẽm

Tê ren mạ kẽm được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau:

1 Theo hình dạng

Tê đều ren mạ kẽm:

  • Đặc điểm: 3 đầu có cùng kích thước
  • Ví dụ: 15x15x15, 20x20x20, 25x25x25…v…v…

Tê giảm ren mạ kẽm:

  • Đặc điểm: 1 nhánh có kích thước nhỏ hơn, dùng để chia nhánh giảm lưu lượng
  • Ví dụ: 20x20x15, 25x25x20, 32x32x25….v..v..

Tê không đều:

  • Đặc điểm: 3 nhánh 3 kích thước khác nhau
  • Ví dụ: 25x20x15, 32x25x20, 32x20x15…

2 Theo kiểu ren

  • Ren trong (female thread): phổ biến nhất
  • Ren ngoài (male thread): ít dùng hơn, thường kết hợp với phụ kiện đặc biệt

3 Theo phương pháp mạ

  • Mạ kẽm nhúng nóng: lớp mạ dày, bền, chống ăn mòn cao
  • Mạ kẽm điện phân: bề mặt sáng, mỏng hơn, dùng trong môi trường ít ăn mòn

Ưu điểm của tê ren mạ kẽm

Tê ren mạ kẽm được ưa chuộng nhờ nhiều ưu điểm vượt trội:

Chống ăn mòn tốt

Lớp kẽm bảo vệ giúp sản phẩm chống lại gỉ sét trong môi trường ẩm ướt, nước hoặc ngoài trời.

Lắp đặt đơn giản

Hệ thống kết nối ren giúp việc lắp đặt nhanh chóng, không cần hàn, tiết kiệm thời gian thi công.

Độ bền cao

Vật liệu thép/gang kết hợp mạ kẽm giúp sản phẩm chịu được áp lực và nhiệt độ ổn định.

Giá thành hợp lý

So với inox, tê ren mạ kẽm có chi phí thấp hơn nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả sử dụng.

Dễ bảo trì và thay thế

Khi cần sửa chữa, có thể tháo lắp nhanh mà không ảnh hưởng toàn bộ hệ thống.

Ứng dụng của tê ren mạ kẽm

Tê ren mạ kẽm được sử dụng trong nhiều lĩnh vực:

Hệ thống cấp nước

Dùng để chia nhánh đường ống nước sinh hoạt trong nhà ở, chung cư, tòa nhà.

Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC)

Ứng dụng phổ biến trong hệ thống sprinkler, ống dẫn nước chữa cháy.

Hệ thống khí nén

Dùng trong nhà máy, xưởng sản xuất để phân phối khí nén đến các thiết bị.

Công nghiệp nhẹ

Sử dụng trong dẫn dầu, chất lỏng không ăn mòn mạnh.

Hệ thống HVAC

Dùng trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió.

Tiêu chuẩn sản xuất tê ren mạ kẽm

Tê ren mạ kẽm thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như:

  • ASTM A197 (gang dẻo)
  • ASTM A153 (mạ kẽm nhúng nóng)
  • BS EN 10242
  • ISO 49

Các tiêu chuẩn này đảm bảo sản phẩm có độ bền cơ học, độ kín ren và khả năng chống ăn mòn đạt yêu cầu kỹ thuật.

Quy trình sản xuất tê ren mạ kẽm

Quy trình sản xuất cơ bản gồm:

  1. Đúc phôi thép hoặc gang
  2. Gia công cơ khí tạo hình chữ T
  3. Cắt và tiện ren chính xác
  4. Xử lý bề mặt (làm sạch, tẩy dầu)
  5. Mạ kẽm nhúng nóng hoặc điện phân
  6. Kiểm tra chất lượng và đóng gói

Trong đó, công đoạn mạ kẽm là quan trọng nhất để đảm bảo tuổi thọ sản phẩm.

Cách lựa chọn tê ren mạ kẽm phù hợp

Khi lựa chọn tê ren mạ kẽm, cần lưu ý:

  • Kích thước đường ống (DN15 – DN100+)
  • Áp suất làm việc của hệ thống
  • Môi trường sử dụng (trong nhà, ngoài trời, ẩm ướt)
  • Loại ren tương thích với ống
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu

Việc chọn đúng loại giúp hệ thống vận hành ổn định, tránh rò rỉ và hư hỏng.

Kết luận

Tê ren mạ kẽm là một trong những phụ kiện đường ống quan trọng, được sử dụng rộng rãi nhờ tính tiện lợi, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Với thiết kế đơn giản nhưng hiệu quả, sản phẩm này phù hợp cho nhiều hệ thống từ dân dụng đến công nghiệp.

Trong bối cảnh nhu cầu xây dựng và lắp đặt hệ thống đường ống ngày càng tăng, tê ren mạ kẽm vẫn giữ vai trò không thể thay thế nhờ tính kinh tế và độ ổn định lâu dài.

Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới cuối trang để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).

Liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội