Nơi Bán Inox Tròn Đặc Uy Tín Tại TP.HCM
Inox tròn đặc, hay còn gọi là láp đặc, là một loại vật liệu thép không gỉ được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực từ cơ khí, xây dựng, đến công nghiệp thực phẩm và đóng tàu. Với đặc tính chống ăn mòn, độ bền cao và khả năng gia công linh hoạt, inox tròn đặc đã trở thành lựa chọn hàng đầu cho nhiều dự án.
Nếu bạn đang tìm kiếm nơi bán inox tròn đặc chất lượng tại TP.HCM, Thép Hùng Phát là một địa chỉ uy tín, cung cấp sản phẩm đa dạng với giá cả cạnh tranh. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về inox tròn đặc, từ thông số kỹ thuật, ứng dụng, đến quy trình sản xuất và lý do nên chọn Thép Hùng Phát.
Inox Tròn Đặc (Láp Đặc INOX) Là Gì?
Inox tròn đặc là loại thép không gỉ có tiết diện hình tròn, đặc ruột, không rỗng bên trong. Sản phẩm được sản xuất từ các mác thép không gỉ như SUS201, SUS304, SUS316, SUS430, với bề mặt cán nóng, cán nguội hoặc đánh bóng tùy thuộc vào mục đích sử dụng. Inox tròn đặc có đường kính từ 3mm đến 1000mm và chiều dài tiêu chuẩn thường là 6m, nhưng có thể cắt ngắn theo yêu cầu khách hàng.
Thông Số Kỹ Thuật Của Inox Tròn Đặc
Thông số kỹ thuật của inox tròn đặc phụ thuộc vào mác thép, tiêu chuẩn sản xuất và ứng dụng cụ thể. Dưới đây là các thông số phổ biến:
Đường kính: Từ Ø3mm đến Ø1000mm.
Chiều dài: Tiêu chuẩn 6m, 9m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu. Mác thép: SUS201, SUS304, SUS304L, SUS316, SUS316L, SUS430, SUS310S, SUS410.
Bề mặt: 2B (mịn, cán nguội), BA (sáng bóng), HL (nhám), No.1 (cán nóng, thô).
Tiêu chuẩn: ASTM A276, JIS G4303, GB/T 1220, DIN, TCVN 197-2002.
Chất lượng: Loại 1, có chứng chỉ CO (xuất xứ) và CQ (chất lượng).
Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Ấn Độ, Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam.
Ví dụ, inox tròn đặc phi 30 tại Thép Hùng Phát có đường kính 30mm, chiều dài 6m, mác thép SUS304 hoặc SUS316, bề mặt 2B hoặc BA, phù hợp cho ngành cơ khí và thực phẩm.
Bảng Quy Cách Inox Tròn Đặc
Dưới đây là bảng quy cách phổ biến của inox tròn đặc, bao gồm đường kính và chiều dài:
| Đường Kính (mm) | Chiều Dài (m) | Mác Thép | Trọng Lượng Gần Đúng (kg/m) |
|---|---|---|---|
| Ø3 | 6 | SUS304, SUS201 | 0.06 |
| Ø6 | 6 | SUS304, SUS316 | 0.22 |
| Ø12 | 6, 9 | SUS304, SUS201 | 0.89 |
| Ø20 | 6, 9, 12 | SUS304, SUS316 | 2.47 |
| Ø30 | 6, 9, 12 | SUS304, SUS316 | 5.55 |
| Ø50 | 6, 9, 12 | SUS304, SUS316 | 15.41 |
| Ø100 | 6, 9, 12 | SUS304, SUS316 | 61.65 |
| Ø200 | 6, 12 | SUS304, SUS316 | 246.62 |
Lưu ý: Trọng lượng được tính theo công thức: Trọng lượng (kg/m) = 0.0007854 x OD x OD x 7.85 (OD là đường kính ngoài, mm). Để có quy cách chính xác, liên hệ Thép Hùng Phát qua hotline 0938 437 123.
Bảng Giá Inox Tròn Đặc (Tham Khảo)
Giá inox tròn đặc phụ thuộc vào mác thép, đường kính, xuất xứ, và biến động thị trường. Dưới đây là bảng giá tham khảo tại Thép Hùng Phát (cập nhật mới nhất):
| Mác Thép | Đường Kính (mm) | Giá (VNĐ/kg) | Ghi Chú |
|---|---|---|---|
| SUS201 | Ø6 – Ø20 | 45,000 – 50,000 | Bề mặt 2B, xuất xứ Trung Quốc |
| SUS304 | Ø6 – Ø20 | 65,000 – 70,000 | Bề mặt 2B/BA, xuất xứ Nhật Bản |
| SUS304 | Ø30 – Ø50 | 68,000 – 75,000 | Bề mặt 2B/BA, xuất xứ Hàn Quốc |
| SUS316 | Ø6 – Ø20 | 95,000 – 100,000 | Bề mặt 2B, xuất xứ Ấn Độ |
| SUS316 | Ø30 – Ø50 | 100,000 – 110,000 | Bề mặt BA, xuất xứ Nhật Bản |
| SUS430 | Ø6 – Ø20 | 40,000 – 45,000 | Bề mặt No.1, xuất xứ Trung Quốc |
Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi. Để nhận báo giá mới nhất, liên hệ Thép Hùng Phát qua hotline 0938 437 123 hoặc website hungphatsteel.vn.
Phân Loại Inox Tròn Đặc Theo Mác Thép
Inox tròn đặc được phân loại dựa trên mác thép, mỗi loại có đặc tính và ứng dụng riêng:
Tròn đặc Inox 304/304L:
- Đặc điểm: Chứa 18% Cr và 8% Ni, chống ăn mòn tốt, dễ gia công, chịu nhiệt đến 870°C.
- Ứng dụng: Cơ khí, thực phẩm, y tế, trang trí nội thất.
- Ưu điểm: Phổ biến, giá hợp lý, phù hợp với môi trường không quá khắc nghiệt.
Tròn đặc Inox 316/316L:
- Đặc điểm: Có thêm 2-3% Mo, chống ăn mòn cực tốt trong môi trường biển, hóa chất.
- Ứng dụng: Đóng tàu, chế tạo thiết bị y tế, công nghiệp hóa dầu.
- Ưu điểm: Độ bền cao, chịu được điều kiện khắc nghiệt.
Tròn đặc Inox 201:
- Đặc điểm: Hàm lượng Ni thấp (3.5-5.5%), giá rẻ, chống gỉ kém hơn 304.
- Ứng dụng: Gia công cơ khí thông thường, môi trường khô ráo.
- Ưu điểm: Tiết kiệm chi phí, độ bền cơ học cao.
Tròn đặc Inox 430:
- Đặc điểm: Thép không gỉ Ferritic, chứa 16-18% Cr, không có Ni, chống oxy hóa tốt.
- Ứng dụng: Đồ gia dụng, trang trí, môi trường ít ăn mòn.
- Ưu điểm: Giá rẻ, hệ số giãn nở thấp.
Tròn đặc Inox 310/310S:
- Đặc điểm: Hàm lượng hợp kim cao, chịu nhiệt độ cao (lên đến 1.200°C).
- Ứng dụng: Lò nung, công nghiệp hóa chất. Ưu điểm: Chống ăn mòn ở nhiệt độ cao.
Tròn đặc Inox 409/410:
- Đặc điểm: Thép Martensitic, độ bền cao, dễ biến cứng khi xử lý nhiệt.
- Ứng dụng: Lưỡi dao, phụ kiện cơ khí. Ưu điểm: Chịu lực tốt, giá thành thấp.
Ưu Điểm Của Inox Tròn Đặc
Inox tròn đặc có nhiều ưu điểm vượt trội, khiến nó được ưa chuộng trong nhiều ngành công nghiệp:
- Chống ăn mòn: Đặc biệt với mác thép 304 và 316, inox tròn đặc chịu được môi trường biển, hóa chất, và điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
- Độ bền cao: Khả năng chịu lực, chịu nhiệt và chống mài mòn tốt, đảm bảo tuổi thọ lâu dài.
- Dễ gia công: Có thể hàn, cắt, tiện, phay, hoặc đánh bóng để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật.
- Thẩm mỹ: Bề mặt sáng bóng, nhẵn mịn, phù hợp cho các ứng dụng trang trí.
- An toàn thực phẩm: Inox 304 và 316 không phản ứng với thực phẩm, đảm bảo vệ sinh trong ngành chế biến thực phẩm.
- Đa dạng quy cách: Từ Ø3mm đến Ø1000mm, phù hợp với mọi nhu cầu từ gia dụng đến công nghiệp nặng.
