Ống thép đúc SCH40 ASTM A53/106 API 5L

Còn hàng

Danh mục: ,

Thẻ:

Công ty Cổ PhầnThép Hùng Phát là nhà nhập khẩu và phân phối các loại ống thép đúc tại TPHCM theo tiêu chuẩn ASTM A53 – A106 – API 5L (SCH10 – SCH20 – SCH30 – STD – SCH40 – SCH80 – SCH160 – XXS…).

Thép Hùng Phát còn nhận nhập khẩu các loại ống thép đúc tại TPHCM với các quy cách đặc biệt theo yêu cầu của quý khách, thời gian nhập hàng từ 15 – 35 ngày (tùy chủng loại).

Description

Công Ty Cổ Phần Thép Hùng Phát chuyên cung cấp ống thép đúc ASTM A53/106 SCH 40 tại Việt Nam.

Đường kính: từ DN15 – DN400 (riêng từ DN250 -> DN400 chỉ mạ kẽm theo đơn đặt hàng).

Thép Hùng Phát còn nhận nhập khẩu các loại ống thép đúc tại TPHCM với các quy cách đặc biệt theo yêu cầu của quý khách, thời gian nhập hàng từ 15 – 35 ngày (tùy chủng loại).

Ống thép đúc SCH40 là gì?

Ống thép đúc SCH40 là loại ống thép không có mối hàn (seamless pipe), được sản xuất bằng phương pháp đúc nguyên khối từ phôi thép. “SCH40” (Schedule 40) là ký hiệu chỉ độ dày thành ống theo tiêu chuẩn ASME, thể hiện mức độ chịu áp lực trung bình – phổ biến nhất trên thị trường.

Đặc điểm nổi bật:

  • Không có mối hàn → độ bền cao, hạn chế rò rỉ
  • Chịu áp lực và nhiệt độ tốt
  • Độ đồng đều cao
  • Tuổi thọ dài trong môi trường khắc nghiệt

Các tiêu chuẩn ASTM A53 – ASTM A106 – API 5L

ASTM A53 – Ống thép dùng cho kết cấu và dẫn lưu chất

ASTM A53 là tiêu chuẩn dành cho ống thép dùng trong:

  • Hệ thống dẫn nước
  • Hệ thống khí
  • Kết cấu xây dựng

Phân loại:

  • Grade A
  • Grade B (phổ biến nhất)

Ưu điểm:

  • Giá thành hợp lý
  • Đáp ứng tốt các ứng dụng dân dụng và công nghiệp nhẹ

ASTM A106 – Ống thép chịu nhiệt, chịu áp lực cao

ASTM A106 được thiết kế cho:

  • Hệ thống nhiệt độ cao
  • Nồi hơi, lò hơi
  • Nhà máy điện

Phân loại:

  • Grade A
  • Grade B
  • Grade C (cường độ cao hơn)

Ưu điểm:

  • Chịu nhiệt tốt (lên đến ~500°C)
  • Khả năng chịu áp lực cao hơn A53

API 5L – Ống thép dùng trong ngành dầu khí

API 5L là tiêu chuẩn của Viện Dầu khí Hoa Kỳ, chuyên dùng cho:

  • Đường ống dẫn dầu
  • Đường ống dẫn khí
  • Hệ thống vận chuyển năng lượng

Phân loại:

  • PSL1 (tiêu chuẩn cơ bản)
  • PSL2 (yêu cầu cao hơn về chất lượng)

Mác thép phổ biến:

  • X42, X52, X60, X65

Ưu điểm:

  • Chịu áp lực cực cao
  • Độ an toàn và độ tin cậy cao

Thành phần hóa học và cơ tính

Thành phần hóa học (tham khảo – ASTM A106 Grade B)

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.30
Mn (Mangan) 0.29 – 1.06
P (Photpho) ≤ 0.035
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.035
Si (Silic) ≥ 0.10

Cơ tính

Tiêu chuẩn Giới hạn chảy (MPa) Độ bền kéo (MPa)
ASTM A53 Gr.B ≥ 240 ≥ 415
ASTM A106 Gr.B ≥ 240 ≥ 415
API 5L X52 ≥ 360 ≥ 460

Kích thước và độ dày SCH40

SCH40 là cấp độ dày trung bình, phổ biến cho nhiều đường kính danh nghĩa (DN).

Quy trình sản xuất ống thép đúc SCH40

Ống thép đúc SCH40 được sản xuất qua các bước chính:

Bước 1: Chuẩn bị phôi thép

  • Phôi tròn đặc được nung nóng ở nhiệt độ cao (~1200°C)

Bước 2: Đục lỗ (Piercing)

  • Dùng máy xuyên tâm tạo lỗ rỗng bên trong

Bước 3: Cán kéo

  • Cán dài và định hình đường kính

Bước 4: Xử lý nhiệt

  • Tăng độ bền, giảm ứng suất

Bước 5: Kiểm tra chất lượng

  • Siêu âm, kiểm tra áp lực, kiểm tra cơ tính

Bước 6: Hoàn thiện

  • Sơn đen, phủ dầu hoặc mạ kẽm (nếu cần)

Phân loại ống thép đúc SCH40

Theo bề mặt:

  • Ống đen (black steel pipe)
  • Ống sơn chống gỉ
  • Ống mạ kẽm nhúng nóng

Theo xuất xứ:

  • Trung Quốc
  • Nhật Bản
  • Hàn Quốc
  • Châu Âu

Theo tiêu chuẩn:

  • ASTM A53
  • ASTM A106
  • API 5L

Ứng dụng thực tế của ống thép đúc SCH40

Ống thép đúc SCH40 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

Ngành xây dựng

  • Kết cấu chịu lực
  • Khung nhà thép
  • Cột, dầm

Ngành dầu khí

  • Dẫn dầu thô
  • Dẫn khí tự nhiên
  • Đường ống ngoài khơi

Hệ thống PCCC

  • Dẫn nước áp lực cao
  • Hệ thống sprinkler

Nhà máy công nghiệp

  • Hệ thống hơi
  • Hệ thống khí nén
  • Đường ống hóa chất

Ngành năng lượng

  • Nhà máy nhiệt điện
  • Nhà máy thủy điện

Ưu điểm và nhược điểm

Ưu điểm:

  • Độ bền cao, chịu áp lực tốt
  • Không có mối hàn → an toàn hơn
  • Tuổi thọ dài
  • Chịu nhiệt tốt

Nhược điểm:

  • Giá cao hơn ống hàn
  • Trọng lượng nặng
  • Khó gia công hơn

So sánh ống thép đúc SCH40 với ống hàn

Tiêu chí Ống đúc SCH40 Ống hàn
Độ bền Cao Trung bình
Áp lực chịu được Cao Thấp hơn
Giá thành Cao Rẻ hơn
Ứng dụng Công nghiệp nặng Dân dụng

Cách lựa chọn ống thép đúc SCH40 phù hợp

Khi chọn mua, cần lưu ý:

 Mục đích sử dụng

  • Dẫn nước → ASTM A53
  • Chịu nhiệt → ASTM A106
  • Dầu khí → API 5L

Áp lực và nhiệt độ

  • Áp lực cao → chọn API 5L hoặc A106
  • Nhiệt độ cao → A106

Môi trường sử dụng

  • Ngoài trời → nên mạ kẽm
  • Môi trường hóa chất → cần lớp phủ bảo vệ

Bảng trọng lượng ống thép đúc SCH40 (tham khảo)

ên ống thép đúc
(Phi & DN)
Đường Kính
(inch)
Đường kính OD
(mm)
Độ dày thành ống
(mm)
Tiêu chuẩn SCH Trọng Lượng
(kg/m)
Ống thép đúc phi 10 (DN6) 0,41 Inch 10,3 1,73 SCH40 0,37
Ống thép đúc phi 12 (DN8) 0,54 Inch 13,7 2,24 SCH40 0,63
Ống thép đúc phi 16 (DN10) 0,67 Inch 17,1 2,31 SCH40 0,84
Ống thép đúc phi 21 (DN15) 0,84 Inch 21,3 2,77 SCH40 1,27
Ống thép đúc phi 27 (DN20) 1,05 Inch 26,7 2,87 SCH40 1,69
Ống thép đúc phi 34 (DN25) 1,31 Inch 33,4 3,34 SCH40 2,48
Ống thép đúc phi 42 (DN32) 1,66 Inch 42,2 3,56 SCH40 3,39
Ống thép đúc phi 49 (DN40) 1,90 Inch 48,3 3,68 SCH40 4,05
Ống thép đúc phi 60 (DN50) 2,37 Inch 60,3 3,91 SCH40 5,44
Ống thép đúc phi 73 (DN65) 2,87 Inch 73,0 5,16 SCH40 8,63
Ống thép đúc phi 76 (DN65) 2,98 Inch 75,6 5,16 SCH40 8,96
Ống thép đúc phi 90 (DN80) 3,50 Inch 88,9 5,49 SCH40/40S/STD 11,29
Ống thép đúc phi 102 (DN90) 4,00 Inch 101,6 5,74 SCH40 13,57
Ống thép đúc phi 114 (DN100) 4,50 Inch 114,3 6,02 SCH40 16,07
Ống thép đúc phi 141 (DN125) 5,56 Inch 141,3 6,55 SCH40 21,77
Ống thép đúc phi 168 (DN150) 6,63 Inch 168,3 7,11 SCH40 28,26
Ống thép đúc phi 219 (DN200) 8,63 Inch 219,1 8,18 SCH40 42,55
Ống thép đúc phi 273 (DN250) 10,75 Inch 273,1 9,27 SCH40 60,31
Ống thép đúc phi 325 (DN300) 12,75 Inch 323,9 9,53 SCH40S/STD 73,88
Ống thép đúc phi 325 (DN300) 12,75 Inch 323,9 10,31 SCH40 79,73
Ống thép đúc phi 355 (DN350) 14,00 Inch 355,6 11,13 SCH40 94,55
Ống thép đúc phi 406 (DN400) 16,00 Inch 406,4 9,53 SCH40S 93,27
Ống thép đúc phi 406 (DN400) 16,00 Inch 406,4 12,70 SCH40/XS 123,30
Ống thép đúc phi 457 (DN450) 18,00 Inch 457,2 9,53 SCH40S/STD 105,21
Ống thép đúc phi 457 (DN450) 18,00 Inch 457,2 14,27 SCH40 155,87
Ống thép đúc phi 508 (DN500) 20,00 Inch 508,0 9,53 SCH40S/STD 117,15
Ống thép đúc phi 508 (DN500) 20,00 Inch 508,0 15,09 SCH40 183,42
Ống thép đúc phi 610 (DN600) 24,00 Inch 609,6 17,48 SCH40 255,24
  • Lưu ý thông tin trong bảng chỉ mang tính tham khảo
  • Dung sai quy cách trọng lượng: 3-12,5%

Giá bán tham khảo ống thép đúc SCH40

Đường kính (DN) (OD – mm) Độ dày tương đương theo SCH40 (mm) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (VNĐ/kg) Giá tham khảo (VNĐ/m)
DN15 (1/2″) 21.3 2.77 1.27 25.000 – 32.000 31.750 – 40.640
DN20 (3/4″) 26.7 2.87 1.68 25.000 – 32.000 42.000 – 53.760
DN25 (1″) 33.4 3.38 2.45 25.000 – 32.000 61.250 – 78.400
DN32 (1-1/4″) 42.2 3.56 3.65 25.000 – 32.000 91.250 – 116.800
DN40 (1-1/2″) 48.3 3.68 4.04 25.000 – 32.000 101.000 – 129.280
DN50 (2″) 60.3 3.91 5.44 25.000 – 32.000 136.000 – 174.080
DN65 (2-1/2″) 73.0 5.16 8.63 25.000 – 32.000 215.750 – 276.160
DN80 (3″) 88.9 5.49 11.28 25.000 – 32.000 282.000 – 360.960
DN100 (4″) 114.3 6.02 15.34 25.000 – 32.000 383.500 – 491.000
DN150 (6″) 168.3 7.11 28.58 25.000 – 32.000 714.500 – 914.560
DN200 (8″) 219.1 8.18 40.85 25.000 – 32.000 1.021.250 – 1.307.200
DN250 (10″) 273.0 9.27 56.82 25.000 – 32.000 1.420.500 – 1.818.240
DN300 (12″) 323.9 9.27 66.57 25.000 – 32.000 1.664.250 – 2.130.240
  • LH 0988 588 936 để cập nhất giá chính xác
  • Vì giá chỉ mang tính tham khảo

Nhà cung cấp uy tín – Thép Hùng Phát

Khi lựa chọn ống thép đúc SCH40, việc chọn đúng nhà cung cấp là yếu tố quyết định chất lượng công trình.

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên:

  • Cung cấp ống thép đúc ASTM A53, A106, API 5L
  • Đầy đủ CO, CQ
  • Giá cạnh tranh
  • Giao hàng nhanh toàn quốc

Cam kết:

  • Hàng đúng tiêu chuẩn quốc tế
  • Tư vấn kỹ thuật tận tâm
  • Hỗ trợ chọn đúng vật liệu

Kết luận

Ống thép đúc SCH40 ASTM A53 / A106 / API 5L là lựa chọn tối ưu cho các công trình yêu cầu độ bền cao, chịu áp lực lớn và độ an toàn tuyệt đối. Tùy theo từng mục đích sử dụng mà bạn có thể lựa chọn tiêu chuẩn phù hợp:

  • ASTM A53: kinh tế, dùng cho hệ thống cơ bản
  • ASTM A106: chịu nhiệt, áp lực cao
  • API 5L: chuyên dụng cho dầu khí

Việc hiểu rõ đặc tính, tiêu chuẩn và ứng dụng sẽ giúp bạn tối ưu chi phí và đảm bảo hiệu quả lâu dài cho công trình.

LIÊN HỆ NHẬN BÁO GIÁ SỚM NHẤT

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội