Nơi bán thép hình H-V-U-I Trung Quốc

Nơi bán thép hình H – V – U – I Trung Quốc uy tín, chất lượng cao – Thép Hùng Phát

Trong bối cảnh ngành xây dựng, cơ khí và công nghiệp nặng ngày càng phát triển mạnh mẽ, nhu cầu sử dụng thép hình H – V – U – I không ngừng gia tăng.

Đây là những loại vật liệu đóng vai trò then chốt trong kết cấu chịu lực, khung nhà xưởng, cầu đường, nhà tiền chế, công trình dân dụng và công nghiệp. Trong số các nguồn cung thép hiện nay, thép hình Trung Quốc nổi bật nhờ giá thành cạnh tranh, quy cách đa dạng và khả năng đáp ứng nhanh cho nhiều dự án lớn nhỏ.

Giữa rất nhiều đơn vị cung cấp trên thị trường, Thép Hùng Phát được biết đến là nơi bán thép hình H – V – U – I Trung Quốc uy tín, luôn đặt chất lượng – giá cả – dịch vụ lên hàng đầu, trở thành đối tác tin cậy của hàng nghìn khách hàng trên toàn quốc.

Tổng quan về thép hình H – V – U – I Trung Quốc

1. Thép hình là gì?

Thép hình là loại thép có tiết diện đặc biệt, được cán nóng theo các hình dạng tiêu chuẩn như chữ H, V, U, I. Nhờ thiết kế tối ưu, thép hình có khả năng chịu lực tốt, chống uốn, chống xoắn, giúp gia tăng độ bền và tính ổn định cho công trình.

2. Vì sao thép hình Trung Quốc được ưa chuộng?

Thép hình Trung Quốc ngày càng chiếm thị phần lớn tại Việt Nam nhờ các ưu điểm nổi bật:

  • Giá thành hợp lý: Chi phí thấp hơn so với thép Nhật, Hàn, Châu Âu
  • Nguồn cung dồi dào: Dễ đáp ứng đơn hàng lớn, giao nhanh
  • Quy cách đa dạng: Phù hợp nhiều loại công trình
  • Tiêu chuẩn rõ ràng: ASTM, JIS, GB, BS…
  • Chất lượng ổn định: Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật xây dựng

Phân loại thép hình H – V – U – I Trung Quốc

1. Thép hình H Trung Quốc

Thép hình H Trung Quốc có tiết diện giống chữ H in hoa, đặc điểm:

  • Bản cánh rộng, bụng thép dày
  • Khả năng chịu tải trọng lớn
  • Phân bố lực đều

Ứng dụng:

  • Nhà thép tiền chế
  • Kết cấu nhà xưởng, kho bãi
  • Cầu đường, bệ máy, kết cấu chịu lực lớn

Quy cách phổ biến:

Tên hàng hóa: Thép H Trung Quốc Số đo các cạnh Tỷ trọng (kg/m) Quy cách cây
Thép H100x100 TQ 100x100x6x8 17.20 6m/12m/8m/9m
Thép H125x125 TQ 125x125x6.5×9 23.80 6m/12m/8m/9m
Thép H150x75 TQ 150x75x5x7 14.00 6m/12m/8m/9m
Thép H150x100 TQ 148x100x6x9 21.10 6m/12m/8m/9m
Thép H150x150 TQ 150x150x7x10 31.50 6m/12m/8m/9m
Thép H200x100 TQ 190x99x4.5×7 18.20 6m/12m/8m/9m
200x100x5.5×8 21.30 6m/12m/8m/9m
Thép H200x150 TQ 194x150x6x9 30.60 6m/12m/8m/9m
Thép H200x200 TQ 200x200x8x12 49.90 6m/12m/8m/9m
200x204x12x12 56.20 6m/12m/8m/9m
208x202x10x16 65.70 6m/12m/8m/9m
Thép H250x125 TQ 248x124x5x8 25.70 6m/12m/8m/9m
250x125x6x9 29.60 6m/12m/8m/9m
Thép H250x175 TQ 244x175x7x11 44.10 6m/12m/8m/9m
Thép H250x250 TQ 244x252x11x11 64.40 6m/12m/8m/9m
248x249x8x13 66.50 6m/12m/8m/9m
250x250x9x14 72.40 6m/12m/8m/9m
250x255x14x14 82.20 6m/12m/8m/9m
Thép H300x150 TQ 298x149x5.5×8 32.00 6m/12m/8m/9m
300x150x6.5×9 36.70 6m/12m/8m/9m
Thép H300x250 TQ 294x200x8x12 56.80 6m/12m/8m/9m
298x201x9x14 65.40 6m/12m/8m/9m
Thép H300x300 TQ 294x302x12x12 84.50 6m/12m/8m/9m
298x299xx9x14 87.00 6m/12m/8m/9m
300x300x10x15 94.00 6m/12m/8m/9m
300x305x15x15 106.0 6m/12m/8m/9m
304x301x11x17 106.0 6m/12m/8m/9m
310x305x15x20 130.0 6m/12m/8m/9m
310x310x20x20 142.0 6m/12m/8m/9m
Thép H350x175 TQ 346x174x6x9 41.40 6m/12m/8m/9m
350x175x7x11 49.60 6m/12m/8m/9m
354x176x8x13 57.80 6m/12m/8m/9m
Thép H350x250 TQ 336x249x8x12 69.20 6m/12m/8m/9m
340x250x9x14 79.70 6m/12m/8m/9m
Thép H350x350 TQ 338x351x13x13 106.0 6m/12m/8m/9m
344x348x10x16 115.0 6m/12m/8m/9m
344x354x16x16 131.0 6m/12m/8m/9m
350x350x12x19 137.0 6m/12m/8m/9m
350x357x19x19 156.0 6m/12m/8m/9m
Thép H400x200 TQ 396x199x7x11 56.60 6m/12m/8m/9m
400x200x8x13 66.00 6m/12m/8m/9m
404x201x9x15 75.50 6m/12m/8m/9m
Thép H400x300 TQ 386x299x9x14 94.30 6m/12m/8m/9m
390x300x10x16 107.0 6m/12m/8m/9m
Thép H400x400 TQ 388x402x15x15 140.0 6m/12m/8m/9m
394x398x11x18 147.0 6m/12m/8m/9m
394x405x18x18 168.0 6m/12m/8m/9m
400x400x13x21 172.0 6m/12m/8m/9m
400x408x21x21 197.0 6m/12m/8m/9m
406x403x16x24 200.0 6m/12m/8m/9m
414x405x18x28 232.0 6m/12m/8m/9m
428x407x20x35 283.0 6m/12m/8m/9m
442x413x26x42 349.0 6m/12m/8m/9m
452x416x29x47 392.0 6m/12m/8m/9m
458x417x30x50 415.0 6m/12m/8m/9m
462x419x32x52 435.0 6m/12m/8m/9m
472x422x35x57 479.0 6m/12m/8m/9m
484x426x39x63 534.0 6m/12m/8m/9m
498x432x45x70 605.0 6m/12m/8m/9m
Thép H450x200 TQ 446x199x8x12 66.2.0 6m/12m/8m/9m
  450x200x9x14 76.0.0 6m/12m/8m/9m
Thép H450x300 TQ 434x299x10x15 106.0 6m/12m/8m/9m
440x300x11x18 124.0 6m/12m/8m/9m
Thép H500x200 TQ 496x199x9x14 79.5.0 6m/12m/8m/9m
500x200x10x16 89.6.0 6m/12m/8m/9m
506x201x11x19 103.0 6m/12m/8m/9m
Thép H500x300 TQ 482x300x11x15 114.0 6m/12m/8m/9m
488x300x11x18 128.0 6m/12m/8m/9m
Thép H600x200 TQ 596x199x10x15 94.60 6m/12m/8m/9m
600x200x11x17 106.0 6m/12m/8m/9m
606x201x12x20 120.0 6m/12m/8m/9m
612x202x13x23 134.0 6m/12m/8m/9m
Thép H600x300 TQ 582x300x12x17 137.0 6m/12m/8m/9m
588x300x12x20 151.0 6m/12m/8m/9m
594x302x14x23 175.0 6m/12m/8m/9m
Thép H700x300 TQ 692x300x13x20 166.0 6m/12m/8m/9m
696x300x13x22 175.0 6m/12m/8m/9m
700x300x13x24 185.0 6m/12m/8m/9m
702x301x14x25 195.0 6m/12m/8m/9m
708x302x15x28 215.0 6m/12m/8m/9m
714x303x16x31 235.0 6m/12m/8m/9m
Thép H800x300 TQ 792x300x14x22 191.0 6m/12m/8m/9m
796x300x14x24 200.0 6m/12m/8m/9m
800x300x15x27 210.0 6m/12m/8m/9m
802x301x15x27 221.0 6m/12m/8m/9m
808x302x16x30 241.0 6m/12m/8m/9m
814x303x17x33 262.0 6m/12m/8m/9m
Thép H900x300 TQ 890x299x15x25 213.0 6m/12m/8m/9m
894x299x15x25 222.0 6m/12m/8m/9m
900x300x16x28 243.0 6m/12m/8m/9m
906x301x17x31 264.0 6m/12m/8m/9m
912x302x18x34 286.0 6m/12m/8m/9m
918x303x19x37 307.0 6m/12m/8m/9m

Lưu ý : sai số chênh lệch khoảng 5%

Thép hình H Trung Quốc

2. Thép hình I Trung Quốc

Thép hình I Trung Quốc có tiết diện chữ I, thường dùng trong:

  • Kết cấu dầm, sàn
  • Công trình dân dụng và công nghiệp

Ưu điểm:

  • Trọng lượng nhẹ hơn thép H
  • Dễ thi công
  • Giá thành thấp

Quy cách phổ biến:

Tên hàng: Thép i Trung Quốc Quy cách thực tế (mm) Barem (kg/m) Nguồn gốc
Thép I150x75 150x75x5x7 14.0 Trung Quốc
Thép I150x100 148x100x6x9 21.1 Trung Quốc
Thép I200x100 190x99x4.5×7 18.2 Trung Quốc
200x100x5.5×8 21.3 Trung Quốc
Thép I200x150 194x150x6x9 30.6 Trung Quốc
Thép I250x125 248x124x5x8 25.7 Trung Quốc
250x125x6x9 29.6 Trung Quốc
Thép I250x175 244x175x7x11 44.1 Trung Quốc
Thép I300x150 298x149x5.5×8 32.0 Trung Quốc
300x150x6.5×9 36.7 Trung Quốc
Thép I300x250 294x200x8x12 56.8 Trung Quốc
298x201x9x14 65.4 Trung Quốc
Thép I350x175 346x174x6x9 41.4 Trung Quốc
350x175x7x11 49.6 Trung Quốc
354x176x8x13 57.8 Trung Quốc
Thép I350x250 336x249x8x12 69.2 Trung Quốc
340x250x9x14 79.7 Trung Quốc
Thép I400x200 396x199x7x11 56.6 Trung Quốc
400x200x8x13 66.0 Trung Quốc
404x201x9x15 75.5 Trung Quốc
Thép I400x300 386x299x9x14 94.3 Trung Quốc
390x300x10x16 107 Trung Quốc
Thép I450x200 446x199x8x12 66.2 Trung Quốc
450x200x9x14 76.0 Trung Quốc
Thép I450x300 434x299x10x15 106 Trung Quốc
440x300x11x18 124 Trung Quốc
Thép I500x200 496x199x9x14 79.5 Trung Quốc
500x200x10x16 89.6 Trung Quốc
506x201x11x19 103 Trung Quốc
Thép I500x300 482x300x11x15 114 Trung Quốc
488x300x11x18 128 Trung Quốc
Thép I600x200 596x199x10x15 94.6 Trung Quốc
600x200x11x17 106 Trung Quốc
606x201x12x20 120 Trung Quốc
612x202x13x23 134 Trung Quốc
Thép I600x300 582x300x12x17 137 Trung Quốc
588x300x12x20 151 Trung Quốc
594x302x14x23 175 Trung Quốc
Thép I700x300 692x300x13x20 166 Trung Quốc
696x300x13x22 175 Trung Quốc
700x300x13x24 185 Trung Quốc
702x301x14x25 195 Trung Quốc
708x302x15x28 215 Trung Quốc
714x303x16x31 235 Trung Quốc
Thép I800x300 792x300x14x22 191 Trung Quốc
796x300x14x24 200 Trung Quốc
800x300x15x27 210 Trung Quốc
802x301x15x27 221 Trung Quốc
808x302x16x30 241 Trung Quốc
814x303x17x33 262 Trung Quốc
Thép I900x300 890x299x15x25 213 Trung Quốc
894x299x15x25 222 Trung Quốc
900x300x16x28 243 Trung Quốc
906x301x17x31 264 Trung Quốc
912x302x18x34 286 Trung Quốc
918x303x19x37 307 Trung Quốc

Chú ý : dung sai sản phẩm tầm 5%

Thép hình I Trung Quốc

3. Thép hình U Trung Quốc

Thép U (U-channel) Trung Quốc có tiết diện chữ U:

  • Bụng cao, cánh song song

  • Chịu lực tốt theo phương đứng

Ứng dụng:

  • Khung xe tải

  • Kết cấu nhà thép

  • Gia công cơ khí, đóng tàu

Quy cách phổ biến:

Quy cách thép U Trung Quốc Barem (kg/m) Độ dày
Thân Cánh
(t1) (t2)
mm mm
U75 x 40 x 5×7 6.92 5 7
U100 x 50 x 5  x7.5 9.36 5 7.5
U125 x 65 x 6  x8 13.4  6 8
U150 x 75 x 6.5×10 18.6  6.5 10
U150 x 75 x 9×12.5 24  9 12.5
U180 x 75 x 7  x10.5 21.4 7 10.5
U180 x 90 x 7.5×12.5 27.1  7.5 12.5
U200 x 80 x 7.5×11 24.6  7.5 11
U200 x 90 x 8×13.5 30.3  8 13.5
U230 x 80 x 8  x12 28.4 8 12
U230 x 90 x 8.5 x13.5 33.1  8.5 13.5
U250 x 80 x 8  x12.5 30.2  8 12.5
U250 x 90 x 9  x13 34.6  9 13
U250 x 90 x 11×14.5 40.2  11 14.5
U280 x 100 x 9  x13 38.8 9 13
U280 x 100 x 11.5×16 48.2  11.5 16
U300 x 90 x 9  x12 38.1 9 12
U300 x 90 x 10×15.5 43.8  10 15.5
U380 x 100 x 10.5×16 54.5 10.5 16
U380 x 100 x 13×6.5 62  13 6.5

Chú ý: sai số khoảng 5%

Thép hình U Trung Quốc

4. Thép hình V Trung Quốc

Thép V (thép góc) có tiết diện chữ V, gồm:

  • Thép V đều cạnh
  • Thép V không đều cạnh

Ưu điểm:

  • Dễ gia công, lắp ráp
  • Giá rẻ
  • Phù hợp nhiều hạng mục

Ứng dụng:

  • Khung mái, giàn giáo
  • Cột, kèo thép
  • Gia công cơ khí

Quy cách thép V Trung Quốc

STT Quy cách (Cạnh x cạnh x độ dày x chiều dài cây) Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (cây 6m)
1 V25x 25x 2,5lyx6m 0.92 5.52 Kg
2 V25x 25x 3lyx6m 1.12 6.72 Kg
3 V30x 30x 2.0lyx6m 0.83 4.98 Kg
4 V30x 30x 2,5lyx6m 0.92 5.52 Kg
5 V30x 30x 3lyx6m 1.25 7.5 Kg
6 V30x 30x 3lyx6m 1.36 8.2 Kg
7 V40x 40x 2lyx6m 1.25 7.5 Kg
8 V40x 40x 2,5lyx6m 1.42 8.5 Kg
9 V40x 40x 3lyx6m 1.67 10.0 Kg
10 V40x 40x 3.5lyx6m 1.92 11.5 Kg
11 V40x 40x 4lyx6m 2.08 12.5 Kg
12 V40x 40x 5lyx6m 2.95 17.7 Kg
13 V45x 45x 4lyx6m 2.74 16.4 Kg
14 V45x 45x 5lyx6m 3.38 20.3 Kg
15 V50x50x 3lyx6m 2.17 13.0 Kg
16 V50x 50x 3,5lyx6m 2.50 15.0 Kg
17 V50x 50x 4lyx6m 2.83 17.0 Kg
18 V50x 50x 4,5lyx6m 3.17 19.0 Kg
19 V50x 50x 5lyx6m 3.67 22.0 Kg
20 V60x 60x 4lyx6m 3.68 22.1 Kg
21 V60x 60x 5lyx6m 4.55 27.3 Kg
22 V60x 60x 6lyx6m 5.37 32.2 Kg
23 V63x 63x 4lyx6m 3.58 21.5 Kg
24 V63x 63x 5lyx6m 4.50 27.0 Kg
25 V63x 63x 6lyx6m 4.75 28.5 Kg
26 V65x 65x 5lyx6m 5.00 30.0 Kg
27 V65x 65x 6lyx6m 5.91 35.5 Kg
28 V65x 65x 8lyx6m 7.66 46.0 Kg
29 V70x 70x 5.0lyx6m 5.17 31.0 Kg
30 V70x 70x 6.0lyx6m 6.83 41.0 Kg
31 V70x 70x 7lyx6m 7.38 44.3 Kg
32 V75x 75x 4.0lyx6m 5.25 31.5 Kg
33 V75x 75x 5.0lyx6m 5.67 34.0 Kg
34 V75x 75x 6.0lyx6m 6.25 37.5 Kg
35 V75x 75x 7.0lyx6m 6.83 41.0 Kg
36 V75x 75x 8.0lyx6m 8.67 52.0 Kg
37 V75x 75x 9lyx6m 9.96 59.8 Kg
38 V75x 75x 12lyx6m 13.00 78.0 Kg
39 V80x 80x 6.0lyx6m 6.83 41.0 Kg
40 V80x 80x 7.0lyx6m 8.00 48.0 Kg
41 V80x 80x 8.0lyx6m 9.50 57.0 Kg
42 V90x 90x 6lyx6m 8.28 49.7 Kg
43 V90x 90x 7,0lyx6m 9.50 57.0 Kg
44 V90x 90x 8,0lyx6m 12.00 72.0 Kg
45 V90x 90x 9lyx6m 12.10 72.6 Kg
46 V90x 90x 10lyx6m 13.30 79.8 Kg
47 V90x 90x 13lyx6m 17.00 102.0 Kg
48 V100x 100x 7lyx6m 10.48 62.9 Kg
49 V100x 100x 8,0lyx6m 12.00 72.0 Kg
50 V100x 100x 9,0lyx6m 13.00 78.0 Kg
51 V100x 100x 10,0lyx6m 15.00 90.0 Kg
52 V100x 100x 12lyx6m 10.67 64.0 Kg
53 V100x 100x 13lyx6m 19.10 114.6 Kg
54 V120x 120x 8lyx6m 14.70 88.2 Kg
55 V120x 120x 10lyx6m 18.17 109.0 Kg
56 V120x 120x 12lyx6m 21.67 130.0 Kg
57 V120x 120x 15lyx6m 21.60 129.6 Kg
58 V120x 120x 18lyx6m 26.70 160.2 Kg
59 V130x 130x 9lyx6m 17.90 107.4 Kg
60 V130x 130x 10lyx6m 19.17 115.0 Kg
61 V130x 130x 12lyx6m 23.50 141.0 Kg
62 V130x 130x 15lyx6m 28.80 172.8 Kg
63 V150x 150x 10lyx6m 22.92 137.5 Kg
64 V150x 150x 12lyx6m 27.17 163.0 Kg
65 V150x 150x 15lyx6m 33.58 201.5 Kg
66 V150x 150x 18lyx6m 39.8 238.8 Kg
67 V150x 150x 19lyx6m 41.9 251.4 Kg
68 V150x 150x 20lyx6m 44 264 Kg
69 V175x 175x 12lyx6m 31.8 190.8 Kg
70 V175x 175x 15ly x 6m 39.4 236.4 Kg
71 V200x 200x 15ly x 6m 45.3 271.8 Kg
72 V200x 200x 16ly x 6m 48.2 289.2 Kg
73 V200x 200x 18ly x 6m 54 324 Kg
74 V200x 200x 20ly x 6m 59.7 358.2 Kg
75 V200x 200x 24ly x 6m 70.8 424.8 Kg
76 V200x 200x 25ly x 6m 73.6 441.6 Kg
77 V200x 200x 26ly x 6m 76.3 457.8 Kg
78 V250x 250x 25ly x 6m 93.7 562.2 Kg
79 V250x 250x 35ly x 6m 128 768 Kg

Chú ý: sai số của sản phẩm khoảng 5%

Thép hình V Trung Quốc

Tiêu chuẩn và mác thép hình Trung Quốc

Tất cả thép hình H – V – U – I Trung Quốc do Thép Hùng Phát cung cấp đều có chứng chỉ CO – CQ đầy đủ, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế:

  • ASTM (Mỹ): A36, A572
  • JIS (Nhật Bản): SS400
  • GB (Trung Quốc): Q235B, Q345B
  • BS (Anh)

👉 Đảm bảo:

  • Độ bền kéo
  • Độ cứng
  • Khả năng chịu lực và tuổi thọ công trình

Địa chỉ bán thép hình Trung Quốc uy tín hàng đầu

1. Giới thiệu về Thép Hùng Phát

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu, phân phối và cung ứng:

  • Thép hình H – V – U – I Trung Quốc
  • Thép ống, thép hộp
  • Thép tấm, thép cuộn, thép xây dựng

Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành thép, Hùng Phát luôn cam kết:

“Bán đúng chất lượng – Giá cạnh tranh – Giao hàng nhanh – Phục vụ tận tâm”

2. Nguồn hàng ổn định – Kho bãi lớn

  • Kho thép quy mô lớn tại TP.HCM và các tỉnh
  • Luôn sẵn hàng số lượng lớn
  • Nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy Trung Quốc uy tín

👉 Phù hợp cho:

  • Nhà thầu xây dựng
  • Công ty cơ khí
  • Dự án công nghiệp
  • Khách mua lẻ và mua sỉ

Giá thép hình H – V – U – I Trung Quốc

Giá thép hình Trung Quốc phụ thuộc vào:

  • Quy cách, kích thước
  • Mác thép
  • Thời điểm thị trường
  • Số lượng đặt hàng

Bảng giá tham khảo

Loại thép Quy cách phổ biến Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) Giá tham khảo (VNĐ/cây 6m)
Thép H Trung Quốc H100 – H400 ~17.000 – 18.000 ~1.700.000 – 13.200.000
Thép I Trung Quốc I100 – I300 ~16.500 – 17.500 ~660.000 – 3.600.000
Thép U Trung Quốc U65 – U150 ~14.000 – 15.500 ~440.000 – 1.050.000
Thép V Trung Quốc V25 – V100 ~14.500 – 16.000 ~100.000 – 1.500.000

Ghi chú ngắn

  • Đơn giá áp dụng cho thép hình Trung Quốc (Q235/Q345), thép đen

  • Chưa bao gồm VAT + vận chuyển

  • Phù hợp dự toán nhanh, báo giá sơ bộ

Cam kết của Thép Hùng Phát:

  • Giá luôn cạnh tranh – minh bạch
  • Chiết khấu cao cho đơn hàng lớn
  • Báo giá nhanh – chính xác

👉 Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá mới nhất.

Chính sách bán hàng và dịch vụ tại Thép Hùng Phát

1. Cam kết chất lượng

  • Hàng mới 100%
  • Không cong vênh, gỉ sét
  • Đúng tiêu chuẩn, đúng trọng lượng

2. Giao hàng nhanh toàn quốc

  • Giao hàng tận công trình
  • Đúng tiến độ, đúng số lượng
  • Hỗ trợ vận chuyển giá tốt

3. Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu

  • Tư vấn chọn loại thép phù hợp
  • Tối ưu chi phí cho từng công trình
  • Hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình thi công

Ứng dụng thực tế của thép hình Trung Quốc

Thép hình H – V – U – I Trung Quốc của Thép Hùng Phát đã được sử dụng trong:

  • Nhà xưởng khu công nghiệp
  • Nhà thép tiền chế
  • Trung tâm thương mại
  • Nhà dân dụng, biệt thự
  • Công trình giao thông, cầu đường

👉 Được đánh giá cao về:

  • Độ bền
  • Tính ổn định
  • Hiệu quả kinh tế

Thép Hùng Phát là nơi bán thép hình Trung Quốc?

✔ Uy tín lâu năm trên thị trường

✔ Nguồn hàng đa dạng, sẵn kho

✔ Giá tốt – cạnh tranh

✔ Chứng chỉ đầy đủ

✔ Giao hàng nhanh toàn quốc

✔ Dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp

Định hướng phát triển của Thép Hùng Phát

Trong tương lai, Thép Hùng Phát tiếp tục:

  • Mở rộng kho bãi
  • Đa dạng hóa sản phẩm thép
  • Nâng cao chất lượng dịch vụ
  • Trở thành nhà cung cấp thép hàng đầu Việt Nam

Kết luận

Nếu bạn đang tìm kiếm nơi bán thép hình H – V – U – I Trung Quốc uy tín, giá tốt, chất lượng đảm bảo, thì Thép Hùng Phát chính là lựa chọn đáng tin cậy. Với nguồn hàng ổn định, đội ngũ chuyên nghiệp và chính sách bán hàng linh hoạt, Hùng Phát cam kết đồng hành cùng mọi công trình – từ nhỏ đến lớn – trên khắp cả nước.

LIÊN HỆ TƯ VẤN

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

0939 287 123 – Kinh doanh 1

0937 343 123 – Kinh doanh 2

0909 938 123 – Kinh doanh 3

0938 261 123 – Kinh doanh 4

0988 588 936 –  Kinh doanh 5

0938 437 123 – Hotline Miền Nam

0933 710 789 – Hotline Miền Bắc

0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật

0971 887 888 – CSKH

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN