Nơi Gia Công Thép La Từ La 10 Đến La 100 Uy Tín

Nơi Gia Công Thép La Từ La 10 Đến La 100 Uy Tín

  • Trong ngành công nghiệp xây dựng và cơ khí hiện đại, thép la (hay còn gọi là thép thanh dẹt) là một trong những vật liệu quan trọng, được sử dụng rộng rãi nhờ tính linh hoạt, độ bền cao và khả năng gia công dễ dàng.
  • Từ các công trình dân dụng đơn giản như khung cửa, lan can, đến những dự án lớn như nhà xưởng, cầu đường, thép la luôn đóng vai trò không thể thiếu. Đặc biệt, với nhu cầu gia công thép la từ kích thước nhỏ như la 10 (10mm) đến la 100 (100mm), việc tìm kiếm một đơn vị uy tín, chất lượng là điều mà nhiều khách hàng quan tâm.
Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng khám phá về Thép Hùng Phát – một địa chỉ gia công thép la được đánh giá cao tại Việt Nam, đồng thời tìm hiểu lý do tại sao đây là lựa chọn hàng đầu cho các dự án lớn nhỏ.
Nơi Gia Công Thép La Từ La 10 Đến La 100 Uy Tín

Thép La Là Gì?

Trước khi đi sâu vào việc đánh giá Thép Hùng Phát, chúng ta cần hiểu rõ thép la là gì và tại sao nó lại quan trọng.

Khái niệm

  • Thép la, hay thép thanh dẹt, là loại thép có tiết diện hình chữ nhật, với chiều rộng lớn hơn nhiều so với độ dày.
  • Kích thước của thép la thường được xác định dựa trên chiều rộng, ví dụ: la 10 (rộng 10mm), la 20 (rộng 20mm), cho đến la 100 (rộng 100mm).
  • Độ dày của thép la cũng thay đổi linh hoạt, thường từ 1mm đến hơn 50mm, tùy thuộc vào mục đích sử dụng.

Quy cách kích thước

  • Dưới đây là bảng quy đổi trọng lượng tham khảo
  • Lưu ý dung sai của các thông số là ±5%
  • Liên hệ Hotline để cập nhật thông số thực tế 0938 437 123 (Ms Trâm)
Quy cách

Độ dày (mm)

mm 1.7 2.0 2.2 2.5 3.0 4.0 5.0 6.0 8.0
La 14 0.19kg 0.22kg 0.24kg 0.27kg 0.33kg 0.4kg      
La 16     0.27kg 0.31kg 0.37kg 0.5kg      
La 18     0.31kg 0.35kg 0.42kg 0.56kg      
La 20     0.34kg 0.39kg 0.47kg 0.63kg      
La 25   0.36kg 0.4kg 0.49kg 0.58kg 0.78kg 0.98kg 1.17kg  
La 30   0.44kg 0.48kg 0.59kg 0.7kg 0.94kg 1.17kg 1.41kg  
La 40       0.78kg 0.94kg 1.25kg 1.57kg 1.88kg 2.50kg
La 50       0.98kg 1.17kg 1.57kg 1.96kg 2.36kg 3.14kg
La 60         1.14kg 1.88kg 2.35kg 2.82kg 3.76kg

Giá thép la mới nhất

  • Giá thép la mới nhất đang giao động từ 15.000-26.000 tùy độ dày ly và nhiều mác thép khác nhau
  • Giá thép chỉ mang tính tham khảo, vui lòng gọi hotline để cập nhật giá mới nhất : 0939 437 123 (24/7)

Bảng giá tham khảo của sản phẩm

Quy cách độ rộng (mm) Độ dày (mm) Chiều dài (m) Đơn giá từng loại (VNĐ/kg)
La đen La mạ kẽm La nhúng kẽm nóng
La 25
3.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
La 30
3.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
La 40
3.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
4.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
5.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
6.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
8.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
10 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
12.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
14.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
15.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
18.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
16.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
20 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
La 50
3.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
4.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
5.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
6.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
8.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
10 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
12.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
14.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
15.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
16.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
18.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
20.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
La 60
3.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
4.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
5.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
6.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
8.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
10.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
12.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
14.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
16.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
18.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
20.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
La 70
3.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
4.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
5.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
6.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
8.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
10.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
12.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
14.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
15.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
16.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
18.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
20.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
La 80
3.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
4.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
5.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
6.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
8.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
10.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
12.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
14.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
15.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
16.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
18.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
20.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
La 90
3.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
4.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
5.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
6.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
8.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
10.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
12.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
14.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
16.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
18.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
20.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
La 100
3.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
4.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
5.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
6.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
8.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
10.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
12.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
14.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
16.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
18.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
20.0 3m 15.000-18.000 18.100-24.000 21.500-26.000
Nơi Gia Công Thép La Từ La 10 Đến La 100 Uy Tín

Ứng Dụng Của Thép La Trong Đời Sống

Thép la được sản xuất từ nhiều loại vật liệu khác nhau như thép carbon, thép không gỉ hoặc thép hợp kim, mang lại độ bền và khả năng chịu lực tốt. Nhờ đặc tính này, thép la được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:
  • Xây dựng: Làm khung kết cấu, thanh chắn, cột trụ, hoặc các chi tiết trong nhà xưởng, cầu đường.
  • Cơ khí: Sử dụng trong chế tạo máy móc, thiết bị, hoặc làm phụ kiện kết nối.
  • Trang trí: Thép la mỏng thường được dùng để tạo hình khung cửa, lan can, hoặc các chi tiết thẩm mỹ trong nội thất.
Với sự đa dạng về kích thước từ la 10 đến la 100, thép la đáp ứng được hầu hết các yêu cầu từ dự án nhỏ lẻ đến công trình quy mô lớn. Tuy nhiên, để đảm bảo chất lượng sản phẩm, việc gia công thép la đòi hỏi sự chính xác, công nghệ hiện đại và tay nghề cao – điều mà không phải đơn vị nào cũng đáp ứng được.

Gia Công Thép La – Tại Sao Cần Đơn Vị Uy Tín? 

Gia công thép la là quá trình cắt, uốn, hàn, hoặc tạo hình thép theo kích thước và yêu cầu cụ thể của khách hàng. Một sản phẩm thép la đạt chuẩn không chỉ cần đúng kích thước mà còn phải đảm bảo độ bền, bề mặt mịn, không bị cong vênh hay gỉ sét. Nếu chọn phải đơn vị gia công thiếu kinh nghiệm hoặc thiết bị lạc hậu, bạn có thể gặp phải những vấn đề như:
  • Sai lệch kích thước: Sản phẩm không đúng với bản vẽ kỹ thuật, gây khó khăn trong lắp ráp hoặc ảnh hưởng đến kết cấu công trình.
  • Chất lượng kém: Đường cắt không đều, bề mặt thép bị xỉ, dễ han gỉ sau thời gian ngắn sử dụng.
  • Tiến độ chậm trễ: Thiếu máy móc hiện đại hoặc quy trình không chuyên nghiệp dẫn đến giao hàng không đúng hạn.
Do đó, việc lựa chọn một đơn vị gia công thép la uy tín là yếu tố quyết định đến sự thành công của dự án. Và đây chính là lúc Thép Hùng Phát nổi bật lên như một cái tên đáng tin cậy trong ngành.

Thép Hùng Phát – Đơn Vị Gia Công Thép La Hàng Đầu

Thép Hùng Phát là một trong những công ty phân phối và gia công thép uy tín tại Việt Nam, đặc biệt tại khu vực TP.HCM và các tỉnh miền Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sắt thép, Thép Hùng Phát không chỉ cung cấp nguyên liệu thép chất lượng cao mà còn nhận gia công thép la từ la 10 đến la 100 theo yêu cầu, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

1. Năng Lực Gia Công Hiện Đại

  • Thép Hùng Phát sở hữu hệ thống máy móc tiên tiến, được nhập khẩu từ các nước có nền công nghiệp phát triển như Đài Loan, Nhật Bản.
  • Các thiết bị cắt plasma, máy uốn CNC, máy hàn tự động tại đây đảm bảo độ chính xác tuyệt đối trong từng sản phẩm. Dù là thép la mỏng (độ dày 1-3mm) hay thép la dày (5-50mm), công ty đều có khả năng xử lý nhanh chóng và hiệu quả.
  • Quy trình gia công tại Thép Hùng Phát được thực hiện khép kín, từ khâu kiểm tra nguyên liệu đầu vào, cắt gọt, uốn tạo hình, đến hoàn thiện sản phẩm.

Điều này không chỉ giúp đảm bảo chất lượng mà còn tối ưu hóa thời gian giao hàng – một yếu tố quan trọng trong các dự án xây dựng.

2. Đội Ngũ Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp

Ngoài công nghệ hiện đại, Thép Hùng Phát còn tự hào với đội ngũ kỹ sư và công nhân lành nghề, được đào tạo bài bản. Họ không chỉ am hiểu về kỹ thuật gia công thép mà còn có khả năng tư vấn khách hàng, đưa ra giải pháp tối ưu dựa trên bản vẽ hoặc yêu cầu cụ thể. Điều này đặc biệt hữu ích với những dự án phức tạp, đòi hỏi sự chính xác cao từ thép la 10 đến la 100.

3. Đa Dạng Sản Phẩm Và Dịch Vụ

  • Thép Hùng Phát không chỉ gia công thép la mà còn cung cấp nhiều loại thép khác như thép hình (H, I, U, V), thép hộp, thép ống, thép tấm…
  • Các sản phẩm đều được nhập trực tiếp từ các nhà máy lớn trong và ngoài nước như Hòa Phát, Posco, Việt Nhật, đảm bảo nguồn gốc rõ ràng và chất lượng đạt chuẩn CO, CQ.
  • Đối với thép la, công ty nhận gia công các kích thước từ la 10 (10mm x 3mm) đến la 100 (100mm x 10mm hoặc lớn hơn), với nhiều loại bề mặt như thép la đen, thép la mạ kẽm, hoặc thép la không gỉ. Khách hàng có thể yêu cầu cắt theo chiều dài cụ thể, uốn cong, đục lỗ, hoặc hàn ghép tùy theo mục đích sử dụng.

4. Cam Kết Chất Lượng Và Giá Cả Cạnh Tranh

  • Một trong những điểm mạnh của Thép Hùng Phát là chính sách giá cả minh bạch và cạnh tranh. Vì nhập nguyên liệu trực tiếp từ nhà máy với số lượng lớn, công ty có thể cung cấp mức giá tốt nhất thị trường mà không qua trung gian.
  • Đồng thời, các sản phẩm sau gia công luôn đi kèm giấy chứng nhận chất lượng, giúp khách hàng yên tâm về độ bền và an toàn khi sử dụng.
  • Thép Hùng Phát cũng cam kết giao hàng đúng tiến độ, hỗ trợ vận chuyển tận nơi bằng hệ thống xe tải chuyên dụng, đảm bảo thép la đến tay khách hàng trong tình trạng nguyên vẹn, không trầy xước hay biến dạng.

Quy Trình Gia Công Thép La Tại Thép Hùng Phát

Để hiểu rõ hơn về cách Thép Hùng Phát đảm bảo chất lượng, hãy cùng xem qua quy trình gia công thép la tiêu chuẩn tại đây:
  1. Tiếp Nhận Yêu Cầu: Khách hàng gửi bản vẽ kỹ thuật hoặc thông số cụ thể (kích thước, độ dày, số lượng). Đội ngũ tư vấn sẽ trao đổi để làm rõ nhu cầu.
  2. Kiểm Tra Nguyên Liệu: Thép la được kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo không có khuyết tật như gỉ sét, cong vênh trước khi đưa vào gia công.
  3. Cắt Gọt: Sử dụng máy cắt plasma hoặc laser để cắt thép la theo kích thước chính xác, đảm bảo đường cắt mịn và không tạo xỉ.
  4. Uốn Tạo Hình: Nếu khách hàng yêu cầu uốn cong hoặc tạo hình đặc biệt, máy uốn CNC sẽ được sử dụng để đạt độ chính xác cao.
  5. Hoàn Thiện: Sản phẩm được làm sạch bề mặt, mài nhẵn (nếu cần), và kiểm tra lần cuối trước khi đóng gói.
  6. Giao Hàng: Thép la sau gia công được vận chuyển đến tận công trình theo thời gian thỏa thuận.
Quy trình này không chỉ giúp sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật mà còn giảm thiểu lãng phí nguyên liệu, tiết kiệm chi phí cho khách hàng.

Tại Sao Nên Chọn Thép Hùng Phát?

Với hàng loạt đơn vị gia công thép trên thị trường, Thép Hùng Phát vẫn tạo được chỗ đứng vững chắc nhờ những ưu điểm nổi bật:
  • Kinh Nghiệm Lâu Năm: Hoạt động nhiều năm trong ngành, Thép Hùng Phát đã phục vụ hàng ngàn khách hàng từ cá nhân đến doanh nghiệp lớn.
  • Uy Tín Được Khẳng Định: Công ty là đối tác của nhiều thương hiệu thép nổi tiếng và nhận được phản hồi tích cực từ khách hàng.
  • Dịch Vụ Toàn Diện: Từ cung cấp nguyên liệu, gia công, đến vận chuyển, Thép Hùng Phát mang đến giải pháp trọn gói, tiện lợi.
  • Hỗ Trợ Nhiệt Tình: Đội ngũ nhân viên sẵn sàng tư vấn 24/7, giúp khách hàng chọn được sản phẩm phù hợp nhất với chi phí tối ưu.

Phản Hồi Từ Khách Hàng

Nhiều khách hàng sau khi sử dụng dịch vụ gia công thép la tại Thép Hùng Phát đã bày tỏ sự hài lòng. Anh Nguyễn Văn Hùng, một nhà thầu tại TP.HCM, chia sẻ: “Tôi đặt gia công thép la 50 và la 100 cho dự án nhà xưởng. Thép Hùng Phát giao hàng đúng hạn, chất lượng sản phẩm vượt mong đợi, giá cả lại rất hợp lý.” Chị Trần Thị Mai, chủ một xưởng cơ khí nhỏ, cũng nhận xét: “Dịch vụ ở đây chuyên nghiệp, nhân viên tư vấn nhiệt tình, thép la cắt rất chuẩn, không bị lỗi.”

Thông Tin Liên Hệ Thép Hùng Phát

Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ gia công thép la từ la 10 đến la 100 uy tín, đừng ngần ngại liên hệ với Thép Hùng Phát:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Hotline 1: 0971 887 888 Ms Duyên
  • Hotline 2: 0909 938 123 Ms Ly
  • Hotline 3: 0938 261 123 Ms Mừng
  • Hotline 4: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Chăm sóc khách hàng: 0971 960 496 Ms Duyên

Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q12, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN

Trong bối cảnh nhu cầu gia công thép la ngày càng tăng, Thép Hùng Phát đã và đang khẳng định vị thế của mình là đơn vị uy tín, chất lượng hàng đầu tại Việt Nam. Với công nghệ hiện đại, đội ngũ chuyên nghiệp, và cam kết mang lại giá trị tối ưu cho khách hàng, đây chắc chắn là lựa chọn lý tưởng cho mọi dự án cần thép la từ la 10 đến la 100. Hãy để Thép Hùng Phát đồng hành cùng bạn trong hành trình xây dựng những công trình bền vững và an toàn!