Ứng Dụng Của Inox Tròn Đặc
Inox tròn đặc được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ tính linh hoạt và độ bền:
- Cơ khí chế tạo: Sản xuất bulong, đai ốc, khớp nối, trục máy, xilanh thủy lực, và linh kiện máy móc. Ví dụ: Inox 304 và 316 dùng cho trục máy CNC, piston, thanh dẫn hướng.
- Công nghiệp đóng tàu: Làm thanh tàu, dây cáp, bộ phận kéo, chịu được môi trường biển khắc nghiệt. Mác thép 316 được ưa chuộng do khả năng chống ăn mòn vượt trội.
- Xây dựng và trang trí: Sử dụng trong lan can, cầu thang, baga xe, móc áo, và trang trí nội thất. Inox 201 và 304 phổ biến nhờ giá thành hợp lý và thẩm mỹ cao.
- Công nghiệp thực phẩm: Chế tạo dây chuyền sản xuất, máy móc, và thiết bị vận chuyển thực phẩm. Inox 304 và 316 đảm bảo vệ sinh và không gây ô nhiễm thực phẩm.
- Công nghiệp hóa chất và y tế: Sản xuất thiết bị chịu hóa chất, dụng cụ y tế, và ống dẫn. Inox 316 được ưu tiên nhờ khả năng chống rỗ và ăn mòn hóa học.
- Năng lượng và vận tải: Làm cột thu sóng, trạm phát điện, và linh kiện trong ngành vận tải.
Thành Phần Hóa Học Của Inox Tròn Đặc
Thành phần hóa học quyết định đặc tính chống ăn mòn, độ bền, và khả năng gia công của inox tròn đặc. Dưới đây là bảng thành phần hóa học của các mác thép phổ biến:
| Mác Thép | C (%) | Cr (%) | Ni (%) | Mo (%) | Mn (%) | Si (%) | P (%) | S (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SUS201 | ≤0.15 | 16.0-18.0 | 3.5-5.5 | – | 5.5-7.5 | ≤1.0 | ≤0.06 | ≤0.03 |
| SUS304 | ≤0.08 | 18.0-20.0 | 8.0-10.5 | – | ≤2.0 | ≤1.0 | ≤0.045 | ≤0.03 |
| SUS316 | ≤0.08 | 16.0-18.0 | 10.0-14.0 | 2.0-3.0 | ≤2.0 | ≤1.0 | ≤0.045 | ≤0.03 |
| SUS430 | ≤0.12 | 16.0-18.0 | ≤0.75 | – | ≤1.0 | ≤1.0 | ≤0.04 | ≤0.03 |
| SUS310S | ≤0.08 | 24.0-26.0 | 19.0-22.0 | – | ≤2.0 | ≤1.5 | ≤0.045 | ≤0.03 |
- Ghi chú: Cr (Crom): Tăng khả năng chống ăn mòn. Ni (Niken): Cải thiện độ dẻo, chống gỉ. Mo (Molybden): Tăng khả năng chống rỗ và ăn mòn trong môi trường hóa chất.
Cơ Tính Của Inox Tròn Đặc
Cơ tính của inox tròn đặc bao gồm độ bền kéo, độ cứng, và độ dãn dài, được kiểm tra theo các tiêu chuẩn như ASTM A276, JIS G4303. Dưới đây là các chỉ số cơ tính tiêu biểu:
| Mác Thép | Độ Bền Kéo (MPa) | Giới Hạn Chảy (MPa) | Độ Dãn Dài (%) | Độ Cứng (HB) |
|---|---|---|---|---|
| SUS201 | 520-720 | ≥275 | ≥40 | ≤183 |
| SUS304 | 515-720 | ≥205 | ≥40 | ≤201 |
| SUS316 | 515-720 | ≥205 | ≥40 | ≤217 |
| SUS430 | 450-600 | ≥205 | ≥22 | ≤183 |
| SUS310S | 515-720 | ≥205 | ≥40 | ≤217 |
- Lưu ý: Các chỉ số có thể thay đổi tùy thuộc vào quyiscos trình sản xuất và xử lý nhiệt. Inox 316 có độ bền nhiệt và chống ăn mòn tốt hơn trong môi trường khắc nghiệt.
Tiêu Chuẩn Áp Dụng
Inox tròn đặc được sản xuất và kiểm tra theo các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam, bao gồm:
- ASTM A276: Tiêu chuẩn Mỹ cho thép không gỉ dạng thanh đặc, quy định cơ tính và thành phần hóa học.
- JIS G4303: Tiêu chuẩn Nhật Bản, áp dụng cho thép không gỉ trong cơ khí và xây dựng.
- GB/T 1220: Tiêu chuẩn Trung Quốc, quy định kỹ thuật cho thép không gỉ dạng thanh.
- DIN: Tiêu chuẩn Đức, chú trọng độ chính xác và độ bền.
- TCVN 197-2002: Tiêu chuẩn Việt Nam về thép không gỉ.
- EN 10217-7: Tiêu chuẩn Châu Âu cho thép không gỉ trong ngành thực phẩm và hóa chất.
Quy Trình Sản Xuất Inox Tròn Đặc
Sản xuất inox tròn đặc là một quá trình phức tạp, đòi hỏi công nghệ hiện đại và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Quy trình bao gồm các bước sau:
- Chuẩn bị nguyên liệu: Sử dụng phế liệu thép không gỉ hoặc hợp kim nguyên sinh (Crom, Niken, Molybden). Nguyên liệu được kiểm tra để đảm bảo đạt tiêu chuẩn hóa học.
- Nấu luyện và tinh luyện: Nguyên liệu được nấu chảy trong lò điện hồ quang (EAF) hoặc lò AOD/VOD ở nhiệt độ 1.500°C – 1.700°C. Điều chỉnh thành phần hóa học (thêm Cr, Ni, Mo) để đạt mác thép mong muốn.
- Đúc phôi: Thép lỏng được đổ vào khuôn để tạo phôi thép (bloom hoặc billet). Phôi được làm nguội và kiểm tra khuyết tật.
- Cán nóng: Phôi thép được nung nóng đến 1.100°C – 1.300°C và cán qua các máy cán để tạo thanh tròn đặc. Định hình kích thước (đường kính từ Ø3mm đến Ø1000mm).
- Xử lý nhiệt: Thanh thép được ủ (annealing) hoặc tôi (quenching) để tăng độ cứng và độ bền. Cán nguội (nếu cần) để cải thiện bề mặt và độ chính xác kích thước.
- Hoàn thiện: Thanh thép được cắt theo chiều dài tiêu chuẩn (6m, 9m, 12m) hoặc theo yêu cầu. Bề mặt được đánh bóng (BA), mài nhám (HL), hoặc để thô (No.1).
- Kiểm tra chất lượng: Kiểm tra cơ tính (độ bền kéo, độ cứng), thành phần hóa học, và bề mặt. Sử dụng siêu âm để phát hiện khuyết tật bên trong. Cấp chứng chỉ CO/CQ theo tiêu chuẩn ASTM, JIS, hoặc TCVN.
- Đóng gói: Thanh thép được bó thành từng bó (1-2 tấn), cố định bằng dây đai thép hoặc nhựa chịu lực. Bọc PVC, lót giấy, hoặc phủ dầu chống gỉ để bảo vệ trong vận chuyển và lưu kho.
Đóng Gói Inox Tròn Đặc
Đóng gói inox tròn đặc được thực hiện kỹ lưỡng để đảm bảo sản phẩm không bị trầy xước, gỉ sét, hoặc biến dạng:
- Bó thành kiện: Mỗi bó nặng 1-2 tấn, cố định bằng dây đai thép hoặc nhựa.
- Bảo vệ bề mặt: Bọc màng PVC, lót giấy chống ẩm, hoặc phủ dầu chống gỉ. Pallet gỗ: Sử dụng pallet gỗ để dễ dàng vận chuyển bằng xe nâng.
- Theo yêu cầu: Đóng gói đặc biệt (ví dụ: bọc kín cho xuất khẩu) theo nhu cầu khách hàng. Ghi nhãn: Mỗi bó có nhãn ghi rõ mác thép, kích thước, xuất xứ, và tiêu chuẩn.
Nơi Bán Inox Tròn Đặc Uy Tín Tại TP.HCM: Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là một trong những nhà cung cấp inox tròn đặc hàng đầu tại TP.HCM, với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối thép không gỉ và thép công nghiệp. Công ty cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao, dịch vụ chuyên nghiệp, và giá cả cạnh tranh.
Thông tin liên hệ Thép Hùng Phát:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Hotline 1: 0971 887 888 Ms Duyên
- Hotline 2: 0909 938 123 Ms Ly
- Hotline 3: 0938 261 123 Ms Mừng
- Hotline 4: 0938 437 123 Ms Trâm
- Hotline 5: 0937 343 123 Ms Hà
- Chăm sóc khách hàng: 0971 960 496 Ms Duyên
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q12, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN