Nội dung chính:
Măng sông ren mạ kẽm giá rẻ K1 là thiết bị nối đường ống kết nối bằng ren, chất liệu bằng sắt, inox, đồng, có tính năng chịu áp tương đối cao, thông thường đường ống có kích cỡ là 6m từ DN100 trở xuống sẽ kết nối ren trong thì Măng sông là sự lựa chọn tối ưu nhất.
Măng sông ren mạ kẽm K1 là gì?
Măng sông ren mạ kẽm K1 là phụ kiện nối thẳng được gia công ren trong ở hai đầu, dùng để liên kết hai đoạn ống thép có cùng kích thước danh nghĩa. Sản phẩm được chế tạo từ thép hoặc gang dẻo và phủ một lớp kẽm bảo vệ bên ngoài nhằm tăng khả năng chống oxy hóa, hạn chế gỉ sét và kéo dài tuổi thọ.
Nhờ thiết kế đơn giản nhưng hiệu quả, măng sông ren K1 giúp việc thi công trở nên nhanh chóng, không cần hàn cắt phức tạp, đồng thời dễ dàng tháo lắp, sửa chữa hoặc thay thế khi cần thiết.

Thông số kỹ thuật măng sông ren mạ kẽm giá rẻ K1
- Xuất xứ : China/Việt Nam
- Size : 1/2″ – 4″ Inch , DN 15- DN 100
- Chất liệu: Sắt/đồng
- Kết nối : ren
- Áp lực : 10 – 16kg/cm2
- Nhiệt độ: 120 độ C
Giá bán măng sông ren mạ kẽm K1
| Kích cỡ Tên hàng | Co-Cút 90 độ (90 Elbow) | Măng Sông (Socket) | Bầu giảm (Côn thu) (Reducer) | Tê đều (Equal Tee) | Tê giảm(Tê thu) (Reducing Tee) | Co lơi (Chếch) (45 Elbow) |
| DN15 (1/2″) | 4,600 | 3,800 | 6,100 | 5,400 | ||
| DN20 (3/4″) | 6,900 | 5,000 | 6,600 | 8,500 | 10,700 | 8,000 |
| DN25 (1″) | 10,400 | 8,300 | 8,800 | 13,600 | 16,500 | 12,000 |
| DN32 (1-1/4″) | 15,700 | 11,800 | 13,000 | 20,500 | 24,800 | 19,400 |
| DN40 (1-1/2″) | 21,000 | 14,400 | 15,500 | 26,200 | 31,500 | 23,800 |
| DN50 (2″) | 31,500 | 22,400 | 23,500 | 39,500 | 44,600 | 35,800 |
| DN65 (2-1/2″) | 57,900 | 41,400 | 60,000 | 88,300 | 79,800 | 68,800 |
| DN80 (3″) | 88,300 | 60,600 | 67,500 | 115,800 | 116,600 | 86,800 |
| DN100 (4″) | 160,000 | 99,400 | 110,500 | 209,800 | 209100 | 171,000 |
| Kích cỡ Tên hàng | Kép (2 đầu ren) (Nipple) | Rắc co (Union) | Nút bịt (Plain plug) | Nắp bịt (Round caps) | Cà rá (Lơ thu) (Bushing) | |
| DN15 (1/2″) | 3,700 | 14,100 | 3,500 | 4,200 | 5,200 | |
| DN20 (3/4″) | 5,000 | 17,100 | 4,200 | 5,100 | 5,300 | |
| DN25 (1″) | 7,000 | 21,100 | 5,600 | 7,200 | 8,800 | |
| DN32 (1-1/4″) | 10,200 | 29,800 | 8,600 | 10,400 | 13,800 | |
| DN40 (1-1/2″) | 14,100 | 39,700 | 9,900 | 13,800 | 15,900 | |
| DN50 (2″) | 19,400 | 56,800 | 14,400 | 19,200 | 28,200 | |
| DN65 (2-1/2″) | 47,100 | 134,100 | 47,500 | 71,100 | 49,400 | |
| DN80 (3″) | 62,200 | 189,400 | 65,100 | 96,300 | 67,900 | |
| DN100 (4″) | 105,300 | 321,000 | 106,800 | 161,100 | 119,100 |
Phân loại măng sông ren mạ kẽm K1
Trên thị trường hiện nay, măng sông ren mạ kẽm K1 được sản xuất với nhiều quy cách khác nhau để phù hợp với từng hệ thống đường ống.
Phân loại theo kích thước
| NOMINAL SIZE | OD | ||
| DN (mm) | Inches (NPS) (“) | D (Phi) (mm) | OD (mm) |
| DN 10 | 3/8″ | ~ Ø 17 mm | 17mm |
| DN 15 | 1/2″ | ~ Ø 21 mm | 21.2 mm |
| DN 20 | 3/4″ | ~ Ø 27 mm | 26.7 mm |
| DN 25 | 1″ | ~ Ø 34 mm | 33.5 mm |
| DN 32 | 1 1/4″ | ~ Ø 42 mm | 42.2 mm |
| DN 40 | 1 1/2″ | ~ Ø 49 mm | 48.1 mm |
| DN 50 | 2″ | ~ Ø 60 mm | 59.9 mm |
| DN 65 | 2 1/2″ | ~ Ø 73 mm | 75.6mm |
| DN 80 | 3″ | ~ Ø 89 mm | 88.3mm |
| DN 100 | 4″ | ~ Ø 114 mm | 113.5 mm |
Các kích thước lớn hơn cũng được cung cấp theo nhu cầu của công trình.
Phân loại theo vật liệu
- Măng sông thép mạ kẽm.
- Măng sông gang dẻo mạ kẽm.
- Măng sông ren áp lực cao.
Phân loại theo tiêu chuẩn ren
- Ren BSPT.
- Ren NPT.
- Ren hệ mét.
Ưu điểm của măng sông ren mạ kẽm K1
Giá thành cạnh tranh
So với nhiều loại phụ kiện nhập khẩu khác, măng sông ren mạ kẽm K1 có mức giá khá hợp lý, phù hợp với nhiều quy mô công trình từ dân dụng đến công nghiệp.
Khả năng chống ăn mòn tốt
Lớp mạ kẽm bên ngoài giúp sản phẩm chống oxy hóa hiệu quả, hạn chế hiện tượng gỉ sét trong môi trường có độ ẩm cao hoặc tiếp xúc với nước.
Dễ dàng lắp đặt
Măng sông ren K1 được thiết kế ren trong ở hai đầu nên quá trình thi công diễn ra nhanh chóng, không cần sử dụng phương pháp hàn, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí nhân công.
Độ kín cao
Khi kết hợp với băng tan hoặc keo làm kín ren, măng sông ren mạ kẽm K1 mang lại độ kín khít tốt, hạn chế rò rỉ trong quá trình vận hành.
Độ bền cao
Sản phẩm có khả năng chịu áp lực tốt, thích hợp sử dụng trong nhiều hệ thống đường ống khác nhau.
Ứng dụng của măng sông ren mạ kẽm K1
Nhờ tính linh hoạt và độ bền cao, măng sông ren K1 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như:
Hệ thống cấp thoát nước
Măng sông ren mạ kẽm K1 được dùng để nối các đoạn ống thép mạ kẽm trong hệ thống cấp nước sinh hoạt, cấp nước công nghiệp và thoát nước.
Hệ thống phòng cháy chữa cháy
Đây là một trong những ứng dụng phổ biến nhất của sản phẩm. Măng sông ren K1 được lắp đặt trong các tuyến ống chữa cháy tại nhà xưởng, chung cư, trung tâm thương mại và kho bãi.
Hệ thống khí nén
Sản phẩm được sử dụng để kết nối các đường ống dẫn khí trong nhà máy cơ khí, xưởng sản xuất và dây chuyền công nghiệp.
Hệ thống hơi nóng
Với khả năng chịu áp lực tốt, măng sông ren K1 còn được ứng dụng trong các hệ thống dẫn hơi và chất lỏng áp suất trung bình.
Công trình xây dựng dân dụng
Nhiều công trình nhà ở, khách sạn, trường học và bệnh viện sử dụng măng sông ren mạ kẽm K1 để kết nối đường ống nước và các hệ thống kỹ thuật.
Quy trình sản xuất măng sông ren mạ kẽm K1
Để tạo ra sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng, nhà sản xuất thực hiện các công đoạn sau:
Chuẩn bị nguyên liệu
Nguyên liệu đầu vào thường là thép hoặc gang dẻo có thành phần hóa học phù hợp với yêu cầu cơ lý tính.
Gia công tạo hình
Phôi được cắt theo chiều dài tiêu chuẩn, sau đó gia công tạo hình bằng máy tiện hoặc máy ép chuyên dụng.
Tạo ren
Hai đầu sản phẩm được tiện ren chính xác nhằm đảm bảo khả năng kết nối với các loại ống ren tiêu chuẩn.
Mạ kẽm
Sản phẩm được xử lý bề mặt và phủ lớp kẽm nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và nâng cao tuổi thọ sử dụng.
Kiểm tra chất lượng
Trước khi xuất xưởng, măng sông ren K1 được kiểm tra kích thước, độ chính xác của ren và khả năng chịu áp lực nhằm đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.
Nhà phân phối măng sông ren mạ kẽm K1
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp măng sông ren mạ kẽm K1 với đầy đủ quy cách từ DN15 đến DN100 cùng nhiều loại phụ kiện ren khác như cút ren, tê ren, rắc co ren, đầu bịt ren và kép ren.
Sản phẩm được cung cấp với số lượng lớn, giá thành cạnh tranh và nguồn hàng ổn định. Ngoài ra, Thép Hùng Phát còn hỗ trợ tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp, giao hàng nhanh trên toàn quốc và cung cấp đầy đủ chứng từ CO-CQ khi khách hàng yêu cầu.
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vật tư đường ống và phụ kiện công nghiệp, Thép Hùng Phát luôn là đối tác tin cậy của các nhà thầu cơ điện, phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước và công trình công nghiệp trên cả nước.
Công ty Thép Hùng Phát chuyên cung cấp các loại phụ kiện ren mạ kẽm K1 giá rẻ, Hàng luôn có sẵn số lượng lớn, giao hàng nhanh chóng. Sản phẩm phụ kiện ren K1 như:
- co (cút) ren
- co lơi ren
- co điếu ren
- tê ren
- tê giảm ren
- kép ren (hai đầu ren ngoài)
- rắc co ren
- rắc co hơi
- măng sông
- bầu giảm ren
- cà rá (lơ thu)
- nút ren
- nắp ren
- măng sông hàn
- xem 1 tấc, xem 2 tấc
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Sale 6: Ms Di 0909 941 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc: Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội




