Địa Chỉ Cung Cấp Láp Đặc Tròn Uy Tín Tại TP.HCM

Trong ngành công nghiệp cơ khí và xây dựng, việc tìm kiếm một nhà cung cấp láp đặc tròn chất lượng, uy tín luôn là ưu tiên hàng đầu của các doanh nghiệp và cá nhân. Tại TP.HCM – trung tâm kinh tế sôi động của cả nước, có không ít đơn vị phân phối thép, nhưng để chọn được một địa chỉ đáng tin cậy, bạn không thể bỏ qua Thép Hùng Phát.
Láp đặc tròn

Láp đặc tròn – Sản phẩm không thể thiếu trong cơ khí chế tạo

Láp đặc tròn, hay còn gọi là thép tròn đặc, là loại thép có dạng thanh tròn, được sản xuất từ các loại thép hợp kim hoặc thép carbon chất lượng cao.
Với đặc tính chịu lực tốt, độ bền cao và khả năng gia công linh hoạt, láp đặc tròn được ứng dụng rộng rãi trong chế tạo máy móc, linh kiện ô tô, trục cán, và nhiều lĩnh vực khác.
Chính vì tầm quan trọng này, việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín là yếu tố quyết định đến chất lượng sản phẩm cuối cùng.

Láp đặc tròn là loại thép có tiết diện hình tròn đặc, được sản xuất từ nhiều loại mác thép khác nhau để phù hợp với từng nhu cầu sử dụng trong công nghiệp và xây dựng.

Láp đặc tròn

Các mác thép phổ biến của láp đặc tròn

  1. Thép cacbon (CT3, S45C, S50C, S55C, C45…)

    • Đặc điểm: Chứa hàm lượng cacbon từ thấp đến trung bình, độ bền và độ cứng cao.
    • Ứng dụng: Chế tạo chi tiết máy, trục, bánh răng, linh kiện cơ khí.
  2. Thép hợp kim (SCM440, SNCM439, 40Cr, 42CrMo, 20Cr…)

    • Đặc điểm: Chứa các nguyên tố hợp kim như crom, molypden, niken, tăng độ bền, chịu mài mòn tốt.
    • Ứng dụng: Làm trục, bánh răng, trục khuỷu, lò xo chịu lực, chi tiết máy có độ bền cao.
  3. Thép không gỉ (Inox 201, 304, 316, 410, 420…)

    • Đặc điểm: Khả năng chống ăn mòn cao, không bị gỉ sét trong môi trường khắc nghiệt.
    • Ứng dụng: Chế tạo thiết bị y tế, thực phẩm, hàng hải, chi tiết chịu ăn mòn.
  4. Thép dụng cụ (SKD11, SKD61, SKT4…)

    • Đặc điểm: Có độ cứng cao, khả năng chịu mài mòn tốt, giữ được độ sắc lâu dài.
    • Ứng dụng: Làm khuôn dập, dao cắt, lưỡi cưa, dụng cụ cắt gọt.
Láp đặc tròn

Đặc điểm chung của láp đặc tròn

  • Có độ cứng, độ bền cơ học cao, dễ gia công cơ khí.
  • Được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau, đường kính từ vài mm đến hàng trăm mm.
  • Ứng dụng đa dạng trong nhiều ngành nghề như cơ khí chế tạo, kết cấu thép, xây dựng, sản xuất phụ tùng ô tô, máy móc.

Bảng quy cách của láp tròn đặc

Bảng quy đổi kích thước láp tròn đặc ( Ø-> Kg)

Để thuận tiện trong việc quy đổi kích thước, trọng lượng, dự trù chi phí vật tư cũng như tải trọng hàng hóa, chúng tôi có bảng quy đổi dưới đây.

STT Tên sản phẩm
Thép tròn đặc (mm)
Trọng lượng (Kg/m) STT Tên sản phẩm
Thép tròn đặc (mm)
Trọng lượng (Kg/m)
1  Ø6 0.22 46 Ø155 148.12
2  Ø8 0.39 47  Ø160 157.83
3  Ø10 0.62 48 Ø170 178.18
4 Ø12 0.89 49 Ø180 199.76
5 Ø14 1.21 50 Ø190 222.57
6 Ø16 1.58 51 Ø200 246.62
7 Ø18 2.00 52  Ø210 271.89
8 Ø20 2.47 53 Ø220 298.40
9 Ø22 2.98 54 Ø230 326.15
10 Ø24 3.55 55 Ø240 355.13
11 Ø25 3.85 56  Ø250 385.34
12  Ø26 4.17 57  Ø260 416.78
13 Ø28 4.83 58 Ø270 449.46
14 Ø30 5.55 59  Ø280 483.37
15 Ø32 6.31 60 Ø290 518.51
16 Ø34 7.13 61 Ø300 554.89
17 Ø35 7.55 62 Ø310 592.49
18 Ø36 7.99 63  Ø320 631.34
19 Ø38 8.90 64  Ø330 671.41
20 Ø40 9.86 65  Ø340 712.72
21 Ø42 10.88 66 Ø350 755.26
22 Ø44 11.94 67 Ø360 799.03
23 Ø45 12.48 68 Ø370 844.04
24 Ø46 13.05 69 Ø380 890.28
25 Ø48 14.21 70 Ø390 937.76
26 Ø50 15.41 71  Ø400 986.46
27 Ø52 16.67 72 Ø410 1,036.40
28 Ø55 18.65 73 Ø420 1,087.57
29 Ø60 22.20 74 Ø430 1,139.98
30 Ø65 26.05 75 Ø450 1,248.49
31 Ø70 30.21 76 Ø455 1,276.39
32 Ø75 34.68 77 Ø480 1,420.51
33  Ø80 39.46 78 Ø500 1,541.35
34 Ø85 44.54 79 Ø520 1,667.12
35 Ø90 49.94 80 Ø550 1,865.03
36 Ø95 55.64 81 Ø580 2,074.04
37 Ø100 61.65 82 Ø600 2,219.54
38 Ø110 74.60 83 Ø635 2,486.04
39 Ø120 88.78 84 Ø645 2,564.96
40 Ø125 96.33 85 Ø680 2,850.88
41 Ø130 104.20 86 Ø700 3,021.04
42 Ø135 112.36 87 Ø750 3,468.03
43 Ø140 120.84 88 Ø800 3,945.85
44 Ø145 129.63 89 Ø900 4,993.97
45 Ø150 138.72 90 Ø1000 6,165.39

Giá thép tròn đặc hôm nay (Láp Tròn) Từ Ø1 đến Ø500

  • Cập nhật nhanh giá thép tròn đặc: đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng tại kho có VAT 10% lần lượt là 16.800 đồng/kg, 19.750 đồng/kg, 22.150 đồng/kg
  • Giá thép tròn đặc nói riêng và sắt thép nói chung đang có xu hướng tăng trong thời gian sắp tới. Nên cần cập nhật giá nhanh nhất vui lòng liên hệ Hotline 0938 437 123

Bảng giá thép tròn đặc từ Từ Ø3 đến Ø1000

  • Lưu ý bảng giá chỉ mang tính tham khảo
  • Các thông số có thể có dung sai ±2%
STT Tên Hàng
Thép tròn đặc Ø (mm)
Trọng lượng (Kg/m) Giá thép tròn đặc tham khảo (vnđ/m)
1 Ø3 0.06 953 ₫
2 Ø4 0.10 1,690₫
3 Ø5 0.16 2,650 ₫
4 Ø6 0.22 3,700 ₫
5 Ø7 0.31 5,190 ₫
6 Ø8 0.39 6,550 ₫
7 Ø9 0.51 8,570 ₫
8 Ø10 0.62 10,420 ₫
9 Ø11 0.76 12,810 ₫
10 Ø12 0.89 14,950 ₫
11 Ø13 01.06 17,890 ₫
12 Ø14 1.21 20,330 ₫
13 Ø15 1.42 23,810 ₫
14 Ø16 1.58 26,540 ₫
15 Ø17 1.82 30,590 ₫
16 Ø18 2 33,600 ₫
17 Ø19 2.27 38,210 ₫
18 Ø20 2.47 41,490₫
19 Ø22 2.98 50,060 ₫
20 Ø24 3.55 59,640₫
21 Ø25 3.85 64,680 ₫
22 Ø26 4.17 70,050 ₫
23 Ø28 4.83 81,140 ₫
24 Ø30 5.55 93,230₫
25 Ø32 6.31 106,000 ₫
26 Ø34 7.13 119,780 ₫
27 Ø35 7.55 126,830 ₫
28 Ø36 7.99 134,220₫
29 Ø38 8.9 149,510 ₫
30 Ø40 9.86 165,640 ₫
31 Ø42 10.88 182,770 ₫
32 Ø44 11.94 200,580 ₫
33 Ø45 12.48 209,650 ₫
34 Ø46 13.05 219,230 ₫
35 Ø48 14.21 238,710 ₫
36 Ø50 15.41 258,870 ₫
37 Ø52 16.67 280,040 ₫
38 Ø55 18.65 313,300 ₫
39 Ø60 22.2 372,940 ₫
40 Ø65 26.05 437,610 ₫

Địa Chỉ Cung Cấp Láp Đặc Tròn Uy Tín Tại TP.HCM

Khi nói đến địa chỉ cung cấp láp đặc tròn chất lượng tại TP.HCM, Thép Hùng Phát luôn là cái tên được nhắc đến đầu tiên. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối thép, Thép Hùng Phát đã xây dựng được lòng tin vững chắc từ khách hàng nhờ vào các ưu điểm nổi bật sau:
  1. Sản phẩm chất lượng cao: Thép Hùng Phát cung cấp láp đặc tròn từ các thương hiệu thép danh tiếng trong và ngoài nước, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe. Các sản phẩm đều có chứng nhận xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ), giúp khách hàng yên tâm sử dụng.
  2. Đa dạng kích thước và chủng loại: Tại Thép Hùng Phát, bạn có thể tìm thấy láp đặc tròn với nhiều đường kính và độ dài khác nhau, phù hợp với mọi nhu cầu từ nhỏ lẻ đến dự án lớn. Các loại thép như S45C, S20C, SCM440… đều có sẵn để đáp ứng yêu cầu cụ thể của từng ngành nghề.
  3. Giá cả cạnh tranh: Là nhà phân phối trực tiếp không qua trung gian, Thép Hùng Phát cam kết mang đến mức giá hợp lý nhất trên thị trường, đồng thời thường xuyên có các chương trình ưu đãi cho khách hàng thân thiết.
  4. Dịch vụ chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên tại Thép Hùng Phát luôn sẵn sàng tư vấn tận tình, hỗ trợ khách hàng chọn đúng loại thép phù hợp với nhu cầu. Bên cạnh đó, dịch vụ giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ cũng là một điểm cộng lớn của đơn vị này.

Tại sao nên chọn Thép Hùng Phát?

TP.HCM là nơi tập trung nhiều nhà cung cấp thép, nhưng không phải đơn vị nào cũng đảm bảo được uy tín và chất lượng. Thép Hùng Phát nổi bật nhờ sự minh bạch trong kinh doanh, cam kết về sản phẩm và sự tận tâm với khách hàng. Dù bạn là doanh nghiệp lớn cần nguồn cung ổn định hay cá nhân cần số lượng nhỏ, Thép Hùng Phát đều sẵn sàng đáp ứng một cách tối ưu nhất.

Liên hệ Thép Hùng Phát ngay hôm nay

Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ cung cấp láp đặc tròn uy tín tại TP.HCM, đừng ngần ngại liên hệ với Thép Hùng Phát. Với phương châm “Chất lượng làm nên thương hiệu”, Thép Hùng Phát không chỉ là nhà cung cấp mà còn là đối tác đáng tin cậy đồng hành cùng sự phát triển của bạn.

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Sale1: 0971 887 888 Ms Duyên – Tư vấn khách hàng
  • Sale2: 0909 938 123 Ms Ly – Nhân viên kinh doanh
  • Sale3: 0938 261 123 Ms Mừng – Nhân viên kinh doanh
  • Sale4: 0938 437 123 Ms Trâm – Trưởng phòng kinh doanh
  • Sale5: 0971 960 496 Ms Duyên – Hỗ trợ kỹ thuật

Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q12, TPHCM

Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM

CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN