cách sử dụng bầu giảm hàn inox sao cho hiệu quả
Bầu giảm hàn inox là một phụ kiện quan trọng trong hệ thống đường ống công nghiệp, được sử dụng để kết nối các đoạn ống có kích thước khác nhau, đảm bảo dòng chảy ổn định và an toàn.
- Với đặc tính chống ăn mòn, độ bền cao và khả năng chịu nhiệt tốt, bầu giảm hàn inox được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, thực phẩm, và xử lý nước.
- Tuy nhiên, để sử dụng bầu giảm hàn inox một cách hiệu quả, cần hiểu rõ đặc điểm kỹ thuật, quy trình lắp đặt, và các yếu tố liên quan đến vận hành, bảo trì.
Tổng Quan Về Bầu Giảm Hàn Inox
Bầu Giảm Hàn Inox Là Gì?
Bầu giảm hàn inox (hay còn gọi là reducer inox) là một loại phụ kiện đường ống được thiết kế để kết nối hai đoạn ống có đường kính khác nhau. Có hai loại bầu giảm chính:
- Bầu giảm hàn inox đồng tâm (concentric reducer): Hai đầu ống được căn chỉnh đồng tâm, phù hợp cho các hệ thống yêu cầu dòng chảy ổn định và ít nhiễu loạn.
- Bầu giảm hàn inox lệch tâm (eccentric reducer): Một bên của ống được căn chỉnh lệch tâm, thường được sử dụng trong các hệ thống cần tránh tích tụ chất lỏng hoặc khí.
Bầu giảm hàn inox được chế tạo từ thép không gỉ (inox), chẳng hạn như các mác inox 304, 316, hoặc 321, giúp sản phẩm có khả năng chống ăn mòn vượt trội, phù hợp với môi trường khắc nghiệt như axit, muối, hoặc nhiệt độ cao.
Bảng quy cách và giá bán
1/ Tra quy cách:
| QUY CÁCH BẦU HÀN INOX | Chiều cao (H) | Tiêu chuẩn độ dày | ||
| INCH | DN | PHI (D) | mm | |
| 3/4” x 1/2” | 20 x 15 | 27 x 21 | 38.1 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 1” x 3/4” | 25 x 20 | 34 x 27 | 50.8 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 1” x 1/2” | 25 x 15 | 34 x 21 | 50.8 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 1. 1/4 x 1” | 32 x 25 | 42 x 34 | 50.8 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 1. 1/4” x 3/4” | 32 x 20 | 42 x 27 | 50.8 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 1. 1/4 x 1/2” | 32 x 15 | 42 x 21 | 50.8 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 1.1/2” x 1. 1/4” | 40 x 32 | 49 x 42 | 63.5 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 1.1/2” x 1” | 40 x 25 | 49 x 34 | 63.5 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 1.1/2” x 3/4” | 40 x 20 | 49 x 27 | 63.5 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 1. 1/2 x 1/2” | 40 x 15 | 49 x 21 | 63.5 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 2” x 1. 1/2” | 50 x 40 | 60 x 49 | 76.2 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 2” x 1. 1/4” | 50 x 32 | 60 x 42 | 76.2 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 2” x 1” | 50 x 25 | 60 x 34 | 76.2 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 2” x 3/4” | 50 x 20 | 60 x 20 | 76.2 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 2” x 1/2” | 50 x 15 | 60 x 21 | 76.2 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 2. 1/2” x 2” | 65 x 50 | 76 x 60 | 88.9 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 2. 1/2” x 1. 1/2” | 65 x 40 | 76 x 49 | 88.9 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 2. 1/2” x 1. 1/4” | 65 x 32 | 76 x 42 | 88.9 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 2. 1/2” x 1” | 65 x 25 | 76 x 34 | 88.9 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 3” x 2. 1/2” | 80 x 65 | 90 x 76 | 88.9 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 3” x 2” | 80 x 50 | 90 x 60 | 88.9 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 3” x 2. 1/2” | 80 x 40 | 90 x 49 | 88.9 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 3” x 2. 1/4” | 80 x 32 | 90 x 42 | 88.9 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 3” x 1” | 80 x 25 | 90 x 34 | 88.9 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 4” x 3” | 100 x 80 | 114 x 90 | 101.6 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 4” x 2. 1/2” | 100 x 65 | 114 x 76 | 101.6 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 4” x 2” | 100 x 50 | 114 x 60 | 101.6 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 4” x 1. 1/2” | 100 x 40 | 114 x 49 | 101.6 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 4” x 1. 1/4” | 100 x 32 | 114 x 42 | 101.6 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 5” x 4” | 125 x 100 | 141 x 114 | 127.0 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 5” x 3” | 125 x 80 | 141 x 90 | 127.0 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 5” x 2. 1/2” | 125 x 65 | 141 x 76 | 127.0 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 5” x 2” | 125 x 50 | 141 x 60 | 127.0 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 6” x 5” | 150 x 125 | 168 x 141 | 140.0 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 6” x 4” | 150 x 100 | 168 x 114 | 140.0 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 6” x 3” | 150 x 80 | 168 x 90 | 140.0 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 6” x 2. 1/2” | 150 x 65 | 168 x 76 | 140.0 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 6” x 2” | 150 x 50 | 168 x 60 | 140.0 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 8” x 6” | 200 x 150 | 219 x 168 | 152.4 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 8” x 5” | 200 x 125 | 219 x 141 | 152.4 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 8” x 4” | 200 x 100 | 219 x 114 | 152.4 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 8” x 3” | 200 x 80 | 219 x 90 | 152.4 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 10” x 8” | 250 x 200 | 273 x 219 | 178.0 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 10” x 6” | 250 x 150 | 273 x 168 | 178.0 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 10” x 5” | 250 x 125 | 273 x 141 | 178.0 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 10” x 4” | 250 x 100 | 273 x 114 | 178.0 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 12” x 10” | 300 x 250 | 325 x 273 | 203.0 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 12” x 8” | 300 x 200 | 325 x 219 | 203.0 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
| 12” x 6” | 300 x 150 | 325 x 168 | 203.0 | SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160 |
2/ Tra giá bán
- Dưới đây là bảng giá cập nhật mới nhất từ Thép Hùng Phát
- Lưu ý dung sai sản phẩm là ±2%
- Bảng giá này chỉ có tính chất tham khảo, tùy thuộc vào độ dày và từng nhà sản xuất là khác nhau
- Để cập nhật bảng giá thực tế và chính xác nhất vui lòng LH 0938 437 123
Bảng giá bầu giảm đồng tâm inox 304 SCH10
| BẦU HÀN ĐỒNG TÂM SCH10 INOX 304 | |||||
| QUY CÁCH | ĐƠN GIÁ VND/C | QUY CÁCH | ĐƠN GIÁ VND/C | QUY CÁCH | ĐƠN GIÁ VND/C |
| DN20/15 | 24500 | DN80/25 | 115000 | DN250/200 | 920000 |
| DN25/15 | 29000 | DN80/32 | 104000 | DN250/150 | 908000 |
| DN25/20 | 29000 | DN80/40 | 104000 | DN250/125 | 930000 |
| DN32/15 | 34000 | DN80/50 | 94000 | DN300/250 | 1440000 |
| DN32/20 | 40000 | DN80/65 | 94000 | DN300/200 | 1440000 |
| DN32/25 | 40000 | DN100/80 | 138000 | DN300/150 | 1440000 |
| DN40/15 | 47000 | DN100/65 | 140000 | DN350/300 | 2990000 |
| DN40/20 | 47000 | DN100/50 | 155000 | DN350/250 | 2990000 |
| DN40/25 | 47000 | DN100/40 | 175000 | DN350/200 | 2990000 |
| DN40/32 | 47000 | DN100/32 | 180000 | DN400/350 | 3970000 |
| DN50/15 | 71000 | DN125/50 | 242000 | DN400/300 | 3970000 |
| DN50/20 | 65000 | DN125/65 | 232000 | DN400/250 | 3970000 |
| DN50/25 | 69000 | DN125/80 | 213000 | DN400/200 | 3970000 |
| DN50/32 | 65000 | DN125/100 | 240000 | DN450/400 | 4420000 |
| DN50/40 | 55200 | DN150/125 | 289000 | DN450/350 | 4420000 |
| DN65/20 | 125000 | DN150/100 | 316000 | DN450/300 | 4420000 |
| DN65/25 | 94000 | DN150/80 | 315000 | DN500/450 | 7791000 |
| DN65/32 | 92000 | DN150/50 | 310000 | DN500/400 | 7010000 |
| DN65/40 | 85000 | DN200/150 | 342000 | DN500/350 | 7010000 |
| DN65/50 | 96000 | DN200/125 | 550000 | DN500/300 | 7010000 |
| DN200/100 | 550000 | ||||
| DN200/180 | 570000 | ||||
Bảng giá bầu giảm hàn lệch tâm inox 304
| BẦU HÀN LỆCH TÂM SCH10 INOX 304 | |||||
| QUY CÁCH | ĐƠN GIÁ VND/C | QUY CÁCH | ĐƠN GIÁ VND/C | QUY CÁCH | ĐƠN GIÁ VND/C |
| DN32/25 | 83000 | DN100/40 | 315000 | DN200/80 | 1420000 |
| DN40/25 | 102000 | DN100/50 | 315000 | DN200/100 | 1420000 |
| DN40/32 | 102000 | DN100/32 | 315000 | DN200/125 | 1420000 |
| DN50/20 | 132000 | DN100/65 | 302000 | DN200/150 | 1395000 |
| DN50/25 | 120000 | DN100/80 | 302000 | DN250/200 | 2000000 |
| DN50/32 | 120000 | DN125/50 | 548000 | DN250/150 | 2000000 |
| DN50/40 | 182000 | DN125/65 | 500000 | DN250/125 | 2000000 |
| DN65/40 | 182000 | DN125/80 | 470000 | DN300/150 | 2350000 |
| DN65/50 | 182000 | DN125/100 | 470000 | DN300/200 | 2350000 |
| DN80/25 | 182000 | DN150/65 | 610000 | DN300/250 | 2350000 |
| DN80/32 | 212000 | DN150/80 | 605000 | ||
| DN80/40 | 212000 | DN150/100 | 605000 | ||
| DN80/50 | 203000 | DN150/125 | 605000 | ||
| DN80/65 | 203000 | ||||
Ứng Dụng Của Bầu Giảm Hàn Inox
Bầu giảm hàn inox được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp:
- Ngành thực phẩm và đồ uống: Đảm bảo vệ sinh và an toàn thực phẩm nhờ đặc tính không phản ứng hóa học của inox.
- Ngành hóa chất: Chịu được môi trường ăn mòn từ các hóa chất mạnh.
- Ngành dầu khí: Đáp ứng yêu cầu về độ bền và áp suất cao.
- Xử lý nước thải: Kháng ăn mòn trong môi trường nước mặn hoặc hóa chất xử lý.
- Công nghiệp xây dựng: Sử dụng trong hệ thống cấp thoát nước, HVAC, và các công trình yêu cầu độ bền cao.
Lợi Ích Khi Sử Dụng Bầu Giảm Hàn Inox
- Chống ăn mòn: Inox có khả năng chống lại sự ăn mòn từ môi trường, hóa chất, và nước, giúp kéo dài tuổi thọ hệ thống.
- Độ bền cao: Bầu giảm inox chịu được áp suất và nhiệt độ khắc nghiệt,, giảm thiểu nguy cơ hỏng hóc.
- Tính thẩm mỹ: Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh, phù hợp với các ngành yêu cầu tiêu chuẩn cao về vệ sinh.
- Dễ dàng kết nối: Phương pháp hàn giúp tạo ra mối nối chắc chắn, kín khít, giảm nguy cơ rò rỉ.
Các Yếu Tố Cần Kỹ Thuận Để Sử Dụng Bầu Giảm Hàn Inox Hiệu Quả
Để sử dụng bầu giảm hàn inox hiệu quả, cần chú ý đến các yếu tố kỹ thuật sau:
Lựa Chọn Vật Liệu Phù Hợp
- Mác inox: Tùy thuộc vào môi trường làm việc, cần chọn loại inox phù hợp:
- Inox 304: Phổ biến, phù hợp cho môi trường ít ăn mòn như nước sạch, thực phẩm.
- Inox 316: Chứa molypden, chịu được môi trường axit, muối, phù hợp cho ngành hóa chất và hàng hải.
- Inox 321: Chịu nhiệt cao, sử dụng trong các hệ thống nhiệt độ cao như lò hơi.
-
- Độ dày (Schedule): Bầu giảm có các độ dày khác nhau (Sch10, Sch40, Sch80, v.v.). Chọn độ dày phù hợp với áp suất và lưu lượng của hệ thống để đảm bảo an toàn.
- Kích thước: Xác định đường kính của hai đầu ống cần kết nối để chọn bầu giảm có kích thước phù hợp.
Đảm Bảo Tiêu Chuẩn Sản Xuất
Bầu giảm hàn inox cần tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như:
- ASME B16.9: Tiêu chuẩn về kích thước và dung sai của phụ kiện đường ống.
- ASTM A403: Tiêu chuẩn về vật liệu thép không gỉ cho phụ kiện đường ống.
- DIN 2605: Tiêu chuẩn châu Âu cho phụ kiện đường ống. Việc chọn sản phẩm đạt tiêu chuẩn giúp đảm bảo chất lượng, độ bền, và khả năng tương thích với hệ thống.
Kiểm Tra Chất Lượng Sản Phẩm
Trước khi sử dụng, cần kiểm tra bầu giảm hàn inox để đảm bảo không có khuyết tật:
- Kiểm tra bề mặt: Không có vết nứt, trầy xước, hoặc biến dạng.
- Kiểm tra kích thước: Đảm bảo đường kính, độ dày, và chiều dài đúng với thông số kỹ thuật.
- Chứng nhận vật liệu: Yêu cầu nhà cung cấp cung cấp giấy chứng nhận vật liệu (Mill Test Certificate) để xác nhận mác inox và thành phần hóa học.
Quy Trình Lắp Đặt Bầu Giảm Hàn Inox
Lắp đặt đúng cách là yếu tố then chốt để đảm bảo hiệu quả và tuổi thọ của bầu giảm hàn inox. Dưới đây là các bước chi tiết:
Chuẩn Bị Trước Khi Lắp Đặt
- Xác định vị trí lắp đặt: Xác định điểm kết nối giữa hai đoạn ống có kích thước khác nhau, đảm bảo bầu giảm được đặt ở vị trí phù hợp để tối ưu dòng chảy.
- Làm sạch bề mặt: Loại bỏ bụi bẩn, dầu mỡ, hoặc tạp chất trên bề mặt ống và bầu giảm để đảm bảo mối hàn sạch và chắc chắn.
- Cắt và gia công ống: Sử dụng máy cắt ống chuyên dụng để cắt ống theo kích thước cần thiết, đảm bảo đầu ống phẳng và không bị biến dạng.
- Kiểm tra thiết bị hàn: Chuẩn bị máy hàn TIG (Tungsten Inert Gas) hoặc MIG (Metal Inert Gas), dây hàn inox phù hợp (thường là ER308, ER316), và khí bảo vệ (argon hoặc helium).
Thực Hiện Hàn
- Căn chỉnh bầu giảm và ống: Đặt bầu giảm vào vị trí, sử dụng kẹp định vị để cố định bầu giảm và ống, đảm bảo căn chỉnh chính xác (đặc biệt với bầu giảm lệch tâm).
- Hàn điểm: Hàn một vài điểm nhỏ để cố định bầu giảm trước khi hàn toàn bộ mối nối.
- Hàn toàn bộ mối nối: Sử dụng kỹ thuật hàn TIG để tạo mối hàn đều, mịn, và kín khít. Điều chỉnh dòng điện và tốc độ hàn phù hợp với độ dày của vật liệu.
- Kiểm tra mối hàn: Sau khi hàn, kiểm tra mối hàn bằng mắt thường hoặc sử dụng phương pháp kiểm tra không phá hủy (NDT) như chụp X-quang hoặc siêu âm để đảm bảo không có khuyết tật.
Hoàn Thiện Sau Hàn
- Làm sạch mối hàn: Loại bỏ xỉ hàn, vết cháy, hoặc oxit bằng dung dịch tẩy rửa inox hoặc bàn chải thép không gỉ.
- Đánh bóng (nếu cần): Trong các ngành như thực phẩm hoặc dược phẩm, cần đánh bóng bề mặt mối hàn để đạt độ nhẵn bóng cao, tránh tích tụ vi khuẩn.
- Kiểm tra áp suất: Thử áp suất hệ thống để đảm bảo không có rò rỉ tại mối nối bầu giảm.
Vận Hành Và Bảo Trì Bầu Giảm Hàn Inox
Để đảm bảo bầu giảm hàn inox hoạt động hiệu quả trong thời gian dài, cần chú ý đến các yếu tố vận hành và bảo trì sau:
Vận Hành Hệ thống
- Kiểm soát áp suất và lưu lượng: Đảm bảo áp suất và lưu lượng trong hệ thống không vượt quá giới hạn thiết kế của bầu giảm. Sử dụng van điều tiết để kiểm soát dòng chảy nếu cần thiết.
- Theo dõi nhiệt độ: Tránh để hệ thống hoạt động ở nhiệt độ ngoài phạm vi chịu đựng của mác inox được sử dụng (ví dụ: inox 304 chịu nhiệt tối đa khoảng 870°C trong điều kiện nhất định).
- Giảm rung động: Rắn động có thể làm suy yếu mối hàn theo thời gian. Sử dụng giá đỡ hoặc bộ giảm chấn để giảm rung động trong hệ thống.
Bảo Dưỡng Định Kỳ
- Kiểm tra mối hàn: Định kỳ kiểm tra mối hàn để phát hiện sớm các vết nứt, rò rỉ, hoặc ăn mòn.
- Vệ sinh hệ thống: Trong các ngành thực phẩm hoặc dược phẩm, vệ sinh bầu giảm và đường ống thường xuyên bằng dung dịch vệ sinh phù hợp để đảm bảo không có cặn bẩn tích tụ.
- Thay thế khi cần thiết: Nếu phát hiện bầu giảm bị ăn mòn nghiêm trọng hoặc hư hỏng, cần thay thế ngay lập tức để tránh ảnh hưởng đến toàn bộ hệ thống.
Xử lý sự cố
- Rò rỉ tại mối hàn: Nếu phát hiện rò rỉ, kiểm tra xem nguyên nhân là do mối hàn kém chất lượng hay do áp suất quá cao. Có thể hàn lại hoặc thay thế bầu giảm.
- Tích tụ chất lỏng: Trong hệ thống sử dụng bầu giảm lệch tâm, nếu xảy ra tích tụ chất lỏng, kiểm tra xem bầu giảm đã được định hướng đúng (phần lệch tâm phải nằm ở vị trí thấp hơn để thoát chất lỏng).
- Ăn mòn bất thường: Nếu bầu giảm bị ăn mòn nhanh chóng, kiểm tra lại môi trường vận hành và xem xét sử dụng mác inox có khả năng chống ăn mòn cao hơn (ví dụ: chuyển từ inox 304 sang 316).
Một Số Lưu Ý Khi Sử Dụng Bầu Giảm Hàn Inox
- Chọn nhà cung cấp uy tín: Mua bầu giảm từ các nhà cung cấp có uy tín, cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng và thông số kỹ thuật.
- Đào tạo nhân viên: Đảm bảo đội ngũ kỹ thuật viên được đào tạo về quy trình hàn và lắp đặt bầu giảm inox để tránh sai sót trong thi công.
- Tuân thủ quy định an toàn: Khi hàn, cần sử dụng đồ bảo hộ như kính hàn, găng tay, và mặt nạ chống khói để đảm bảo an toàn lao động.
- Lưu trữ đúng cách: Trước khi sử dụng, bảo quản bầu giảm ở nơi khô ráo, tránh tiếp xúc với hóa chất hoặc môi trường ẩm ướt để ngăn ngừa ăn mòn.
Kết Luận
- Bầu giảm hàn inox là một phụ kiện không thể thiếu trong các hệ thống đường ống công nghiệp, với vai trò quan trọng trong việc đảm bảo dòng chảy ổn định và an toàn.
- Để sử dụng bầu giảm hàn inox hiệu quả, cần chú trọng đến việc lựa chọn vật liệu phù hợp, thực hiện quy trình lắp đặt đúng kỹ thuật, và duy trì bảo dưỡng định kỳ.
- Việc tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật, kiểm tra chất lượng sản phẩm, và vận hành hệ thống trong điều kiện phù hợp sẽ giúp tối ưu hóa hiệu suất và kéo dài tuổi thọ của bầu giảm.
Nơi Cung Ứng Bầu Giảm Hàn Inox – Thép Hùng Phát
- Công ty Cổ Phần Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị uy tín hàng đầu tại Việt Nam chuyên cung cấp bầu giảm hàn inox chất lượng cao, đáp ứng đa dạng nhu cầu trong các ngành công nghiệp và xây dựng.
- Các sản phẩm bầu giảm inox của Thép Hùng Phát, bao gồm các loại inox 201, 304, 316, được nhập khẩu trực tiếp từ các thương hiệu nổi tiếng như SeAH, Hòa Phát, Việt Đức, và Dybend, đảm bảo tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A234, ASME B16.9.
- Với kích thước đa dạng từ DN15 đến DN600 và độ dày từ SCH10 đến SCH80, bầu giảm inox của Thép Hùng Phát phù hợp cho các ứng dụng trong hệ thống dẫn nước, khí, hóa chất, và phòng cháy chữa cháy.
- Công ty cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng với chứng chỉ CO, CQ đầy đủ, giá cả cạnh tranh, và dịch vụ giao hàng nhanh chóng
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Kinh doanh 1 – 0938 437 123 – Ms Trâm
Kinh doanh 2- 0938 261 123 – Ms Mừng
Kinh doanh 3 – 0909 938 123 – Ms Ly
Kinh doanh 4 – 0937 343 123 – Ms Nha
Tư vấn khách hàng 1 – 0971 887 888
Tư vấn khách hàng 2 – 0971 960 496
Trụ sở : H62 Khu Dân Cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q12, TPHCM
Kho hàng: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, Q12, TPHCM
CN Miền Bắc: KM số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, HN
Xem thêm quy cách và thông số các mặt hàng khác cung ứng bởi Thép Hùng Phát tại đây
Thép ống đen, thép hộp vuông/ chữ nhật, thép hình H-U-I-V, thép tấm gân/ trơn
>>>>Xem thêm quy cách các loại phụ kiện đường ống tại đây:
Phụ kiện hàn SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160